!"!#$%!
&'(
)*+,-./01234-.56/78901:6;<=>?1@9=A-@B-1C3D?E1@06FGH1&I)I)@06J01()K-2?L6190J7M2NOP@Q1CR@S?
-T7,+,-./01U E)V?,+,-./01-WP@X?+341C=Y1CP@0S1C
;Z
P@X?+341C-T71CMO[1.\1@]1@^.+9)
)V?,+,-./01-W2?_1.`-@=Y1CFa)F1C@b7+9=Y1CF2?_1.`-@1CMO[1.X)
)cd1C,+,-./01=e+_-@@3f1C8gR@`7-h-N6./01C2?_1./3D1C)
c)A-,+,-./01-@i.@0A./7P@j?1CMO[1.\./01C1@k1C2?gMP?_12K-=?_.&ARJM^.P@`/^..@^R2?_1.@l/^.-70C?k7-A--h--T7
1CMm12?_1()
)A-2m1C8e234-R@N1=?_.=>?OlM.X190J7M2NOU
E)nX1H./01)o )nX,+,-./01@0A./e)o )nXR/0.01 o c)nX+fR,+,-./01)
p)$`@?_M190./01CJX-A-P`@?_M-T7-A-0=?.71J7M+9J7?UE)JZqo )Rro)Rpro c)JR
Z)01-W;,+,-./0189aR/0.01671CJX2?_1.`-@1CMO[1.X+9E);s o )Fo);F o c)s
t)A-?01891CMO[1.\,7suv-W2?L6-@M1C+9E)nXP@X?o )nX,+,-./01o)nXR/0.01 c)nX10./01
a)^M@51@,+,-./01-T7-A-?01190J7M2NOC?X1C1@3-T7P@`@?l6UE),F o)u,so)Ms o c)/ps
<)W=701@?[M,+,-./01./01C6w.?01
t
Z
/psUE) o )<o)Z o c)t
;)x?@y.190J7M2NO-WJXR/0.011@?gM@H1JX,+,-./01U
E)CMO[1.\7) )01-+0/M7+F))CMO[1.\n) c)01P7+?$s)
)CMO[1.\-T71CMO[1.X-W2?_1.`-@@y.1@N1pJXP@X?<-WJX,+,-./01@0A./e+9
E)p )to)p c)Z
)CMO[1.\-T71CMO[1.X@0A@B--W-^M@51@,+,-./01JJRapJpRaZJ+9
E)7 )$ )7 c)7
)/01C-A--^M@51@,+,-./01J7M-^M@51@190J7?U
E)JJRGRORzo)JJRGRORzpJo)JJRGROoc)JJRGRORz
)CMO[1.\P@X?./M1C=51@-T72m1CP?6+0y?+9aptZa)m1C.m1.y?./01C.h1@?[18f?@7?+0y?2m1C8e+9apM89atM)
E).:1C) )C?S6))P@Q1C.@7O2{?) c)8ƒ7C?S68ƒ7.:1C)
Z)`1@-@^.=7zH-T7r•O-A-@?2/0G?.7C&(E+&(p=?l12{?1@3J7M
E).:1C) )C?S6))P@Q1C.@7O2{?) c)8ƒ7C?S68ƒ7.:1C)
t)`1@-@^.7G?.-T7r•O-A-@?2/0G?.n?pnZ+Z=?l12{?1@3J7M
E).:1C) )C?S6))P@Q1C.@7O2{?) c)8ƒ7C?S68ƒ7.:1C)
a)w.1CMO[1.X.@Mw-1@W6xE-W.{1CJXR/0.011H./0189,+,-./01./01C1CMO[1.\=Y1C<)^M@51@,+,-./01-T7
1CMO[1.X2W+9E)JJRapJpRt )JJRto )JJRapJpRa o c)JJRa
;)7?1CMO[1.XE892„1CPl.?lR1@7M./01C6w.-@MP}-W.{1CJXR/0.01./01C@7?@y.1@N11CMO[1.\+9t)E89
.@Mw--@MP}89-A-1@W6
E)@MP}89-A-1@W6E89E) )@MP}p89-A-1@W6E89E)
)@MP}p89-A-1@W6E89E) c)@MP}89-A-1@W6xE89xE)
29– Nguyên tử của nguyên tố nào có số electron độc thân nhiều nhất ?
