Giáo án bồi dưỡng HSG môn sinh 9 Đoàn Trung Đức * Trường THCS Hùng Cường
CHƯƠNG I: DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
CHUYÊN ĐỀ : LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG
Mục tiêu
Nắm được nội dung thí nghiệm lai một cập tính trạng của Mênđen. Nêu được các
điều kiện nghiẹm đúng của đònh luật
Biết vận dụng nội dung đònh luật vào giải các bài tập di truyền.
Chuẩn bò
SGK, SGV sinh học 9¸, ôn tập sinh học 9, phương pháp giải bài tập sinh học 9, để học
tốt sinh học 9
Các nội dung cơ bản
I/ MỘT SỐ THUẬT NGỮ SINH HỌC
- Gv cùng hs ôn lại một số thuật ngữ sinh học
*Di truyền :
* Biến dò :
* Tính trạng: Là những đăc điểm về hình thái cấu tạo, sinh lí, sinh hoá của cơ thể
( đặc điểm hoặc tính chất biểu hiện ra bên ngoài của các cá thể trong loài giúp ta
nhận biết sự khác biệt giữa các cá thể )
-Ví dụ: Thân cao, quả lục...
*Cặp tính trạng tương phản
-Là 2 trạng thái (đối lập nhau ) biểu hiện trái ngược nhau của cùng loại tính trạng
tính
trạng
- Ví dụ: Trơn ,nhăn
* Nhân tố di truyền : Là nhân tố quy đònh các tính trạng của cơ thể.( gen )
*Giống thuần chủng:
Là giống có đặc tính di truyền đồng nhất, các thế hệ sau giống cacù thế hệ
trước
*Kiểu hình là tổ hợp các tính trạng của cơ thể.
* Tỉ lệ kểu hình: là tỉ lệ các kiểu hình khác nhau ở đời con
* Tính trạng trội: Là tính trạng biểu hiện ở F
Câu 2 : Lai phân tích là gì ? cho VD minh hoạ ?
Trong Dt trội ko hoàn toàn có cần dùng lai phân tích để xác đònh KG của cơ thể
mang tính trạng trội ko ?
Câu 3 : Phân biệt: tính trạng trội và tính trạng lặn, trội hoàn toàn và trội ko hoàn
toàn ?
Tính trạng trội Tính trạng lặn
Là tính trạng của một bên bố hoặc mẹ
biểu hiện kiểu hình ở F1
Do gen trội qui đònh , biểu hiện ra ngoài
cả ở thể đồng hợp và dò hợp
Ko thể biết được ngay kiểu gen của cơ
Là tính trạng của một bên bố hoặc
mẹ ko được biểu hiện kiểu hình ở F1
Do gen lặn qui đònh , biểu hiện ra
ngoài chỉ ở thể đồng hợp lặn
Có thể biết được ngay kiểu gen của cơ
Hãy liên hệ với tôi nếu bạn quan tâm đến nội dung này hoặc muốn có những bộ giáo án “ sinh – hoá
“ hot nhất. Đ/c: . phone: 0989832560
Giáo án bồi dưỡng HSG môn sinh 9 Đoàn Trung Đức * Trường THCS Hùng Cường
thể mang tính trạng trội thể mang tính trạng trội ( đồng hợp
lặn )
Câu 4 ; Trong lai một cặp tính trạng có những phép lai nào cho kết quả đồng
tính ? phép lai nào cho kết quả phân tính ?
