TT
ĐTB
TT
TS>=27
TT
Thanh
hoá
Tên trường Tỉnh / thành
Tổng
số thí
sinh
ĐTB
tổng
3
môn
1 73 Chuyên Lý ĐH QG Hà Nội TP Hà Nội 123 23.19
2 11 Chuyên Toán ĐH QG Hà Nội TP Hà Nội 289 22.76
3 9 THPT Chuyên ĐHSP HN TP Hà Nội 342 22.67
4 21 Chuyên Hoá ĐH QG Hà Nội TP Hà Nội 168 22.49
5 39 THPT NK ĐH KHTN TP Hồ Chí Minh 342 21.65
6 10 THPT Năng khiếu Hà Tĩnh Tỉnh Hà Tĩnh 373 21.36
7 6 THPT Lê Hồng Phong Tỉnh Nam Định 762 21.35
8 3 THPT Chuyên Phan Bội Châu Tỉnh Nghệ An 603 21.11
9 65 Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội TP Hà Nội 175 21.07
10 31 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Tỉnh Vĩnh Phúc 509 20.81
11 4 THPT Hà Nội-Amstecdam TP Hà Nội 726 20.77
12 46 THPT Chuyên Lê Quý Đôn TP Đà Nẵng 398 20.69
13 24 Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia TP Hà Nội 498 20.64
14 2 THPT Chuyên tỉnh Thái Bình Tỉnh Thái Bình 571 20.63
15 86 THPT Chuyên Quang Trung Tỉnh Bình Phước 227 20.47
16 15 THPT Chuyên Bắc Ninh Tỉnh Bắc Ninh 339 20.44
47 22 THPT Thăng Long TP Hà Nội 1,239 17.29
48 106 THPT chuyên tỉnh Lào Cai Tỉnh Lào Cai 466 17.28
49 74 THPT chuyên Thăng Long -Đà lạt Tỉnh Lâm Đồng 575 17.23
50 92 THPT chuyên Lê Quí Đôn Tỉnh Ninh Thuận 334 17.07
51 199 Khối chuyên ĐHKH Huế Tỉnh Thừa thiên-Huế 145 17.05
52 18 THPT Giao Thuỷ A Tỉnh Nam Định 1,148 16.97
53 60 THPT BC Hai B Trưng Tỉnh Vĩnh Phúc 304 16.89
54 64 THPT Chuyên Lương Văn Tụy Tỉnh Ninh Bình 880 16.66
55 42 THPT Huỳnh Thúc Kháng Tỉnh Nghệ An 1,245 16.44
56 108 THPT Chuyên Trần Hưng Đạo Tỉnh Bình Thuận 701 16.41
57 185 THPT Chuyên Quảng Bình Tỉnh Quảng Bình 477 16.40
58 19 THPT Ngô Quyền TP Hải Phòng 1,194 16.37
59 56 THPT Trần Hưng Đạo Tỉnh Nam Định 940 16.35
60 57 THPT Thái Phiên TP Hải Phòng 1,383 16.32
61 97 THPT Yên Hoà TP Hà Nội 843 16.24
62 67 THPT chuyên Hoàng Văn Thụ Tỉnh Hòa Bình 728 15.96
63 28 THPT Chuyên Lê Khiết Tỉnh Quảng Ngãi 1,250 15.96
64 82 THPT Hồng Quang Tỉnh Hải Dương 999 15.92
65 166 THPT Chu Văn An Tỉnh Lạng Sơn 502 15.91
66 129 THPT Yên Lạc Tỉnh Vĩnh Phúc 812 15.81
67 77 THPT chuyên Hoàng Lệ Kha Tỉnh Tây Ninh 710 15.81
68 150 2 THPT Bỉm Sơn Tỉnh Thanh Hóa 714 15.80
69 79 THPT Nguyễn Khuyến Tỉnh Nam Định 886 15.76
70 50 THPT Nguyễn Gia Thiều TP Hà Nội 1,247 15.75
71 75 THPT Chuyên Lý Tự Trọng TP Cần Thơ 583 15.75
72 47 THPT Tứ Kỳ Tỉnh Hải Dương 1,017 15.74
73 23 THPT Nguyễn Đức Cảnh Tỉnh Thái Bình 1,354 15.68
74 33 3 THPT Đào Duy Từ Tỉnh Thanh Hóa 891 15.57
75 76 THPT Bình Giang Tỉnh Hải Dương 657 15.46
76 29 THPT Phan Châu Trinh TP Đà Nẵng 2,717 15.46
TP Hà Nội 1,001 14.44
105 70 6 THPT Lê Lợi Tỉnh Thanh Hóa 1,147 14.36
106 48 7 THPT Lương Đắc Bằng Tỉnh Thanh Hóa 1,047 14.32
107 83 THPT Bắc Duyên Hà Tỉnh Thái Bình 1,068 14.26
108 112 THPT Duy Tiên A Tỉnh Hà Nam 849 14.26
