on thi dh theo cau truc de thi rat hay - Pdf 57

PHẠM DUY KHÁNH
THPT VIỆT ĐỨC

Ng©n hµng c©u hái tr¾c nghiÖm
ho¸ häc – luyÖn thi ®¹i häc

NĂM HỌC - 2009
- 1 -
PHN 8: đại cơng về hoá hữu cơ V HIRễCACBON ( 2 CU )
1. Cặp hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
A. CO
2
, CaCO
3
B. CH
3
Cl, C
6
H
5
Br. C. NaHCO
3
, NaCN D. CO, CaC
2
2. Để biết rõ số lợng nguyên tử, thứ tự kết hợp và cách kết hợp của các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ ngời ta dùng công thức nào
sau đây ? A. Công thức phân tử ;B. Công thức tổng quát. ; C. Công thức cấu tạo ; D. Cả A, B, C
3. Trong các dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng đẳng của nhau ?
A. C
2
H
6

-O-CH
3
; B. CH
3
-O-CH
3
, CH
3
CHO ; C. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH, C
2
H
5
OH. D. C
4
H
10
, C
6
H
6
.
5. Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C
4
H

2 3
2 2
2 3
A. CH C O CH
||
O
B. H C O CH CH
||
O
C. H C CH CH OH
||
O
D. H C CH CH
||
O




8. Cho các chất sau đây:
(I)
CH = CH
2
(II)
CH
3
(III)
CH
2
-CH

CH
3
; C. (CH
3
)
3
COH ; D. Khụng th xỏc nh c ;
11. Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X cần 6,72 (l) O
2
(đktc). Sản phẩm cháy gồm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch
Ba(OH)
2
thấy có 19,7 g kết tủa xuất hiện và khối lợng dung dịch giảm 5,5 g. Lọc bỏ kết tủa đun nóng nớc lọc lại thu đợc 9,85 g kết tủa
nữa. CTPT của X là :
A. C
2
H
6.
B. C
2
H
6
O

C. C
2
H
6
O
2

O. CTPT của hai
hiđrocacbon trong X là :
A. CH
4
và C
2
H
6
B. CH
4
và C
3
H
8C. CH
4
và C
4
H
10
D. Cả A, B, C
14. Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, N). Xác định CTPT của X biết 2,25 g hơi X chiếm thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 g O
2
đo ở
cùng điều kiện t
0
, p.
A. CH

H
9
N

D. Kết quả khác
16. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hợp chất hữu cơ X cần 7,84 (l) O
2
thu đợc 5,6 g CO
2
, 4,5 g H
2
O và 5,3 g Na
2
CO
3
. CTPT của X là : A.
C
2
H
3
O
2
Na
.
B. C
3
H
5
O
2

3
COONa, (NH
2
)
2
CO, CO, (NH
4
)
2
CO
3
, CaC
2
. Có bao nhiêu chất hữu cơ ?
A. 7 ; B. 6 ; C. 5 ; D. 4
17. X là một đồng phân có CTPT C
5
H
8
-X tác dụng với Br
2
theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra 4 sản phẩm. CTCT của X là :
A. CH
2
= C = CH
2
- CH
2
CH
3

H
12
, C
6
H
6
, C
4
H
10
, C
6
H
8
, C
20
H
42
, C
20
H
36
, C
20
H
30
.
Có bao nhiêu chất là đồng đẳng của nhau ?
A. 2 ; B. 3 ; C. 4 ; D. 5;
19. Chất

3
CH
2
CH
2
CH
3
22. Hiđrocacbon X C
6
H
12
không làm mất màu dung dịch brom, khi tác dụng với brom tạo đợc một dẫn xuất monobrom duy nhất. Tên
của X là : A. metylpentan B. 1,2-đimetylxiclobutan. C. 1,3-đimetylxiclobutan; D. xiclohexan.
23. Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau :
askt
3 2 3 2
1:1
3
3 3 3 2
3 3
3 2 3 2 2 3
3
3
CH CH CH CH Cl
|
CH
A. CH CH CH CH B. CH CH CH CH Cl
| | |
CH Cl CH
C. CH CCl CH CH D. CH Cl CH CH CH

-CH
2
-CH
3
C. CH
3
-CH(CH
3
)-CH(CH
3
)-CH
3
D. CH
3
-CH(CH
3
)-CH
2
-CH
2
-CH
3

25. Cho sơ đồ :
(A) (B) n-butan
- 3 -
CH
2
CH
3

2
(COONa)
2
B. C
2
H
5
COONa C. C
3
H
7
COONa D. Cả 3 đều đợc
27. Oxi hoá hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 ankan. Sản phẩm thu đợc cho đi qua bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc, bình 2 đựng dung dịch
Ba(OH)
2
d thì khối lợng của bình 1 tăng 6,3 g và bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là :
A. 68,95g B. 59,1g C. 49,25g D. Kết quả khác
28. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon no. Sản phẩm thu đợc cho hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)
2
d thu
đợc 37,5 gam kết tủa và khối lợng bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
tăng 23,25 gam. CTPT của 2 hiđrocacbon trong X là :
A. C
2
H

