de thi thu tốt nghiệp (KPB)06
1/ Đột biến gen bao gồm các dạng là:
a Mất, thay, nhân và lặp cặp nuclêôtit b Mất, thay, đảo và chuyển cặp nuclêôtit
c Mất, nhân, thêm và đảo cặp nuclêôtit d Mất, thay, thêm và đảo cặp nuclêôtit
2/ Để một đột biến gen lặn có điều kiện biểu hiện thành kiểu hình trong một quần thể giao phối
cần:
a gen lặn đó bị đột biến trở thành alen trội
b alen tương ứng bị đột biến thành alen lặn
c nhiều cá thể trong quần thể cũng bị đột biến ngẫu nhiên làm xuất hiện cùng một loại gen lặn đột biến tương
tự
d thời gian để tăng số lượng cá thể dị hợp về gen lặn đột biến đó trong quần thể
3/ Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều nhất?
a Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc
b Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu
c Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen
d Đảo vị trí giữa 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc
4/ Loại đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi chiều dài của gen và tỉ lệ giữa các loại
nuclêôtit trong gen?
a Thêm một cặp nuclêôtit và thay thế cặp nuclêôtit này bằng một cặp nuclêôtit khác
b Đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit và thay thế một cặp nuclêôtit bằng một cặp nuclêôtit cùng loại
c Mất 1 cặp nuclêôtit và đảo vị trí giữa 2 cặp nuclêôtit
d Thay thế một cặp nuclêôtit bằng một cặp nuclêôtit khác
5/ Cơ chế hình thành hợp tử XYY ở người như thế nào?
a Cặp NST giới tính ở bố sau khi tự nhân đôi không phân ly ở phân bào II của giảm phân tạo giao tử YY
b Cặp NST giới tính XY sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân ở bố tạo giao tử
XY
c Cặp NST giới tính XX của mẹ sau khi tự nhân đôi không phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân tạo giao
tử XX
d Cặp NST giới tính của bố và mẹ đều không phân ly ở kỳ sau phân bào I của giảm phân tạo giao tử XX và
XY
6/ Hiện tượng mắt lồi thành mắt dẹt ở ruồi giấm do hiện tượng đột biến nào gây ra?
15/ Hiện tượng ưu thế lai được biểu hiện trong:
a Lai khác thứ b Lai khác dòng c Lai kinh tế d Cả 3 câu a. b và c
16/ Giới hạn năng suất của giống được qui định bởi:
a kĩ thuật canh tác b chế độ dinh dưỡng c kiểu gen d điều kiện thời tiết
17/ Ưu thế lai giảm dần qua các thế hệ vì ở các thế hệ sau:
a Tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp đều giảm dần b Tỉ lệ thể đồng hợp tăng dần, tỉ lệ thể di hợp giảm dần
c Tỉ lệ thể đồng hợp giảm dần, tỉ lệ thể dị hợp tăng dần d Tỉ lệ thể đồng hợp và thể dị hợp đều tăng dần
18/ Trong chăn nuôi và trồng trọt người ta tiến hành phép lai nào để tạo dòng thuần đồng hợp về
gen quý cần củng cố ở đời sau?
a Lai gần b Lai khác dòng c Lai khác giống d Lai xa
19/ Bằng phương pháp gây đột biến và chọn lọc không thể tạo ra được các chủng:
a penicillium có hoạt tính penixilin tăng gấp 200 lần chủng gốc
b vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò làm kháng nguyên
c vi khuẩn E. coli mang gen sản xuất insulin ở người
d nẫm men, vi khuẩn có khả năng sinh sản nhanh để tạo sinh khối
20/ Khi tự thụ phấn bắt buộc qua nhiều thế hệ thì con cháu:
a Chống chịu kém b Có năng suất giảm, nhiều cây bị chết
c Sinh trưởng phát triển chậm d Cả 3 câu a. b và c
21/ Đóng góp quan trọng nhất của học thuyết Lamac là:
a Giải thích được sự đa dạng của sinh giới bằng thuyết biến hình
b lần đầu tiên giải thích sự tiến hoá của sinh giới một cách hợp lí thông qua vai trò của chọn lọc tự nhiên, di
truyền và biến dị
c bác bỏ vai trò của thượng đế trong việc sáng tạo ra các loài sinh vật
d chứng minh sinh giới là kết quả của một quá trình phát triển liên tục từ đơn giản đến phức tạp
22/ Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?
a toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung
b loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên, theo con
đường phân li tính trạng
c ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích nghi kịp thời
d chọn lọc tự nhiên thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
c tiêu chuẩn di truyền d tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh
29/ Trong lịch sử tiến hoá, những sinh vật xuất hiện sau mang nhiều đặc điểm hợp lí hơn, những
sinh vật xuất hiện trước đó do:
a chọn lọc tự nhiên đã đào thải những dạng kém thích nghi và chỉ giữ lại ngững dạng thích nghi nhất
b kết quả của vốn gen đa hình, giúp sinh vật dễ dàng thích nghi với điều kiện sống thay đổi
c chọn lọc tự nhiên là nhân tố quyết định hướng tiến hoá của sinh giới
d đột biến và biến di tổ hợp không ngừng phát sinh, chọn lọc tự nhiên không ngừng tác động nên các đặc
điểm thích nghi liên tục được hoàn thiện ngay cả khi hoàn cảnh sống ổn định
30/ Nhân tố chủ yếu chi phối nhịp điệu tiến hoá:
a áp lực của chọn lọc tự nhiên b áp lực của quá trình đột biến
c sự thay đổi điều kiện khí hậu, địa chất d tốc độ sinh sản
31/ Phát biểu nào sau đây không đúng về quá trình hình thành loài mới bằng con đường địa
lí( hình thành loài khác khu vực địa lí)
a điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật, từ đó tạo ra
loài mới
b hình thành loài mới bằng con đường địa lí thường gặp ở cả động vật và thực vật
c hình thành loài mới bằng con đường địa lí diễn ra chậm chạp trong thời gian lịch sử lâu dài
d trong những điều kiện địa lí khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp theo
những hướng khác nhau
32/ Vai trò của hiện tượng biến động di truyền trong tiến hoá nhỏ là:
a nguồn nguyên liệu cấp cho quá trình chọn lọc tự nhiên
b dẫn đến sự hình thành loài mới trong một thời gian ngắn
c làm cho thành phần kiểu gen của quần thể thay đổi đột ngột
d làm cho tần số tương đối của các alen thay đổi theo một hướng xác định
33/ Phát biểu nào dưới đây là không đúng:
a tự điều chỉnh là khả năng tự động duy trì và giữ vững sự ổn định về thành phần và tính chất
b quá trình tự sao chép của ADN là cơ sở phân tử của sự di truyền và sinh sản, đảm bảo cho sự sống sinh sôi,
nảy nở và duy trì liên tục
c ADN có khả năng tự sao đúng mẫu của nó, do đó cấu trúc của ADN luôn duy trì được tính đặc trưng, ổn định
và bền vững qua các thế hệ.
1
2 3
4
5
1
2
3 4
5
Nếu bệnh do đột biến gen lặn nằm trên NST giới tính X thì người con gái thứ 2 ở thế hệ III lấy
chồng hoàn toàn bình thường, khả năng sinh con mắc bệnh là bao nhiêu
a 75% b 25% c 12,5% d 50%
¤ Đáp án của đề thi:06
1[ 1]d... 2[ 1]d... 3[ 1]b... 4[ 1]b... 5[ 1]a... 6[ 1]c... 7[ 1]d... 8[ 1]b...
9[ 1]d... 10[ 1]d... 11[ 1]b... 12[ 1]d... 13[ 1]b... 14[ 1]a... 15[ 1]d... 16[ 1]c...
17[ 1]b... 18[ 1]a... 19[ 1]c... 20[ 1]d... 21[ 1]d... 22[ 1]c... 23[ 1]d... 24[ 1]c...
25[ 1]d... 26[ 1]c... 27[ 1]a... 28[ 1]d... 29[ 1]d... 30[ 1]a... 31[ 1]a... 32[ 1]c...
33[ 1]c... 34[ 1]b... 35[ 1]d... 36[ 1]b... 37[ 1]b... 38[ 1]b... 39[ 1]a... 40[ 1]b...