Chuoi phan ung hoa hoc - Pdf 57

kim loại nhóm IA
Phần A. tóm tắt lý thuyết
I- kim loại
1- Tác dụng với phi kim:
2Na + O
20
t
Na
2
O
2
2Na + Cl
20
t
2NaCl
2Na + H
20
t
2NaH
2- Tác dụng với dung dịch axit:
2Na + 2HCl


2
O

2NaOH + H
2
2NaOH + CuSO
4


Na
2
SO
4
+ Cu(OH)
2

5- Điều chế:
2NaCl

pnc
2Na + Cl
2

4NaOH

pnc
4Na + O
2
+ 2H
2


Na
2
CO
3
Na
2
O + SO
3


Na
2
SO
4
III- Hidroxit
1- Tác dụng với dung dịch axit

muối + nớc:
K
2
O + 2HCl

2KCl + H
2
O
2- Tác dụng với oxit axit

muối + nớc:
CO

2
n
n
1
2
CO
NaOH
<<
: Tạo 2 muối NaHCO
3
+ Na
2
CO
3
3- Tác dụng với dung dịch muối

muối mới + bazơ mới (có một chất kết tủa !)
Fe(NO
3
)
3
+ 3NaOH

Fe(OH)
3

+ 3NaNO
3
4- Tác dụng với Al, Zn, các oxit và các hidroxit của chúng:
Al + NaOH + H

O
Zn + 2NaOH

Na
2
ZnO
2
+ H
2
Zn(OH)
2
+ 2NaOH

Na
2
ZnO
2
+ H
2
O
IV- muối cacbonat - hidrocacbonat
1- Muối cacbonat
- Phản ứng thuỷ phân tạo ra môi trờng kiềm (quỳ tím

xanh; phenoltalein

hồng)
CO

2

2
+ H
2
O (giai đoạn 2)
- Cho từ từ dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch axit HCl:
Na
2
CO
3
+ 2HCl

2NaCl + CO
2
+ H
2
O
- Sục khí CO
2
vào dung dịch Na
2
CO
3
:
Na
2
CO

+ H
2
O
- Tác dụng với dung dịch bazơ:
NaHCO
3
+ Ca(OH)
2
(d)

CaCO
3
+ NaOH + H
2
O
- Phản ứng nhiệt phân:
2NaHCO
3 0
t
Na
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2


NaHSO
4
+ HCl

2NaCl (tinh thể) + H
2
SO
4
(đặc)

0
t
Na
2
SO
4
+ 2HCl

- Phản ứng nhận biết:
NaCl + AgNO
3

AgCl

(trắng) + NaNO
3
VI- muối nitrat
- Phản ứng nhiệt phân:
2KNO

+
+ NO

3
và H
2
SO
4


2H
+
+ SO

2
4
Phơng trình phản ứng: 3Cu + 2NO

3
+ 8H
+


3Cu
2+
+ 2NO

+ 4H
2
O

+ CO
2
+ H
2
O 2NaHCO
3
(4): 2NaHCO
3
+ Ca(OH)
2
(d) CaCO
3
+ 2NaOH + 2H
2
O
(5): NaOH + HCl NaCl + H
2
O
(6): 2NaCl + 2H
2
O

mn pdd,
2NaOH + Cl
2
+ H
2
(7): 4NaOH

pnc

3
KCl
K KCl KNO
3
KNO
2
K
2
SO
4
KCl KOH
§¸p sè:
(1): 2K + Cl
2
2KCl
(2): 2KCl (tinh thÓ) + H
2
SO
4
(®Æc)
 →
0
t
K
2
SO
4
+ 2HCl

(3): K

(7): 3KClO
 →
C
0
100
KClO
3
+ 2KCl
(8): 2KClO
3
2KCl + 3O
2
(9): KCl + AgNO
3
KNO
3
+ AgCl