HCHO + H
2
O (1) ;
C + 2H
2

0
Ni, 2000 C

CH
4
(2)

; C
4
H
10

Crackinh


C
3
H
6
+ CH
4
(3) ;
2C
2

= C = CH-CH
3
; B. CH
2
= CH-CH = CH
2
; C. CH
2
-CH-CH
2
-CH = CH
2
D. CH
2
= CH - CH = CH - CH
3

34. Đốt cháy 1 hiđrocacbon X với lợng vừa đủ O
2
. Toàn bộ sản phẩm cháy đợc dẫn qua hệ thống làm lạnh thì thể tích giảm hơn một
nửa. X thuộc dãy đồng đẳng nào ? A. Ankan B. Anken C. Ankin D. Xicloankan
35. Cho các phản ứng sau : CF
3
- CH = CH
2
+ HBr
Không có oxi

CH
3

2
- CH
2
Br và CH
3
- CHBr - CH
3
D. CF
3
- CHBr - CH
3
và CH
3
- CH
2
- CH
2
Br
36. Cho các phản ứng sau : CH
3
- CH = CH
2
+ ICl

; CH
3
- CH = CH
2
+ HBr
peoxit

2
Br D. CH
3
- CHCl - CH
2
I và CH
3
- CH
2
- CH
2
Br
37. Phản ứng của CH
2
= CHCH
3
với Cl
2(khí)
(ở 500
0
C) cho sản phẩm chính là :
A. CH
2
ClCHClCH
3
B. CH
2
= CClCH
3
C. CH

4
H
39. Có thể thu đợc bao nhiêu anken khi tách HBr khỏi tất cả các đồng phân của C
4
H
9
Cl ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
40. Vinylclorua có thể trùng hợp tạo ra mấy loại polime ? A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
41. Trong các cách điều chế etilen sau, cách nào không đợc dùng ?
A. Tách H
2
O từ ancol etylic. B. Tách H
2
khỏi etan. C. Cho cacbon tác dụng với hiđro. D. Tách HX khỏi dẫn xuất halogen.
- 4 -
42. Khi ®èt ch¸y 1 hi®rocacbon X cÇn 6 thĨ tÝch oxi sinh ra 4 thĨ tÝch khÝ cacbonic. X cã thĨ lµm mÊt mµu dung dÞch níc brom vµ kÕt
hỵp víi hi®ro t¹o thµnh 1 hi®rocacbon no m¹ch nh¸nh. C«ng thøc cÊu t¹o cđa X lµ :
A. (CH
3
)
2
C = CH
2
;B. CH
3
CH = C(CH
3
)
2

2
. ThĨ tÝch H
2
lu«n gÊp 3 lÇn
thĨ tÝch hi®rocacbon bÞ ph©n hđy vµ X, Y, Z kh«ng ph¶i ®ång ph©n cđa nhau. C«ng thøc ph©n tư cđa 3 chÊt trªn lµ :
A. CH
4
, C
2
H
4
, C
3
H
4
B. C
2
H
6
, C
3
H
6
, C
4
H
6
C. C
2
H

4
®Ỉc vµ b×nh 2 ®ùng KOH
r¾n thÊy khèi lỵng b×nh 1 t¨ng 14,4g vµ b×nh 2 t¨ng 22g. gi¸ trÞ m lµ :
A. 7,0 g B. 7,6 g C. 7,5 g D. 8,0 g
47. §èt ch¸y m gam hi®rocabon A thu ®ỵc 2,688 lÝt CO
2
(®ktc) vµ 4,32 g H
2
O.
1) Gi¸ trÞ cđa m lµ : A. 1,92 g B. 19,2 g C. 9,6 g D. 1,68 g
2) C«ng thøc ph©n tư cđa A lµ : A. C
2
H
6
B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. CH
4
48. §èt ch¸y hoµn toµn 0,15 mol 2 ankan ®ỵc 9,45 g H
2
O. Sơc hçn hỵp s¶n phÈm vµo dung dÞch Ca(OH)
2
d th× khèi lỵng kÕt tđa thu
®ỵc lµ : A. 37,5 g B. 52,5 g C. 15 g ; D. 42,5 g

