giáo án lớp 4 tuần 2 - Pdf 57

Kế hoạch bài học khối 4.
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 2
THỚI GIAN TỪ 17 - 08 ĐẾN NGÀY 21 -8 – 2009
I. CÔNG TÁC GIẢNG DẠY :
NGÀY T MÔN DẠY B.Tc
t
TÊN BÀI DẠY G.C
THỨ HAI
17.08.2009
1
2
3
4
5
Tập đọc
Toán
Âm nhạc
Đạo đức
Chào cờ
3
6
2
2
2
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu. (tiếp theo)
Các số có 6 chữ số
Học hát: Em yêu hòa bình
Trung thực trong học tập ( T2).
SH dưới cờ
THỨ BA
18.08.2009

Khoa học
Tập làm văn
Kể chuyện
4
8
3
3
2
Truyện cổ nước mình.
Hàng và lớp.
Trao đổi chất ở người (Tiếp theo).
Kể lại hành động của nhân vật.
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
THỨ NĂM
20.08.2009
1
2
3
4
5
LT và Câu
Mỹ thuật
Toán
Thể dục
Khoa học
4
2
9
4
4

BỔ SUNG , ĐIỀU CHỈNH
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………
GV: Vũ Thanh Huyền.
Kế hoạch bài học khối 4.
Ngày soạn:16/8/2009 Ngày dạy:17/8/2009
Tuần: 2 Mơn: Âm nhạc
Tiết:2
Bài: Em yêu hoà bình
I/. Mục đích, u cầu:
- Biết hát theo đúng giai điệu và lời ca của bài hát.
-Biết hát kết hợp vỗ tay ( gõ đệm) hay vận động theo bài hát.
-Qua bài hát giáo dục các em tình yêu quê hương đất nước, yêu hoà bình.
II/. Chuẩn bò:GV:

Dòng nước êm trôi .... phù sa
Em yêu cánh đồng ... hương lúa
Giữa đám mây vàng ... bay xa.
Học sinh
chuẩn bò đồ
dùng học tập
HS theo dõi
-HSnghe,cảm
nhận
-1,2 HS thực
hiện
-HS nhắc lại .
GV: Vũ Thanh Huyền.
Kế hoạch bài học khối 4.
GV đọc mẫu từng câu, vừa đọc vừa gõ tiết tấu lời ca,
sau đó cả lớp cùng đọc.
GV chỉ đònh 1- 2 HS đọc lại.
4/. Luyện thanh : 1-2 phút.
5/. Tập hát từng câu :dòch giọng (-4). GV dạy HS hát
từng câu kết hợp giữa sử dụng nhạc cụ, hát mẫu, chỉ
đònh HS hát và chỉnh sữa chổ các em hát chưa đúng.
-GV đàn giai điệu mỗi câu 2- 3 lần, HS lắng nghe. GV
bắt nhòp (1-2) để HS hát hoà cùng tiếng đàn.
-Những câu có dấu luyến, GV có thể hát mẫu để hướng
dẫn HS thực hiện cho đúng .
-Hết 4 câu , GV yêu cầu HS hát nối tiếp từ câu 1 đến
câu 4. GV chỉ đònh 1- 2 HS hát lại 4 câu này.
Câu 5: em yêu dòng sông ...xanh thắm, GV đàn giai điệu
kết hợp hát mẫu để hướng dẫn HS hát đúng đảo phách.
6/. Hát cả bài

