de thi thu tốt nghiệp (KPB)05
1/ Một gen dài 3060 ăngstrong, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị
đột biến mất 1 cặp G - X thì số liên kết hiđrô của gen đó sau đột biến sẽ bằng:
a 2350 b 2352 c 2347 d 2353
2/ Cho các bộ ba ATTGXX trên mạch mã gốc ADN, dạng đột biến nào sau đây gây hậu quả
nghiêm trọng nhất?
a ATTXXXGXX b ATTGXA c ATTTGXX d ATXGXX
3/ Dạng đột biến gen nào làm cho gen sau khi đột biến có số lượng và tỉ lệ các loại nuclêôtit
không thay đổi:
a Mất cặp nuclêôtit b Thêm cặp nuclêôtit
c Đảo vị trí các cặp nuclêôtit d Thay thế băng cặp nuclêôtit khác loại
4/ Đột biến giao tử là đột biến phát sinh:
a Ở trong phôi b Trong quá trình giảm phân ở một tế bào sinh dục
c Ở giai đoạn phân hoá tế bào thành mô d Trong quá trình nguyên phân ở một tế bào sinh dưỡng
5/ Hội chứng nào sau đây do bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của người có 45 nhiễm sắc thể?
a Klinefelter b Down c Turner d Siêu nữ
6/ Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao tử nào?
a 1 AA : 1 aa b 100% Aa c 1 AA : 4 Aa : 1 aa d AA : 2Aa : 1 aa
7/ Trong thể dị bội, tế bào sinh dưỡng chỉ chứa một nhiễm sắc thể của cặp tương đồng nào đó,
gọi là:
a Thể một nhiễm b Thể khuyết nhiễm c Thể đa nhiễm d Thể ba nhiễm
8/ Cơ thể tam bội có đặc điểm:
a Cơ quan dinh dưỡng to hơn bình thường b Phát triển khỏe, chống chịu tốt
c Không có khả năng sinh giao tử bình thường d Cả 3 câu a, b và c
9/ Để chọn tạo các giống cây trồng lấy thân, lá, rễ có năng suất cao, trong chọn giống người ta
thường sử dụng phương pháp gây đột biến:
a đa bội b mất đoạn c dị bội d chuyển đoạn
10/ Trong mối quan hệ giữa kiểu gen, kiểu hình và môi trường được ứng dụng vào sản xuất thì
kiểu hình được hiểu là:
a Điều kiện về thức ăn và các chế độ chăm sóc dinh dưỡng
b Năng suất và sản lượng thu hoạch
trạng hoa trắng. Cho cây hoa vàng kiểu gen Aa tự thụ phấn bắt buộc qua 2 thế hệ liên tiếp thì tỉ
lệ cây hoa vàng ở F2 là bao nhiêu?
a 3/4 b 5/8 c 3/8 d 1/ 4
19/ Các tia phóng xạ có khả năng gây ra:
a Đột biến gen b Đột biến số lượng NST
c Đột biến cấu trúc NST d Tất cả đều đúng
20/ Bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc không thể tạo ra được các chủng:
a vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò làm kháng nguyên
b penicillium có hoạt tính penixilin tăng gấp 200 lần chủng gốc
c vi khuẩn E. coli mang gen sản xuất insulin ở người
d nẫm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh để tạo sinh khối
21/ Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?
a chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
b toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung
c ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời
d loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên, theo con
đường phân li tính trạng
22/ Theo Đacuyn cơ chế chính của sự tiến hoá là:
a sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên
b sự thay đổi của ngoại cảnh thường xuyên không đồng nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của loài
c sự tích luỹ các đột biến trung tính một cách ngẫu nhiên, không liên quan tới tac dụng của chọn lọc tự nhiên
d sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập quán hoạt động
23/ Cấu trúc di truyền của một quần thể ban đầu như sau: 36AA : 16aa . Nếu đây là một quần
thể giao phối ngẫu nhiên cấu trúc di truyền của quần thể sau 10 thế hệ là:
a 0,25AA : 0,50Aa : 0,25aa b 0,4761AA : 0,4278Aa : 0,0961aa
c 0,36AA : 0,16aa d 0,69AA : 0,31aa
24/ Giả sử trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc và đột biến, tần số
tương đối của 2 alen A và a là A : a ≈ 0,7 : 0,3
tần số tương đối A : a ở thế hệ sau là:
a A : a ≈ 0,75 : 0,25 b A : a ≈ 0,8 : 0,2 c A : a ≈ 0,5 : 0,5 d A : a ≈ 0,7 : 0,3
thuộc:
a tiêu chuẩn hình thái b tiêu chuẩn địa lí - sinh thái
c tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh d tiêu chuẩn di truyền
32/ Nhóm quần thể kí sinh trên loài vật chủ xác định hoặc trên những phần khác nhau của cơ
thể vật chủ gọi là:
a nòi sinh học b nòi sinh thái c nòi địa lí d quần thể tự phối
33/ Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống:
a cacbon hyđrat b prôtêin
c prôtêin và axit nuclêic d axit nuclêic
34/ Hệ tương tác nào dưới đây giữa các loại đại phân tử cho phép phát triển thành cơ thể sinh
vật có khả năng tự nhân đôi, tự đổi mới:
a prôtêin - axit nuclêic b prôtêin – lipit
c prôtêin - cacbon hyđrat d prôtêin - saccarit
35/ Ý nghĩa của việc nghiên cứu sinh vật hoá thạch là:
a suy đoán lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng
b suy được tuổi của các lớp đất chứa chúng
c tài liệu nghiên cứu lịch sử vỏ quả đất
d tất cả các câu đều đúng
36/ Đặc điểm nào dưới đây là không đúng cho kỉ đêvôn
a cá giáp có hàm thay thế cá giáp không hàm và phát triển ưu thế
b xuất hiện cá phổi và cá vây chân, vừa bơi trong nước vừa bò trên cạn
c quyết trần tiếp tục phát triển và chiếm ưu thế
d nhiều dãy núi lớn xuất hiện, phân hoá thành khí hậu lục địa khô hanh và khí hậu ven biển ẩm ướt
37/ Dạng vượn người nào dưới đây có quan hệ họ hàng gần gũi với người nhất:
a gôlira b tinh tinh c vượn d đười ươi
38/ Con người thích nghi với môi trường chủ yếu thông qua:
a lao động sản xuất, cải tạo hoàn cảnh b sự phát triển của lao động và tiếng nói
c biến đổi hình thái, sinh lí trên cỏ thể d sự phân hoá và chuyển hoá các cơ quan
39/ mục đích của di truyền y học tư vấn là:
a chẩn đoán, cung cấp thông tin và cho lời khuyên về khả năng mắc một loại bệnh di truyền ở thế hệ sau