Ôn tâp lần I CHƯƠNG I ĐIỆN TÍCH -- ĐIỆN TRƯỜNG
Chủ đề 1 : ĐIỆN TÍCH – ĐỊNH LUẬT COLOMB
1. Tìm phát biểu sai về hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
A. Khi cọ xát những vật như thanh thuỷ tinh ,thanh nhựa …vào len dạ hoặc lụa …thì những vật đó bị nhiễm điện
B. Sự nhiễm điện của vật thể hiện ở chỗ các vật đó có thể hút hoặc đẩy các vật nhẹ như mảnh giấy ,sợi bông ..
C. Sau này nghiên cứu kĩ hơn nguời ta thấy điện nhiễm trên thanh thuỷ tinh và trên thanh nhựa êbônít khi cọ xát vào da là khác
nhau
D. Ngày nay người ta vẫn dùng hiện tượng hút các vật nhẹ để kiểm tra xem một vật có nhiễm điện hay không
2. Tìm phát biểu sai về điện tích
A.Vật bị nhiễm điện còn gọi là vật mang điện ,vật chứa điện tích hay vật tích điện
B. Thuật ngữ điện tích được dùng để chỉ một vật mang điện ,một vật chứa điện hoặc một lượng điện của vật. Ví dụ ta nói điện
tích của một quả cầu nhỏ
C. Một vật tích điện có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét được gọi là một điện tích điểm
D. Điện tích của một điện tích điểm bao giờ cũng nhỏ hơn nhiều so với điện tich phân bố trên một vật có kích thước lớn
3.Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Một vật mang điện được gọi là một điện tích
B.Lượng điện mà một vật mang trên nó được gọi là điện tích
C.Một lượng điện tồn tại tự do trong không gian là một điện tích
D. Một hạt nhỏ tích điện là một điện tích
4.Câu nào dưới đây là sai?
A.Điện tích của electrôn có độ lớn e = 1,6.10
-19
C
B.Điện tích của hạt nhân nguyên tử nitơ có độ lớn bằng 14,5e
C.Điện tích của hạt nhân nguyên tử ôxi có độ lớn bằng 16e
D.Không có hạt nào có điện tích nhỏ hơn e
5.Khẳng định nào sau đây là sai? Khi cọ xát một thanh thuỷ tinh vào một mảnh lụa thì
A.điện tích dương từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa
B.điện tích âm từ thuỷ tinh di chuyển sang lụa
C.thanh thuỷ tinh có thể hút các mảnh giấy vụn
D.thanh thuỷ tinh mang điện tích dương
9. Chọn phát biểu sai về các cách nhiễm điện
A. Sau khi cọ xát thanh nhựa êbônit vào dạ ,thanh nhựa có thể hút được các vật nhẹ.Ta nói thanh nhựa đã được nhiễm điện do
cọ xát .Điện tích trên thanh nhựa thuộc loại điện tích âm
B. Cho thanh kim loại không nhiễm điện tiếp xúc với quả cầu đã nhiễm điện ,thanh kim loại sẽ nhiễm điện cùng dấu với điện
tích quả cầu .Thanh kim loại đã được nhiễm điện do tiếp xúc
C. Đưa thanh kim loại không nhiễm điện đến gần (nhưng không tiếp xúc)thanh kim loại đã nhiễm điện .Ta nói thanh kim loại đã
được nhiễm điện do hưởng ứng
1
D. Độ lớn điện tích xuất hiện ở hai đầu thanh kim loại nhiễm điện do hưởng ứng luôn bằng nhau .Đầu thanh ở gần quả cầu
nhiễm điện cùng dấu với quả cầu ,đầu xa thì ngược lại .sau đó đưa thanh kim loại đã nhiễm điện do hưởng ứng đi ra rất xa quả
cầu ,điện tích đã xuất hiện ở hai đầu thanh sẽ trung hoà nhau và thanh kim loại lại trở nên không nhiễm điện
10.Chọn công thức đúng mô tả định luật Cu- lông :