……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………….
Kế hoạch bài học khối 4.
Ngày soạn:16/8/2009 Ngày dạy:17/8/2009
Tuần: 2 Mơn: Khoa học
Tiết:3
Bài:
I/. Mục đích, u cầu:
-Kể được tên một số cơ quan trực tiếp tham gia vào q trình trao đổi chất ở người: hô hấp, tiêu
hoá, tuần hoàn, bài tiết.
- Biết được nếu một trong các cơ quan trên ngừng hoạt động cơ thể sẽ chết.
II/ Chuẩn bị: GV: -Hình minh hoạ trang 8 / SGK.
-Phiếu học tập theo nhóm.
HS: SGK, tập vở.
III/ Hoạt động dạy- học:
1.Ổn đònh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
1) Thế nào là quá trình trao đổi chất ?
2) Con người, thực vật, động vật sống được là nhờ những gì ?
-Nhận xét câu trả lời và cho điểm HS.
3.Dạy bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
G.Chú
a Giới thiệu bài:
Học bài Trao đổi chất ở người ( tt)
b. Giảng bài :
* Hoạt động 1: Chức năng của các cơ quan tham gia

Kế hoạch bài học khối 4.
-Chia lớp thành các nhóm nhỏ từ 4 đến 6 HS, phát
phiếu học tập cho từng nhóm.
-Yêu cầu: Các em hãy thảo luận để hoàn thành
phiếu học tập.
- Hãy nhìn vào phiếu học tập các em vừa hoàn
thành và trả lời các câu hỏi:
1) Quá trình trao đổi khí do cơ quan nào thực hiện
và nó lấy vào và thải ra những gì ?
2) Quá trình trao đổi thức ăn do cơ quan nào thực
hiện và nó diễn ra như thế nào ?
3) Quá trình bài tiết do cơ quan nào thực hiện và nó
diễn ra như thế nào ?
-Nhận xét câu trả lời của HS.
* Kết luận: Những biểu hiện của quá trình trao đổi
chất và các cơ quan thực hiện quá trình đó là:
+Trao đổi khí: Do cơ quan hô hấp thực hiện, lấy
vào khí ô-xy, thải ra khí các-bô-níc.
+Trao đổi thức ăn: Do cơ quan tiêu hoá thực hiện:
lấy vào nước và các thức ăn có chứa các chất dinh
dưỡng cần cho cơ thể, thải ra chất cặn bã (phân).
+Bài tiết: Do cơ quan bài tiết nước tiểu và da thực
hiện. Cơ quan bài tiết nước tiểu: Thải ra nước tiểu.
Lớp da bao bọc cơ thể: Thải ra mồ hôi.
* Hoạt động 3: Sự phối hợp hoạt động giữa các cơ
quan tiêu hoá, hô hấp, tuần hoàn, bài tiết trong việc
thực hiện quá trình trao đổi chất.
♣ Bước 1: GV tiến hành hoạt động cả lớp.
-Dán sơ đồ trang 7 phóng to lên bảng và gọi HS đọc
phần “thực hành”.

trường để tạo ra các chất dinh
dưỡng và thải ra phân.
+HS 2: Cơ quan hô hấp làm
nhiệm vụ gì ?
+HS 1: Cơ quan hô hấp lấy
không khí để tạo ra ôxi và thải
ra khí các-bô-níc.
-HS lắng nghe.
GV: Vũ Thanh Huyền.
Kế hoạch bài học khối 4.
-Gọi 2 đến 3 cặp lên thực hiện hỏi và trả lời trước
lớp. Gọi các HS khác bổ sung nếu bạn nói sai hoặc
thiếu.
-Nhận xét, tuyên dương các nhóm thực hiện tốt.
* Kết luận: Tất cả các cơ quan trong cơ thể đều
tham gia vào quá trình trao đổi chất. Mỗi cơ quan có
một nhiệm vụ riêng nhưng chúng đều phối hợp với
nhau để thực hiện sự trao đổi chất giữa cơ thể và môi
trường. Đặc biệt cơ quan tuần hoàn có nhiệm vụ rất
quan trọng là lấy ô-xy và các chất dinh dưỡng đưa
đến tất cả các cơ quan của cơ thể, tạo năng lượng cho
mọi hoạt động sống và đồng thời thải các-bô-níc và
các chất thải qua cơ quan hô hấp và bài tiết.
- Khi một cơ quan ngừng hoạt
động thì quá trình trao đổi chất
sẽ không diễn ra và con người
sẽ không lấy được thức ăn,
nước uống, không khí, khi đó
con người sẽ chết.
4.Củng cố:

1.Ổn đònh lớp:
2.Kiểm tra bài cũ:
-Gọi HS lên bảng kiểm tra bài cũ.
1) Hãy kể tên các cơ quan tham gia vào quá trình trao đổi chất ?
2) Giải thích sơ đồ sự trao đổi chất của cơ thể người với môi trường.
-Nhận xét cho điểm HS.
3.Dạy bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Giới thiệu bài: Hoạc bài : Các chất
dinh dưỡng có trong thức ăn – Vai trò của
chất bột đường
b. Giảng bài :
* Hoạt động 1: Phân loại thức ăn, đồ
uống.
−: Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ ở
trang 10 / SGK và trả lời câu hỏi: Thức
ăn, đồ uống nào có nguồn gốc động vật
và thực vật ?
-GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn hai cột:
Nguồn gốc động vật và thực vật.
-HS lần lượt kể tên các loại thức ăn, đồ
uống hằng ngày. Ví dụ: sữa, bánh mì,
GV: Vũ Thanh Huyền.
Bài: CÁC CHẤT DINH DƯỢNG CÓ TRONG
THỨC ĂN VAI TRÒ CỦA CHẤT BỘT ĐƯỜNG
Trứng
Đậu
Nước cam Sữa

NgơTỏi tây

chứa chất xơ và nước.
* Hoạt động 2: Các loại thức ăn có
chứa nhiều chất bột đường và vai trò của
chúng.
GV hướng dẫn HS làm việc theo nhóm
theo các bước.
-Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm
khoảng 4 đến 6 HS.
-Yêu cầu HS hãy quan sát các hình minh
hoạ ở trang 11 / SGK và tr3 lời các câu
hỏi sau:
1) Kể tên nhũng thức ăn giàu chất bột
đường có trong hình ở trang 11 / SGK.
2) Hằng ngày, em thường ăn những thức
phở, cơm, mì, bún, rau, khoai tây, cà rốt,
cá, thòt, đậu, trứng, khoai lang, sắn, cua,
tôm, táo, dưa, lê, ốc, trai, hến, …
-HS lắng nghe.
-HS đọc
-HS lên bảng xếp.
-2 HS lần lượt đọc to trước lớp, HS cả lớp
theo dõi.
-Người ta còn phân loại thức ăn dựa vào
chất dinh dưỡng chứa trong thức ăn đó.
-Chia thành 4 nhóm:
+Nhóm thức ăn chứa nhiều chất bột
đường.
+Nhóm thức ăn chứa nhiều chất đạm.
+Nhóm thức ăn chứa nhiều chất béo.
+Nhóm thức ăn chứa nhiều vitamin và

5.Dặn dò :
-Dặn HS về nhà đọc nội dung
-Tổng kết tiết học, tuyên dương những HS hăng hái tham gia xây dựng bài
- Chuẩn bò :Vai trò của chất đạm và chất béo
GV: Vũ Thanh Huyền.
Điều chỉnh, bổ sung………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………….
Kế hoạch bài học khối 4.
Ngày soạn:16/8/2009 Ngày dạy18/8/2009
Tuần: 2 Mơn: Lịch sử
Tiết:2
Bài: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ
I.Mục đích, u cầu
-Nêu được cách sử dụng bản đồ: đọc tên bản đồ, xem chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay địa lý
trên bản đồ.
-Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: Nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản đồ; dựa vào
kí hiệu, màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao ngun, đồng bằng, vùng biển.
II.Chuẩn bò :
GV: -Một số bản đồ Việt Nam, thế giới.
HS: SGK, tập vở.
III.Hoạt động trên lớp :
1.Ổn đònh:
2.KTBC:
-Môn Lòch Sử Và Đòa Lý giúp em biết gì?
-Tả cảnh thiên nhiên và đời sống nơi em ở?
- GV nhận xét – đánh giá.
3.Bài mới

