Giáo an lớp 4 Tuần 2 - Pdf 57

Nguyn Th Phng Nam Giỏo ỏn lp 4 Trng Tiu hc Xuõn Ngc
TUầN 2
TUầN 2
Chủ điểm: Th
Chủ điểm: Th
ơng ng
ơng ng
ời nh
ời nh
thể th
thể th
ơng thân
ơng thân
Thứ ngày tháng năm
Thứ ngày tháng năm
Tập đọc
Bài 3: Dế mèn bênh vực kẻ yếu
(Tiếp theo)
I) Mục tiêu
1) Đọc thành tiếng
- Đọc đúng: Sừng sững, nặc nô, co rúm lại, béo múp béo míp, quang.
- Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn
giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợi cảm, đọc đúng các câu hỏi, câu cảm.
- Đọc diễn cảm toàn bài, thể hiện giọng đọc phù hợp với nội dung, nhân vật.
2) Đọc - hiểu
- TN: Sừng sững, lủng củng, chóp bu, nặc nô, kéo bè, kéo cánh, cuống cuồng,
- Hiểu nội dụng chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công,
bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, Bất hạnh.
II) Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài tập đọc tranh 15 SGK.
- Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn hớng dẫn luyện đọc.

2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài Tranh 15 SGK.
a. Luyện đọc
- Gọi 1 học sinh đọc to lớp theo dõi.
- 3 học sinh tiếp nối đọc (lần 1)
- Học sinh 1: Bọn nhện hung dữ.
- Học sinh 2: Tôi cất tiếng giã gạo.1
Năm học 2009 - 2010
Nguyn Th Phng Nam Giỏo ỏn lp 4 Trng Tiu hc Xuõn Ngc
- 3 học sinh tiếp nối đọc ( lần 2)
+) Tìm hiểu phần chú giải.
- Giáo viên đọc mẫu lần 1:
- Chú ý giọng đọc.
b. Tìm hiểu bài
* Đoạn 1
- Yêu cầu học sinh đọc thầm
(?) Trận địa mai phục của bọn nhện đáng
sợ nh thế nào?
(?) Với trận điạn mai phục đáng sợ nh vậy
bọn nhện sẽ làm gì ?
(?) Em hiểu Sừng Sững, lủng củng
nghĩa là thể nào?
(?) Đoạn 1 cho em hình dung ra cảnh gì?
* Đoạn 2
(?) Dế Mèn đã làm cách nào để bọn nhện
phải sợ ?
(?) Dế Mèn đã dùng những lời lẽ nào để
ra oai ?

lng, phóng càng đạp phành phách.
- Thách thức Chóp bu bọn mày là ai?
để ra oai.
- Lúc đầu mụ nhện cái nhảy ra cũng
ngang tàng, đánh đá, nặc nô. Sau đó co
rúm lại rồi cứ rập đầu xuống đất nh cái
chày giã gạo.
- Dế Mèn ra oai với bọn nhện.
- Học sinh đọc to.
- Dế Mèn thét lên, so sánh bọn nhện
giầu có, béo múo béo míp mà lại cứ đòi
món nợ bé tí tẹo, kéo bẻ kéo cánh để
đánh đập Nhà Trò yếu ớt. Thật đáng xấu
hổ và còn đe doạ chúng.2
Năm học 2009 - 2010
Nguyn Th Phng Nam Giỏo ỏn lp 4 Trng Tiu hc Xuõn Ngc
chúng hành động hèn hạ, không quân tử
(?) Sau lời lẽ đanh thép của Dế Mèn bọn
nhện đã hành động nh thế nào?
(?) Từ ngữ Cuống cuồng gợi cho em
cảnh gì?
(?) ý chính của đoạn 3 này là gì?
- Gọi một học sinh đọc câu hỏi 4
- Chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cả bọn
cuống cuồng chạy dọc chạy ngang, phá
hết các dậy tơ chăng lối.
- Cuống cuồng gợi cảnh bọn nhện rất