A. F =
2
21
r
qq
k
B. F =
2
21
r
qq
C. F =
2
21
r
qq
k
12
A. Khi nó chạm vào một vật tích điện rồi lại chuyển động ra xa
B. Khi nó lại gần một vật tích điện rồi chuyển động ra xa
C. Khi nó lại gần một vật tích điện rồi dừng lại
D. Khi một vật tích điện từ xa chuyển động đến và chạm vào nó
17. Câu nào sau đây là sai ?
A. Vật dẫn điện có rất nhiều êlectrôn tự do
B. Vật cách điện không có êlectrôn tự do
C. Khi trên một vật có các êlectrôn mới xuất hiện thì vật mang điện tích âm
D. Khi trên một vật có các ion dương mới xuất hiện thì các vật mang điện tích dương
18. Khi nào hai vật trung hoà điện tiếp xúc với nhau bị nhiễm điện ?
A. Khi có một số êlectrôn di chuyển từ vật này sang vật kia
B. Khi có một số ion dương di chuyển từ vật này sang vật kia
C. Khi có một số êlectrôn mới sinh ra
D. Khi có một số ion dương mới sinh ra
19. Câu nào sau đây là sai?
A.Trong một hệ cô lập về điện ,tổng đại số các điện tích âm và dương là một hằng số
B. Trong một hệ cô lập về điện gồm các điện tích có độ lớn như nhau ,số các điện tích dương mất đi bằng số các điện tích âm
mất đi trong cùng một thời gian
C. Trong một hệ cố lập về điện ,lượng điện tích âm tăng bao nhiêu thì lượng điện tích dương cũng tăng lên bấy nhiêu trong cùng
một khoảng thời gian
D.Trong một hệ cố lập về diện ,tổng điện tích các điện các êlectrôn và tổng điện tích các ion dương là những hằng số
20. Một vật V trung hoà điện được đưa lại gần một vật X nhiễm điện .Vật V nhiễm điện do hưởng ứng .Điều gì sau đây đã xảy
ra ?
A. Một phần điện tích của V đã chuyển sang X
B. Một phần điện tích của X đã chuyển sang V
C. Điện tích của V đã được phân bố lại
D.Điện tích của V đã được phân bố như cũ
21. Một vật V trung hoà điện được đưa lại gần một vật X nhiễm điện .Nếu vật V nhiễm điện sau khi va chạm với vật X ,điều gì
sau đây đã xảy ra?
A. Nếu vật V đã truyền điện tích dương cho vật X thì ngược lại vật X truyền điện tích âm cho vật V
28.Chọn câu trả lời đúng Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ
A. tăng lên 4 lần B. giảm đi 4 lần C. tăng lên 16 lần D. giảm đi 16 lần
29. Chọn câu trả lời đúng Nếu tăng đồng thời khoảng cách giữa hai điện tích điểm và độ lớn của mỗi điện tích điểm lên hai lần
thì lực tương tác tĩnh điện giữa chúng sẽ:
A. không thay đổi B. giảm đi hai lần C. tăng lên hai lần D. tăng lên 4 lần
30. Chọn câu trả lời đúng Trong trường hợp nào sau đây ,ta có thể dựa vào định luật Cu-lông để xác định lực tương tác giữa
các vật nhiễm điện ?