-Sử dụng ảnh chụp từ máy
bay hay vệ tinh, thu nhỏ theo
tỉ lệ.
-Tỉ lệ thu nhỏ khác nhau.
GV: Vũ Thanh Huyền.
Kế hoạch bài học khối 4.
+Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
+Trên bản đồ người ta qui đònh các phương
hướng Bắc, nam, đông, tây như thế nào?
+Tỉ lệ bản đồ cho em biết điều gì?
-Đọc tỉ lệ hình 2 (SGK) cho biết 1cm trên
giấy = bao nhiêu mét trên thực tế?
-Bảng chú giải ở hình 3 (SGK) có những ký
hiệu nào ? Ký hiệu bản đồ dùng làm gì?
-GV nhận xét, bổ sung và kết luận.
-Đại diện các nhóm trình
bày.
-Nhóm khác bổ sung và hoàn
thiện câu trả lời.
4.Củng cố : Thực hành vẽ một số ký hiệu bản đồ.
-HS quan sát bản chú giải ở bản đồ hình 3 (SGK)
-Vẽ một số đối tượng đòa lý như biên giới, núi, sông, Thủ đô, Thành phố, mỏ …
-GV nhận xét đúng/ sai
-Bản đồ để làm gì ?
5.Tổng kết –dặn dò :
-Kể một số yếu tố của bản đồ.
-Xem tiếp bài “Sử dụng bản đồ”
GV: Vũ Thanh Huyền.
Điều chỉnh, bổ sung………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

*Giới thiệu bài: Các số có sáu chữ số.
 Hoạt động 1

: Ôn tập về các hàng đơn vò, trăm, nghìn, chục
nghìn
- Y/c hs quan sát hình vẽ trang 8 SGK và nêu mối quan hệ giữa
các hàng liền kề.
- Mấy đơn vò bằng một chục? Mấy chục bằng 1 trăm?
- Mấy trăm bằng 1 nghìn? Mấy nghìn bằng 1 chục nghìn?
- Mấy chục nghìn bằng 1 trăm nghìn? 1 trăm nghìn bằng mấy
chục nghìn?
- Y/cầu hs viết số 1 trăm nghìn.
Theo dõi, nhận xét.
- Số 100 000 có mấy chữ số, đó là những chữ số nào?
 Hoạt động 2

: Giới thiệu số có sáu chữ số.
- Treo bảng hàng các hàng số có sáu chữ số như phần đồ dùng
dạy – học đã nêu.
a) Giới thiệu số 4320516
-Giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một trăm nghìn.
2 em nhắc lại.
Quan sát hình và
trả lời câu hỏi.

 Hoạt động 3

: Luyện tập – Thực hành
Bài 1:
- Gắn các thẻ ghi số vào bảng các hàng của số có 6 chữ số để
biểu diễn số 313 214, số 523 453 và yêu cầu hs đọc, viết số này.
-Nhận xét, có thể gắn thêm một vài số khác cho hs đọc, viết số.
Hoặc có thể yêu cầu hs tự lấy ví dụ đọc số, viết số và gắn các
thẻ số biểu diễn số.
Bài 2:
- Gọi hs lên bảng, 1 hs đọc các số trong bài cho hs kia viết số.
- Hỏi thêm hs về cấu tạo thập phân của các số trong bài.
Bài 3:
-Viết các số trong bài tập (hoặc các số có sáu chữ số khác) lên
bảng, sau đó chỉ số bất kì và gọi hs đọc số.
-Nx.
Bài 4:
-Tổ chức thi viết chính tả, toán, đọc từng số trong bài (hoặc các
số khác) và yêu cầu hs viết số theo lời đọc ( từ số này đến số
khác)
- Sửa bài và yêu cầu hs đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau.
2 em trả lời.
2 lên bảng viết, cả
lớp viết vào giấy
nháp (hoặc bảng
con)
1 em trả lời

