Cau hoi trac nghiem 12CB tron bo - Pdf 57

Chương 1 : DAO ĐỘNG CƠ

Bài 1: DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
1. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động cơ học?
A. Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng không
phụ thuộc vào lực cản của môi trường.
B. Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hòa tác
dụng lên hệ ấy.
C. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hòa bằng tần số dao động
riêng của hệ.
D. Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy.
2. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
x Acos t= ω + ϕ
. Vận tốc của vật khi qua vị
trí
x 0
=

A.
Acosω ϕ
. B. 0. C.
A
±ω
. D.
A
2
ω
±
.
3. Nếu chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng thì ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên

A. vật ở vị trí có li độ cực đại. B. vật ở vị trí biên âm.
C. vật ở vị trí có li độ bằng không. D. vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
6. Vận tốc của chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A. li độ bằng không. B. pha dao động cực đại.
C. gia tốc có độ lớn cực đại. D. li độ có độ lớn cực đại.
7. Trong dao động điều hòa
A. gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha so với vận tốc.
B. gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha so với vận tốc.
C. gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2
π
so với vận tốc.
D. gia tốc biến đổi điều hòa trễ pha
2
π
so với vận tốc.
8. Trong dao động điều hòa
A. vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.
B. vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2
π
so với li độ.
D. vận tốc biến đổi điều hòa trễ pha
2
π
so với li độ.
9. Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa. Vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển
động qua
A. vị trí cân bằng. B. vị trí vật có li độ cực đại.

A.
F 0
=
. B.
F kA=
. C.
( )
F k l A= ∆ −
. D.
( )
F k l A= ∆ +
.
12.Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng m = 400g và lò xo có độ cứng k = 160 N/m.
Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10 cm. Vận tốc của vật khi qua
vị trí cân bằng có độ lớn là
A. 4 m/s . B. 0 m/s. C. 2 m/s . D. 6,28 m/s.
13.Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
x 20cos 2 t mm
4
π
 
= π +
 ÷
 
. Ở thời điểm
( )
1
t s
8

40 cm/s
. C.
( )
40 cm / sπ
. D.
( )
20 cm/s
.
16.Phương trình dao động của một chất điểm có dạng
( )
x 6cos t cm
2
π
 
= ω +
 ÷
 
. Gốc thời gian
được chọn vào lúc
A. chất điểm đi qua vị trí x = 6 cm.
B. chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. chất điểm đi qua vị trí x = - 6 cm.
D. chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
17.Li độ và gia tốc của một vật dao động điều hòa luôn biến thiên điều hòa cùng tần số và
A. lệch pha với nhau
4
π
. B. lệch pha với nhau
2
π

.
21.Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với chu kỳ T. Vị trí cân bằng của chất điểm
trùng với gốc tọa độ, khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ
x A
=
đến vị trí có
li độ
A
x
2
=

A.
T
6
. B.
T
4
. C.
T
2
. D.
T
3
.
22.Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kỳ T, ở thời điểm ban đầu t
o
= 0 vật đang
ở vị trí biên. Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời điểm
T

( )
2
x 4cos 10 t+ cm
2
π
 
= π
 ÷
 
có biên độ và pha ban đầu là
A.
( )
3
4 2 cm &
4
π
. B.
( )
4 2 cm &
4
π
. C.
( )
4 2 cm &
2
π
. D.
( )
8 2 cm &
2

 
(x tính bằng cm, t tính bằng
s). Vận tốc và gia tốc của vật có giá trị cực đại bằng
A. 0,2 m/s và
2
1 m / s
. B. 0,4 m/s và
2
1,5 m / s
.
C. 0,2 m/s và
2
2 m /s
. D. 0,6 m/s và
2
2 m /s
.
27.Một vật dao động điều hòa theo phương trình
( )
x 10cos 4 t cm
6
π
 
= π +
 ÷
 
. Tốc độ trung bình
của vật trong một chu kỳ dao động là
A.
( )

2
 
π
= ω +
 ÷
 
. D.
x Acos t
4
 
π
= ω +
 ÷
 
.
29.Một vật dao động điều hòa theo phương trình
x 4sin 8 t
6
 
π
= π +
 ÷
 
, với x tính bằng cm, t tính
bằng s. Chu kỳ dao động của vật là
A.
1
s
8
. B. 4 s. C.