A. Hai thanh nhựa đặt gần nhau B. Một thanh nhựa và một quả cầu đặt gần nhau
C. Hai quả cầu nhỏ đặt xa nhau D.Hai quả cầu lớn đặt gần nhau
31. Chọn câu trả lời sai Có bốn điện tích M,N,P,Q .Trong đó M hút N ,nhưng đẩy P ,P hút Q .Vậy:
A. N đẩy P B. M đẩy Q C. N hút Q D.Cả A,B,C đều đúng
32. Chọn câu trả lời đúng Môi trường nào sau đây không chứa điện tích tự do ?
A. Nước muối B. Nước đường C. Nước mưa D.Nước cất
33. Chọn câu trả lời đúng Trong trường hợp nào sau đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng ?Đặt quả cầu
mang điện ở gần đầu của một :
A. Thanh kim loại không mang điện B. Thanh kim loại mang điện dương
C. Thanh kim loại mang điện âm D.Thanh nhựa mang điện âm
34. Chọn câu trả lời sai
A. Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do
B. Trong vật điện môi có rất ít điện tích tự do
C. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do hưởng ứng vẫn là một vật trung hoà điện
D. Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hoà điện
35. Chọn câu trả lời đúng vào mùa đông ,nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có tiếng nổ lách tách nhỏ .Đó là do
A. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc B. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng D.Cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên
36. Chọn câu trả lời đúng Đưa một quả cầu kim loại A chứa một điện tích dương rất lớn lại gần một quả cầu kim loại B chứa
một điện tích âm rất nhỏ .Quả cầu B sẽ :
A. nhiễm thêm điện âm lẫn điện dương B. chỉ nhiễm thêm điện dương
3
C. chỉ nhiễm thêm điện âm D. không nhiễm thêm điện
1
q
2
→
12
F
D.Cả ba phương án trên đều sai
39. Chọn câu trả lời đúng Cho một vật tích điện tích q
1
= 2.10
-5
C tiếp xúc một vật tích điện tích q
2
= - 8 .10
-5
C .Điện
tích của hai vật sau khi cân bằng là
A. 2.10
-5
C B. - 8 .10
-5
C C. - 6 .10
-5
C D. - 3 .10
-5
C
40. Chọn câu trả lời đúng cho quả cầu kim loại trung hoà điện tiếp xúc với một nhiễm điện dương thì quả cầu cũng nhiễm điện
dương .Khi đó khối lượng của quả cầu
A. tăng lên B. giảm đi C. không đổi D.Lúc đầu tăng sau đó giảm
2
thì có lực
điện
→
2
F
tác dụng lên q
2
→
1
F
khác
→
2
F
về hướng và độ lớn .Giải thích :
A. Vì khi thay q
1
bằng q
2
thì điện trường tại P thay đổi B. Vì q
1
và q
2
ngược dấu nhau
C. Vì hai điện tích thử q
1
, q
2
0
là điện tích dương B. Q
0
là điện tích âm
4
C. Q
0
là điện tích có thể có dấu bất kì D. Q
0
phải bằng không
50. Chọn câu trả lời đúng Tại A có điện tích điểm q
1
.Tại B có điện tích q
2
.Người ta tìm được một điểm M trong đoạn thẳng
AB và ở gần A hơn B tại đó điện trường bằng không .Ta có :