TL :
Con lai đồng tính có thể: - đồng tính trội
- đồng tính lặn
Để F1 đồng tính trội Chỉ cần 1 bên bố hoặc men có KG đồng hợp trội ( t/c )
P: AA x AA
P: AA x Aa
P: AA x aa
A. AA vµ aa B. Aa C. AA vµ Aa D. AA, Aa vµ aa
C©u 9:
Hãy liên hệ với tôi nếu bạn quan tâm đến nội dung này hoặc muốn có những bộ giáo án “ sinh – hoá
“ hot nhất. Đ/c: . phone: 0989832560
Giáo án bồi dưỡng HSG môn sinh 9 Đoàn Trung Đức * Trường THCS Hùng Cường
NÕu cho lai ph©n tÝch c¬ thĨ mang tÝnh tréi thn chđng th× kÕt qu¶ vỊ kiĨu h×nh ë con lai
ph©n tÝch lµ:
A. ChØ cã 1 kiĨu h×nh B. Cã 2 kiĨu h×nh
C. Cã 3 kiĨu h×nh D. Cã 4 kiĨu h×nh
C©u 10:
NÕu tÝnh tréi hoµn toµn th× c¬ thĨ mang tÝnh tréi kh«ng thn chđng lai ph©n tÝch cho kÕt
qu¶ kiĨu h×nh ë con lai lµ:
A. §ång tÝnh trung gian B. §ång tÝnh tréi
C. 1 tréi : 1 trung gian D.1 tréi : 1 lỈn
C©u 11:
C¸c qui lt di trun cđa Men®en ®ỵc ph¸t hiƯn trªn c¬ së c¸c thÝ nghiƯm mµ «ng ®· tiÕn
hµnh ë:
A. C©y ®Ëu Hµ lan B. C©y ®Ëu Hµ Lan vµ nhiỊu loµi kh¸c
C. Ri giÊm D.Trªn nhªï loµi c«n trïng
C©u 12:
§Ỉc ®iĨm cđa ®Ëu Hµ Lan t¹o thn lỵi cho viƯc nghiªn cøu cđa Men®en lµ:
A. Sinh s¶n vµ ph¸t triĨn m¹nh B. Tèc ®é sinh trëng nhanh
C. Cã hoa lìng tÝnh, tù thơ phÊn cao D. Cã hoa ®¬n tÝnh
C©u 13:
Hai tr¹ng th¸i kh¸c nhau cđa cïng lo¹i tÝnh tr¹ng cã biĨu hiƯn tr¸i ngỵc nhau, ®ỵc gäi lµ:
A. CỈp gen t¬ng ph¶n B. CỈp bè mĐ thn chđng t¬ng ph¶n
C. Hai cỈp tÝnh tr¹ng t¬ng ph¶n D. CỈp tÝnh tr¹ng t¬ng ph¶n
C©u 14:
Yªu cÇu b¾t bc ®èi víi mçi thÝ nghiƯm cđa Men®en lµ:
A. Con lai ph¶i lu«n cã hiªn tỵng ®ång tÝnh
Sè (II) lµ:
A. gen tréi B. tÝnh tr¹ng tréi C. tÝnh tr¹ng D. tÝnh tr¹ng lỈn
C©u 19:
Sè (III) lµ:
A. cã sù kh¸c nhau B. ®ång lo¹t gièng nhau
C.thĨ hiƯn sù gièng vµ kh¸c nhau D. cã sù ph©n li
C©u 20:
Sè (IV) lµ:
A. 50% tréi: 50% lỈn B.7 5% tréi: 25% lỈn
C. 25% tréi: 50% trung gian: 25% l ặn D.25% trung gian:50% tr ội:25% lỈn
sử dụng đoạn câu sau đây để trả lời câu hỏi 21 - 23
Phép lai….(I)….là phép lai được sử dụng để nhằm kiểm tra ….(II)…..của một cơ thể
mang t ính trội nào đó l à thuần chủng hay khơng thuần chủng.cách làm là cho cơ thể
mang tính trội cần kiểm tra lai với cơ thể mang…(III)
C â u 21:
Số (I) là:
A. một cặp tính trạng B. phân tích
C. hai cặp tính trạng D. một cặp hoặc hai cặp tính trạng
C â u 22:
Số (II) là:
A. kiểu gen B. kiểu hình C. các cặp tính trạng D. nhân tố di truyền
C â u 23:
Số (III) là:
A. kiểu gen khơng thuần chủng
B. kiểu gen thuần chủng
C. tính trạng lặn
D. tính trạng lặn và tính trạng trội
Cho biết cây đậu Hà Lan, gen A: thân cao, gen a: thân thấp
C â u 24:
Kiểu gen biểu hiện kiểu hình thân cao là:
1
: AA x Aa D. F
1
: Aa x aa
C â u 29
Phép lai 1 cặp tính trạng dưới đây cho 4 tổ hợp ở con lai là
A. TT x tt B. Tt x tt C. Tt x Tt D. TT x Tt
C â u 30:
Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình ở con lai là 1:1 trong tr ường hợp tính trội hồn tồn là:
A. SS x SS B. Ss x SS C. SS x ss D. Ss x ss
4.Các bài tập vận dụng
Các tỉ lệ cần nhớ
- Tỉ lệ kiểu gen :
Tỉ lệ 100%( bố mang các cặp tính trạng tương phản khác nhau ) -.> tính trạng trội,
bố mẹ thuần chủng ( ĐL 1 )
Tỉ lệ 3 ; 1 -> Tính trạng trội , bố mẹ dò hợp 1 cặp gen
Tỉ lệ 1 ; 1 -> lai phân tích
Tỉe lệ 1 ; 2; 1 -> trội ko hoàn toàn
Các dạng bài tập và phương pháp giải
A/ PHƯƠNG PHÁP GIẢI:
I.BÀI TOÁN THUẬN:
Hãy liên hệ với tôi nếu bạn quan tâm đến nội dung này hoặc muốn có những bộ giáo án “ sinh – hoá
“ hot nhất. Đ/c: . phone: 0989832560
Giáo án bồi dưỡng HSG môn sinh 9 Đoàn Trung Đức * Trường THCS Hùng Cường
* Là dạng bài đã biết tính trội lặn, kiểu hình của P . Từ đó tìm kiểu gen, kiểu hình
của F và lập sơ đồ lai.