- Đoạn 2: giọng đọc nhah, lời của Dế
Mèn dứt khoát, kiên quyết.
- Đoạn 3: giọng hả hê, lời của Dế Mèn
rành rọt, mạnh lạc.
- Đánh dấu cách đọc và luyện đọc.
- 5 học sinh thi đọc.
3. Củng cố và dặn dò
- Qua đoạn trích em học tập đợc đức tính đáng quý gì của Dế Mèn?
- Nhắc nhở học sinh luôn sẵn lòng bênh vực, giúp đõ những ngời yếu, ghét áp bức, bất công.
- Nhận xét tiết học.
************************************************************************
toán
Tiết 6: Các số có sáu chữ số
I. Mục tiêu3
Năm học 2009 - 2010
Nguyn Th Phng Nam Giỏo ỏn lp 4 Trng Tiu hc Xuõn Ngc
- Ôn tập các hàng liền kề: 10 đơn vị = 1 chục, 10 chục = 1 trăm, 10 trăm = 1 nghìn, 10
nghìn = 1 chục nghìn, 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn.
- Biết đọcvà viết các số có đến sáu chữ số.
II. Đồ dùng dạy - học
- Các hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, trăm nghìn nh SGK
- Các thẻ ghi số có thể gắn đợc trên bảng.
- Bảng các hàng của số có sáu chữ số.
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên T.gian Hoạt động của học sinh
A. ổn định:
B. Kiểm tra bài cũ:

- Coi mỗi thẻ ghi số 100000 là một trăm
nghìn:
+ Có mấy trăm nghìn?
+ Có mấy chục nghìn?
1p
3p
30p

- 2 học sinh lên bảng.
- Nghe.
- Quan sát hình và trả lời.
+ 1 đơn vị = 1chục (1 chục = 10 đơn
vị)
+ 10 chục = 1 trăm (100 = 10 chục)
+ 10 trăm = 1nghìn (1 nghìn = 10
trăm)
+ 10 nghìn = 1chục nghìn (1 chục
nghìn = 10 nghìn)
+ 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn (1
trăm nghìn = 10 chục nghìn)
- 1 học sinh lên bảng viết cả lớp viết
vào giấy nháp 100000
- Số 100000 có 6 chữ số, đó là chữ số 1
và năm chữ số 0 đứng bên phải số 1.
- Học sinh quan sát bảng số.
- Có 4 trăm nghìn.
- Có 3 chục nghìn.4

các hàng của số có sáu chữ số để biểu
diễn số 313214, số 523453 và yêu cầu
học sinh đọc, viết số này.
- Nhận xét.
- Gắn thêm số khác hoặc học sinh lấy
VD đọc, viết số và gắn các thẻ để biểu
diễn số.
Bài 2/9: Viết theo mẫu.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài (nếu học
sinh yếu, giáo viên có thể hớng dẫn)
- Gọi 2 học sinh lên bảng, một học sinh
đọc các số trong bài, học sinh kia viết
số.
Bài 3/10: Đọc các số sau.
96315; 796315; 106315; 106827
- Có 2 nghìn.
- Có 5 trăm.
- Có 1 chục.
- Có 6 đơn vị.
- Học sinh lên bảng viết số theo yêu
cầu.
- 2 học sinh lên bảng viết , cả lớp viết
vào bảng con: 432516
- Số 432516 có 6 chữ số.
- Viết từ trái qua phải, theo thứ tự từ
hàng cao đến hàng thấp- 1-2 học sinh đọc, lớp theo dõi.
- Cả lớp đọc 432516

tự giáo viên đọc.
- Chữa bài và đổi chéo vở để kiểm tra
bài của nhau.
************************************************************************
đạo đức
Bài 1
Trung thực trong học tập
(Tiết 2)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Giúp HS biết:
- Chúng ta cần phải trung thực trong học tập.
- Trung thực trong học tập giúp ta học tập đạt kết quả cao. Đợc mọi ngời tin tởng, yêu quý.
Không trung thực trong HT khiến cho kết quả HT giả dối, không thực chất gây mất niềm tin.
- Trung thực trong HT là thành thật, không gian dối, gian lận bài làm , bài thi, bài kiểm tra.
2. Thái độ:
- Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi .
- Đồng tình với hành vi trung thực , phản đối hành vi không trung thực .
3. Hành vi:
- Nhận biết đợc các hành vi trung thực, đâu là hành vi giả rối trong HT .
- Biết thực hiện hành vi trung thực phê phán hành vi không trung thực .
II. Đồ dùng dạy - học
- Giấy bút cho các nhóm (HĐ 1 - tiết 2)
- Bảng phụ, bài tập .
- Giấy màu xanh, đỏ cho mỗi HS.
III. phơng pháp
- Phân tích.
- Hoạt động nhóm.
- Sắm vai.....
IV.Các hoạt động dạy- học chủ yếu
Hoạt động dạy Hoạt động học