A. Co (Z = 27) B. Ni (Z = 28)C. Cu (Z = 29) D. Ga (Z = 31).
30– Cấu hình electron nào không đúng với bất kì ion hoặc nguyên tử nào ở trạng thái cơ bản ?
A. 1s
2
2s
2
2p
6
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
K
+
,
Ca
2+
có cùng số electron (18e). Dãy sắp xếp nào sau đây theo trình tự kích thước ion tăng
dần ? A.
K
+
<
Ca
2+
<
<
Cl
-
B.
Ca
2+
<
K
+
<
<
, Cl
-
. B. Se
2-
, Kr . C. O
2-
, F . D. Na , Al
3+
.
33– Cặp chất nào là đồng vò có số electron bằng nhau ?
A.
Z
Ca
2+
và
Z
;
Ar ;B.
p
K
+
và
Z
K
+
; C.
Z
A. Tính bazơ của các oxit và hiđroxit giảm dần. B. Tính axit của các oxit và hiđroxit tăng dần.
C. Tính bazơ của các oxit và hiđroxit tăng dần. D. Tính axit của các oxit và hiđroxit không đổi.
37 – Trong một nhóm A, theo chiều số hiệu nguyên tử tăng.
A. Năng lượng ion hoá thứ nhất của nguyên tử tăng dần. B. Độ âm điện của nguyên tử giảm dần.
C. Bán kính nguyên tử giảm dần. D. Giá trò ái lực electron của nguyên tử tăng dần.
Dãy các nguyên tố nào sắp xếp theo chiều tăng của độ âm điện ?
A. O, S , Se , Te. B. Cl , S , P , Si. C. Na , Sn , N , O. D. C , Si , P , Se.
– Dãy nguyên tố nào cùng trong một chu kì ?
A. K , Na , Mg.B. O , Ar , Xe , F. C. Pb , Zn , Cu , Au. D. Fe , Se , Kr , Br.
38 – Các nguyên tố P, Q , R trong cùng một chu kì. Oxit của P tan trong nước tạo ra dung dòch có pH nhỏ hơn 7. Oxit của Q tan
trong nước tạo ra dung dòch có pH lớn hơn 7. Oxit của R tác dụng với dung dòch axit clohiđric và dung dòch natri hiđroxit. Trật
tự sắp xếp các nguyên tố P, Q, R theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần là:
A. P , Q , R. B. P , R , Q. C. Q , R , P. D. R , P , Q.
Câu 39 : Hợp chất M tạo bởi hai nguyên tố X, Y. X và Y có số oxi hoá cao nhất trong các oxit là +n
o
và +m
o
và có oxi hoá âm
trong các hợp chất với hidro là -n
H
và -m
H
và -m
H
thoả mãn các diều kiện | n
o
| = | n
H
| và | m
o
3p
6
3d
5
4s
2
Z : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
T : 1s
2
2s
2
2p
6
Các nguyên tố là kim loại nằm trong các tập hợp nào sau đây :
A. X,Y,T B. X,Y C. Z,T D. Y,Z,T.
Câu 41: Anion A
2-
có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p
6
. Vậy cấu hình electron nguyên tử của A là:
A. 1s
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
thì ion tạo ra từ X sẽ có cấu hình electron phân
lớp ngoài cùng là: A. 3d
6
C. 3p
6
; B. 3d
5
; D. Tất cả đều sai.
Câu 43 : Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện. Xác đònh tên của Y, Z là
đồng vò của Y, có ít hơn 1 notron. Z chiếm 4% vè số nguyên tử trong tự nhiên. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố gồm
hai đồmg vò Y và Z là bao nhiêu ? A. 32 B. 31 C. 31,76 D. 40
Câu 44 : Phân tử MX
3
có số hạt p, n, e bằng 196, trong số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Số hạt
mang điện trong nguyên tử của M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên tử của X là 8. Cống thức phân tử MX
3
là
A. CrCl
3
B. FeCl
3
C. AlCl
A. Liên kết ion. B. Liên kết kim loại. C. Liên kết cộng hóa trò. D. Liên kêt hiđro.
51 – Ion nào sau đây có 32 electron ?A. SO
−
Z
B. CO
−
p
C. NH
+
Z
D. NO
+
52 – Ion nào có tổng số proton bằng 48 ? A. NH
+
Z
B. SO
−
p
C. SO
−
Z
D. K
+
53 – Phân tử chất nào có liên kết cộng hóa trò không phân cực roc nhất ?