12
50. §èt ch¸y hoµn toµn mét lỵng hi®rocacbon cÇn cã 8,96 lÝt O
2
(®ktc). Cho s¶n phÈm ch¸y ®i vµo dung dÞch Ca(OH)
2
d thu ®ỵc 25
gam kÕt tđa. CTPT cđa hi®rocacbon lµ : A. C
5
H
10
B. C
6
H
12
C. C
5
H
12
D. C
6
H
14
51. Cho ph¶n øng:R−C≡C−R’+ KMnO
4
+ H
2
SO
4



H
6
20 % B. C
3
H
4
25 % vµ C
4
H
6
75 % ; C. C
3
H
4
75 % vµ C
4
H
6
25 % D. KÕt qu¶ kh¸c
54. Khi cho h¬i etanol ®i qua hçn hỵp xóc t¸c ZnO vµ MgO ë 400
0
- 500
0
C thu ®ỵc butadien -1,3. Khèi lỵng butadien thu ®ù¬c tõ 240
lÝt ancol 96% cã khèi lỵng riªng 0,8 g/ml, hiƯu st ®¹t ®ỵc ph¶n øng lµ 90% lµ : A. 96,5 kg B. 95 kg C. 97,3
kg D. KÕt qu¶ kh¸c
Câu 55 : Một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B có cùng số nguyên tử C và đều ở thể khí ở đktc. Khi cho hỗn hợp X đi qua
nước brôm dư, thì thể tích khí Y còn lại bằng ½ thể tích X còn khối lượng Y bằng 15/29 khối lượng của X. Các thể tích khí được đo
trong cùng điều kiện t
0

4
(60 %). D) C
4
H
10
(50%)
,
C
4
H
8
(50 %).
Câu 56 một hỗn hợp X gồm ankan A và anken B, ankan A có nhiều hơn anken B 1 nguyên tử C, A, B đều ở thể khí ở đktc. X có
thể tích là 6,72 lít ở đktc, Khi đi qua nước brôm dư, khối lượng bình brôm tăng lên 2,8 gam, còn thể tích khí còn lại chỉ bằng 2/3
thể tích hỗn hợp X ban đầu. Xác đònh CTPT của A, B và khối lượng hỗn hợp X ?
A) C
3
H
8
, C
2
H
4
, 11,6 gam; B) C
3
H
8
, C
2
H

H
4
, C
4
H
6
, chọn hiđrocacbon nào có thể tạo kết tủa với dung dòch
AgNO
3
/ NH
3
.A) C
4
H
10
, C
4
H
8
; B) Chỉ có C
3
H
4
; C) Chỉ có C
4
H
6
; D) C
3
H

H2
=
4,48 lít. Xác đònh CTPT và số mol của A,B trong hỗn hợp X. Các thể tích khí được đo ở đktc.
A) C
3
H
8
( 0,2 mol), C
3
H
4
( 0,1 mol). B. C
3
H
8
( 0,1 mol), C
3
H
4
( 0,2 mol).
C. C
2
H
6
( 0,2 mol), C
2
H
2
( 0,1 mol). D. C
2

4
b. CH
3
Cl, C
2
H
6
, C
2
H
4
c. CH
4
, CH
3
Cl, C
2
H
4
d. CH
4
, C
2
H
6
, C
2
H
4
.

) B. X(−NO
2
), Y(−CH
3
) C. X(−NH
2
), Y(−CH
3
) D. C¶ A,C
65. Cho s¬ ®å :
C¸c nhãm X,Y phï hỵp s¬ ®å trªn lµ :
A. X(−CH
3
), Y(−Cl) B. X(−CH
3
), Y(−NO
2
) C. X(−Cl), Y(−CH
3
) D. C¶ A, B, C
66. Cho s¬ ®å :
n 2n 6
C H (X) (A) (B) (C) polistiren

→ → → →
CTPT phï hỵp cđa X lµ : A. C
6
H
5
CH

− −
C.
3 3
... O H ... O H...
| |
CH CH
− −
D. C¶ A, B, C
2. Liªn kÕt H nµo sau ®©y biĨu diƠn sai ?
A.
2 5
2 5 2 5
... O H ... O C H
| |
C H C H
− −
B.
2 5 2 5
... O H ... O H
| |
C H C H
− −
- 6 -
CH
2
CH
3
CH
2
CH

- CH
2
- Cl D. CH
3
COOH
4. Cho sơ đồ chuyển hóa :
2 2
0 0
H dư H O
t / h
t , Ni t
X Y X Caosu buna
+

Công thức cấu tạo của X có thể là :
A. HO - CH
2
- C C - CH
2
OH B. CH
2
OH - CH = CH - CHO
C. OHC - CH = CH - CHO D. Cả A, B, C đều đúng
5. ó bao nhiêu chất ứng với công thức phân tử C
7
H
8
O vừa tác dụng đợc với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4.
6. Cho các rợu : (1) CH

|
CH
(6)
3 2 2 3
CH - CH - CH - CH - CH
|
OH
Những rợu nào khi tách nớc tạo ra một anken ?
A. (1), (4) B. (2), (3), (6) C. (5) D. (1), (2), (5), (6)
7. Với mỗi mũi tên là một phản ứng và các sản phẩm đều là sản phẩm chính thì sơ đồ chuyển hóa nào sau đây sai ?
A. C
2
H
5
OH CH
3
COOH CH
3
COONa CH
4
C CO CH
3
OH
B. CH
4
C
2
H
2
C