109 52 8 THPT Quảng Xương 1 Tỉnh Thanh Hóa 852 14.20
110 124 THPT Đông Thụy Anh Tỉnh Thái Bình 1,237 14.09
111 100 THPT Lê Quý Đôn TP Hải Phòng 1,040 14.09
112 94 THPT Chu Văn An Tỉnh Thái Nguyên 719 14.08
113 131 THPT Hoàng Hoa Thám TP Đà Nẵng 919 14.05
114 125 THPT Bắc Đông Quan Tỉnh Thái Bình 1,308 13.97
115 117 THPT Tiên Lãng TP Hải Phòng 982 13.93
116 72 THPT Yên Phong 1 Tỉnh Bắc Ninh 1,579 13.85
117 140 THPT Tây Tiền Hải Tỉnh Thái Bình 1,189 13.83
118 68 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm TP Hải Phòng 918 13.81
119 177 THPT Yên Lạc 2 Tỉnh Vĩnh Phúc 730 13.80
120 96 Trường THPT Nguyễn Đăng Đạo Tỉnh Bắc Ninh 801 13.79
121 81 THPT Mỹ Hào Tỉnh Hưng Yên 964 13.65
122 172 THPT Thanh Miện Tỉnh Hải Dương 706 13.65
123 147 THPT Đoàn Thượng Tỉnh Hải Dương 483 13.62
124 187 THPT DL Lô Mô nô xốp TP Hà Nội 489 13.60
125 118 THPT Kinh Môn Tỉnh Hải Dương 992 13.59
126 136 THPT Trần Nhân Tông TP Hà Nội 1,140 13.59
127 71 THPT Văn Giang Tỉnh Hưng Yên 1,170 13.58
128 144 THPT Quế Võ 1 Tỉnh Bắc Ninh 1,214 13.56
129 55 THPT Đô Lương 1 Tỉnh Nghệ An 1,211 13.45
130 142 THPT Chu Văn An Tỉnh Thái Bình 1,199 13.44
131 135 THPT Nam Trực Tỉnh Nam Định 1,126 13.43
132 101 THPT Phụ Dực Tỉnh Thái Bình 1,217 13.41
133 90 THPT Bắc Kiến Xương Tỉnh Thái Bình 1,006 13.38
164 95 THPT Phú Xuyên A TP Hà Nội 764 12.68
165 152 THPT Phù Cừ Tỉnh Hưng Yên 733 12.67
166 174 THPT TX Cửa lò Tỉnh Nghệ An 721 12.67
167 87 THPT Hoàng Quốc Việt Tỉnh Quảng Ninh 769 12.66
168 134 THPT Thạch Thất TP Hà Nội 1,111 12.66
169 116 THPT Tiên Hưng Tỉnh Thái Bình 972 12.64
170 132 THPT Gia Bình 2 Tỉnh Bắc Ninh 1,017 12.63
171 178 THPT Lý Thường Kiệt TP Hải Phòng 785 12.63
172 102 THPT Hoài Đức A TP Hà Nội 1,309 12.60
173 158 THPT Văn Lâm Tỉnh Hưng Yên 896 12.51
174 179 THPT Trưng Vương Tỉnh Hưng Yên 787 12.46
175 84 THPT Trần Phú Tỉnh Hà Tĩnh 1,079 12.42
176 180 THPT Thái Phúc Tỉnh Thái Bình 789 12.34
177 168 14 THPT Triệu Sơn 3 Tỉnh Thanh Hóa 604 12.34
178 153 THPT Mỹ Đức B TP Hà Nội 734 12.32
179 120 THPT Nguyễn Xuân Ôn Tỉnh Nghệ An 1,076 12.31
180 133 THPT Yên Mỹ Tỉnh Hưng Yên 1,049 12.26
181 193 15 THPT Sầm Sơn Tỉnh Thanh Hóa 569 12.24
182 183 THPT Nguyễn Trãi TP Hải Phòng 825 12.24
183 143 THPT Thanh Oai B TP Hà Nội 1,199 12.21
184 122 THPT Số 1 Đức Phổ Tỉnh Quảng Ngãi 1,151 12.16
185 184 THPT Đồng Gia Tỉnh Hải Dương 414 12.12
186 155 THPT Nguyễn Du- Thanh Oai TP Hà Nội 851 12.12
187 182 THPT Ngọc Tảo TP Hà Nội 811 12.07
188 169 THPT DLNguyễn Công Trứ Tỉnh Nam Định 610 11.85
189 167 THPT Tân Lập TP Hà Nội 575 11.66
190 156 THPT Hoài Đức B TP Hà Nội 874 11.63
191 148 16 THPT Tống Duy Tân Tỉnh Thanh Hóa 483 11.56
192 176 THPT Hương Sơn Tỉnh Hà Tĩnh 729 11.55
193 192 THPT Tô Hiệu- Thường Tín TP Hà Nội 563 11.53