GIÁO ÁN TUẦN 02 TIỂU HỌC PHÚ HIỆP A – TAM NƠNG - ĐỒNG THÁP
Mơn : Đạo đức. Bài số : 1.
Bài dạy : TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP. (Tiết 2).
Ngày dạy : 01/09/2008.
I/. MỤC TIÊU :
- Cần phải trung thực trong học tập. Trung thực trong học tập giúp ta học tập
đạt kết quả tốt hơn, được mọi người tin tưởng, yêu quý. Không trung thực
trong học tập khiến cho kết quả học tập giả dối, không thực chất, gây mất
niềm tin.
- BiÕt trung thùc trong häc tËp. BiÕt ®ång t×nh đng hé nh÷ng hµnh vi trung thùc vµ
phª ph¸n nh÷ng hµnh vi thiÕu trung thùc trong häc tËp.
- GDHS : Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi trong học tập & thành thật trong học
tập, ®ång t×nh đng hé nh÷ng hµnh vi trung thùc vµ phª ph¸n nh÷ng hµnh vi thiÕu
trung thùc trong häc tËp.
II/. CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : SGK, SGV.
- Học sinh : SGK, VBT.
- Phương pháp : Đàm thoại, luyện tập, thảo luận.
III/. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tiến trình. Hoạt động của GV. Hoạt động của học sinh.
1. Ổn định:
( 1’).
2.KTBC: (4’)
3. Dạy bài mới
a. GTB : (1’).
b.Nội dung:
(24’).
HS hát.
GV nêu câu hỏi.
Gọi HS trả bài.
Gọi HS nhận xét.
5.Dặn dò :
(1’).
Gọi HS trình bày.
Gọi HS nhận xét.
GV nhận xét, kết luận.
Hoạt động 3 : Trình bày tư liệu đã
sưu tầm được .
MT : Giúp HS trình bày được các tư
liệu của mình.
HS trình bày.
Gọi HS nhận xét.
GV nhận xét, kết luận: Xung quanh
chúng ta có nhiều tấm gương về
trung thực trong học tập. Chúng ta
cần học tập các bạn đó.
Hoạt động 4: Tấm gương trung
thực
GV tổ chức cho HS làm việc theo
nhóm: Hãy kể 1 tấm gương trung
thực mà em biết (hoặc của chính
em).
HS trình bày.
Gọi HS nhận xét.
GV nhận xét, kết luận.
HS kể những việc làm thể hiện lòng
trung thực trong học tập.
HS trình bày.
Gọi HS nhận xét.
GV nhận xét, kết luận
GDHS.
- Giáo viên : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, SGK, SGV, bảng phụ.
- Học sinh : SGK.
- Phương pháp : Quan sát, đàm thoại, luyện tập.
III/. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tiến trình. Hoạt động của GV. Hoạt động của học sinh.
1. Ổn định:
( 1’).
2.KTBC: (4’)
3. Dạy bài mới
a. GTB : (1’).
b.Nội dung:
(24’).
HS hát.
GV nêu câu hỏi.
Gọi HS trả bài.
Gọi HS nhận xét.
GV nhận xét cho điểm.
GV nhận xét chung.
HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc
trong SGK.
Trong bài đọc lần trước, các em đã
biết cuộc gặp gỡ giữa Dế Mèn và
Nhà Trò. Nhà Trò đã kể cho Dế
Mèn nghe về sự ức hiếp của bọn
nhện và tình cảnh khốn khó của
mình. Dế Mèn hứa sẽ bảo vệ Nhà
Trò. Bài đọc các em học tiếp hôm
nay sẽ cho chúng ta thấy cách Dế
Mèn hành động để trấn áp bọn
nhện, giúp Nhà Trò.
4.Củng cố:
(4’).
5.Dặn dò :
(1’).
MT : Giúp HS cảm thụ bài văn .
HS đọc và trả lời câu hỏi.