- CH
2
CH(CH
3
) - OH
D. C
2
H
5
OH C
4
H
6
C
4
H
10
C
3
H
6
C
3
H
7
Cl CH
3
- CH
2
-CH

| |
OH OH


3 2
CH CH CH
| |
OH OH

C.
2 2
CH CH CH
| | |
OH OH OH


2 3
CH CH CH CH
| | |
OH OH OH

D. Kết quả khác.
10. Cho sơ đồ :
2 4 2
0
H SO đ Br
KOH / ROH
4 9
>170 C
C H OH A B C Caosu buna

2n+2
(X) (B)

(E)

(F)

G

Etilenglicol.
CTPT phù hợp của X là :
A. C
2
H
6
B. C
3
H
8
C. C
4
H
10
D. Cả A, B, C.
11. Cho sơ đồ : (A)

(C)

(D)


8
Cl
2

NaOHd ư

(X)

dung dịch xanh lam.
CTPT phù hợp của X là :
A. CH
2
ClCH
2
CH
2
CH
2
Cl C. CH
3
CH
2
CHClCH
2
Cl
B. CH
3
CHClCH
2
CH

SO
4
+ H
2
O
A. 4, 5, 7, 4, 5, 12. B. 5, 4, 4, 5, 4, 2, 9.
C. 5, 4, 8, 5, 4, 2, 13. D. 5, 4, 6, 5, 4, 2, 11.
14. Từ glixerol có thể điều chế polimetylacrylat P.M.A theo sơ đồ nào dới đây?
A. C
3
H
5
(OH)
3

4
KHSO


CH
2
=CH-CHO
[ ]
O

CH
2
=CHCOOH
3
2 4

+

CH
2
=CHCOOH

3
2 4
CH OH
H SO đ

CH
2
=CH

COOCH
3

0
t ,p,xt

P.M.A.
C. C
3
H
5
(OH)
3
4
KHSO


0
t ,p,xt

P.M.A.
D. Cả A, B ,C.
15. Cho sơ đồ : (X)

(Y)

(Z)

P.V.A (polivinylaxetat) Chất X là :
A. C
2
H
5
OH B. CH
4
C. CH
3
CHO D. Cả A, B, C
16. Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm 2 rợu A và B. Sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nớc vôi
trong d thấy có 30 gam kết tủa xuất hiện và khối lợng dung dịch giảm 9,6 gam. Giá trị của a là :
A. 0,2 mol B. 0,15 mol C. 0,1 mol D. Không xác định
17. Đun nóng 7,8 gam một hỗn hợp X gồm 2 rợu no đơn chức với H
2
SO
4
đặc ở 140

Phần 2 : Đốt cháy hoàn toàn thu đợc 9,9 gam CO
2
và 6,75 gam H
2
O
Giá trị của m là :
A. 6,625 g B. 12,45 g C. 9,3375 g D. Kết quả khác.
19. Hợp chất hữu cơ X chứa các nguyên tử C, H, O. Khi hoá hơi 0,93 g X thu đ ợc thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,48 g O
2
đo ở cùng điều kiện. Mặt khác, cũng 0,93 g X tác dụng hết với Na tạo ra 336 ml H
2
(đktc). CTCT của X là :
A. C
2
H
4
(OH)
2
B. C
4
H
8
(OH)
2.
C. C
3
H
6
(OH)
2

Tính axit tăng dần theo dãy nào trong số các dãy sau đây ?
A. (1) < (2) < (3) B. (1) < (3) < (2) C. (3) < (1) < (2) D. (2) < (3) < (1)
23. Cho sơ đồ :

Xác định các nhóm X, Y cho phù hợp với sơ đồ trên ?
A. X(-OH), Y(-ONa) B. X(-Cl), Y(-OH) C. X(-NO
2
), Y(-NH
2
) D. Cả B và C
24. Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH d cho sản phẩm là 2 muối của axit hữu cơ và một rợu ?
A. CH
3
COO(CH
2
)
2
CCl-CH
2
CH
3
B. HCOO - CH
2
-CH
2
-OCOCH
3

C. CH
2

3
-CH
2
-CH=CH
2
C. CH
2
=CH
2
và CH
3
-CH=CH
2
D. CH
2
-CH=CH-CH
3
và CH
2
-CH
2
-CH=CH
2
26. 4,6g rợu đơn chức no tác dụng với Na (d) sinh ra 1,68 lít khí H
2
(đktc); M
A
92 đvC. CTCT của A là :
A. C
4