(10): 2KNO
3
2KNO
2
+ O
2
3. S¬ ®å 3
KOH K[Al(OH)
4
] KHCO
3
K

(9)
(2)
(6)
t
0
t
0
t
0
(2)
(3)
(9)
(8)
(6)
(11)
(1)
(5)
(10)
(4)
(7)
(4): 6KOH + 3Cl
2

 →
C
0
100
5KCl + KClO
3
+ 3H

3

+ KHCO
3
(10): 2KHCO
3
K
2
CO
3
+ CO
2
+ H
2
O
(11): K
2
CO
3
+ Ba(OH)
2
BaCO
3

+ 2KOH
4. S¬ ®å 4

Na NaCl
Na
2

3
Na[Al(OH)
4
] + 3NaCl
(5): 2NaOH + 2Al + 6H
2
O 2Na[Al(OH)
4
] + 3H
2
(6): 2NaOH + Al
2
O
3
+ 3H
2
O 2Na[Al(OH)
4
]
(7): Na[Al(OH)
4
] + 4HCl AlCl
3
+ NaCl + 4H
2
O
(8): Na[Al(OH)
4
] + CO
2

(6)
(7)
(8)
(9)
t
0
t
0
(1)
(2)
(4)
(3)
(9)
(10)
(12)
(11)
(5)
(6)
(7)
(8)
KH KCl KOH

K[Al(OH)
4
KOH
K KHCO
3

K
2

(5): 2KCl + 2H
2
O

mn pdd,
2KOH + Cl
2
+ H
2
(6): 4KOH (d) + AlCl
3
K[Al(OH)
4
] + 3KCl
(7): 6KOH + 3Cl
2C
0
100
5KCl + KClO
3
+ 3H
2
O
(8): 2KClO
3
2KCl + 3O
2

+ CO
2
+ H
2
O 2KHCO
3
kim loại nhóm IIA
Phần A. tóm tắt lý thuyết
I- kim loại
1- Tác dụng với dung dịch axit:
Mg + 2HCl

MgCl
2
+ H
2
2- Tác dụng với nớc: (chỉ các kim loại Ca, Sr, Ba phản ứng)
Ca + 2H
2
O

Ca(OH)
2
+ H
2
3- Tác dụng với dung dịch muối:
Các kim loại kiềm thổ (Ca, Sr, Ba) khi cho vào dung dịch muối sẽ tác dụng
với nớc

dung dịch bazơ, bazơ tạo thành có thể tác dụng tiếp với muối:

4- Điều chế: Điện phân nóng chảy muối halogenua:
CaCl
2pnc
Ca + Cl
2

II- oxit
1- Tính tan: CaO tan, BaO tan, SrO tan, MgO không tan.
2- Tác dụng với nớc

dung dịch bazơ kiềm: (chỉ CaO, SrO và BaO tác dụng)
CaO + H
2
O = Ca(OH)
2

3- Tác dụng với axit

muối + nớc:
4- Tác dụng với oxit axit

muối: (chỉ CaO, SrO và BaO tác dụng)
CaO + CO
2


CaCO

2


Ca(HCO
3
)
2

Dấu hiệu nhận biết sự tạo thành muối axit:
- Đun nóng dung dịch sau phản ứng , xuất hiện kết tủa:
Ca(HCO
3
)
2


CaCO
3

+ CO
2
+ H
2
O
- Cho dung dịch kiềm vào dung dịch sau phản ứng, xuất hiện kết tủa:
Ca(HCO
3
)
2
+ Ca(OH)

+ 2HCl

CaCl
2
+ 2CO
2

+ 2H
2
O
3- Tác dụng với dung dịch muối:
Ca(OH)
2
+ Na
2
SO
4


CaSO
4

+ 2NaOH
Ca(OH)
2
(d) + NaHCO
3


CaCO

IV- muối cacbonat - hidrocacbonat
1- Muối cacbonat
- Phản ứng nhiệt phân: Các muối cacbonat của kim loại nhóm IIA đều bị nhiệt
phân tạo thành oxit kim loại và CO
2
:
- Tác dụng với dung dịch axit:
CaCO
3
+ 2HCl