A. SO
2
2
, CCl
4
C. BF
3
, AlF
3
, CH
4
D. I
2
, CaO , CaCl
2
Câu 57: X là nguyên tử có 12 proton, Y là nguyên tử có 17 electron. Công thức hợp chất hình thành giữa hai nguyên tử này
có thể là : a. X
2
Y có liên kết cộng hoá trò. b. XY
2
có liên kết ion.
c. XY có liên kết ion. d. X
3
Y
2
có liên kết cộng hoá trò.
Câu 58: Dãy nào trong các dãy hợp chất hoá học dưới đây chứa các hợp chất có độ phân cực của liên kết tăng dần ?
a. NaBr, NaCl, KBr, LiF. b. NaCl, NaBr, KBr, LiF. C. NaBr, NaCl, KF, LiBr. D. Tất cả đều sai
Câu 59: Tập hợp các phân tử nào sau đây có liên kết cộng hoá trò không phân cực ?
a. N
2
, Cl
4
, Fe(OH)
3
D. N
2
, HNO
3
, NaNO
3
Câu 61 : Các phân tử nào sau đây có sự lai hoá sp
3
?
a. H
2
O, NH
3
, CH
4
. b. H
2
O, BeH
2
, BF
3
c. C
2
H
2
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, BeCl
3
. d. BeCl
3
, C
2
H
4
, BF
3
.
Câu 63:51@ry1C-T7R@N1.\,
+9E).„r?_1) ).76C?A-) )C^RP@€-) c).@…1C)
Câu 64:51@ry1C-T7R@N1.\
+9E).„r?_1) ).76C?A-) )C^RP@€-) c).@…1C)
PHẦN 2: PHẢN ỨNG OXIHOA KHỬ, TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CÂN BẰNG HỐ HỌC
&'(
1 – Phương trình hóa học nào sau đây là phản ứng oxi hóa-khử ?
A. 2NaBr + H
2
SO
4
O
2 – Phản ứng nào sau đây không là phản ứng oxi hóa-khử ?
A. 2Fe + 3Cl
2
2FeCl
3
B. 2Fe(OH)
3
2Fe
2
O
3
+ 3H
2
O
C. 2HgO 2Hg + O
2
D. 2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
3 – Cho phản ứng sau : … Ag
2
S + 8HNO
3
… AgNO
3
+ 2NO + … S + … H
2
O
2
(SO
4
)
3
, Cr
2
O
3
; C. K
2
Cr
2
O
7
, K
2
CrO
4
, Na
2
CrO
4
. D. Cr
2
(SO
4
)
2
, K
Hệ số cân bằng của các phản ứng trên lần lượt là :
a) A . 2, 3, 2, 3, 4. B. 2, 6, 2, 2, 4. C. 2, 2, 3, 2, 4. D. 3, 2, 3, 2, 4 .
b) A. 3, 4 , 2, 3, 3, 2, 4. B. 2, 6, 2, 6, 4, 2, 4 . C. 3, 4, 2, 3, 4, 2 , 4 . D. 3, 8, 2, 3, 2, 2, 4.
c) A. 2, 6, 4, 2, 3, 4. B. 4, 6, 8, 4, 3, 4. C. 2, 3, 10, 2, 9, 5. D. 2, 4, 8, 2, 9, 8.
Câu 6 : Cho các phản ứng hóa học sau : a) Fe
2
O
3
+ Al Fe
n
O
m
+Al
2
O
3
.
b) Fe
n
O
m
+ HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O.
2
là :
A. 23 : 4 : 6. B. 46 : 6 : 9. C. 46 : 2 : 3. D. 20 : 2 : 3.
Câu 8 : Cho phản ứng hóa học sau : FeO + HNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ NO
2
+ NO + H
2
O .