5
OH B. C
3
H
7
OH, C
4
H
9
OH
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH D. C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH
28. Đun 1,66 hỗn hợp hai rợu với H
2
SO

)
3
COH D. C
2
H
5
OH, (CH
3
)
2
CHOH.
Chơng 6
ANđEHIT - XETON - AXIT CACBOXYLIC
- 9 -
1. Anđehit benzoic C
6
H
5
-CHO khi gặp kiềm đậm đặc sẽ có phản ứng sau :
2C
6
H
5
CHO + KOH C
6
H
5
COOK + C
6
H

- CH
2
- OH.
4. Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, HCOOH và CH
3
COOH
tăng dần theo trật tự nào ?
A. C
2
H
5
OH < C
6
H
5
OH < HCOOH < CH
3
COOH.
B. CH
3
COOH < HCOOH < C
6

(1) Mg; (2) Cu; (3) CuO; (4) KOH ; (5) HCl
(6) Na
2
CO
3
; (7) C
2
H
5
OH; (8) AgNO
3
/NH
3
; (9) C
6
H
5
ONa.
A. Tất cả đều phản ứng. B. (1), (3), (4), (6), (7), (9)
C. (1), (4), (6), (7) D. (4), (7), (8)
6. Một anđehit no có CTTN là : (C
2
H
3
O)
n
có mấy CTCT ứng với CTPT của anđehit đó?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
7. Một axit no có công thức thực nghiệm là: (C
2

4
C. C
5
H
10
O
4
D. C
5
H
4
O
4
10. C
5
H
10
O
2
có bao nhiêu đồng phân axit biết rằng khi tác dụng với Cl
2
(ánh sáng) với tỉ lệ mol 1 : 1
thì chỉ có 1 sản phẩm thế duy nhất ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
11. Có bao nhiêu phản ứng có thể xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C
2
H
4
O
2

Cl < C
4
H
9
Cl < CH
3
-CH
2
- OH < CH
3
- COOH
C. CH
3
- COOH < C
4
H
9
Cl < CH
3
CH
2
OH
D. CH
3
CH
2
OH < C
4
H
9

2
CO
3
, nớc brom và Na. B. Quỳ tím, nớc brom và NaOH.
C. Quỳ tím, nớc brom và K
2
CO
3
. D. HCl, quỳ tím, nớc brom.
17. Cho 3 gói bột là : natri axetat, natri phenolat, bari axetat. Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt
đợc cả 3 gói bột đó ?
A. H
2
SO
4
B. Quỳ tím C. CO
2
D. NaOH
18. Từ metan, thông qua 4 phản ứng, điều chế đợc chất nào sau đây ?
A. HCHO B. CH
3
CHO C. C
6
H
5
- OH D. A, B, C đều đúng
19. Cho 9,2 g hỗn hợp HCOOH và C
2
H
5

COOH và C
3
H
7
COOH D. C
3
H
7
COOH và C
4
H
9
COOH
22. Cặp chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gơng ?
A. CH
3
COOH và HCOOH B. HCOOH và C
6
H
5
COOH
C. HCOOH và HCOONa D. C
6
H
5
ONa và HCOONa
23. Khối lợng MgO cần phải lấy để tác dụng vừa đủ với 39 g CH
3
COOH là :
A. 10 g B. 13 g C. 14 g D. 15 g

25. Cho 14,8 g hỗn hợp 2 axit hữu cơ no đơn chức tác dụng với lợng vừa đủ Na
2
CO
3
sinh ra 2,24 lít
CO
2
(đktc). Khối lợng muối thu đợc là :
A. 19,2 g B. 20,2 g C. 21,2 g D. 23,2 g
- 11 -
26. Chất X có CTPT C
4
H
8
O
2
tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có CTPT C
4
H
7
O
2
Na. X là loại chất
nào sau đây :
A. Rợu B. Axit C. Este D. Không xác định đợc
27. Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 rợu A và B cùng dãy đồng đẳng với rợu etylic thu đợc 70,4 g
CO
2
và 39,6 g H
2

H
5
OH tác dụng với b gam CH
3
COOH (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) thu đợc c gam este. c có giá trị là :
A. 4,4 g B. 8,8 g C. 13,2 g D. 17,6 g
30. Gọi tên hợp chất có CTCT nh sau theo danh pháp IUPAC.
2 2
3
OHC -CH - CH -CH -CH = CH - CHO
|
CH