-Y/c hs nêu lại nội dung vừa luyện tâp.
- Ghi số cụ thể, yêu cầu hs đọc.
5/ Dặn dò
Tổng kết giờ học, dặn dò hs về nhà học bài và chuẩn bò bài: “Luyện tập” tr. 10.
GV: Vũ Thanh Huyền.
Điều chỉnh, bổ sung………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………….
Kế hoạch bài học khối 4.
Ngày soạn:16/8/2009 Ngày dạy:18/8/2009
Tuần: 2 Mơn: Tốn
Tiết:7
Bài: : LUYỆN TẬP
/ Mục đích , yêu cầu: Giúp hs:
 Viết và đọc được các số có tới sáu chữ số .
II/ Đồ dùng dạy học:
GV: Kẻ sẵn nội dung BT1 lên bảng
HS: GSK, tập vở, bảng con, nháp.
III/ Hoạt động dạy học:
1/Ổn đònh: Kiểm tra só số
2/ Kiểm tra bài cũ:
GV:- Hỏi nội dung luyện tập tiết trước
- Nhận xét và ghi điểm.
3/ Bài mới:
HỌAT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HS G. Chú
*Giới thiệu bài: Luyện tập
1/Hoạt động 1: Hướng dẫn hs luyện tập
Bài 1:

1 em K.G
lên bảng
4HS TB,Y
lần lượt trả
lời
2 em K,G
lên bảng
viết.HS
TB,Y làm ý
a,b.
HS TB,Y
làm ý a,b.
GV: Vũ Thanh Huyền.
Kế hoạch bài học khối 4.
- Cho hs nhận xét về các đặc điểm của các dãy số trong bài.
4/ Củng cố
- Nội dung luyện tập của tiết toán hôm nay là gì?
5/ Dặn dò
Dặn dò về nhà học bài và chuẩn bò bài: “Hàng và lớp”.
GV: Vũ Thanh Huyền.
Điều chỉnh, bổ sung………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………….
Kế hoạch bài học khối 4.
Ngày soạn:16/8/2009 Ngày dạy:19/8/2009
Tuần: 2 Mơn: Tốn
Tiết:8
Bài: HÀNG VÀ LỚP

hàng chục, hàng trăm.
- Lớp nghìn gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
- Nhận xét ghi bảng: Lớp nghìn gồm ba hàng đó là hàng nghìn,
hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn.
- Viết số 321 vào cột số và yêu cầu hs đọc.
- Viết các chữ số của số 321 vào các cột ghi hàng.
- Làm tương tự với các số 654 000, 654 321.
- Nêu các chữ số ở các hàng của số 321.
- Nêu các chữ số ở các hàng của số: 654 000.
- Nêu các chữ số ở các hàng của số: 654 321.

Hoạt động 2:

Luyện tập – thực hành
3 em nêu
3 em trả lời
2 em
nhắc lại
3 trả lời
2 em nhắc lại
1 em đọc.
Lớp làm phiếu, 1 hs
lên bảng,
3 em TB,Y nêu
2 em nêu
2 em
TB,Y
nhắc
lại
GV: Vũ Thanh Huyền.