`1) Cách giải: Có 3 bước giải:
Bước 1: Dựa vào đề bài quy ước gen trội, lặn ( có thể không có bước này nếu
như bài đã cho)
Bước 2: Từ kiểu hình của bố, mẹ, biện luận để xác đònh kiểu gen của bố mẹ.
BÀI 1: Ở cà chua, Qủa đỏ làtính trạng trội hoàn toàn so với quả vàng . Hãy lập sơ
đồ lai để xác đònh kết quả về kiểu gen, và kiểu hình của con lai F
1
trong các trường
hợp sau:
-P quả đỏ x quả đỏ -P quả đỏ x quả vàng -P quả vàng x quả vàng.
BÀI 2 : Cho biết ruồi giấm gen quy đònh độ dài cánh nằm trên NST thường và cánh
dài là trội so với cánh ngắn. Khi cho giao phối 2 ruồi giấm P đều có cánh dài với
nhau và thu được các con lai F
1
a) Hãy lập sơ đồ lai nói trên.
b) Nếu tiếp tục cho cánh dài F
1
Lai phân tích . kết quả sẽ như thế nào?
BÀI 3:
Ở ruồi giấm, gen quy đònh chiều dài đốt thân nằm trên NST thường và đốt thân dài
là tính trạng trội hoàn toàn so với đốt thân ngắn. Dưới đây là kết quả của 1 số phép
lai:
Hãy giải thích và lập sơ đồ lai?
BÀI TẬP 4
Tóc quăn là trộiä hoàn toàn so với tóc thẳng.
- Một cặp vợ chồng sinh được 2 đứa con: đứa con gái có tóc quăn, đứa con trai có tóc
thẳng. Biết rằng người cha có tóc thẳng. Hãy tìm kiểu gen của mẹ và lập sơ đồ lai
- Một phụ nũ mang kiểu gen dò hợp muốn chắc chắn sinh con đều có tóc quăn thì
kiểu gen và kiểu hình của người chồng phải như thế nào?
BÀI TẬP SỐ5
Có 2 đứa trẻ sinh đôi: 1 đứa tóc quăn và 1 đứa tóc thẳng. Biết rằng quá trình giảm
phân và thụ tinh của tế bào sinh dục ở cha và mẹ diễn ra bình thường.
-Đây là trường hợp sinh đôi cùng trứng hay khác trứng? Giải thích và lập sơ đồ lai
quy đònh nhóm máu O. Gen I
A
và I
B
tương đương nhau
và trội hoàn toàn so với I
O
.
a) Cho biết kiểu gen nhóm máu A,B,AB, O.
b) Nếu bố thuộc nhóm máu O mẹ thuộc nhóm máu A thì con có nhóm máu gì?
c) Nếu bố thuộc nhóm máu B me ïthuộc nhóm máu AB thì con sinh ra thuộc nhóm
máu nào?
d) Nếu các con có đủ 4 nhóm máu thì bố mẹ phải có kiểu gen như thế nào?
e) nhà hộ sinh người ta nhầm lẫm giữa 2 đứa trẻ, biết rằng cha mẹ của 1 đứa bé
có ùnhómmáu O và A; Cha mẹ của đứa bé kia có nhóm máu A và AB . Hai đưá
bé có nhóm máu O và A. Hãy xác đònh bé trai nào là con của cặp vợ chồng
nào?
f) Vợ có nhóm máu O, chồng có nhóm máu AB . Họ sinh ra con trai có nhóm
máu O. Tại sao có hiện tượng này. Biết rằng người vợ luôn chung thủy với
chồng mình?