1/. Trận đòa mai phục của bọn nhện
đáng sợ như thế nào ?
2/. Dế Mèn đã làm cách nào để bọn
nhện phải sợ ?
3/. Dế Mèn đã nói thế nào để bọn
nhện nhận ra lẽ phải ?
4/. Bọn nhện sau đó đã hành động
như thế nào ?
5/. Có thể tặng cho Dế Mèn danh
hiệu nào?
Gọi HS nêu nội dung bài.
Hoạt động 3 : Hướng dẫn đọc diễn
cảm .
MT : Giúp HS đọc diễn cảm bài
văn .
Gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn bài
văn.
Hướng dẫn cả lớp luyện đọc diễn
cảm 1 đoạn tiêu biểu trong bài : Từ
trong hốc đá… vòng vây đi không ?
Đọc mẫu đoạn văn .
HS đọc.
HS thi đua đọc diễn cảm bài văn và
nêu nội dung bài.
HS đọc.
HS đọc.
HS theo dõi.
Bổ sung :
GIÁO ÁN KHỐI LỚP 4 - GIÁO VIÊN : ĐÀO VĂN LỢI. Trang 4
GIÁO ÁN TUẦN 02 TIỂU HỌC PHÚ HIỆP A – TAM NƠNG - ĐỒNG THÁP
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
Mơn : Tốn. Tiết : 6.
Bài dạy : CÁC SỐ CĨ SÁU CHỮ SỐ.
Ngày dạy : 01/09/2008.
I/. MỤC TIÊU :
- Giúp HS : Ơn lại quan hệ giữa đơn vò các hàng liền kề. Biết viết và đọc các số
có tới sáu chữ số.
- Đọc, viết các số thành thạo.
- GDHS: Cẩn thận, chính xác khi thực hiện các bài tập .
II/. CHUẨN BỊ :
- Giáo viên : SGK, SGV.
- Học sinh : SGK, VBT.
- Phương pháp : Đàm thoại, luyện tập.
III/. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tiến trình. Hoạt động của GV. Hoạt động của học sinh.
1. Ổn định:
( 1’).
2.KTBC: (4’)
3. Dạy bài mới
Nêu quan hệ giữa đơn vò các hàng liền
kề :
10 đơn vò = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
GIÁO ÁN KHỐI LỚP 4 - GIÁO VIÊN : ĐÀO VĂN LỢI. Trang 5
GIÁO ÁN TUẦN 02 TIỂU HỌC PHÚ HIỆP A – TAM NƠNG - ĐỒNG THÁP
10; 1 lên các cột tương ứng trên
bảng. Yêu cầu HS đếm xem có bao
nhiêu trăm nghìn, chục nghìn, …,
đơn vò ?
- Gắn kết quả đếm xuống các cột ở
cuối bảng .
- Cho HS xác đònh lại số này gồm
bao nhiêu trăm nghìn, chục nghìn, …
, đơn vò; hướng dẫn viết và đọc số.
- Tương tự như vậy, lập thêm vài số
có sáu chữ số nữa trên bảng, cho
HS lên bảng viết và đọc số.
-Số 100000 có mấy chữ số đó là các
chữ số nào?
-Treo bảng các hàng của số
a)Giới thiệu 432516
Giới thiệu:
-Có mấy trăm nghìn?
-Có mấy chục nghìn?
-Có mấy nghìn.
-Có mấy trăm?
-Có mấy chục?
-Có mấy đơn vò?
HS nêu y/c.
313 241 : ba tr¨m mêi ba ngh×n, hai tr¨m
b«n m¬i mèt.
523 453 : N¨m tr¨m hai m¬i ba ngh×n,
bèn tr¨m n¨m m¬i ba.
………….
HS nêu y/c.