A. q
1
,q
2
cùng dấu;|q
1
| >|q
2
| B. q
1
,q
2
khác dấu;|q
1
-11
N
52. Chọn câu trả lời đúng :
A. Điện tử và nơtrôn có điện tích cùng độ lớn nhưng trái dấu B. Điện tử và prôton có cùng khối lượng
C. Điện tử và prôton có điện tích cùng độ lớn nhưng cùng dấu D.Proton và nơ trôn có cùng điện tích.
53. Chọn câu trả lời đúng Một vật mang điện là do
A. nó có dư electrôn. B.. hạt nhân nguyên tử của nó có số nơtrôn nhiều hơn số prôtôn
C. nó thiếu electrôn D. hạt nhân nguyên tử của nó có số prôtôn nhiều hơn số nơtrôn
54. Chọn câu trả lời sai Hạt nhân của một nguyên tử
A. Mang điện tích dương B. chiếm hầu hết khối lượng nguyên tử
C. kích thước rất nhỏ so với kích thước nguyên tử D.trung hoà về điện
55. Chọn câu trả lời đúng So lực tương tác tĩnh điện giữa điện tử với prôtôn với lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng thì
A. lực tương tác tĩnh điện rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn
B. lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn
C. lực tương tác tĩnh điện bằng so với lực vạn vật hấp dẫn
D. lực tương tác tĩnh điện rất lớn so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng cách nhỏ và rất nhỏ so với lực vạn vật hấp dẫn ở khoảng
cách lớn
56. Chọn câu trả lời đúng Hai vật dẫn mang điện đặt cách nhau một khoảng r .Dịch chuyển để khoảng cách giữa hai vật giảm đi
hai lần nhưng vẫn giữ nguyên độ lớn điện tích của chúng ,Khi đó lực tương tác giữa hai vật :
A. Tăng lên hai lần B. Giảm đi hai lần C. Tăng lên bốn lần D.Giảm đi bốn lần
57. Chọn câu trả lời đúng Lực tương tác giữa hai điện tích - 3 .10
-9
C khi cách nhau 10cm trong không khí là :
A. 8,1.10
-10
N B. 8,1.10
-6
N C. 2,7.10
-10
N D. Một giá trị khác
-14
C D. -1,6.10
-24
C
61. Hai quả cầu kim loại mang điện tích q
1
= 2.10
-9
C và q
2
= 8.10
-9
C .Cho chúng tiếp xúc nhau rồi tách ra ,mỗi quả cầu mang
điện tích
A. q = 10
-8
C B. q = 6.10
-9
C C. q = 3.10
-9
C D. q = 5.10
-9
C
62. Hai quả cầu kim loại mang điện tích q
1
= 3.10
-8
C và q
2
= -3.10
-5
N
64. Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q
1
= -3.10
-9
C và q
2
= 6.10
-9
C hút nhau bằng lực 8.10
-6
N .Nếu cho chúng chạm vào nhau rồi
đưa trở về vị trí ban đầu thì chúng :
A. hút nhau bằng lực 10
-6
N B. đẩy nhau bằng lực 10
-6
N
C. không tương tác nhau D. hút nhau bằng lực 2.10
-6
N
65. Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q
1
= 2.10
-9
C và q
2
= 4.10
-9
C D. 2.10
-9
C
5
67. Hai điện tích điểm đặt trong không khí ,cách nhau khoảng R =20cm.Lực tương tác tĩnh điện giữa chúng có một giá trị nào
đó .Khi đặt trong dầu ,ở cùng khoảng cách ,lực tương tác tĩnh điện giữa chúng giảm đi 4 lần.Để lực tương tác giữa chúng bằng
lực tương tác ban đầu trong hkông khí ,phải đặt chúng trong dầu một khoảng bao nhiêu ?
A. 5cm B. 10cm C. 15cm D. 20cm
68. Hai điện tích điểm q
1
= .10
-8
C và q
2
= - 2.10
-8
C đặt cách nhau 3cm trong dầu có hằng số điện môi ε = 2.Lực hút giữa chúng
có độ lớn
A. 10
-4
N B. 10
-3
N C. 2.10
-3
N D. 0,5. 10
-4
N
69. Hai điện tích điểm q
1
= .10
72 Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ giống nhau ,có điện tích Q
1
và Q
2
,ở khoảng cách R đẩy nhau một lực F
0
.Khi cho
chúng tiếp xúc ,đặt lại ở khoảng cách R chúng sẽ :
A. hút nhau với F <F
0
B. đẩy nhau với F <F
0
C. đẩy nhau với F >F
0