 ÷
 
. D.
x A cos 2 ft
2
 
π
= π +
 ÷
 
.
31.Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình
x 5sin 5 t
4
 
π
= π +
 ÷
 
(x tính bằng cm, t tính
bằng giây). Dao động này có
A. tần số góc 5 rad/s. B. chu kì 0,2 s.
C. biên độ 0,05 cm. D. tần số
Z
2,5 H
.
32.Một chất điểm dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB. Khi qua vị trí cân bằng, vectơ vận tốc
của chất điểm
A. luôn có chiều hướng đến A. B. có độ lớn cực đại.
C. bằng không. D. luôn có chiều hướng đến B.

A. Chuyển động của vật là chuyển động thẳng.
4
B. Chuyển động của vật là một dao động điều hòa.
C. Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.
D. Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.
37.Một con lắc lò xo có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Nếu tăng khối lượng lên 2 lần và
giảm độ cứng đi 2 lần thì chu kỳ sẽ
A. tăng 4 lần. B. không đổi. C. giảm 2 lần. D. tăng 2
lần.
38.Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo không phụ thuộc vào
A. khối lượng của con lắc. B. biên độ dao động.
C. độ cứng của lò xo. D. tần số dao động.
39.Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A. Li độ biến thiên tuần hoàn. B. Động năng biến thiên tuần hoàn.
C. Cơ năng biến thiên tuần hoàn. D. Thế năng biến thiên tuần hoàn.
40.Điều nào sau đây là sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo?
A. Cơ năng tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B. Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng được bảo toàn.
C. Cơ năng tỉ lệ với độ cứng của lò xo.
D. Cơ năng biến thiên theo thời gian với chu kỳ bằng nửa chu kỳ biến thiên của vận tốc.
41.Trong dao động điều hòa thì cơ năng
A. tỉ lệ nghịch với chu kỳ. B. tỉ lệ thuận với tần số góc.
C. tỉ lệ thuận với biên độ dao động. D. được bảo toàn.
42.Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với
A. chu kỳ dao động. B. li độ của vật.
C. biên độ dao động. D. bình phương biên độ dao động.
43.Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T. Động năng của vật sẽ
A. biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.
B. biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.
C. biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T.

đ
W
W = cosωt
2
. B.
đ
W
W = sinωt
4
. C.
đ
W = cosωt
2
W
. D.
đ
W =ωt
2
Wsin
.
50.Con lắc lò xo dao động điều hòa với tần số góc
k
m
ω =
. Chu kỳ dao động của con lắc sẽ là
A.
g
T 2= π
l
. B.


π
l
. C.
1 m
2 k
π
. D.
1 k
2 m
π
.
52.Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của con lắc lên 4 lần thì tần số
dao động của con lắc
A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần.
53.Một vật có khối lượng m, dao động điều hòa với tần số góc
ω
, biên độ dao động A. Cơ năng
của vật là
A.
2 2
1
mA
2
ω
. B.
2
1
m A
2

1 s thì khối lượng m bằng
A. 800 g. B. 200 g. C. 50 g. D. 100 g.
56.Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng (khối lượng m) của con lắc lò xo dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A là
A.
max
mg
F k 2A .
k
 
= +
 ÷
 
B.
max
mg
F k A .
k
 
= −
 ÷
 
C.
max
mg
F k A .
k
 
= +
 ÷

.
Biên độ dao động của viên bi là
A. 4 cm. B. 16 cm. C.
10 3 cm.
D.
4 3 cm.
60.Một vật dao động điều hòa có chu kỳ là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân
bằng, thì trong nửa chu kỳ đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm
A.
T
t .
2
=
B.
T
t .
8
=
C.
T
t .
4
=
D.
T
t .
6
=
61.Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 400 gam và lò xo có độ cứng 40 N/m. Con
lắc này dao động điều hòa với chu kỳ bằng

năng bằng thế năng của lò xo là
A.
A 2
x
2
= ±
. B.
A
x
2
= ±
. C.
A 3
x
2
= ±
. D.
A
x
4
= ±
.
64.Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu
gắn với một viên bi nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực
đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A. theo chiều chuyển động của viên bi. B. theo chiều dương quy ước.
C. về vị trí cân bằng của viên bi. D. theo chiều âm quy ước.
65.Con lắc lò xo nằm ngang dao động với biên độ 8 cm, chu kỳ 0,5 s. khối lượng của vật là 400
g ( Lấy
2