BÀI TẬP SỐ 8 :
Nhà em A nuôi 1 đôi thỏ ( 1 đực, 1 cái) có lông màu lang trắng đen.
- Lứa thứ nhất thỏ mẹ cho 4 thỏ con, Trong đó có 3 con lang trắng đen, 1 con trắng.
Em A cho rằng kết quả này nghiệm đúng quy luật phân li của Menđen.
- Lứa thứ 2, Thỏ mẹ cũng cho 4 con, trong đó 1 con đen, 2 con lang trắng đen và 1
con trắng.Em A cho rằng mình đã lầm và nói lại rằng kết quả này nghiệm đúng tỉ lệ
của quy luật trội không hoàn toàn.
a) theo em, nhận xét của bạn A ở hai trường hợp trên có gì không thỏa
đáng?
Hãy liên hệ với tôi nếu bạn quan tâm đến nội dung này hoặc muốn có những bộ giáo án “ sinh – hoá
“ hot nhất. Đ/c: . phone: 0989832560
Giáo án bồi dưỡng HSG môn sinh 9 Đoàn Trung Đức * Trường THCS Hùng Cường
Soạn:………………………………………
Tuần thực hiện:………………….
CHUYÊN ĐỀ LAI LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG
Mục tiêu
Nắm được nội dung thí nghiệm lai hai cập tính trạng của Mênđen. Nêu được các
điều kiện nghiệm đúng của đònh luật.
Chứng minh được trong thí nghiệm củaMen đen có sụ phân li độc lập của các cặp
tính trạng.
Biết vận dụng nội dung đònh luật vào giải các bài tập di truyền.
Chuẩn bò
SGK, SGV sinh học 9¸, ôn tập sinh học 9, phương pháp giải bài tập sinh học 9, để học
tốt sinh học 9
A. HỆ THỐNG HOÁ KIẾN THỨC SGK
I. Qui luật di truyền của Men đen
Hãy liên hệ với tôi nếu bạn quan tâm đến nội dung này hoặc muốn có những bộ giáo án “ sinh – hoá
“ hot nhất. Đ/c: . phone: 0989832560
Giáo án bồi dưỡng HSG môn sinh 9 Đoàn Trung Đức * Trường THCS Hùng Cường
1.Thí nghiệm: MĐ tiến hành giao phấn giữa hai gống đậu Hà Lan thuần chủng
khác nhau hai cặp tính trạng tương phản: hạt vàng trơn và xanh nhăn F1 thu được
toàn hạt vàng trơn . cho các cây F1 tự thụ phần F2 thu được tỉ lệ trung bình là 9
vàng trơn, 3 vàng nhăn. 3 xanh trơn, 1 xanh nhăn
2. Qui luật di truyền
* ĐL 3 : Đònh luật phân li độc lập
Khi lai hai cơ thể bố mẹ thuần chủng khác nhau 2 hay nhiều cặp tính trạng tương
phẩn thì sự phân li của cặp tính trạng này không phụ thuộc vào cặp tính trạng
khác
Giải thích:
Qui ước: A.............hạt vàng
n
Hãy liên hệ với tôi nếu bạn quan tâm đến nội dung này hoặc muốn có những bộ giáo án “ sinh – hoá
“ hot nhất. Đ/c: . phone: 0989832560
Giáo án bồi dưỡng HSG môn sinh 9 Đoàn Trung Đức * Trường THCS Hùng Cường
Tỉ lệ phân li KH: ( 3 : 1 )
n
• Chú ý cách viết các loại giao tử.
- Trong tế bào sinh dưỡng, NST tồn tại thành từng cặp nên gen cũng tồn tại
thành từng cặp. Ví dụ: Aa, Bb.