D. hút nhau với F >F
0
73 Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu kim loại giống nhau được treo vào điểm O bằng hai dây cách điện cùng chiều dài .Gọi
P=mg là trọng lượng một quả cầu .F là lực Cu-lông tương tác giữa hai quả cầu khi truyền điện tích cho một quả cầu .Khi đó :
A. Hai dây treo hợp nhau một góc α ,với tan
P
F
2
=
α
B. Hai dây treo hợp nhau một góc α = 0
C. Hai dây treo hợp nhau một góc α ,với sin
P
F
2
=
C và dưới áp suất 1atm thì có 2.6,02.10
23
nguyên tử hidrô .Mỗi
nguyên tử hidrôgồm hai hạt mang điện là prôtôn và electrôn .hãy tính tổng độ lớn các điện tích dương và tổng các điện tích âm
trong 1cm
3
khí hidrô
A. Q
+
= Q
-
= 3,6C B. Q
+
= Q
-
= 5,6C C. Q
+
= Q
-
= 6,6C D. Q
+
= Q
-
= 8,6C
6
80. Chọn câu trả lời đúng Một thanh kim loại mang điện tich – 2,5.10
-6
C .Sau đó nó lại được nhiễm điện để có điện tích
5,5μC .Hỏi khi đó số các electrôn di chuyển là bao nhiêu ?cho biết điện tích của electrôn là – 1,6.10
-19
A
=12 μC , q
B
=q
C
= 6 μC
C. q
C
=12μC, q
B
=q
A
= 6 μC D. q
C
=6 μC, q
B
=q
A
= 12 μC
83. Chọn câu trả lời đúng Tính lực tương tác điện giữa electrôn và hạt nhân trong nguyên tử hidrô ,biết rằng điện tích của chúng
có độ lớn 1,6.10
-19
C và khoảng cách giữa chúng là 5.10
-9
cm .Lực vạn vật hấp dẫn giữa chúng là bao nhiêu ?Cho biết khối lượng
electrôn bằng 9,1.10
-31
kg ,khối lượng hạt nhân hidrô bằng 1836 lần khối lượng electrôn,hằng số hấp dẫn
G = 6,672.10
-11
N ;F
hd
=51.10
-51
N
84. Chọn câu trả lời đúng Tính lực tương tác tĩnh điện giữa một electrôn và một prôtôn nếu khoảng cách giữa chúng bằng 2.10
-9
cm .Coi rằng electrôn và prôtôn là những điện tích điểm
A. 9.10
-7
N B. 6,6.10
-7
N C. 8,76.10
-7
N D. 0,85.10
-7
N
85. Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích bằng nhau được đặt trong nước cách nhau 3cm .Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10
-5
N .Độ lớn của các điện tích là :
A. 0,52.10
-7
C B. 4,03.10
-9
C C. 1,6.10
-9
C D. 2,56.10
-12
C
2
21
r
qq
C. a)F = 4k
2
21
r
qq
;b) F = 0 D. a) F =0 ;b) F = 8k
2
31
r
|qq|
87. Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12cm .Lực tương tác giữa hai điện
tích đó bằng 10N .Độ lớn các điện tích là
A. q = ± 2.10
-6
C B. q = ± 3.10
-6
C C. q = ± 4.10
-6
C D. q = ± 5.10
-6
C
88. Chọn câu trả lời đúng Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong không khí cách nhau 12cm .Lực tương tác giữa hai điện
tích đó bằng 10N.Đặt hai điện tích đó vào dầu và đưa chúng cách nhau 8cm thì tương tác giữa chúng vẫn bằng 10N .Hằng số
điện môi của dầu là :
A. ε = 1,51 B. ε = 2,01 C. ε = 3,41 D. ε = 2,25
89. Chọn câu trả lời đúng Cho hai quả cầu nhỏ trung hoà điện ,cách nhau 40cm .Giả sử có 4.10
/
trong hkông khí .Khi
hai hạt này cách nhau r =2,6cm thì gia tốc của hạt 1 là a
1
= 4,41.10
3
m/s
2
,của hạt 2 là a
2
= 8,4.10
3
m/s
2
.khối lượng của hạt 1 là
m
1
= 1,6g .Hãy tìm a) điện tích của mỗi hạt b)Khối lượng của hạt 2
A. q = 7,28.10
-7
C ;m
2
= 7,4.10
-4
kg B. q = 7,28.10
-7
C ;m
2
= 8,4.10
-4
C. Các điện tích có dấu (+),(- )xen kẻ ;F = 0,023N D. Các điện tích cùng dấu cùng một phía ;F =0,023N
95. Chọn câu trả lời đúng Tại bốn đỉnh của một hình vuông có 4 điện tích điểm q = +1 μC và tại tâm hình vuông có điện tích
điểm q
0
.Hệ điện tích đó nằm cân bằng .Hỏi dấu và độ lớn của điện tích q
0
?