= π −
 ÷
 
x 4cos t cm
2
.
67.Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Kéo quả nặng
ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Chọn gốc tọa độ tại vị trí
cân bằng, chiều dương theo chiều kéo vật, gốc thời gian là lúc thả cho vật dao động. Phương
trình dao động của vật là
A.
( )
π
x = 4cos 10πt + cm
2
 
 ÷
 
. B.
( ) ( )
x = 4cos 10πt cm
.
C.
( )
π
x = 4cos 10t + cm
2
 
 ÷
 

70.Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Kéo quả nặng
ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Vận tốc cực đại của vật

A. 160 cm/s.B. 80 cm/s. C. 40 cm/s. D. 20 cm/s.
71.Một con lắc lò xo gồm vật nặng 400 g gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Kéo quả nặng
ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Vận tốc của vật khi ở vị
trí cách vị trí cân bằng 3 cm là
A. 20 cm/s. B. 30 cm/s. C. 40 cm/s. D. 10 cm/s.
72.Chất điểm có khối lượng
1
m 50 g
=
dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với
phương trình dao động
( )
1
x sin 5 t cm
6
π
 
= π +
 ÷
 
. Chất điểm có khối lượng
2
m 100 g=
dao
động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động
( )
2

thì biên độ
dao động của viên bi thay đổi và khi
F
10 rad / s
ω =
thì biên độ dao động của viên bi đạt giá
trị cực đại. Khối lượng m của viên bi bằng
A. 10 gam. B. 40 gam. C. 100 gam. D. 120 gam.
74.Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo phương
thẳng đứng. Chu kỳ và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn trục x’x
thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t = 0 khi
vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy
2
g 10 m / s=

2
10
π =
. Thời gian ngắn nhất
kể từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A.
7
s.
30
B.
1
s.
30
C.
3

. D.
1 g
T
2
=
π l
.
8
77.Một con lắc đơn có chiều dài
l
, dao động điều hòa với chu kì T. Gia tốc trọng trường g tại
nơi con lắc đơn này dao động là
A.
2
2
T
g
4
=
π
l
. B.
2
2
4
g
T
π
=
l

( )
mg 1 sin .
− α
l
C.
( )
mg 1 cos .
+ α
l
D.
( )
mg 1 cos .
− α
l
79.Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không
đổi) thì tần số dao động điều hòa của nó sẽ
A. tăng vì tần số dao động điều hòa của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
C. không đổi vì chu kỳ dao động điều hòa của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
D. tăng vì chu kỳ dao động điều hòa của nó giảm.
80.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi
trường)?
A. Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.
b. Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng
của dây.
C. Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.
D. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần.
81.Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng. B. gia tốc trọng trường.
C. chiều dài dây treo. D. vĩ độ địa lí.

A. tăng lên. B. giảm xuống .
C. không thay đổi. D. không xác dịnh được tăng hay giảm.
86.Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 4 lần thì chu kỳ dao động của con
lắc
A. giảm 4 lần. B. giảm 2 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
87.Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động điều hòa với tần số f. Nếu khối lượng
vật nặng là 2m thì tần số dao động của vật là:
A. 2f . B.
2f
. C.
f / 2
. D. f .
9
88.Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s
2
. Chiều
dài của con lắc là
A. 12,4 cm. B. 24,8 cm. C. 1,56 m. D. 2,45 m.
89.Một con lắc đơn có dây treo dài 1m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường
( )
2
g 9,8 m / s=
. Chu kỳ dao động của con lắc là
A.
( )
1 s
. B.
( )
2 s
. C.

B ài 5: DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG CƯỞNG BỨC
93.Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động cưỡng bức là dao động chịu tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
C. Khi có cộng hưởng dao động, tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số dao động riêng
của hệ dao động đó.
D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
94.Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn
n o
F F sin10 t
= π
thì xảy ra hiện tượng
cộng hưởng. Tần số dao động riêng của hệ phải là
A.
Z
5 H
π
. B.
Z
10 H
. C.
Z
5 H
. D.
Z
10 H
π
.
95.Trong dao động cơ học, khi nói về vật dao động cưỡng bức (giai đoạn đã ổn định), phát biểu
nào sau đây là đúng?