CaCl
2
+ CO
2

+ H
2
O
- Phản ứng hoà tan kết tủa khi sục khí CO
2
:
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O


3

+ 2H
2
O
Ca(HCO
3
)
2
+ 2NaOH

CaCO
3

+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O
- Phản ứng nhiệt phân khi đun nóng trong dung dịch::
Ca(HCO
3
)
2


CaCO
3

4
tan, CaSO
4
kh«ng tan, BaSO
4
kh«ng tan.
2- T¸c dông víi dung dÞch baz¬ kiÒm:
MgSO
4
+ 2NaOH

Mg(OH)
2

+ Na
2
SO
4
3- T¸c dông víi dung dÞch muèi:
MgSO
4
+ Na
2
CO
3


MgCO
3


)
2
§¸p sè:
(1): Ca + H
2
CaH
2
(2): Ca + Cl
2
CaCl
2
(3): 2Ca + O
2
2CaO
(4): Ca + 2H
2
O Ca(OH)
2
+ H
2
(5): CaO + H
2
O Ca(OH)
2
(6): Ca(OH)
2
+ CO
2
CaCO
3

+ O
2
(10): CaCl
2
+ Na
2
CO
3
CaCO
3
+ 2NaCl
(11): CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ca(HCO
3
)
2
(12): CaCO
3
+ 2HNO
3
Ca(NO
3
)
2
+ CO

0
t
0
t
0
t
0
(2) (3)
(9) (8)
(6)
(11)
(1)
(5)
(10)
(4)
(7)
BaO BaCl
2
BaCO
3
BaO BaCl
2
Ba Ba(OH)
2
§¸p sè:
(1): BaO + CO
2
BaCO
3
(2): BaCO

2
O Ba(OH)
2
(8): 2Al + Ba(OH)
2
+ 2H
2
O Ba(AlO
2
)
2
+ 3H
2
(9): Ba(AlO
2
)
2
+ 2CO
2
+ 2H
2
O 2Al(OH)
3
+ Ba(HCO
3
)
2
(10): Ba(HCO
3
)

CaSO
4

CaCO
3
Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3

§¸p sè:
(1): Ca + Cl
2
CaCl
2
(2): CaCl
2
+ Na
2
CO
3
CaCO
3
+ 2NaCl
(3): CaCO
3
+ CO
2

t
0
t
0
(1)
(3) (4)
(10)
(8)
(7)
(5)
(9)
(2)
(6)
t
0
t
0
(6): CaCl
2
(loãng) + 2H
2
O

mn pdd,
Ca(OH)
2
+ Cl
2
+ H
2

+ Na
2
SO
4
CaSO
4
+ 2NaNO
3
4. Sơ đồ 4
Chọn các muối A, B thích hợp của bari để hoàn thành sơ đồ phản ứng:
A Ba(OH)
2
B

Ba BaO BaCO
3

Đáp số:
A l muối BaCl
2
, B là muối Ba(HCO
3
)
2
(1): Ba(OH)
2
+ 2HCl BaCl
2
+ 2H
2

pnc
Ba + Cl
2

(6): BaO + H
2
O Ba(OH)
2
(7): Ba(OH)
2
BaO + H
2
O
(8): Ba(HCO
3
)
2
BaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
(9): BaCO
3
+ CO
2
+ H
2

(9)
(11)
(5)
(10)
(4)
(7)
(6)
(12)
t
0
(4)
CaCl
2
Ca(OH)
2
Ca(HCO
3
)
2
CaSO
4
CaO
Ca CaSO
4

CaO

CaCO
3
CaCl


(4): Ca(HCO
3
)
2
+ Na
2
SO
4
CaSO
4
+ Na
2
SO
4
(5): 2CaSO
4
2CaO + 2SO
2
+ O
2
(6): CaO + SO
3
CaSO
4
(7): 2Ca + O
2
2CaO
(8): CaO + CO
2