- Khi giảm phân hình thành giao tử:
+ Do sự phân li của cặp NST trong cặp tương đồng, mỗi giao tử chỉ chứa 1 NST
của cặp, do đó giao tử chỉ chứa 1 gen của cặp tương ứng: A hoặc a , B hoặc b
+ Sự tổ hợp tự do của các NST trong các cặp tương đồng dẫn đến sự tổ hợp tự do
giữa các gen trong cặp gen tương ứng: Acó thể tổ hợp tự do với B hay b, a có thể
tổ hợp với B hay b nên kiểu gen AaBb sẽ cho ra 4 loại giao tử là AB, Ab, aB, ab,
với tỉ lệ ngang nhau ( trên số lượng lớn)
- Trường hợp dò hợp về nhiều cặp gen. Ví dụ: AaBbCc có thể viết các loại giao
tử theo kiểu nhánh cành cây:
C - > ABC
B
c -> ABc
A C -> AbC
b
AaBb c -> Abc
C -> aBC
B
c -> aBc
a
C -> abC
b
-> Như vậy trong phép lai trên mỗi cặp tính trạng đều di truyền theo qui luật
đồng tính và phân tính của Menđen giống như khi xét sự di truyền riêng rẽ của
từng cặp tính trạng -> chứng tỏ hai cặp tính trạng này đã di truyền và phân li độc
lập nhau.Tỉ lệ mỗi kiểu hình bằngtích tie lệ của các cặp tính trạng hợp thành nó.
+ Thực chất của phép lai nhiều cặp tính trạng là nhiều phép lai một cặp tính trạng
được tiến hành đồng thời cùng lúc. Trong đó các phép lai không phụ thuộc vào
nhau trong qui luật di truyền -> do đó két quả của phép lai nhiều cặp tính trạng
là tích kết quả của từng phép lai một tính với nhau
VD: kết quả lai 2 cặp TT: F2 = (3:1)(3:1)
kết quả lai 3 cặp TT: F2 = (3:1)(3:1)(3:1)
+ Ý nghỉa : sụ phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp tính trạng trong quá trính
phát sinh giao tử và thụ tinh đã làm xuất hiện những biến dò tổ hợp vô cùng phong
phú ở SV sinh sản hữu tính -> nguồn biến dò này là nguyên liệu cho tiến hoá và chọn
giống
Câu 2: Biến dò tổ hợp là gì? Cơ chế phát sinh ?
Gv hướng dẫn hs trả lời
+ BDTH là những biến dò xuất hiện do sự tố hợp lại các tính trạng của P
Hãy liên hệ với tôi nếu bạn quan tâm đến nội dung này hoặc muốn có những bộ giáo án “ sinh – hoá
“ hot nhất. Đ/c: . phone: 0989832560
Giáo án bồi dưỡng HSG môn sinh 9 Đoàn Trung Đức * Trường THCS Hùng Cường
+ Cơ chế phát sinh: Do sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp gen trong quá
trình phát sinh giao tử và thụ tinh -> xuất hiện các kiểu hình khác P
VD: P : AABB( vàng trơn) X aabb( xanh nhăn )
F2 : xuất hiện Kh : Aabb, AAbb ( vàng nhăn )
aaBB, aaBb ( xanh trơn ) Biến dò tổ hợp
Một số câu hỏi trắc nghiệm lai hai cặp tính trạng:
C©u 32: Nh÷ng ®Ỉc ®iĨm h×nh th¸i, cÊu t¹o, sinh lÝ cđa mét c¬ thĨ ®ỵc gäi lµ:
A. TÝnh tr¹ng B. KiĨu h×nh C. KiĨu gen D. KiĨu h×nh vµ kiĨu gen
C©u 33: ý nghÜa sinh häc cđa qui lt ph©n li ®éc lËp cđa Men®en lµ:
A. Sinh s¶n v« tÝnh B. Sinh s¶n h÷u tÝnh
C. Sinh s¶n sinh dìng D. Sinh s¶n n¶y chåi
C©u 40: Khi giao phÊn gi÷a c©y cã qu¶ trßn, chÝn sím víi c©y cã qu¶ dµi, chÝn mn.