* Tình huống 1: Em sẽ chấp nhận bị điểm kém nhng lần sau em sẽ làm bài tốt, em
Không chép bài của bạn.
* Tình huống 2: Em sẽ báo cáo lại cho cô giáo điểm của em để cô ghi lại.
* Tình huống 3: Em sẽ động viên bạn cố gắng làm bài và nhắc bạn trong giờ em không đợc phép
cho bạn chép bài.
-Yêu cầu các bạn ở các nhóm khác bổ xung
(?) Cách xử lý của nhóm .... thể hiện sự trung
thực hay không?
Hoạt động 3: Đóng vai thể hiện tình
huống .
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
- GV tới các nhóm hỗ trợ các em .
- Chọn 5 HS làm giám khảo
- Mời từng nhóm lên thể hiện
- Nhận xét
* Kết luận: Việc học tập sẽ giúp các em tiến
bộ nếu các em trung thực.
Hoạt động 4: Tấm gơng trung thực
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
(?) Hãy kể một tấm gơng trung thực mà em
biết, hoặc của chính em?
(?) Thế nào là trung thực trong học tập? Vì
sao phải trung thực trong học tập?
- Nhận xét giờ học
- Các bạn ở các nhóm khác bổ xung
- HS trả lời
- HS cùng nhau bàn bạc lựa chọn và các tình
huống cách xử lí và phân vai luyện tập thể hiện
- Giám khảo cho điểm đánh giá , các HS khác
nhận xét bổ xung .

c) 7 trăm nghìn, 2 trăm.
- Giáo viên chữa và cho điểm.
C. Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
-Luyện tập về đọc, viết, thứ tự các số có
sáu chữ số.
2. Hớng dẫn luyện tập
* Bài 1/10: Viết theo mẫu.
- Giáo viên đa bảng kẻ sẵn nội dung bài
lên bảng và yêu cầu 3 học sinh làm bài
trên bảng, các học sinh khác dùng bút chì
làm vào sách giào khoa.
- Nhận xét.
* Bài 2/10:
a) Đọc các số sau: 2453; 65243; 762543..
b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc
hàng nào?
- Yêu cầu 2 học sinh ngồi cạnh nhau lần
lợt đọc các số trong bài cho nhau nghe,
sau đó gọi 4 học sinh đọc trớc lớp.
- Có thể hỏi thêm về các chữ số ở hàng
khác.
* Bài 3/10: Viết các số sau:
- Yêu cầu HS tự viết số vào vở bài tập.
1p
3p
30p
- Hát.

- 3 học sinh lên bảng viết.

* Nhận xét.
a) Dãy các số tròn trăm nghìn.
b) Dãy các số tròn chục nghìn.
c) Dãy các số tròn chục.
e) Dãy các số tự nhiên liên tiếp.
Bài tập về nhà:
* Bài 1: Viết 4 số có 6 chữ số.
a) Đều có 6 chữ số: 8,9,3,2,1,0.
b) Đều có 6 chữ số: 0,1,7,6,9,6.
* Bài 2: Sắp xếp các số trong bài tập 1
theo thứ tự tăng dần.
************************************************************************
Tập làm văn
Tiết 3
Kể lại hành động của nhân vật
Kể lại hành động của nhân vật
I) Mục tiêu
- Hiểu đợc hành động của nhân vật thể hiện tính cách nhân vật.
- Biết cách xây dựng nhân vật với các hành động tiêu biểu.
- Biết cách sắp xếp các hành động của nhân vật theo trình tự thời gian.
II) Đồ dùng dạy - học
- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng và bút dạ (theo nhóm)
Hành động của cậu bé
ý nghĩa của hành động
- Giờ làm bài
- Giờ trả bài
- Lúc ra về
- Bảng phụ ghi câu văn có chỗ chấm để luyện tập.
- Thể từ có ghi chính; sẻ ( mỗi loại 6 cái)
III) Phơng pháp

2. Nhận xét
* Yêu cầu 1
- Gọi 2 học sinh khá tiếp nối đọc truyện
- Giáo viên đọc diễn cảm: phân biệt lời kể
của các nhân vật. Xúc động, giọng buồn
khi đọc lời nói: Tha cô, con không có ba.
* Yêu cầu 2
- Phát giấy, bút dạ
- Yêu cầu thảo luận nhóm nhỏ
*Lu ý: ( Trong truyện có bốn nhân vật
các em tập trung tìm hiểu hành động của
em bé bị điểm không)
(?) Thế nào là ghi lại vắn tắt?
- Gọi 2 nhóm dán phiếu và đọc kết quả.
- Nhóm khác nhận xét, bổ xung
- Chốt lại lời giải đúng.
Hành động của
cậu bé
ý nghĩa của hành
động
* Giờ làm bài:
Không tả, không
viết, nộp giấy
trắng cho cô (hoặc
nộp giấy trắng)
* Giờ trả bài: Làm
thinh khi cô hỏi
mãi sau mới trả lời
tha cô con
không có ba

+ Khi trả bài cậu lặng thinh, mãi sau 10
Năm học 2009 - 2010
Nguyn Th Phng Nam Giỏo ỏn lp 4 Trng Tiu hc Xuõn Ngc
=> Giảng: Tình cha con là tình cảm tự
nhiên, rất thiêng liêng. Hình ảnh cậu bé
khóc khi bạn hỏi đã gây xúc động
trong lòng ngời đọc bởi tình yêu cha, lòng
trung thực, tâm trạng buồn tủi vì mất cha
của cậu bé.
* Yêu cầu 3
(?) Các hành động của cậu bé đựơc kể
theo thứ tự nào? Lấy đẫn chứng cụ thể để
minh hoạ?
(?) Em có nhận xét gì về thứ tự kể các
hành động nói trên?
(?) Khi kể lại hành động của nhân vật cần
chú ý điều gì?
=> Giảng: Hành động tiêu biểu là hành
động quan trong nhất trong một chuỗi
hành động của nhân vật. VD: Khi nộp
giấy trắng cho cô, cậu bé có thể có hành
động cầm tờ giấy, đứng lên và ra khỏi
bàn, đi về phía cô giáo Nếu kể tất cả các
hành động nh vậy, lời kể sẽ dài dòng.
Không cần thiết.
3. Ghi nhớ
- Gọi học sinh đọc phần ghi nhớ.

hành động ấy thành một câu chuyện.
- 2 học sinh thi làm nhanh.
- Học sinh làm vào sách giáo khoa
- 1 học sinh lên bản làm.
- Lời giải:
=> Thứ tự: 1- 5 - 2 - 4 - 7 - 3 - 6 - 8 - 9.
- 3 đến 5 HS kể lại câu chuyện theo dàn
ý sắp sếp.11
Năm học 2009 - 2010
Nguyn Th Phng Nam Giỏo ỏn lp 4 Trng Tiu hc Xuõn Ngc
- Nhận xét tiết học.
- Về học thuộc phần ghi nhớ, viết lại câu chuyện chim sẻ và chim chích và chuẩn bị bài
sau
************************************************************************
khoa học
Bài 2: Trao đổi chất ở ngời
I) Mục tiêu
- Kiểm ra những gì hằng ngày mà co thể con ngời lấy và thải ra trong quá trình sống.
- Nêu đợc thế nào là quá trình trao đổi chất.
- Viết hoặc vẽ đợc sơ đồ sự trao đổi chất ở ngời với môi trờng.
II) Đồ dùng dạy - học
- Hình 6 sách giáo khoa.
- 3 khung đồ trang 7 và 3 bộ thẻ ghi từ Thức ăn, nớc, không khí, phân, nớc tiểu, khí các-
bon-níc.
III) Phơng pháp
- Quan sát.
- Hoạt động nhóm....

