de thi thu tốt nghiệp(KPB)03
1/ Thể đột biến là:
a Cá thể mang đột biến đã biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể
b Tập hợp các dạng đột biến của cơ thể
c Tập hợp các kiểu gen trong tế bào của cơ thể bị đột biến
d Tập hợp các phân tử ADN bị đột biến
2/ Đột biến gen phát sinh do các nguyên nhân sau:
a Sốc nhiệt, hoá chất b Rối loạn quá trình sinh lý, sinh hoá trong tế bào, cơ thể
c Tia tử ngoại, tia phóng xạ d Cả 3 câu a. b và c
3/ Đột biến giao tử là đột biến phát sinh:
a Trong quá trình nguyên phân ở một tế bào sinh dưỡng
b Trong quá trình giảm phân ở một tế bào sinh dục
c Ở giai đoạn phân hoá tế bào thành mô
d Ở trong phôi
4/ Một gen dài 3060 ăngstrong, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị
đột biến mất 1 cặp G - X thì số liên kết hiđrô của gen đó sau đột biến sẽ bằng:
a 2352 b 2353 c 2350 d 2347
5/ Cây có kiểu gen như thế nào sau đây thì có thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn chiếm tỉ
lệ 50%?
(1). Bb (2). BBb (3). Bbb
(4). BBBb (5). BBbb (6). Bbbb
a (1), (3), (6) b (4), (5), (6) c (2), (4), (5) d (1), (2), (3)
6/ Bệnh nào sau đây do đột biến mất đoạn NST ở người?
a Mù màu b Máu không đông c Ung thư máu d Hồng cầu hình liềm
7/ Người ta ứng dụng dạng đột biến nào sau đây để lập bản đồ gen của người
a Mất đoạn b Lặp đoạn c Đảo đoạn d Cả 3 câu a, b và c
8/ Loại đột biến nào làm thay đổi các gen trong nhóm gen liên kết này sang nhóm gen liên kết
khác?
a Lặp đoạn NST b Đảo đoạn NST c Mất đoạn NST d Chuyển đoạn NST
9/ Người ta tiến hành lai giữa 2 cây thuốc lá có kiểu gen như sau: P : aaBB X AAbb. Kiểu gen
17/ Năm 1927...............đã sửa chữa tính bất thụ ở cây lai thu được trong lai xa bằng cách tứ
bội hóa các tế bào sinh dục:
a Lysenkô b Cácpêsênkô c Muller d Missurin
18/ Ưu thế lai giảm dần qua các thế hệ vì ở các thế hệ sau:
a Tỉ lệ thể đồng hợp giảm dần, tỉ lệ thể dị hợp tăng dần
b Tỉ lệ thể đồng hợp tăng dần, tỉ lệ thể di hợp giảm dần
c Tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp đều tăng dầnd Tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp đều giảm dần
19/ Hiệu quả của gây đột biến nhân tạo phụ thuộc vào yếu tố nào?
a Đối tượng gây đột biến và thời gian tác động b Liều lượng và cường độ của các tác nhân
c Liều lượng của các tác nhân và thời gian tác động d Tất cả các yếu tố trên
20/ Trong chăn nuôi và trồng trọt người ta tiến hành phép lai nào để tạo dòng thuần đồng hợp
về gen quý cần củng cố ở đời sau?
a Lai khác giống b Lai khác dòng c Lai gần d Lai xa
21/ Kimura ( 1971) đã đề xuất quan niệm đại đa số các đột biến ở cấp độ phân tử là trung tính
dựa trên nghiên cứu:
a về những biến đổi trong cấu trúc của axit nuclêic b về những biến đổi trong cấu trúc của ADN
c về những biến đổi trong cấu trúc của các phân tử prôtêin
d về những biến đổi trong cấu trúc của hêmôglôbin
22/ Theo Đacuyn cơ chế chính của sự tiến hoá là:
a sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài
b sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên
c sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
d sự tích luỹ các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên, không liên quan tới tac dụng của chọn lọc tự nhiên
23/ Điều nào sau đây nói về quần thể tự phối là không đúng:
a các gen ở trạng thái dị hợp chuyển dần sang trạng thái đồng hợp sau nhiều thế hệ
b quần thể bị phân dần thành những dòng thuần có kiểu gen khác nhau
c thể hiện các đặc điểm đa hình d số cá thể đồng hợp tăng, số thể dị hợp giảm
24/ Giả sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc và đột biến, tần số
tương đối của 2 alen A và a là A : a ≈ 0,7 : 0,3
tần số tương đối A : a ở thế hệ sau là:
không đúng
với tiến hoá nhỏ?
a tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp
b tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen qua các thế hệ
c tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian
d tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp
32/ Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là:
a biến dị đột biến b biến dị tổ hợp
c vốn gen của quần thể d đột biến NST
33/ Ở cơ thể sống prôtêin đóng vai trò quan trọng trong:
a cấu tạo của axit nuclêic b sự sinh sản
c cấu tạo của enzim và hocmôn d hoạt động điều hoà và xúc tác
34/ Sự kiện nào dưới đây không phải là sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học
a sự xuất hiện các enzim b sự hình thành màng
c sự tạo thành các côaxecva d hình thành các chất hữu cơ phức tạp prôtêin và axit nuclêic
35/ Các dạng vượn người đã bắt đầu xuất hiện ở:
a kỉ thứ tư b kỉ pecmơ c kỉ phấn trắng d kỉ thứ ba
36/ Đại diện đầu tiên của động vật có xương sống là:
a cá giáp b bò cạp tôm c tôm ba lá d ốc oanh vũ
37/ Trong quá trình phát sinh loài người, nhân tố lao động đã không phát huy tác dụng vào giai
đoạn:
a người vượn b người hiện đại
c người cổ d vượn người hoá thạch
38/ Những điểm giống nhau giữa người và thú chứng minh:
a vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người
b người và vượn có quan hệ thân thuộc rất gần gũi
c người và vượn người ngày nay phát sinh từ một nguồn gốc chung là các vượn người hoá thạch
d quan hệ nguồn gốc giữa người và động vật có xương sống
39/ Bệnh máu khó đông do gen lặn trên X, không có alen trên Y. Bố bị bệnh máu khó đông. Mẹ
bình thường. Xác suất để họ có con trai bình thường là: