đề thi thử TN theo cấu trúc của bộ 1 - Pdf 37

DE THI TN THU 02
1/ Một gen dài 3060 ăngstrong, trên mạch gốc của gen có 100 ađênin và 250 timin. Gen đó bị đột biến mất 1 cặp
G - X thì số liên kết hiđrô của gen đó sau đột biến sẽ bằng:
a 2353 b 2352 c 2350 d 2347
2/ Một gen có 4800 liên kêt hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên kết hiđrô và có khối
lượng 108.10
4
đvC. Số nuclêôtit mỗi loại sau đột biến là:
a A = T = 601, G = X = 1199 b A = T = 599, G = X = 1201
c A = T = 598, G = X = 1202 d A = T = 600, G = X = 1200
3/ Dạng đột biến nào sau đây làm biến đổi cấu trúc của prôtêin tương ứng nhiều nhất?
a Đảo vị trí giữa 2 nuclêôtit không làm xuất hiện mã kết thúc b Thêm một nuclêôtit ở bộ ba trước mã kết thúc
c Mất một nuclêôtit sau mã mở đầu d Thay một nuclêôtit ở vị trí thứ ba trong một bộ ba ở giữa gen
4/ Dạng đột biến gen nào làm cho gen sau khi đột biến có số lượng và tỉ lệ các loại nuclêôtit không thay đổi:
a Thay thế băng cặp nuclêôtit khác loại b Đảo vị trí các cặp nuclêôtit
c Mất cặp nuclêôtit d Thêm cặp nuclêôtit
5/ Cây có kiểu gen như thế nào sau đây thì có thể cho loại giao tử mang toàn gen lặn chiếm tỉ lệ 50%?
(1). Bb (2). BBb (3). Bbb
(4). BBBb (5). BBbb (6). Bbbb
a (2), (4), (5) b (4), (5), (6) c (1), (2), (3) d (1), (3), (6)
6/ Bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của một cá thể được ký hiệu là 2n+1, đó là dạng đột biến nào?
a Thể tam nhiễm b Thể khuyết nhiễm c Thể đa nhiễm d Thể một nhiễm
7/ Thể tứ bội kiểu gen AAaa giảm phân cho các loại giao tử nào?
a 100% Aa b 1 AA : 4 Aa : 1 aa c 1 AA : 1 aa d AA : 2Aa : 1 aa
8/ Cơ chế nào sau đây dẫn đến hội chứng Đao ở người?
a Giao tử n của bố kết hợp với giao tử n + 1 của mẹ.
b Giao tử của bố có 23 NST kết hợp với giao tử của mẹ có 22 NST + 2NST21
c Giao tử (22A+ Y) kết hợp với giao tử (22A+ XX)
d Cả 2 câu a và b
9/ Hiện tượng mắt lồi thành mắt dẹt ở ruồi giấm do hiện tượng đột biến nào gây ra?
a Mất đoạn NST X b Lặp đoạn NST 21 c Lặp đoạn NST X d Mất đoạn NST 21

a Đái tháo đường b Suy dinh dưỡng ở trẻ em c Nhiễm trùng d Rối loạn hoocmon nội tiết
20/ Kĩ thuật cấy gen thường không sử dụng để tạo:
a hoocmon insulin b hoocmon sinh trưởng c thể đa bội d chất kháng sinh
21/ phương pháp nghiên cứu nào dưới đây không được áp dụng để nghiên cứu di truyền học người
a phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh b phương pháp lai phân tích
c phương pháp phả hệ d phương pháp di truyền tế bào
22/ nghiên cứu di truyền người có những khó khăn do:
a khả năng sinh sản của loài người chậm và ít con
b bộ nhiễm sắc thể lớn, kích thước nhỏ, cấu trúc vật chất di truyền phức tạp
c các lí do phạm vi xã hội, đạo đức.
d tất cả đều đúng
23/ Để nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh vật người ta dựa vào:
a sự phân bố đa dạng của các loài động thực vật ngày nay
b di tích của các sinh vật sống trong các thời đại trước đã để lại trong các lớp đất đá
c sự có mặt của loài người và ngành thực vật hạt kín
d tất cả các câu đều đúng
24/ Ý nghĩa của việc nghiên cứu sinh vật hoá thạch là:
a suy đoán lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của chúng
b tài liệu nghiên cứu lịch sử vỏ quả đất
c suy được tuổi của các lớp đất chứa chúng
d tất cả các câu đều đúng
25/ Hệ tương tác nào dưới đây giữa các loại đại phân tử cho phép phát triển thành cơ thể sinh vật có khả năng tự
nhân đôi, tự đổi mới:
a prôtêin - axit nuclêic b prôtêin – lipit
c prôtêin - cacbon hyđrat d prôtêin - saccarit
26/ Mầm mống những cơ thể đầu tiên được hình thành trong giai đoạn:
a tiến hoá sinh học b tiến hoá tiền sinh học
c tiến hoá lí học d tiến hoá hoá học
27/ Nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá là:
a vốn gen của quần thể b đột biến NST

d đều đồng loạt, có thể định hướng
35/ Đột biến xảy ra trong gen B làm mất axit amin thứ 4 của prôtêin do gen đó chỉ huy tổng hợp. Dạng đột biến và
vị trí đột biến là:
a thay thế 3 cặp nuclêôtit 7, 8, 9 b mất 3 cặp nuclêôtit 13, 14, 15
c mất 3 cặp nuclêôtit 4, 5, 6 d mất 3 cặp nuclêôtit 10, 11, 12
36/ Ở người, bệnh bạch tạng do gen lặn d gây ra, gen D qui định bình thường. Những người bạch tạng được gặp
với tần số 0.09%. Cấu trúc di truyền của quần thể người nói trên sẽ là:
a 0,9409DD : 0,0582Dd : 0,0009dd b 0,0582DD : 0,9409Dd :0,0009 dd
c 0,49DD : 0,42Dd : 0,09dd d 0,0009DD : 0,0582Dd : 0,9409dd
37/ Cho các quần thể có cấu trúc di truyền như sau:
Quần thể 1: 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa
Quần thể 2: 0,48AA : 0,44Aa : 0,08aa
Quần thể 3: 0,39AA : 0,42Aa : 0,19aa
Quần thể 4: 0,49AA : 0,44Aa : 0,07aa
Trong các quần thể trên, quần thể nào đã đạt trạng thái cân bằng di truyền?
a Quần thể 1 b Quần thể 2 c Quần thể 3 d Quần thể 4
38/ Gen A bi đột biến thêm 1 cặp nuclêôtit giữa cặp số 4 và 5 tạo thành gen a. Prôtêin do gen a tổng hợp khác
prôtêin do gen A tổng hợp:
a 1 axit amin do bộ ba có nuclêôtit thêm mã hoá b prôtêin do 2 gen tổng hợp giống nhau
c toàn bộ axit amin của prôtêin hoàn chỉnh d từ axit amin thứ 2 của prôtêin hoàn chỉnh
39/ Trong quá trình phát sinh loài người, nhân tố lao động đã không phát huy tác dụng vào giai đoạn:
a người cổ b người hiện đại
c vượn người hoá thạch d người vượn
40/ Những điểm giống nhau giữa người và thú chứng minh:
a người và vượn có quan hệ thân thuộc rất gần gũi
b quan hệ nguồn gốc giữa người và động vật có xương sống
c người và vượn người ngày nay phát sinh từ một nguồn gốc chung là các vượn người hoá thạch
d vượn người ngày nay không phải là tổ tiên của loài người
¤ Đáp án của đề thi:02
1[ 1]d... 2[ 1]b... 3[ 1]c... 4[ 1]b... 5[ 1]d... 6[ 1]a... 7[ 1]b... 8[ 1]d...


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status