+ Con ngời cần không khí, ánh sáng.
+ Con ngời cần các thức ăn: Rau, củ,
quả, thịt, cá, trứng,
+ Con ngời cần có ánh sáng mặt trời.
+ Con ngời thải ra môi trờng phân, nớc
tiểu, khí các-bon-níc.12
Năm học 2009 - 2010
Nguyn Th Phng Nam Giỏo ỏn lp 4 Trng Tiu hc Xuõn Ngc
=> Nhận xét, kết luận: Hằng ngày cơ thể
ngời phải lấy từ môi trờng thức ăn, nớc
uống, khí ô-xi, và thải ra ngoài môi trờng
phân, nớc tiểu, khí các-bon-níc.
- Cho học sinh hoạt động cả lớp.
- Yêu cầu đọc mục Bạn cần biết
(?) Quá trình trao đổi chất là gì?
+ Con ngời thải ra các chất thừa, chất
cặn bã.
- HS nhắc lại 2-3 lần.
- 2 học sinh đọc to.
+ Là quá trình cơ thể lấy thức ăn, nớc
uống từ môi trờng và thải ra môi trờng
những chất thừa, cặn bã.
* Kết luận:
+ Hằng ngày co thể con ngời phải lấy từ môi trờng xung quanh thức nă, nớc uống, khí ô-xi
và thải ra phân, nớc tiểu, khí các-bon-níc.
+ Quá trình cơ thể lấy thức ăn, nớc uống, không khí từ môi trờng xung quanh để tạo ra
những chất riêng và tạo năng lợng dùng cho mọi hoạt động sống của mình, đồng thời thải ra ngoài

- Nhận xét giờ học.
- Dặn học sinh về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
************************************************************************
thể dục
Bài 3
ĐHĐN-trò chơI thi xếp hàng nhanh
I. Mục tiêu.13
Năm học 2009 - 2010
Nguyn Th Phng Nam Giỏo ỏn lp 4 Trng Tiu hc Xuõn Ngc
- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác ĐHĐN ; tập hợp hàng dọc dóng hàng điểm
số, đứng nghiêm , đứng nghỉ, học quay phải, trái. Yêu cầu thuần thục động tác thực hiện nhanh
nhẹn khẩn trơng đúng động tác
- Trò chơi thi xếp hàng nhanh. Yêu cầu chơi đúng luật, hứng thú trong khi chơi.
II. Địa điểm Phơng tiện .
- Sân thể dục
- Thầy: giáo án, SGK, đồng hồ thể thao, còi .
- Trò : sân bãi, trang phục gon gàng theo quy định .
III . Nội dung - Phơng pháp thể hiện .
Nội dung Định lợng Phơng pháp tổ chức
Mở đầu
6 phút
1. Nhận lớp
*
2. Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài
học
2phút
********

4-6 phút
3-4 phút
GV nêu tên trò chơi hớng dẫn cách chơi
h\s thực hiện
gv và hs hệ thống lại kiến thức
Kết thúc.
- Tập chung lớp thả lỏng.
- Nhận xét đánh giá buổi tập
- Hớng dẫn học sinh tập luyện ở
nhà
5-7 phút *
*********
*********14
Năm học 2009 - 2010
Nguyn Th Phng Nam Giỏo ỏn lp 4 Trng Tiu hc Xuõn Ngc
************************************************************************
Thứ 4 ngày 17 tháng 08 năm 2008
Tập đọc.
Tiết 4: Truyện cổ nớc mình
I) Mục tiêu
1. Đọc thành tiếng
- Đọc đúng: sâu xa, rặng dừa nghiêng soi, độ lợng, đẽo cày,
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ, nhấn giọng các từ ngữ gợi tả, gợi
cảm.
- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng nhẹ nhàng, thiết tha, tự hào, trầm lắng.
2. Đọc - hiểu
- TN: độ trí, độ lợng, đa tình, đa mang, vàng cơn nắng, trắng cơn ma, nhận nặt,

- Yêu cầu HS mở SGK Trang 19
2. Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a. Luyện đọc
1
4
- Hát
- 3HS đọc theo y/c lớp theo dõi để nhận
xét.
- Thạch Sanh, Tấm Cám, Cây tre trâm
đốt, Trầu cau15
Năm học 2009 - 2010
Nguyn Th Phng Nam Giỏo ỏn lp 4 Trng Tiu hc Xuõn Ngc
- Gọi 5 học sinh tiếp nôi đọc bài (3 lợt) - Học sinh1: Từ đầu độ trí.
- Học sinh 2: đến rặng dừa nghiêng
soi.
- Học sinh 3: ông cha của mình.
- Học sinh 4: chẳng ra việc gì.
- Học sinh 5: phần còn lại.
- Giáo viên đọc mẫu lần 1: toàn bài đọc với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, trầm lắng pha lẫn niềm tự
hào.
- Nhấn giọng; nhân hậu, công bằng, thông minh độ lợng, đa tình, đa mong, thầm kím, đời sau
b. tìm hiểu bài
- Gọi 2 học sinh đọc từ đầu đa mang.
(?) Tạo sao tác giả yêu truyện cổ nớc
nhà?
(?) Em hiểu câu thơ vàng cơn nắng, trắng
cơn ma nh thế nào?