D. năng lượng dao động không phụ thuộc ngoại lực.
Ba ì 5: TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA…………..
102.Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha của chúng là
A.
( ) ( )
2n 1 n Z∆ϕ = + π ∈
B.
( ) ( )
2n 1 n Z
2
π
∆ϕ = + ∈
C.
( )
2n n Z∆ϕ = π ∈
D.
( ) ( )
2n 1 n Z
4
π
∆ϕ = + ∈
103.Hai dao động điều hòa ngược pha khi độ lệch pha của chúng là
A.
( ) ( )
2n 1 n Z∆ϕ = + π ∈
B.
( ) ( )
2n 1 n Z
2
π

A A
2
+
. D. nằm trong khoảng từ
1 2
A A−
đến A
1
+
A
2
.
105.Xét dao động tổng hợp của hai dao động có cùng tần số và cùng phương dao động. Biên độ
của dao động tổng hợp không phụ thuộc
A. biên độ của dao động thứ nhất. B. biên độ của dao động thứ hai.
C. tần số chung của hai dao động. D. độ lệch pha của hai dao động.
106.Một vật chịu tác động đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình:
( ) ( )
 
π
= π − = π
 ÷
 
1 2
x 5cos t cm ; x 5cos t cm
2
. Phương trình dao động của vật sẽ là
A.
( )
 

 
x 5cos t cm .
6
107.Hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số và cùng pha có biên độ A
1
& A
2
với
2 1
A 3A=
. Dao động tổng hợp có biên độ bằng
A. A
1
. B. 2 A
1
. C. 3 A
1
. D. 4 A
1
.
11
108.Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là
( )
1
x 4 sin100 t cm
= π

( )
2
x 3sin 100 t cm

A. 1 cm. B. 7 cm. C. 5 cm. D. 12 cm.
110.Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình
1
x Acos t
3
 
π
= ω +
 ÷
 

2
2
x Acos t
3
 
π
= ω −
 ÷
 
là hai dao động
A. lệch pha
3
π
. B. ngược pha. C. lệch pha
2
π
. D. cùng pha.
111.Hai dao động điều hòa có phương trình là
1

( )
1
x 6sin t cm
3
 
π
= ω +
 ÷
 


( )
2
x 8sin t cm
6
 
π
= ω −
 ÷
 
. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ
A. 10 cm. B. 2 cm.
C. 7 cm. D. 14 cm.
113.Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình là
( )
1
x 6cos 10 t cm
4
 
π

 
π
= π −
 ÷
 
. Hai dao động này
A. lệch pha nhau góc
2
3
π
. B. ngược pha nhau.
C. cùng pha nhau. D. lệch pha nhau góc
3
π
.
12
115.Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình dao động lần lượt là
( )
1
x 3 3 sin 5 t cm
2
 
π
= π +
 ÷
 

( )
2
x 3 3 sin 5 t cm

 
π
= π −
 ÷
 
. Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là
A.
4 3 cm
. B.
2 7 cm
. C.
2 2 cm
. D.
2 3 cm
.
117.Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có các pha ban đầu

3
π

6
π

. Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên bằng
A.
.
12
π
B.
.

A. tần số của nó không thay đổi. B. bước sóng của nó không thay đổi.
C. chu kỳ của nó tăng. D. bước sóng của nó giảm.
5. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước, đại lượng nào sau đây không đổi?
A. Tần số. B. Tốc độ truyền sóng.
C. Biên độ. D. Bước sóng.
6. Đại lượng nào sau đây của sóng không phụ thuộc môi trường truyền sóng?
A. Tần số. B. Tốc độ truyền sóng.
C. Bước sóng. D. Tần số, tốc độ truyền sóng và bước sóng.
7. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về bước sóng?
A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kỳ dao động.
B. Bước sóng là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động giống hệt nhau.
C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
D. Tất cả đều đúng.
8. Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất, dao động cùng pha với nhau
gọi là
A. bước sóng. B. chu kỳ. C. độ lệch pha. D. tốc độ truyền sóng.
9. Mối liên hệ giữa bước sóng λ, vận tốc truyền sóng v, chu kỳ T và tần số f của một sóng là
A.
1 v
f .
T
= =
λ
B.
1 T
v .
f
= =
λ
C.