KiĨu h×nh nµo ë con lai díi ®©y ®ỵc xem lµ biÕn dÞ tỉ hỵp
A. Qu¶ trßn, chÝn sím B. Qu¶ dµi, chÝn mn
C. Qu¶ trßn, chÝn mn D. C¶ 3 kiĨu h×nh võa nªu
Hãy liên hệ với tôi nếu bạn quan tâm đến nội dung này hoặc muốn có những bộ giáo án “ sinh – hoá
“ hot nhất. Đ/c: . phone: 0989832560
Giáo án bồi dưỡng HSG môn sinh 9 Đoàn Trung Đức * Trường THCS Hùng Cường
C©u 41: KiĨu gen díi ®©y ®ỵc xem lµ thn chđng:
A. AABB B. AAbb C. aaBB D. C¶ 3 kiĨu gen võa nªu
C©u 42: KiĨu gen díi ®©y t¹o ®ỵc mét lo¹i giao tư lµ:
A. AaBB B.Aabb C. AABb D. AAbb
C©u 43: KiĨu gen díi ®©y t¹o ®ỵc hai lo¹i giao tư lµ:
A. AaBb B.AaBB C. AABB D. aabb
C©u 44 : KiĨu gen dÞ hỵp hai cỈp gen lµ:
A. aaBb B.Aabb C. AABb D. AaBb
C©u 45: Thùc hiƯn phÐp lai P:AABB x aabb.C¸c kiĨu gen thn chđng xt hiªn ë con lai
F
2
lµ:
A. AABB vµ AAbb B. AABB vµ aaBB
C. AABB, AAbb vµ aaBB D. AABB, AAbb, aaBB vµ aabb
C©u 46: PhÐp lai díi ®©y ®ỵc xem lµ phÐp lai ph©n tÝch hai cỈp tÝnh tr¹ng lµ:
A. P: AaBb x aabb B. P: AaBb x AABB
C. P: AaBb x AAbb D. P: AaBb x aaBB
C©u 47: Nh÷ng lo¹i giao tư cã thĨ t¹o ra ®ỵc tõ kiĨu gen AaBb lµ:
A. AB, Ab, aB, ab B. AB, Ab
C. Ab, aB, ab D. AB, Ab, aB
C©u 48: PhÐp lai t¹o ra con lai ®ång tÝnh, tøc chØ xt hiƯn duy nhÊt 1 kiĨu h×nh lµ:
P: AABB(Lông đen, xoăn) x aabb( Lông trắng , thẳng)
G
P
: AB ab
F
1
AaBb ( Lông đen, xoăn)
F
1
lai phân tích
P: AaBb x aabb
G
P
: AB, Ab, aB, ab ab
F
B
: 1AaBb : 1Aabb :1aaBb :1aabb
1 Lông đen, xoăn : 1 Lông đen, thẳng : 1 Lông trắng, xoăn : 1 Lông trắng
thẳng
BÀI TOÁN NGHỊCH:
- Dạng 1: đề bài cho đầy đủ tỉ lệ con lai
- Phương pháp giải:
B1: xét tỉ lệ phân li từng cặp tính trạng đời con -> xác đònh tính trạng trội, qui ước
gen
B2 :Biện luận KG của P
B3: Viết SĐL
- Trường hợp đơn giản nhất là:
+ Kết quả lai cho 4 kiểu hình với tỉ lệ 9:3:3:1. Từ tỉ lệ này có thể suy ratổng số
kiểu tổ hợp giao tử là: 9+3+3+1= 16= 4x4. Chứng tỏmỗi bên bố mẹđãcho ra 4 loại
giao tử với tỉ lệ ngang nhau, các gen phân li độc lập, bố mẹ là dò hợp về 2 cặp
AB, Ab, aB, ab AB, Ab, Ab, ab
Kẻ khung pennet -.> F
1
Có 9 kiểu gen là:
1 AABB, 2 AABb, 2 AaBB, 4 AaBb, 1 AAbb, 2 Aabb, 1 aaBB, 2 aa Bb , 1 aabb
Và có 4 kiểu hình là: 9 vàng trơn : 3 vàng nhăn : 3 xanh trơn : 1 xanh nhăn
Dạng 2: đề bài không cho đầy đủ tỉ lệ con lai
- Phương pháp giải:
B1: xét tỉ lệ phân li đời con -> tìm tỉ lệ đặc biệt ( 9/16 Kh trội. 1/16 Kh lăn )
->xác đònh gen trội, qui ước gen
B2 :Biện luận KG của P
B3: Viết SĐL
Vd : cho hai cá thể hoa đỏ quả dài giao phấn với 2nhau F1 thu được một số kiểu
hình trong đó có 6,25 % cây hoa trắng quả tròn
Biện luận và viết sơ đồ lai cho phép lai trên ?