Tỉ lệ n
N02
: n
N0
= a : b, hệ số cân bằng nào dưới đây dúng trong phản ứng trên :
A. ( a +3b), ( 4a + 10b) , (a + 3b), a, b, (2a + 5b). B. ( 3a + b), (3a + 3b) , ( a + b), ( a + 3b) , a, 2b.
C. ( 3a + 5b) , ( 2a + 2b) , ( a + b), ( a + b), ( 3a + 5b) , 2a, 2b. D. ( a + 3b) , ( 3a + 5b) , (a+ 3b), a, b, ( 4a+ 10b).
Câu 9 : Nhúng thanh kim loại M vào dung dòch NíSO
4
, sau một thời gian thấy khối lượng thanh kim loại giảm 0,12 g . Kim loại có hóa
trò II và số mol NiSO
4
phản ứng là 0,02mol . M là kim loại nào sau đây :
A. Ca. B. Zn. C. Cd. D. Fe.
Câu 10 Hòa tan hoàn toàn 1 oxit kim loại bằng dung dòch H
2
2
O . Khi hòa tan
hoàn toàn 2, 16 gam kim loại M trong dung dòch HNO
3
loãng thu được 604,8 ml hỗn hợp khí E có tỉ khối hơi đối với H
2
là 18,45. . Kim
loại M là :
A. Cr. B. Fe. C. Mg. D. Al;
Câu 12 : Cho oxit A
x
O
y
của kim loại A có hóa trò không đổi . Cho 1,53 gam A
x
O
y
nguyền chất tan trong HNO
3
dư thu được 2,61 gam
muối . Công thức của oxit trên là : A. CaO. B. MgO. C. BaO. D. CuO.
C©u 13 : Cho 0,1 mol Al ph¶n øng hoµn toµn víi HNO
3
t¹o ra Al(NO
3
)
3
, H
2
O vµ 2,24 lÝt mét khÝ X duy nhÊt (ë ®ktc). X lµ :
(K)
được thực hiện ở bình kín. Khi tăng áp suất lên 4 lần thì tốc độ phản ứng
thay đổi như thế nào ?
A. Tốc độ phản ứng tăng lên 32 lần. B. Tốc độ pản ứng tăng lên 64 lần .
C. Tốc độ phản ứng không thay đổi. D. Tốc độ phản ưnngs tăng 84 lần.
Câu 16 : Tốc độ của phản ứng : X
2
+ Y
2
= 2XY. Dựa vào biểu thức tính tốc độ phản ứng thì trong số các điều khẳng đònh sau đây điều
nào phù hợp với biểu thức tính tốc độ phản ứng : A. Tốc độ phản ứng hoá học tăng lên khi có mặt chất xúc tác.
B. Tốc độ phản ứng hoá học được đo bằng sự biến đổi nồng độ của các chất dự phản ứng.
C. Tốc độ phản ứng hoá học tỉ lệ thuận với tích các nồng độ của các chất dự phản ứng.
D. Tốc độ phản ứng hoá học thay đổi khi tăng thể tích dung dòch chất dự phản ứng.
Câu 17 : Xét phản ứng : 2 N
2
O → 2N
2
+ O
2
ở t
o
va
ø
nồng độ ban đầu của N
2
O 3,2 mol/lit.
a) Nếu áp suất tăng lên 10 lần thì tốc độ phản ứng là :
A. 100 lần B. 10 lần C.200 lần D. Kết quả khác.
b) Nếu thể tích tăng lên 5 lần thì tốc độ phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu lần :
0
C C.90
0
C D.60
0
C
Câu 23: Cho phản ứng : A
(k)
+ 2B
(k)
C
(k)
+ D
(k)
a) Khi nồng độ chất B tăng lên 3 lần và nồng độ chất A không đổi thì tốc độ phản ứng tăng hay giảm bao nhiêu lần ( trong các số cho
dưới đây) ?
A. Tăng lên 9 lần; B. Giảm đi 9 lần . C. Tăng lên 4,5 lần ; D. Kết quả khác.
b) khi áp suất của hệ tăng lên 2 lần thì tốc độ phản ứng tăng lên là:
A. 9 lần; B. 8 lần; C. 4 lần; D. 6 lần
CÂU 60:Cho phản ứng :2SO
2
(k) + O
2
2SO
3
(k) ∆H <0. Phản ứng được thực hiện trong bình kín
Yếu tố nào sau đay không làm nồng độ các chất trong hệ cân bằng biến đổi ?