A. 3-metylhepten-5-dial C. iso-octen-5-dial
B. 4-metylhepten-2-dial D. iso-octen-2-dial
31. Cho sơ đồ:

Các nhóm X,Y phù hợp sơ đồ trên là :
A. X(-NO
2
),Y(-CH
3
) C. X(-NH
2
),Y(-Br)
B. X(-CH
3
),Y(-NO
2
) D. X(-OH),Y(-NO

2
H
4
),Y (C
2
H
4
Cl
2
)
B. X (HCHO), Y (CH
2
OHCHO) D. Cả A, B, C
34. Cho sơ đồ sau : (X)

(Y)

(Z)

Cao su buna.
CTCT không phù hợp của X,Y,Z là :
A. X (HCHO), Y (C
6
H
12
O
6
), Z(C
2
H

(Z) (T) P.V.A (polivinyl axetat)
CTCT phù hợp của X, Y, Z, T là
A. X (CH
3
CHO), Y(CH
3
COONa), Z(CH
3
COOH), T(C
2
H
2
)
B. X (CH
3
COONa), Y(CH
3
COONH
4
), Z(CH
3
COOH), T (CH
3
COOC
2
H
3
)
C. X(CH
3

4
+ H
2
O
A. 5, 2, 4, 5, 2, 1, 4 B. 5, 2, 2, 5, 2, 1, 2
C. 5, 2, 3, 5, 2, 1, 3 D. Cả 3 đều sai.
37. Cho 1,74 gam anđehit oxalic tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
tạo ra m gam bạc kết
tủa. Giá trị của m là :
A. 6,48 g B. 12,96 g C. 19,62 g D. Kết quả khác
38. Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ A, B (chứa C, H, O) là đồng phân của nhau. Biết 14,5 g hơi X chiếm
thể tích đúng bằng thể tích của 8 gam O
2
đo ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất. Nếu cho 14,5 gam X tác dụng với
dung dịch AgNO
3
/NH
3
d thì thu đợc 10,8 gam kết tủa bạc. % khối lợng của mỗi chất trong X là :
A. 85 % và 15 %. B. 20 % và 80 % C. 75 % và 25 % D. Kết quả khác
39. Gọi tên hợp chất có CTCT nh sau theo danh pháp IUPAC :

3 2
2 5 2 5
CH - CH CH - CH - COOH
| |
C H C H

2
=CHCOOH (2), CHCCOOH(3).
A. (1) < (2) < (3) B (1) < (3) < (2) C. (2) < (3) < (1) D. (3) < (1) < (2)
44. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất sau :
CH
2
Cl - COOH (1), CHCl
2
COOH (2), CCl
3
COOH (3)
A. (3) < (2) < (1) C. (1) < (2) < (3) B. (2) < (1) < (3) D. (3) < (1) < (2)
45. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất sau :
- 13 -
[ ] [ ]
3 2 2
4 7
2
CH CH H H CH COOH
C C C C
H CH H

= =
Axit p-metylbenzoic (1), axit p-aminobenzoic (2), axit p-nitrobenzoic(3), axit benzoic(4).
A. (4) < (1) < (3) < (2) C. (1) < (4) < (2) < (3)
B. (1) < (4) < (3) < (2) D. (2) < (1) < (4) < (3)
46. Sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính axit của các chất sau :
Axit o-nitrobenzoic (1), axit p-nitrobenzoic (2), axit m-nitrobezoic (3).
A. (1) < (2) < (3) C. (3) < (2) < (1) B. (2) < (1) < (3) D. (2) < (3) < (1)
47. Để trung hòa hoàn toàn 4,8 g hỗn hợp X gồm hai axit hữu cơ A, B cần a mol NaOH thu đ ợc 6,78 g

49. 0,94g hỗn hợp hai anđehit đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dụng hết với dung dịch
AgNO
3
/NH
3
thu đợc 3,24g Ag. Công thức phân tử hai anđehit là :
A. Kết quả khác B. CH
3
CHO và HCHO
C. C
2
H
5
CHO và C
3
H
7
CHO D. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO
Chơng 7
ESTE LIPIT
1. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu đợc 0,3 mol CO
2
và 0,3 mol H
2

A. 4,5 g B. 9 g C. 18 g D. 8,1 g
4. Hỗn hợp A gồm một axit no, đơn chức và một este no, đơn chức. Lấy m gam hỗn hợp này thì phản ứng
vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,5M. Đốt cháy m gam hỗn hợp này thu đợc 0,6 mol CO
2
. Hỏi thu đợc bao
nhiêu gam nớc?
A. 1,08 g B. 10,8 g C. 2,16 g D. 2,61 g
5. Este X tạo bởi rợu no đơn chức và axit không no (có 1 liên kết đôi) đơn chức. Đốt cháy a mol X thu đ ợc
44,8 lít CO
2
(đktc) và 18 g H
2
O. a có giá trị là :
A. 0,5 mol B. 2 mol C. 1 mol D. 1,5 mol
6. Có 2 este có đồng phân của nhau và đều do các axit no đơn chức và rợu no đơn chức tạo thành. Để xà
phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este nói trên phải dùng vừa hết 12 gam NaOH nguyên chất. Công thức phân tử
của 2 este là :
A. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
B.