A. q
0
= +0,96 μC B. q
0
= - 0,76 μC C. q
0
= +0,36 μC D. q
0
= - 0,96 μC
96. Chọn câu trả lời đúng Một quả cầu khối lượng 10g, được treo vào một
sợi chỉ cách điện .Quả cầu mang điện tích q
1
= +0,1 μC .Đưa quả cầu thứ
hai mang điện tích q
2
lại gần thì quả cầu thứ nhất lệch khỏi vị trí lúc đầu ,
dây treo hợp với đường đứng góc α = 30
0
.Khi đó hai quả cầu ở trên cùng
một mặt phẳng nằm ngang và cách nhau 3cm .hỏi dấu ,độ lớn của điện tích α
q
2
và sức căng của sợi dây
a)Tìm độ lớn của các điện tích đó
b)Khoảng cách r
2
giữa chúng bằng bao nhiêu để lực tác dụng là F
2
= 2,56.10
-4
N?
A. q = 2,67.10
-9
C ;r
2
= 1,6cm B. q = 4,35.10
-9
C ;r
2
= 6cm
C. q = 1,94.10
-9
C ;r
2
= 1,6cm D. q = 2,67.10
-9
C ;r
2
= 2,56cm
99. Chọn câu trả lời đúng: Xác định lực tương tác điện giữa hai điện tích q
1
= 3.10
-6
=q đặt trên đường trung trực của AB cách AB một khoảng x = 4cm .Xác định lực điện tác dụng lên q
1
A. F = 14,6N B. F = 15,3N C. F = 17,3N D. F = 21,7N
101. Chọn câu trả lời đúng Người ta treo hai quả cầu nhỏ có khối lượng bằng nhau m = 0,01g bằng những sợi dây có độ dài l =
50cm (có khối lượng không đáng kể ).Khi hai quả cầu nhiễm điện bằng nhau về độ lớn và cùng dấu ,chúng đẩy nhau và cách
nhau r =6cm.Tính điện tích của mỗi quả cầu
A. q =12,7.10
-12
C B. q =15,5.10
-9
C C. q =19,5.10
-12
C D. q =15,5.10
-10
C
102. Chọn câu trả lời đúng Hai quả cầu nhỏ giống nhau có khối lượng m =0,1g được treo vào cùng một điểm bằng hai sợi dây
có chiều dài bằng nhau l =10cm .Truyền một điện tích Q cho hai quả cầu thì thấy chúng tách ra và đứng cân bằng khi dây treo
hợp với phương thẳng đứng một góc 15
0
.tính điện tích Q .Cho g =10m/s
2
A. Q = 7,7.10
-9
C B. Q = 17,7.10
-9
C C. Q = 21.10
-9
C D. Q = 27.10
-9
C
r
r
.
r
Q
.10.9E
2
9
→
→
−=
D.
→→
−=
r.