A. 0,1 s. B. 50 s. C. 0,01 s. D. 100 s.
13.Một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng v = 0,2 m/s, chu
kỳ dao động T = 10 s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha
nhau là
A. 2 m. B. 1 m. C. 0,5 m. D. 1,5 m.
14.Một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ v = 0,2 m/s, tần số dao động
Z
f 0,1 H=
. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A. 1 m. B. 1,5 m. C. 0,5 m. D. 2 m.
15.Tốc độ truyền âm trong không khí là 340 m/s, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một
phương truyền sóng dao động ngược pha nhau là 0,85 m. Tần số của âm là
A. 85 H
Z.
B. 170 H
Z
. C. 200 H
Z
. D. 255 H
Z
.
16.Một sóng ngang truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài với tốc độ truyền sóng v = 0,2 m/s, tần số
dao động f = 0,1 H
Z
. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha nhau

A. 2 m. B. 1 m. C. 0,5 m. D. 1,5 m.
17.Một sóng âm có tần số 200 H
Z
lan truyền trong môi trường nước với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng

A. Bằng hai lần bước sóng. B. Bằng một bước sóng.
C. Bằng một nửa bước sóng. D. Bằng một phần tư bước sóng.
24.Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Hiện tượng giao thoa sóng xảy ra khi hai sóng được tạo ra từ hai tâm sóng có đặc điểm
A. cùng tần số, cùng pha. B. cùng tần số ngược pha.
C. cùng biên độ, cùng pha. D. cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi.
25.Trong thí nghiệm về giao thoa của hai sóng cơ học, một điểm có biên độ cực tiểu khi
A. hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng.
B. hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng.
C. hai sóng tới điểm đó cùng pha nhau.
D. hai sóng tới điểm đó ngược pha nhau.
26.Điều kiện để hai sóng có cùng phương dao động khi gặp nhau thì giao thoa được với nhau là
A. cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha.
B. cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian.
C. cùng tần số và cùng pha.
D. cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi theo thời gian.
27.Phương trình sóng tại nguồn O có dạng
( )
u 3cos10 t cm,s= π
, tốc độ truyền sóng là 1 m/s. Phương
trình dao động tại M cách O một đoạn 5 cm có dạng
A.
( )
 
π
= π −
 ÷
 
u 3cos 10 t cm .
2

λ
− =
. C.
1 2
1
d d k
2
 
− = + λ
 ÷
 
. D.
1 2
d d 2k− = λ
.
30.Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động
với biên độ cực tiểu có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn (với k = 0 ; ±1 ; ±2 ; …) có giá trị

A.
1 2
1
d d k
2
 
− = + λ
 ÷
 
. B.
1 2
d d k

đường trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 40 cm/s. B. 20 cm/s. C. 26,7 cm/s. D. 53,4 cm/s.
35.Có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 8,2 cm trên mặt nước, dao động cùng pha. Tần số dao
động 80 H
Z
, vận tốc truyền sóng trên mặt nước 40 cm/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại
trên đoạn AB là
A. 33 điểm. B. 32 điểm. C. 31 điểm. D. 30 điểm.
36.Trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn kết hợp S
1
và S
2
dao động theo phương thẳng đứng,
cùng pha, với cùng biên độ A không thay đổi trong quá trình truyền sóng. Khi có sự giao thoa hai
sóng đó trên mặt nước thì dao động tại trung điểm của đoạn S
1
S
2
có biên độ
A. cực đại. B. bằng
A
.
2
C. cực tiểu. D. bằng A.
37.Một sóng ngang có phương trình sóng là
( )
t x
u 8cos2 mm
0,1 50
 