- Nêu lại: vì chữ số 7 thuộc hàng trăm nên giá trò của chữ số 7 là
700.
- Y/c hs làm tiếp các phần còn lại củ a bài.
- Nhận xét và ghi điểm cho hs.
Bài 3 :- Viết lên bảng số 52 314 và hỏi :
Số 52 314 gồm mấy trăm nghìn, mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy
trăm, mấy chục, mấy đơn vò?
- Hãy viết số 52 314 thành tổng các chục nghìn, nghìn, trăm,
chục, đơn vò.
- Nhận xét cách viết đúng sau đó yêu cầu hs cả lớp làm các phần
còn lại của bài.
- Nhận xét và ghi điểm hs.
Bài 4: Lần lựơt đọc từng số trong bài, cho hs viết số.
1 em nêu
2 em đọc
1 em lên bảng viết,
lớp làm vở

2 em nêu.
2 em trả lời.
Lớp thực hiện vở
1 em,
lên bảng, cả lớp làm
bài vào vở
2 em lời
1 em đọc
1 em nêu
2 em đọc
2 em trả lời
Lớp thực hiện

- Mỗi lớp gồm có mấy hàng? Lớp đơn vò gồm có những hàng nào? Lớp nghìn gồm có những
hàng nào?
5/ Dặn dò
Tổng kết giờ học, dặn dò hs về nhà làm bài tập hướng dẫn luyện tập thêm và chuẩn bò bài:
“SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ”
GV: Vũ Thanh Huyền.
Điều chỉnh, bổ sung………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………….
Kế hoạch bài học khối 4.
Ngày soạn:16/8/2009 Ngày dạy:20/8/2009
Tuần: 2 Mơn: Tốn
Tiết :9 Bài : SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
I/ Mục đích , yêu cầu:: Giúp hs:
 So sánh được các số có nhiều chữ số.
 Biết sắp xếp 4 số tự nhiên có không quá 6 chữ so átheo thứ tự từ bé đến lớn.
II. CHUẨN BỊ:
GV:
HS: GSK, tập vở, bảng con, nháp
II/ Hoạt động dạy học:
1/Ổn đònh: Kiểm tra só số
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu tên các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
- Lớp đơn vò gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
- Lớp nghìn gồm mấy hàng, đó là những hàng nào?
- Nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới:
HỌAT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HS G. Chú

ra kết luận
2 em nhắc lại
2 em đọc số
1 em nêu
GV: Vũ Thanh Huyền.
Kế hoạch bài học khối 4.
- Hãy so sánh các chữ số ở cùng hàng của hai số với nhau
theo thứ tự từ trái sang phải.
- Hai số có hàng trăm nghìn như thế nào? (Hai số cùng có
hàng trăm nghìn là 6)
- Ta so sánh tiếp đến hàng nào? (So sánh đến hàng chục
nghìn, hàng chục nghìn đều bằng 9)
- Hàng chục nghìn bằng nhau, vậy ta phải so sánh đến
hàng gì? (Đến hàng nghìn, hai số có hàng nghìn là 3)
- Khi đó ta so sánh tiếp đến hàng nào? (So sánh đến hàng
trăm thì được 2 < 5)
- Vậy ta có thể rút ra điều gì về kết quả so sánh hai số
này? (vậy 693 251 < 693 500)
- Em nào có thể nêu kết quả so sánh này theo cách khác?
(693 500 > 693 251)
- Vậy khi so sánh các số có nhiều chữ số với nhau, chúng
ta làm như thế nào?
Kết luận,ghi bảng: Khi so sánh các số có nhiều chữ số
với nhau ta cần:
- So sánh số các chữ số của hai số với nhau, số nào có
nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại).
- Hai số có cùng số chữ số thì ta so sánh các cặp chữ số ở
cùng hàng với nhau, lần lượt từ trái sang phải. Nếu chữ số
nào lớn hơn thì số tương ứng lớn hơn, nếu chúng bằng
nhau ta so sánh đến cặp chữ số ở hàng tiếp theo.)

nêu
3 em nhắc lại
kết luận
1 em nêu yêu
cầu
?(So sánh số và
điền dấu <, >, =
thích hợp vào
chỗ trống
Lớp làm vở bài
tập,
1 em trả lời(… So
sánh các số với
nhau)
1 em nêu
1 em trả lời
HSTB, Y nêu
2 em K,G lên
bảng
HSTB, Y nêu
GV: Vũ Thanh Huyền.
Kế hoạch bài học khối 4.
- Yêu cầu hs so sánh và tự sắp xếp các số
- Vì sao em lại xếp được các số theo thứ tự như trên?
- Nhận xét
Bài 4: Y/c hs mở SGK và đọc nội dung bài tập 4. Sau đó
làm bài.
- Số có ba chữ số lớn nhất là số nào? Vì sao?
- Số có ba chữ số bé nhất là số nào? Vì sao?
- Số có sáu chữ số lớn nhất là số nào? Vì sao?