r
Q
.10.9E
2
9
3. Chọn câu trả lời đúng khi nói về véctơ cường độ điện trường
A. Véctơ cường độ điện trường
→
E
cùng phương và cùng chiều với lực
→
F
tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường
đó
B. Véctơ cường độ điện trường
B. Nói chung ,các đường sức điện xuất phát từ các điện tích dương ,tận cùng tại các điện tích âm
C. Khi một điện tích chuyển động trong điện trường từ điểm M đến điểm N thì công của lực điện trường càng lớn khi quãng
đường đi từ M đến N của điện tích càng dài
D.Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau
6. Chọn phát biểu sai về điện trường tĩnh
A. Điện trường là một dạng vật chất đặc biệt gắn liền với điện tích ,tồn tại xung quanh điện tích
B. Điện trường là một môi trường truyền tương tác điện ,gắn liền với điện tích
C. Các điện tích tương tác với nhau là vì điện tích này nằm trong điện trường của điện tích kia
D.Các đặc điểm của điện trường giống hoàn toàn với các đặc điểm của trường hấp dẫn bao quanh các vật có khối lượng và là
trung gian truyền tương tác hấp dẫn
7. Chọn phát biểu sai về các tính chất của điện trường tĩnh điện
A. Có thể tồn tại điện trường mà không có điện tích nhưng không thể tồn tại điện tích mà xunh quanh nó không có điện trường
B.Tính chất cơ bản của điện trường là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó
C.Người ta dùng điện tích thử là vật có kích thước nhỏ mang một đ/tích nhỏ để phát hiện lực điện và nhận biết điện trường
D.Điện trường phụ thuộc vào điện tích sinh ra nó và còn phụ thuộc cả vào điện môi xung quanh điểm khảo sát
8. Chọn câu trả lời sai về nguyên lí chồng chất điện trường
A. Hai điện tích Q
1
và Q
2
gây ra tại cùng một điểm M cách điện trường
→→
2
1
EvàE
thì véctơ cường độ điện trường tổng hợp tại
điểm đó được tính bằng công thức
→→→
+=
21
13. Chọn câu trả lời đúng Một điện tích q =- 4 .10
-9
C đặt trong môi trường có hằng số điện môi ε =2 .Tính cường độ điện
trường tại M cách điện tích 15cm .Suy ra ngay cường độ điện trường tại điểm N cách điện tích 0,3m
A. E
M
=800 V/m ;E
N
= 200V/m B. E
M
= - 800 V/m ;E
N
= - 200V/m
C. E
M
=800 V/m ;E
N
= 400V/m D. E
M
= - 800 V/m ;E
N
= - 400V/m
14. Chọn câu trả lời đúng Lực tác dụng lên một điện tích thử q là 3.10
-5
N đặt tại một điểm trong điện trường có cường độ điện
trường E = 0,25 V/m.Tìm q biết rằng lực điện và véctơ cường độ điện trường cùng chiều nhau
A. q = 1,2.10
-3
C B. q = - 1,2.10
-3
)
2
1
2
D. E = (
2
+
2
a
kq
)
2
1
16. Chọn câu trả lời đúng Ba điện tích giống nhau q
1
= q
2
=q
3
=q >0 .Đặt trong chân không tại ba đỉnh của một tứ diện đều cạnh
a .Hãy xác định cường độ điện trường tại đỉnh thứ tư của tứ diện đều trong không gian
A. E =
2
a
2kq
B. E =
2
a
6kq
C. E =
= 1,21.10
14
m/s
2
; a
p
= 0,68.10
11
m/s
2
B. a
e
= - 2,11.10
14
m/s
2
; a
p
= 1,14.10
11
m/s
2
C. a
e
= 2,11.10
14
m/s
2
; a
p
M
=
2
a
kq
B. E
M
=
2
a2
3kq
C. E
M
=
2
a
7kq
D. Cả A,B,C đều sai
19. Chọn câu trả lời đúng Một vòng dây kim loại hình tròn bán kính R = 8cm được tích điện Q = 16.10
-10
C .Biết điện tích phân
bố đều trên dây và xem hằng số điện môi không khí =1 .Hãy xác định cường độ điện trường E
0
do vòng dây tích điện sinh ra ở
tâm O của vòng dây tròn và E
M
ở điểm M cách đều vòng dây với OM = 6cm
A. E
0
= 864 V/m ; E
C D. 8.10
-4
C
22. Chọn câu đúng Điện tích điểm q = - 3.10
-6
C được đặt tại một điểm mà tại đó cường độ điện trường có phương thẳng
đứng ,chiều từ trên xuống dưới và độ lớn E = 12000V/m .Hỏi phương ,chiều và độ lớn của lực tác dụng lên điện tích q ?
A.
→
F
có phương thẳng đứng ,chiều hướng từ trên xuống ,độ lớn F = 0,36N
B.
→
F
có phương nằm ngang ,chiều hướng từ trái sang phải ,độ lớn F = 0,48N
10