+ 369 815 : Ba tr¨m s¸u m¬i chÝn ngh×n,
t¸m tr¨m mêi l¨m
+ B¶y tr¨m t¸m m¬i s¸u ngh×n, s¸u tr¨m
mêi hai : 786 612
………………….
HS nêu y/c.
+ ChÝn m¬i s¸u ngh×n, ba tr¨m mêi l¨m.
…………………..
GIÁO ÁN KHỐI LỚP 4 - GIÁO VIÊN : ĐÀO VĂN LỢI. Trang 6
GIÁO ÁN TUẦN 02 TIỂU HỌC PHÚ HIỆP A – TAM NƠNG - ĐỒNG THÁP
4.Củng cố:
(4’).
5.Dặn dò :
(1’).
GV nhận xét, sửa sai.
BT4: HS nêu y/c.
Gọi HS làm BT.
Gọi HS nhận xét.
GV nhận xét, sửa sai.
HS nêu các số có 6 chữ số.
Gọi HS nhận xét.
GV nhận xét, sửa sai.
GDHS.
( 1’).
2.KTBC: (4’)
3. Dạy bài mới
a. GTB : (1’).
HS hát.
Gọi HS lên xác đònh vò trí của Việt
Nam trên bản đồ.
1 HS kể về một số sự kiện của ông
cha ta dựng nước và giữ nước.
Gọi HS nhận xét.
GV nhận xét cho điểm.
GV nhận xét chung.
Ghi tựa bài.
Hát.
HS chỉ bản đồ.
HS nêu.
Nhắc lại.
GIÁO ÁN KHỐI LỚP 4 - GIÁO VIÊN : ĐÀO VĂN LỢI. Trang 7
GIÁO ÁN TUẦN 02 TIỂU HỌC PHÚ HIỆP A – TAM NƠNG - ĐỒNG THÁP
b.Nội dung:
(24’).
4.Củng cố:
(4’).
5.Dặn dò :
(1’).
HĐ 1: Làm việc cả lớp.
MT: HS nắm được cách sử dụng
bản đồ
Muốn sử dụng bản đồ ta phải làm
gì?
+Đọc tên bản đồ để biết thể hiện nội
dung gì?
+Xem bảng chú giải để biết ký hiệu
đối tượng địa lý.
+Tìm đối tượng địa lý dựa vào ký
hiệu.
+Các nước láng giềng của Việt
Nam:Trung Quốc, Lào, Cam-pu-chia.
+Vùng biển nước ta là một phần của
biển Đông.
+Quần đảo của Việt Nam: Hoàng Sa,
Trường Sa, …
+Một số đảo của Việt Nam: Phú Quốc,
Côn Đảo, Cát Bà,…
+Một số sông chính: sông Hồng, sông
Thái Bình, sông Tiền, sông Hậu,…
HS đọc.
HS chỉ bản đồ.
An Giang, Vĩnh Long, Long An, Tiền
Giang……
HS nêu.
HS theo dõi.
GIÁO ÁN KHỐI LỚP 4 - GIÁO VIÊN : ĐÀO VĂN LỢI. Trang 8
GIÁO ÁN TUẦN 02 TIỂU HỌC PHÚ HIỆP A – TAM NƠNG - ĐỒNG THÁP
Xem bài mới.
GV nhận xét lớp.
Bổ sung :
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
c¶ líp viÕt vµo giÊy nh¸p nh÷ng
tiÕng chØ ngêi trong gia ®×nh mµ
phÇn vÇn:
- Cã 1 ©m:
- Cã 2 ©m:
Gọi HS nhận xét.
GV nhận xét cho điểm.
GV nhận xét chung.
Ghi tựa bài.
BT1: HS nêu y/c.
Chia HS thµnh c¸c nhãm nhá, ph¸t
giÊy vµ bót d¹ cho trëng nhãm.Y/c
HS suy nghÜ, t×m tõ vµ viÕt vµo giÊy.
Gọi HS làm BT.
Hát.