GV: Bảng các lớp, hàng kẻ sẵn trên bảng phụ.
HS: GSK, tập vở, bảng con, nháp
III/ Hoạt động dạy học:
1/Ổn đònh: Kiểm tra só số
2/ Kiểm tra bài cũ:
- Muốn so sánh các số có số chữ số khác nhau ta làm thế nào?
- Muốn so sánh các số có số chữ số bằng nhau ta làm thế nào?
- Nêu số lớn nhất, bé nhất có ba chữ số, sáu chữ số.
- Nhận xét ghi điểm
3/ Bài mới:
HỌAT ĐỘNG CỦA GV HĐ CỦA HS
G.chú
*Giới thiệu bài: Triệu và lớp triệu
 Hoạt động 1

: Giới thiệu hàng triệu, chục triệu,
trăm triệu, lớp triệu
- Hãy kể các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
- Hãy kể tên các lớp đã học.
- Y/c hs cả lớp viết số theo lời đọc: 1trăm, 1 nghìn, 10
nghìn, 1 trăm nghìn, 10 trăm nghìn.
- Giới thiệu: 10 trăm nghìn còn được gọi là 1 triệu
- 1 triệu bằng mấy trăm nghìn?
- Số 1 triệu có mấy chữ số, đó là những chữ số nào?
- Y/c hs viết số 10 triệu?
Theo dõi.
- Số 10 triệu có mấy chữ số, đó là những chữ số nào?

Các số tròn triệu từ 1 000 000 đến 10 000 000 (bài
tập1)
-1 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu?
- 2 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu?
- Em hãy đếâm thêm1 triệu từ 1 triệu đến 10 triệu?
- Em nào có thể viết được các số nói trên?
- Chỉ các số trên không theo thứ tự cho hs đọc.
Các số tròn chục triệu từ 10 000 000 đến100 000 000
(bài tập2)
- 1 chục triệu thêm 1 chục triệu là bao nhiêu triệu?
- 2 chục triệu thêm 1 chục triệu là bao nhiêu triệu?
- Hãy đếm thêm 1 chục triệu từ 1 chục triệu đến 10
chục triệu(1 chục triệu, 2 chục triệu…)
- 1 chục triệu còn gọi là gì?
- 2 chục triệu còn gọi là gì?
- Hãy đọc các số từ 1 chục triệu đến 10 chục triệu theo
cách khác(10 triệu, 20 triệu…)
- Y/cầu hs viết các số từ 10 triệu đến 100 triệu
- Chỉ bảng cho hs đọc lại các số trên
Bài 3:- Y/c hs tự đọc và viết các số mà BT yêu cầu
vào VBT
- Y/c hs lần lượt chỉ vào từng số mình đã viết, đọc số
và nêu số chữ số 0 có trong số đó.
- Nhận xét và ghi điểm cho hs
Bài 4:- Y/c hs đọc đề bài
- Hướng dẫn mẫu SGK
- Cho hs làm vào phiếu bài tập
Cho hs nhận xét, chữa bài
2 em trả lời
Cả lớp đọc

- Lớp nghìn gồm những hàng nào?
- Lớp đơn vò gồm những hàng nào?
5/Dặn dò: Về nhà học bài và chuẩn bò bài: “Triệu và lớp triệu” (tiếp theo).
GV: Vũ Thanh Huyền.
Điều chỉnh, bổ sung………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
………………………………………….


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status