CaSO
4
+ 2NaOH
(13): CaO + 2HCl CaCl
2
+ H
2
O
(14): Ca(OH)
2
+ CO
2
CaCO
3
+ H
2
O
(15): Ca(HCO
3
)
2
+ 2HCl

CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O

(7)
(1)
(8)
(3)
(2)
(4)
(13)
(5)
(9)
(10) (11)
(14) (15)
(16)
(18)
(17)
t
0
t
0
t
0
t
0
(6) (5)
(7)
(1)
(3)
(2)
(8)
(12)
Ba

(5): BaO + CO
2
BaCO
3
(6): BaCO
3
+ 2HCl BaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
(7): BaCl
2
(lo·ng) + 2H
2
O
 →
mn đpdd,
Ba(OH)
2
+ Cl
2
+ H
2
(8): Ba + 2H
2
O Ba(OH)
2

2
BaO + H
2
O
(13): BaO + 2H
2
O Ba(OH)
2

7. S¬ ®å 7

A
Ca(HCO
3
)
2
CaCO
3
CaCl
2
Ca(OCl)
2
CaCl
2

B
§¸p sè: A lµ Ca(OH)
2
; B lµ CaCO
3

)
2

(2): CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O Ca(HCO
3
)
2
(3): Ca(HCO
3
)
2

 →
nóngđun
CaCO
3
+ CO
2
+ H
2
O
(4): Ca(HCO
3
)

2
(7): CaCl
2
+ 2Cl
2
+ 4NaOH
 →
mnk đpdd,
Ca(OCl)
2
+ 2H
2
+ 4NaCl
(8): Ca(OCl)
2
+ 4HCl (®Æc)) CaCl
2
+ 2Cl
2
+ 2H
2
O
(9): Ca(OCl)
2
CaCl
2
+ O
2

t

2AlCl
3
2. Tác dụng với axit
a. Dung dịch axit HCl và H
2
SO
4
loãng giải phóng hidro:
2Al + 6HCl

2AlCl
3
+ 3 H
2

2Al + 3H
2
SO
4


Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2


3
:
Nhôm tác dụng với dung dịch HNO
3
tạo thành Al(NO
3
)
3
, nớc và các sản phẩm ứng
với số oxi hoá thấp hơn của nitơ: NH
4
NO
3
; N
2
; N
2
O ; NO ; NO
2
.
10Al + 36HNO
3

10Al(NO
3
)
3
+ 3N
2


Phản ứng này chỉ xảy ra trên bề mặt của thanh Al do Al(OH)
3
tạo thành không tan
đã ngăn cản phản ứng. Thực tế coi Al không tác dụng với nớc!
4. Tác dụng với dung dịch kiềm
2Al + 2NaOH + 2H
2
O

2NaAlO
2
+ 3H
2

hoặc:
2Al + 2NaOH + 4H
2
O

Na[Al(OH)
4
] + 3H
2

2Al + Ba(OH)
2
+ 2H
2
O


Nhiệt nhôm là phơng pháp điều chế kim loại bằng cách dùng Al kim để khử oxit
kim loại thành kim loại ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí.
2Al + Fe
2
O
30
t
Al
2
O
3
+ 2Fe (*)
b. Phạm vi áp dụng
Phản ứng nhiệt nhôm chỉ sử dụng khi khử các oxit của kim loại trung bình và yếu
nh: oxit sắt, (FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
) oxit đồng, oxit chì...
Không sử dụng phơng pháp này để khử các oxit kim loại mạnh nh: ZnO, MgO...
II. nhôm oxit
1. Tính chất vật lý: Là chất rắn màu trắng, không tan trong nớc.
2. Tính chất hoá học: (Tính chất lỡng tính)