A/ Biến đổi dung dòch của bình phản ứng ; B/ Biến đổi nhiệt độ ; C/ Biến đổi áp suất ; D/Sự có mặt chất xúc tác
CÂU 61: Cho phản ứng :CO + H
2
2
O CO
2
(k) + H
2
(k),ở t
0
C K=1.
Khi có cân bằng [H
2
O] = 0,03mol/lit,[CO
2
] = 0,04 mol/lit a.Nồng độ ban đầu của COlà :
A/ 0,39 M B/ 0,093M C/ 0,083M D/ 0,073 M
b.Nếu 90%CO chuyển thành CO
2
và nồng độ ban đầu của CO là 1 mol /lit thì lượng nước cần phải đưa và là bao nhiêu (trong các số cho
dưới đây )? A/6M B/ 7 M C/ 8M D/ 9M
CÂU 66: Việc sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phản ứng thuận nghòch sau :
N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) ∆H =-92KJ/MOL.Muốn sản xuất amoniacđạt hiệu quả cao,người ta ph thay đổi yếu tố sau đây:
A/Tăng nhiệt độ hoặc cho chất xuc tác . B/Giảm nhiệt độ và tăng áp suất .
C/Lấy NH
3
ra khỏi hệ ; D/ B và C đúng .
3
tạo thành
a. Hằng số cân bằng K là : A/ 2,125 B/ 4,125 C/3,125 D/Kết quả khác .
b. Muốn hiệu suất đạt 90% cần phải thêm vào bình bao nhiêu mol N
2
(trong các số cho dưới đây)? A/ 57,25 ; B/ 56,25 ;
C/ 57,25 ; D/ 47,25 ;
C©u 72: Cho 0,500 mol/lÝt H
2
vµ 0,500 mol/lÝt I
2
vµo trong mét b×nh kÝn ë nhiƯt ®é 430
0
C, chØ thu ®ỵc 0,786 mol/lÝt HI. VËy khi
®un nãng 1,000 mol/lÝt HI trong b×nh kÝn ë 430
0
C thu ®ỵc :
A. 0,786 mol/lÝt khÝ iot. B. 0,224 mol/lÝt khÝ iot. C. 0,393 mol/lÝt khÝ iot; D. 0,107 mol/lÝt khÝ iot.
C©u 73 : Cã 3 èng nghiƯm ®ùng khÝ NO
2
(cã nót kÝn). Sau ®ã :
Ng©m èng thø nhÊt vµo cèc níc ®¸. Ng©m èng thø hai vµo cèc níc s«i.
Cßn èng thø ba ®Ĩ ë ®iỊu kiƯn thêng. Mét thêi gian sau, ta thÊy :
A. èng thø nhÊt cã mµu ®Ëm nhÊt, èng thø hai cã mµu nh¹t nhÊt.
B. èng thø nhÊt cã mµu nh¹t nhÊt, èng thø hai cã mµu ®Ëm nhÊt.
C. èng thø nhÊt cã mµu ®Ëm nhÊt, èng thø ba cã mµu nh¹t nhÊt.
D. èng thø nhÊt cã mµu ®Ëm nhÊt, èng thø hai vµ èng thø ba ®Ịu cã mµu nh¹t h¬n.
pn†‡#&'(
Câu 1 Lấy 2,5 ml dung dòch CH
3
Câu 4 Cho dung dòch NH
3
1M có độ điện li ∝ = 0,43% . Hỏi hằng số K
b
của dung dòch NH
3
bằng bao nhiêu: A. 1,6. 10
-6
B. 2,4.10
-4
C. 1,85.10
-5
D. 1,65.10
-5
Câu 5 Muốn pha chế 300 ml dung dòch NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu: A. 11.10
-4
g B. 12.10
-
4
g C. 10,5.10
-4
g D. 9,5.10
-4
g
Câu 6 Tỷ lệ thêû tích dung dòch KOH 0,001 M cần pha loãng với H
2
O là bao nhiêu để được dung dòch có pH = 9?