Cã 1 ©m: Bè, mĐ, chó, d×, c«, bµ...
Có 2 ©m: b¸c, thÝm, «ng, cËu...
Nhắc lại.
HS nêu y/c.
HS làm BT theo nhóm
GIÁO ÁN KHỐI LỚP 4 - GIÁO VIÊN : ĐÀO VĂN LỢI. Trang 9
GIO N TUN 02 TIU HC PH HIP A TAM NễNG - NG THP
4.Cng c:
(4).
Gi HS nhn xột.
GV nhn xột, sa sai.
BT2: HS nờu y/c.
Gi HS lm BT.
Gi HS nhn xột.
GV nhn xột, sa sai.
+ ở hiền gặp lành: khuyên ngời ta sống
hiền lành, nhân hậu, vì sống nh vậy sẽ
gặp những điều tốt lành, may mắn.
+ Trậu buộc ghét trâu ăn: chê ngời có
tính xấu, ghen tị khi thấy ngời khác đợc
hạnh phúc, may mắn.
+ Một cây làm chẳng ... núi cao: khuyên
ngời ta đoàn kết với nhau, đoàn kết tạo
nên sức mạnh.
Cần phải có tỡnh nhân ái, thơng yêu và
sẵn sàng giúp đỡ...
GIO N KHI LP 4 - GIO VIấN : O VN LI. Trang 10
Lòng nhân hậu, Trái nghĩa với nhân Tinh thần đùm bọc Trái nghĩa với đùm
tình cảm yêu hậu hoặc yêu thơng giúp đỡ đồng loại bọc hoặc giúp đỡ
thơng đồng loại
Lòng thơng Hung ác, nanh ác, Cứu giúp, cứu trợ, Ăn hiếp, hà hiếp,
ngời, lòng nhân tàn ác, tàn bạo, ủng hộ, hỗ trợ, bắt nạt, hành hạ,
ái, lòng vị tha, cay độc, độc địa, bênh vực, bảo vệ, đánh đạp, áp bức,
tinh thần nhân ái, ỏc nghit, hung chở che, bóc lột, chèn ép.
tình thơng mến, d, cay nghit
yêu quý, xót nghit ngó
thơng, đau xót,
tha thứ, độ lợng,
bao dung, xót
xa...,
GIÁO ÁN TUẦN 02 TIỂU HỌC PHÚ HIỆP A – TAM NƠNG - ĐỒNG THÁP
5.Dặn dò :
(1’).
GDHS.
a. GTB : (1’).
b.Nội dung:
(24’).
HS hát.
Nªu c¸ch ®äc vµ viÕt sè cã s¸u ch÷
sè.
Gọi HS nhận xét.
GV nhận xét cho điểm.
GV nhận xét chung.
Ghi tựa bài.
BT1: HS nêu y/c.
Gọi HS làm BT.
Gọi HS nhận xét.
GV nhận xét, sửa sai.
BT2: HS nêu y/c.
Gọi HS làm BT.
Hát.
HS nêu.
Nhắc lại.
HS nêu y/c.
+ 653 267 : S¸u tr¨m n¨m m¬i ba, hai
tr¨m s¸u m¬i b¶y
+ Sè 653 267 gåm s¸u tr¨n ngh×n, n¨m
chơc ngh×n, ba ngh×n, hai tr¨m, s¸u chơc
vµ b¶y ®¬n vÞ.
…………………….
HS nêu y/c.
+ 2 453 : Hai ngh×n bèn tr¨m n¨m m¬i
ba.
+ 65 243 : S¸u m¬i l¨m ngh×n, hai tr¨m
+ 762 543 : 5 thuéc hµng tr¨m
+ 53 620 : 5 thuéc hµng chôc ngh×n.
HS nêu y/c.
4 300; 24 316; 24 301; 180 715; 307421;
919 999
HS nêu y/c.