C
2
H


12 gam C. 16 gam D. 20 gam
8. Xà phòng hoá 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng dung dịch NaOH 1M. Thể
tích dung dịch NaOH cần dùng là :
A. 200ml B.

300ml C. 400ml D. 500ml
9. Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng lợng dung dịch NaOH vừa đủ,
cần 300ml dung dịch NaOH nồng độ 0,1M. Giá trị của a là :
A. 14,8 g B.

18,5 g C. 22,2 g D. 29,6 g
10. Tơng ứng với CTPT C
6

|| | || || ||
O OH O O O
C. CH -CH -O- C - CH COO C H D. CH - CH C - CH COO C H
| |
|| | ||
CH OH
O OH O CH



13. Trộn 13,6 g phenyl axetat với 250 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra ho n toàn
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc m gam chất rắn khan. Giá trị của m là :
A. 8,2 g B. 10,2 g C. 19,8 g D. 21,8 g
14. Xà phòng hóa 13,2 g hỗn hợp 2 este HCOOCH
2
CH
2
CH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
cần dùng 150 ml dung
dịch NaOH xM . Giá trị của x là :
A. 0,5M B. 1M C. 1,5M D. Kết quả khác
15. Xà phòng hóa hoàn toàn 21,8 g một chất hữu cơ X (chứa C, H, O) cần vừa đủ 300 ml dung dịch
NaOH 1M cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 24,6 g muối khan. CTPT của X là :

COOCH
2
CH
2
CH
3
và CH
3
COOCH(CH
3
)
2
B. HCOOCH(CH
3
)
2
và HCOOCH
2
CH
2
CH
3

C. CH
3
COOCH
2
CH
2
CH

thích hợp chỉ thu đợc một anken làm mất màu 24 gam Br
2
. Biết A, B chứa không quá 4 nguyên tử C trong phân
tử. Giá trị của m là :
A. 11,1 g B. 22,2 g C. 13,2 g D. 26,4 g
18. Hợp chất hữu cơ A đơn chức, mạch hở, có công thức C
x
H
y
O
z
với x+ y + z = 12 và y > x. Biết rằng (A)
tác dụng hết với dung dịch NaOH. (A) có công thức phân tử là :
A. C
5
H
6
O B. C
4
H
6
O
2
C. C
3
H
6
O
3
D. C

3
D. CH
3
COOCH = CH
2
20. Hỵp chÊt h÷u c¬ C
4
H
7
O
2
Cl khi thủ ph©n trong m«i trêng kiỊm ®ỵc c¸c s¶n phÈm trong ®ã cã hai chÊt
cã kh¶ n¨ng tr¸ng Ag. CTCT ®óng lµ :
A. HCOO - CH
2
- CHCl - CH
3
B. C
2
H
5
COO-CH
2
Cl
C. CH
3
COO-CHCl-CH
3
D. HCOOCHCl-CH
2

2
H
3
C. C
2
H
5
COOCH
3
và HCOOCH(CH
3
)
2
D. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
Câu 19: Thuỷ phân este có ctpt C
4
H
8
O

3
Câu 23: Este X không no mạch hở, có tỉ khối hơi so với O
2
bằng 3,125và khi tham gia pư xà phòng hoá tạo ra 1 anđehyt
và 1 muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu ctct phù hợp với X
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 28: (khối A-2008)Este X có các đặc điểm sau:
- Đốt cháy hồn tồn X tạo thành CO
2
và H
2
O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong mơi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số ngun tử
cacbon bằng một nửa số ngun tử cacbon trong X).
Phát biểu khơng đúng là:
A. Đốt cháy hồn tồn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO
2
và 2 mol H
2
O.
B. Chất Y tan vơ hạn trong nước.
C. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
D. Đun Z với dung dịch H
2
SO
4
đặc ở 170
o
C thu được anken
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 1,11g hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau, đều tạo bởi axit no đơn chức và ancol no đơn

2
H
5
D. HCOOC
3
H
7
và C
2
H
5
COOCH
3
Câu 35: (khối A-2008) Phát biểu đúng là:
A. Phản ứng giữa axit và ancol khi có H
2
SO
4
đặc là phản ứng một chiều.
B. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm ln thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol).
C. Khi thủy phân chất béo ln thu được C
2
H
4
(OH)
2
.
D. Phản ứng thủy phân este trong mơi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
Câu 39: Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1mol (RCOO)
3