( )
u Acos 5 t cm
6
 
π
= π +
 ÷
 
. Biết khoảng cách ngắn nhất giữa hai
điểm có độ lệch pha
4
π
đối với nhau là 1 m. Tốc độ truyền sóng sẽ là
A. 20 m/s. B. 10 m/s. C. 2,5 m/s. D. 5 m/s.
41.Cho sóng ngang có phương trình sóng
( )
t x
u 8cos2 mm .
0,1 50
 
= π −
 ÷
 
Trong đó x tính bằng cm, t
tính bằng giây. Bước sóng là
A. 0,1 m. B. 50 cm. C. 8 mm. D. 1 m.
42.Phương trình sóng có dạng
A.
( )
x Acos t= ω + ϕ

A. cùng pha. B. ngược pha. C. vuông pha. D. lệch pha
.
4
π
44. Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình
( ) ( )
u 28cos 20x 2000t cm= −
, trong đó x là
tọa độ được tính bằng mét, t là thời gian được tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng là
A. 100 m/s. B. 334 m/s. C. 314 m/s. D. 331 m/s.
45.Khoảng cách ngắn nhất giữa hai gợn sóng liên tiếp trên mặt nước là 2,5 m. Chu kỳ dao động của
một vật nổi trên mặt nước là 0,8 s. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 3,125 m/s. B. 3,34 m/s. C. 2 m/s. D. 1,7 m/s.
46.Trên mặt nước có một nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 450 H
Z
.
Khoảng cách giữa 6 gợn sóng tròn liên tiếp đo được là 1 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước

A. 45 cm/s. B. 90 cm/s. C. 180 cm/s. D. 22,5 cm/s.
Bài 9 : SÓNG DỪNG
47.Khi có sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. một nửa bước sóng. B. một bước sóng.
C. một phần tư bước sóng. D. một số nguyên lần bước sóng.
48. Sóng dừng là kết quả của hiện tượng
A. Tán sắc. B. Giao thoa sóng. C. Truyền sóng. D. Phản xạ.
49.Khi có sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng
A. khoảng cách giữa hai bụng gần nhau nhất. B. độ dài của dây.
C. hai lần khoảng cách giữa hai nút gần nhau nhất. D. hai lần độ dài của dây.
50.Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng
A. Một nửa bước sóng. B. Một bước sóng.

a
.
4
D. a.
56.Tại hai điểm A và B trên mặt nước nằm ngang có hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động theo
phương thẳng đứng. Có sự giao thoa của hai sóng này trên mặt nước . Tại trung điểm của đoạn
AB, phần tử nước dao động với biên độ cực đại. hai nguồn sóng đó dao động
A. lệch pha nhau góc
.
3
π
B. cùng pha nhau.
C. ngược pha nhau. D. lệch pha nhau góc
.
2
π
57.** Trên một sợi dây có chiều dài
l
, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. trên dây có một bụng
sóng. biết vận tốc truyền sóng trên dây là v không đổi. Tần số của sóng là
A.
2v
.
l
B.
v
.
2l
C.
v

, người ta thấy khoảng cách giữa
hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80 cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 400 cm/s. B. 6,25 m/s. C. 400 m/s. D. 16 m/s.
63.Quan sát sóng dừng trên dây AB = 2,4 m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả 2 điểm ở hai đầu A
và B. Biết tần số sóng là 25H
Z
. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 20 m/s. B. 10 m/s. C. 8,6 m/s. D. 17,1 m/s.
64.Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 H
Z
, ta quan sát
trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A. 79,8 m/s. B. 120 m/s. C. 240 m/s. D. 480 m/s.
65.Dây AB căng nằm ngang dài 2 m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số
50 H
Z
. Trên đoạn AB có 5 nút sóng. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 100 m/s. B. 50 m/s. C. 25 cm/s. D. 12,5 cm/s.
66.Một dây đàn dài 40 cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600 H
Z
ta quan sát
trên dây có sóng dừng với hai bụng sóng. Bước sóng trên dây là
A. 13,3 cm .B. 20 cm. C. 40 cm. D. 80 cm.
67.Một sợi dây dài 1,2 m hai đầu cố định. Khi tạo sóng dừng trên dây có tất cả 5 nút kể cả 2 nút ở
hai đầu. Bước sóng của sóng trên dây là
A. 24 cm. B. 30 cm. C. 48 cm. D. 60 cm.
68.Trên một phương truyền sóng có sóng dừng, khoảng cách từ điểm bụng thứ 1 đến điểm bụng thứ
5 đo được 20 cm. Bước sóng của sóng là
A. 4 cm. B. 5 cm. C. 10 cm. D. 20 cm.
69.Một sợi dây đàn hồi dài 60 cm, được rung với tần số 50 H