lòng nhân hậu, ăn ở hiền lành.
+ Nhớ đến truyện cổ: Tấm Cám, Đẽo
cày giữa đờng qua chi tiết: Thị thơm thị
giấu ngời thơm / Đẽo cày theo ý ngời
ta.
+ Thể hiện sự công bằng trong cuộc
sống ngời chăm chỉ, hiền lành sẽ đợc
phù hộ, giúp đỡ nh cô Tấm, còn mẹ con
Cám tham lam độc ác sẽ bị trừng trị.
- Khuyên ngời ta phải tự tin, không nên
thấy ai nói thế nào cũng làm theo.
+ Thạch Sanh: Ca ngợi Thạc Sanh hiền
lành, cham chỉ, biết giúp dỡ ngời khác
sẽ đợc hởng hạnh phúc, còn Lý Thông
gian, tham, độc ác bị trừng trị thích
đáng.
* Sự tích hồ Ba Bể:
* Nàng tiên ốc:
+ Là lời ông cha ta răn dạy con cháu 16
Năm học 2009 - 2010
Nguyn Th Phng Nam Giỏo ỏn lp 4 Trng Tiu hc Xuõn Ngc
- Yêu cầu đọc 2 câu thơ cuối bài
(?) Em hiểu ý 2 dòng thơ cuối bài nh thế
nào?
(?) Đoạn thơ cuối bài nó nên điều gì?
(?) Bài thơ truyện cổ nớc mình nói lên
điều gì?

- Nhận xét tiết học.
- Dặn học sinh về nhà học thuộc lòng bài thơ.
************************************************************************
Toán
Tiết 8: Hàng và lớp
I) Mục tiêu:
- Biết đợc lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; ớp nghìn gồm 3
hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.
- Nhận biết đợc vi trí của từng chữ số theo hàng và lớp. Giá trị của từng chữ số theo vị trí
của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp.
- Có ý thức khi làm toán, tự giác khi làm bài tập, ham thích học toán.
II)dùng dạy học
- GV : Giáo án, SGk, kẻ sẵn phần đầu bài của bài học.
- HS : Sách vở, đồ dùng môn học.
III)Phơng pháp:
- Giảng giải, nêu vấn đề, luyên tập, thảo luận, nhóm, thực hành
IV)các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy học Hoạt động của thầy17
Năm học 2009 - 2010
Nguyn Th Phng Nam Giỏo ỏn lp 4 Trng Tiu hc Xuõn Ngc
1.ổn định tổ chức :
- Cho hát, nhắc nhở học sinh.
2. Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Viết 4 số có sáu chữ số: 8,9,3,2,1,0
và 0,1,7,6,9
- Nhận xét, chữa bài và ghi điểm cho HS.

b. 976160; 796016; 679061; 190676
- HS ghi đầu bài vào vở
+ Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm,
hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm
nghìn...
+ Lớp đơn vị gồm 3 hàng : hàng trăm,
hàng chục, hàng đơn vị; Lớp nghìn gồm 3
hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng
trăm nghìn.
- HS đọc số: Ba trăm hai mơi mốt
Viết số: 321
- HS làm theo lệnh của GV
- HS đọc theo yêu cầu.

- HS quan sát và phân tích mẫu
- HS làm bài vào phiếu theo nhóm.
- HS chữa đọc số, các nhóm khác nhận
xét, bổ sung thêm.
- HS chữa bài vào vở
- HS đọc theo yêu cầu:
+ 46307: Bốn mơi sáu nghìn, ba trăm linh
bảy - chữ số 3 thuộc hàng trăm, lớp đơn
vị.
+ 56 032: Năm mơi sáu nghìn, không
trăm ba mơi hai - chữ số 3 thuộc hàng
chục, lớp đơn vị.
+ 123 517 : Một trăm hai mơi ba nghìn,
năm trăm mời bảy - chữ số 3 thuộc hàng
nghìn, lớp nghìn.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status