+ 300 000; 400 000; 500 000; 600 000;
700 000; …
+ 350 000; 360 000; 370 000; 380 000;
390 000; ….
+ 399 000; 3999 100; 399 200; 399 300
…
+ 399 940; 399 950; 399 960; 399 970;
…
456 784; 456 785; 456 786; 456 787;
……
HS nêu.
HS theo dõi.
Bổ sung :
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
---------------------
Môn : Chính tả.
Bài dạy : MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC.
(Nghe viết).
Ngày dạy : 02/09/2008.
viết .
MT : Giúp HS nghe để viết đúng
đoạn văn .
GV đọc bài viết.
Gọi HS đọc.
Đọc thầm lại đoạn văn cần viết,
chú ý tên riêng cần viết hoa, những
từ ngữ dễ viết sai …
Bạn Sinh đã làm gì để giúp bạn đỡ
Hanh?
-Việc làm của Sinh đáng trân trọng
ở điểm nào?
Viết chữ khó.
Gọi HS nhận xét.
GV nhận xét, sửa sai.
Hoạt động 2 : Nghe – viết chính tả:
MT : Giúp HS nghe để viết đúng
đoạn văn .
GV đọc cho HS viết.
GV đọc cho HS dò lại bài.
GV chấm 1 số bài chính tả.
GV nhận xét bài chính tả.
GV nhận xét chung.
Hát.
HS viết.
Nhắc lại.
HS theo dõi.
HS đọc.
HS đọc.
-Cõng bạn đi học suốt 10 năm.
Sau –rằng – chăng – xin- băn khoăn-
sao – xem.
HS nêu y/c.
Dòng 1 : chữ “sáo” .
Dòng 2 : chữ “sao” .
HS viết.
HS theo dõi.
Bổ sung :
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
____________________________________________________________________
---------------------
THỂ DỤC.
---------------------
ÂM NHẠC.
---------------------
Mơn : Khoa học. Bài số : 3.
Bài dạy : TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI. (TIẾP THEO).
Ngày dạy : 03/09/2008.
I/. MỤC TIÊU :
- Nắm được quá trình trao đổi chất ở người.
- Kể tên những biểu hiện bên ngoài của quá trình trao đổi chất và những cơ
quan thực hiện quá trình đó. Nêu được vai trò của cơ quan tuần hoàn trong quá
trình trao đổi chất xảy ra ở bên trong cơ thể. Trình bày được sự phối hợp hoạt
động của các cơ quan tiêu hóa, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc thực hiện sự
trao đổi chất ở bên trong và bên ngoài cơ thể.
- Có ý thức giữ gìn vệ sinh, bảo vệ môi trường trong sạch.
trao đổi chất xảy ra ở bên trong cơ
thể.
HS quan sát tranh và thảo luận nhóm.
Nói tên và chức năng của từng cơ
quan.
Hô hấp, tiêu hoá, tuần hoàn.
-Cơ quan nào thực hiện quá trình
trao đổi chất giữa cơ thể với môi
trường.
Gọi HS trình bày.
Gọi HS nhận xét.
GV nhận xét, kết luận.
Hoạt động 2 : Tìm hiểu mối quan
hệ giữa các cơ quan trong việc thực
hiện sự trao đổi chất ở người.
MT : Giúp HS trình bày được sự
Hát.
HS trả bài.
Nhắc lại.
HS quan sát tranh và thảo luận nhóm.
+Trao đổi khí : Do cơ quan hô hấp thực
hiện; lấy khí ô-xi, thải ra khí các-bô-níc
+ Trao đổi thức ăn: Do cơ quan tiêu hóa
thực hiện; lấy nước và thức ăn có chứa
các chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ
thể, thải chất cặn bã.
+ Bài tiết: Do cơ quan bài tiết nước tiểu
và da thực hiện .
Nhờ có cơ quan tuần hoàn mà máu
đem các chất dinh dưỡng và ô-xi tới tất