H
7
D. (C
3
H
7
COO)
3
C
3
H
5
Câu 70 : (đĐề khối A-2007) Khi thực hiện phản ứng este hóa 1 mol CH
3
COOH và 1 mol C
2
H
5
OH , lượng este lớn nhất
thu được là 2/3 mol.Để đạt hiệu suất cực đại là 90%( tính theo axit )khi tiến
- 16 -
hành este hóa 1 mol CH
3
COOH cần số mol C
2
H
5
OH là (biết các phản ứng este hóa thực hiện ở cùng nhiệt độ ).
A .0,342. B. 2,925. C. 2,412. D. 0,456
Câu 73: Hỗn hợp (X) gồm hai este A,B đồng phân với nhau và đều được tạo thành từ axit đôn chức và rượu đơn chức.

2
SO
4
đặc làm xúc tác )đến khi phản ứng
đạt tới trạng thái cân bằng , thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là(cho H=1; C=12; O=16 )
A. 62,5%. B. 75%. C. 55% . D. 50%.
Câu 79: Để nhận biết 5 chất:HCOOH, CH
3
COOH, CH
3
CHO, CH
3
COOCH
3
, C
2
H
5
OH; bốn học sinh đã vạch hướng mỡ
đầu thí nghiệm như sau: Lấy một chất mẫu thử cho tác dụng với:
A. Tất cả phương án trên đều sai. B. Na kim loại: có bay hơi là C
2
H
5
OH.
C. Dung dòch AgNO
3
/NH
3
: có kết tủa Ag là CH

Câu 6: Khi thuỷ phân chất béo X trong dung dòch NaOH, thu được glỉeol và hỗn hợp hai muối C
17
H
35
COONa,C
15

H
31
COONa có khối lượng hơn kem nhau 1,817 lần. Trong phân tử X có
A.3 gốc C
17
H
35
COO B.2 gốc C
17
H
35
COO
C.2 gốc C
15
H
31
COO D.3 gốc C
15
H
31
COO
Câu 7:Khi đun nóng glixerol và hỗn hợp 2 axit béo RCOOH và R’COOH có thể thu được tối đa bao nhiêu este
( triglixerit)

2
CO
3
,Na,đốt cháy. B.Dung dòch HCl,đốt cháy nước vôi
C.Dung dòch HCl,H
2
O,đốt cháy. D.Dung dòch Na
2
CO
3,
đốt cháy.
Câu 39: (đề thi đh khối A-2008)
Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng
biệt: Na, Cu(OH)
2
, CH
3
OH, dung dịch Br
2
, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 3:Cho biết chất béo X có chỉ số axit là 7. cần dùng bao nhiêu mg NaOH để trung hoà axit béo có trong 5g chất béo
X? Hãy chọn đáp án đúng.
A.25g B.40g C.42,2g D.45,8g
Câu 7 : “Chỉ số xà phòng hóa” là số mg KOH cần đđể xà phòng triglixerit vàtrung hòa axit béo tự do trong 1g chất
béo .Khi xà phòng hóa hoàn toàn 2,52 g một chất béo cần 90 ml dung dòch KOH 0,1 M .
“ Chỉ số xà phòng hóa” của chất béo đó là:
A. 504 B. 20 C. 200 D. 5,6
Câu 11 : “ Chỉ số axit” là số mg KOH cần để trung hòa axit béo tự do trong 1 gam chất béo . Trung hòa 4,2 gam một
chất béo cần 3 ml dung dòch KOH 0,1 M .

C. Đờng hoá học D. Loại nào cũng đợc
4. Ngời ta cho 2975 g glucozơ nguyên chất lên men thành rợu etylic. Hiệu suất của quá trình lên men là
80%. Nếu pha rợu 40
0
thì thể tích rợu là 40
0
thu đợc là : (biết khối lợng riêng của rợu là 0,8 g/ml).
A. 3,79 lít B. 3,8 lít
C. 4,8 lít D. 6 lít
5. Có các chất : axit axetic, glixerol, rợu etylic, glucozơ. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để nhận
biết ?
A. Quỳ tím B. Kim loại Na
C. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
D. Cu(OH)
2
6. Khí CO
2
sinh ra khi lên men rợu một lợng glucozơ đợc dẫn vào dung dịch Ca(OH)
2
d thu đợc 40g kết tủa.
Nếu hiệu suất phản ứng lên men là 80% thì khối lợng rợu etylic thu đợc là :
A. 16,4 g B. 16,8 g
C. 17,4 g D. 18,4 g
7. Khối lợng glucozơ cần để điều chế 0,1 lít rợu etylic (khối lợng riêng 0,8 g/ml) với hiệu suất 80% là :
A. 190 g B. 196,5 g
C. 195,6 g D. 212 g
8. Chia m gam glucozơ làm 2 phần bằng nhau.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status