2
+ H
2
O
hoặc:
Al
2
O
3
+ 2NaOH + 3H
2
O

2Na[Al(OH)
4
]
Al
2
O
3
+ Ba(OH)
2


Ba(AlO
2
)
2
+ H
2

O
Tác dụng với dung dịch bazơ

muối aluminat:
Al(OH)
3
+ NaOH

NaAlO
2
+ 2H
2
O
hoặc:
Al(OH)
3
+ NaOH

Na[Al(OH)
4
]
2Al(OH)
3
+ Ba(OH)
2


Ba(AlO
2
)

3
, dung dịch Na
2
CO
3
...):
AlCl
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O

Al(OH)
3

+ 3NH
4
Cl
2AlCl
3
+ 3Na
2
CO
3
+ 3H
2
O


3
+ 4NaOH

NaAlO
2
+ 3NaCl + 2H
2
O
b. Từ dung dịch muối aluminat (NaAlO
2
, Ba(AlO
2
)
2
...):
- Tác dụng với dung dịch axit yếu (khí CO
2
, dung dịch NH
4
Cl, dung dịch AlCl
3
...

:
NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2

4Al(OH)
3

+ 3NaCl
- Tác dụng với dung dịch axit mạnh (dung dịch HCl...):
NaAlO
2
+ HCl + H
2
O

Al(OH)
3

+ NaCl
Al(OH)
3
tạo thành tan dần khi cho axit d:
Al(OH)
3
+ 3HCl

AlCl
3
+ 3H
2
O
Tổng quát:
NaAlO
2

SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O.
Điều chế phèn nhôm:
Al
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ 24H
2
O 2KAl(SO
4
)
2
.12H
2


2NaAlO
2
+ H
2
O
SiO
2
+ 2NaOH

Na
2
SiO
3
+ H
2
O
Sục CO
2
vào dung dịch, Al(OH)
3
tách ra:
NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2
O

dpnc
4Al + 3O
2
Các phản ứng phụ xảy ra trên điện cực: khí oxi ở nhiệt độ cao đã đốt cháy dơng
cực là cacbon, sinh ra hỗn hợp khí là CO và CO
2
theo các phơng trình:
C + O
2


CO
2
2C + O
2


2CO
Sự khử ion Al
3+
trong Al
2
O
3
là rất khó khăn, không thể khử đợc bằng những chất
khử thông thờng nh C, CO, H
2
...

4
)
3
KAl(SO
4
)
2
.12H
2
O
Đáp số:
(1): 4Al + 3O
2
2Al
2
O
3
(2): Al
2
O
3
+ 6HNO
3
2Al(NO
3
)
3
+ 3H
2
O


(6): 2Al(OH)
3
2Al
2
O
3
+ 3H
2
O
(7): Al
2
O
3
+ 2NaOH + 3H
2
O 2Na[Al(OH)
4
]
(8): 2K[Al(OH)
4
] + 4H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)

O
3
Al(NO
3
)
3
K[Al(OH)
4
]
Al AlCl
3
Al Fe
Na[Al(OH)
4
] Al(OH)
3
Al
2
O
3
Đáp số:
(1): 2Al + 3Cl
2
2AlCl
3
(2): AlCl
3
+ 4NaOH Na[Al(OH)
4
] + 3NaCl

1500
0
C
(5)
(10)
(1)
(6)
(4): 2Al(OH)
3
2Al
2
O
3
+ 3H
2
O
(5): 2Al
2
O
3
4Al + 3O
2
(6): Al + Fe
2
O
3
Al
2
O
3

2
+
2
3
O
2
(10): Al
2
O
3
+ 6HCl 2AlCl
3
+ 3H
2
O
3. S¬ ®å 3
Al
2
S
3
Al(OH)
3
Ba(AlO
2
)
2
Al(OH)
3
Al Al
2


(3): Al(OH)
3
+ KOH K[Al(OH)
4
]
(4): K[Al(OH)
4
] + 4HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ KNO
3
+ 4H
2
O
(5): 2Al(NO
3
)
3
Al
2
O
3
+ 6NO
2
+