72.Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S
1
và S
2
cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng
cơ kết hợp, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng có tần số 15 H
Z
và luôn dao động đồng
pha. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi.
Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S
1
S
2

A. 9. B. 11. C. 8. D. 5.
Bài 10- 11: ĐẶC TRƯNG VẬT LÝ VÀ ĐẶC TRƯNG SINH LÝ CỦA ÂM
73.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
A. Sóng âm truyền được trong chân không.
B. Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
C. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
D. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
74.Khi nói về sóng cơ học, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ học có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng là sóng ngang.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong môi trường vật chất.
C. Sóng cơ học truyền được trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không.
D. Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc.
19
75.Âm thanh có thể truyền được
A. trong mọi chất và trong chân không. B. chỉ trong chất khí.
C. trong các chất rắn, lỏng và khí, không truyền được trong chân không. D. chỉ trong chất rắn.

=
Một âm có mức cường độ âm 80 dB thì cường độ âm là
A.
m
−4 2
10 W/
. B.
m
−5 2
3.10 W/
. C.
m
4 2
10 W/
. D.
m
−20 2
10 W/
.
82.Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng
A. 20 dB. B. 100 dB. C. 50 dB. D. 10 dB.
83. Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì
A. tần số và bước sóng đều thay đổi.
B. tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi.
C. tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi.
D. tần số và bước sóng đều không thay đổi.
84. Đơn vị đo cường độ âm là
A. Ben (B). B. Oát trên mét vuông (W/m
2
).

=
ω
D.
( )
tω + ϕ
là pha của dòng điện ở thời điểm ban đầu.
20
2. Một dòng điện xoay chiều có cường độ
( )
i 2cos 100 t A
2
π
 
= π +
 ÷
 
. Chọn phát biểu sai khi nói về
i.
A. Tại thời điểm t = 0,015 s cường độ dòng điện cực đại. B. Pha ban đầu bằng
2
π
.
C. Tần số dòng điện là 50 H
Z
. D. Cường độ hiệu dụng bằng 2 A.
3. Một dòng điện có biểu thức
( )
i 5 2 sin100 t A= π
đi qua ampe kế. Tần số của dòng điện và số
chỉ của ampe kế lần lượt là

U
2
=
. D.
o
U U 2=
.
6. Điện áp
( )
u 120 2cos120 t V= π
có giá trị hiệu dụng và tần số là
A.
Z
120 V;50 H .
B.
Z
60 2 V;50 H .
C.
Z
60 2 V;120 H .
D.
Z
120 V;60 H .
7. Dòng điện xoay chiều
( )
i 3sin 120 t+ A
4
π
 
= π

e 48 sin 40 t V .
2
π
 
= π π −
 ÷
 
D.
( ) ( )
e 48 sin 4 t V .= π π + π
Bài 13: CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
9. Đặt vào hai đầu điện trở thuần
R 20= Ω
một điện áp, nó tạo ra trong mạch dòng điện
( )
i 2cos 120 t A
6
π
 
= π +
 ÷
 
. Điện áp tức thời giữa hai đầu điện trở là
A.
( )
u 20 2cos 120 t V
6
π
 
= π +

u U cos t= ω
thì cường độ dòng điện
chạy qua nó có biểu thức
A.
( )
o
U
i cos t .
R
= ω + π
B.
( )
o
U
i cos t .
R
= ω
C.
o
U
i cos t .
R 2
π
 
= ω −
 ÷
 
D.
o
U

 ÷
 
o
3
u L I cos t .
4
B.
= ω ω
o
u L I cos t.

C.
 
π
= ω ω +
 ÷
 
o
u L I cos t .
2
D.
 
π
= ω −
 ÷
ω
 
o
I
u cos t .

C. Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha
2
π
so với dòng điện i.
D. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha
2
π
so với điện áp u.
22
19.Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L, tần số góc của dòng điện là
ω
?
A. Mạch không tiêu thụ công suất.
B. Điện áp trễ pha
2
π
so với cường độ dòng điện.
C. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện tùy thuộc
vào thời điểm ta xét.
D. Tổng trở của đoạn mạch bằng
1
.

20.Đặt điện áp
u U 2cos t= ω
vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cường độ
dòng điện tức thời chạy trong cuộn cảm là i. Tại cùng một thời điểm thì
A. dòng điện i cùng pha với điện áp u. B. dòng điện i trễ pha
2

6
B.
( )
 
π
= π +
 ÷
 
5
i 2 2cos 100 t A .
6

C.
( )
 
π
= π +
 ÷
 
i 2 2cos 100 t A .
6
D.
( )
 
π
= π −
 ÷
 
i 2cos 100 t A .
6

= π −
 ÷
 
u 100 2cos 100 t V .
2
D.
( ) ( )
= πu 100cos 100 t V .
23.Đặt vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L một điện áp
u U 2cos2 ft= π
. Tăng cảm kháng của
cuộn dây bằng cách
A. giảm tần số f của điện áp u. B. tăng độ tự cảm L của cuộn dây.
C. tăng điện áp U. D. giảm điện áp U.
24.Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
L H=
π
một điện áp 220V - 50 H
Z
. Cường độ
dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm là
A. 2,2 A. B. 2,0 A. C. 1,6 A. D. 1,1 A.
25.Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần tăng lên 4 lần
thì cảm kháng của đoạn mạch đó
A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. giảm 2 lần. D. giảm 4 lần.
26.Dòng điện xoay chiều
o
i I cos t= ω
chạy qua một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.

. Điện áp giữa hai bản của tụ điện có biểu thức
A.
( )
u 200 2 sin 100 t V .
2
π
 
= π +
 ÷
 
B.
( )
u 300 2 sin 100 t V .
2
π
 
= π +
 ÷
 
C.
( )
u 400 2 sin 100 t V .
2
π
 
= π −
 ÷
 
D.
( )

2
π
 
= π −
 ÷
 
C.
( )
i 2cos 100 t A .
2
π
 
= π +
 ÷
 
D.
( )
i 2 2cos 100 t A .
2
π
 
= π −
 ÷
 
30.Đặt vào hai đầu tụ điện có điện dung C một điện áp
( )
u U 2cos t= ω
.
Điều nào sau đây là không đúng?
A. Dung kháng của tụ điện

2 fCπ
. D. Điện áp giữa hai đầu mạch sớm hay trễ
pha so với cường độ dòng điện tùy thuộc vào thời điểm ta xét.
32.Phát biểu nào sau đây là không đúng?
Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thỏa
điều kiện
1
L
C
ω =
ω
thì
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuần đạt cực đại.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm thuần bằng nhau.
C. tổng trở của mạch có giá trị lớn nhất.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần đạt cực đại.
24
33.Khi cho dòng điện xoay chiều có biểu thức
o
i I cos t= ω
qua mạch điện chỉ có tụ điện thì điện áp
tức thời giữa hai bản tụ điện
A. trễ pha
2
π
đối với i. B. Sớm pha
2
π
đối với i.
C. Cùng pha với i. D. Sớm pha hay trễ pha so với i tùy theo giá trị điện dung

so với dòng điện i.
D. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha
2
π
so với điện áp u.
36.Đặt điện áp
( ) ( )
u 220 2cos 100 t V= π
vào hai bản cực của tụ điện có điện dung
10 Fµ
. Dung
kháng của tụ điện bằng
A.
220 2

π
. B.
100

π
. C.
1000

π
. D.
220

π
.
37.Đặt một điện áp

o
i U Ccos t.
38.Đặt vào hai đầu tụ điện
4
10
C F

=
π
một điện áp
( )
u 141cos100 t V= π
. Cường độ dòng điện
qua tụ điện là
A. 1,41 A. B. 1,00 A. C. 2,00 A. D. 100 A.
39.Đặt vào hai đầu tụ điện
4
10
C F

=
π
một điện áp có tần số 100 H
Z
. Dung kháng của tụ điện là
A.
Ω200
. B.
Ω100
. C.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status