2
O
(9): Ba(AlO
2
)
2
+ 2CO
2
+ 4H
2
O 2Al(OH)
3

+ Ba(HCO
3
)
2
(10): 2Al(OH)
3
2Al
2
O
3
+ 3H
2
O
4. S¬ ®å 4
®pnc
t
0

3
Na[Al(OH)
4
] Al(OH)
3
Ba(AlO
2
)
2

AlCl
3
Al
2
(SO
4
)
3

Đáp số:
(1): 2Al + 2NaOH + 6H
2
O 2Na[Al(OH)
4
] + 3H
2

(2): Al
2
O

+ NaCl + NH
3

(6): Na[Al(OH)
4
] + HCl (vừa đủ) Al(OH)
3


+ NaCl
(7): Al(OH)
3
+ KOH K[Al(OH)
4
]
(8): 2Al(OH)
3
+ Ba(OH)
2
Ba(AlO
2
)
2
+ 4H
2
O
(9): 2Al(OH)
3
+ 3H
2


(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(M) (Z) (C)
AlCl
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O Al(OH)
3

+ 3NH
4
Cl
(B) (X) (Z) (D)
NaAlO
2
+ CO
2
+ 2H
2


Al Al
2
O
3
Al(NO
3
)
3

Đáp số: A là muối nhôm clorua; B là muối natri aluminat.
(1): Al(OH)
3
+ 3HCl AlCl
3
+ 3H
2
O
(2): AlCl
3
+ 3NH
3
+ 3H
2
O Al(OH)
3

+ 3NH
4
Cl

3
)
3
+ 4NaOH Na[Al(OH)
4
] + 3NaNO
3
(7): 2Al(NO
3
)
3
Al
2
O
3
+ 6NO
2
+
2
3
O
2
(8): Al
2
O
3
+ 6HNO
3
2Al(NO
3

0
C
t
0
(10): 2Al
2
O
3
4Al + 3O
2
(11): 4Al + 3O
2
2Al
2
O
3
(12): 2Al + 3Cl
2
2AlCl
3
7. Sơ đồ 7
Hãy chọn các chất A, B, C, D thích hợp từ các chất Al
2
O
3
, AlCl
3
, Na[Al(OH)
4
],

3
+ NaCl + 4H
2
O
(3): AlCl
3
+ 3AgNO
3
Al(NO
3
)
3
+ 3AgCl

(4): Al
2
O
3
+ 2NaOH + 3H
2
O 2Na[Al(OH)
4
]
(5): 2Al + 3Cl
2
2AlCl
3
(6): AlCl
3
+ 3Na Al + 3NaCl

)
3
Al
2
O
3
+ 6NO
2
+
2
3
O
2
(12): Al
2
O
3
+ 6HNO
3
2Al(NO
3
)
3
+ 3H
2
O
Al
(5)
(6)
(8)

O
3
AlCl
3
Al(OH)
3
Al(NO
3
)
3
Na[Al(OH)
4
]
Al Al
2
O
3

Al(NO
3
)
3
K[Al(OH)
4
] Al(OH)
3
Al
§¸p sè:
(1): 4Al + 3O
2

O Al(OH)
3

+ 3NH
4
Cl
(6): Al(OH)
3
+ 3HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ 3H
2
O
(7): K[Al(OH)
4
] + HCl Al(OH)
3


+ KCl + H
2
O
(8): Al(OH)
3
+ KOH K[Al(OH)
4

2
O 2Na[Al(OH)
4
]
(12): 2Al
2
O
3
4Al + 3O
2

9. S¬ ®å 9
AlCl
3
Al(NO
3
)
3
K[Al(OH)
4
]Al Na[Al(OH)
4
]

Al(OH)
3
Al

(8)
®pnc
t
0
t
0
t
0
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11) (12)
(13)
(14)
(15)
t
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status