Gv hướng dẫn hs cách xét tỉ lệ
F1 xuất hiện 6.25% = 1/16 hoa trắng quả tròn -> theo qui luật phân li độc lập của
MĐ: tính trạng hoa trắng, quả tròn là tính trạng lặn
Qui ước : A…….hoa đỏ; a……….hoa trắng
Hãy liên hệ với tôi nếu bạn quan tâm đến nội dung này hoặc muốn có những bộ giáo án “ sinh – hoá
“ hot nhất. Đ/c: . phone: 0989832560
Giáo án bồi dưỡng HSG môn sinh 9 Đoàn Trung Đức * Trường THCS Hùng Cường
B……..quả dài; b………quả tròn
F1 xuất hiện 16 tổ hợp -> bố, mẹ cho 4 gt -> P dò hợp hai cặp gen
-> cây hoa đỏ quả dài P có KG : AaBb
Ta có sơ đồ lai:
P: AaBb ( đỏ dài ) X AaBb ( đỏ dài )
Dạng 3: Đề bài yêu cầu xác đònh tỉ lệ con lai trong phép lai nhiều tính
Dạng xác đònh kiểu hình con lai
Phương pháp giải:
nhau , sự di truyền mỗi cặp gen đều tuân theo qui luật di truyền của Menđen
Xét sự phân li của từng cặp gen
Aa X Aa -> F1 ¼ AA,2/4 Aa , ¼ aa
Bb X Bb -> F1 ¼ BB, 2/4 Bb, ¼ bb
Cc x Cc -> F1 ¼ CC, 2/4 Cc, ¼ cc
Dd x dd -> F1 ¼ DD, 2/4 Dd, ¼ dd
Các cặp gen di truyền độc lập nhau -> tỉ lệ mỗi loại kiểêngn bằng tích tỉ lệ các cặp
gen tương ứng hợp thành nó
-> tỉ lệ AABbCcdd = 1/4 . 2/4 . 2/4 . 1/4 = 4/256
BÀI TẬP VẬN DỤNG:
BÀI TẬP 1:
Dựa vào kết quả của các phép lai dưới đây, hãy xác đònh xem tính trạng nào là
trội, tính trạng nào là lặn, đồng thời xác đònh kiểu gen của các cậy bố mẹ và đời
con trong mỗi phép lai.
• Phép lai 1: cho 12 cây cà chua lai với nhau, người ta thu được F
1
: 75% cây quả
đỏ, dạng bầu dục; 25% quả vàng , dạng bầu dục.
• Phép lai 2: cho 2 cây cà chua lai với nhau, thu được ở F
1
75% cây có quả màu
vàng, dạng tròn; 25% cây có quả màu vàng dạng bầu dục. cho biết mỗi tính
trạng do 1 gen quy đònh
BÀI TẬP 2:
Cho 1 cá thể F
1
lai với 3 cá thể khác:
a) Với cá thể thứ nhất đượcthế hệ lai, trong đó có 6, 25% kiểu hình cây thấp hạt
dài
b) Với cá thể thứ hai được thế hệ lai trong đó có 12,5% cây thấp hạt dài.
3 Đen ngắn x trắng ngắn 20 21
4 Trắng ngắn x trắng ngắn 28 9
5 Đeb dài x đen dài 32 10
6 Đen ngắn x đen dài 29 31 10 11
BÀI TẬP SỐ 5
đậu Hà lan : hạt vàng trội so với xanh; trơn trội so với nhăn
a. Cho đậu vàng trơn X xanh nhăn. Biện luận và viết SĐL
b. Cho đậu vàng nhăn X xanh trơn. Biện luận và viết SĐL
BÀI TẬP SỐ 6
Cho 2 giống đậu t/c thân cao hoa đỏ lai thân thấp hoa trắng .f1 thu được toàn
thâncao hoa đỏ.
Biện luận và viết SĐL từ P đến F2 ?
Làm thế nào đẻ biết đậu thân cao hoa đỏ có thuần chủng ?
BÀI TẬP SỐ 7
Cho 2 giống đậu t/c vàng trơn lai xanh nhăn . F1 thu được cho tự thụ phấn.
F2 thu được 184 vàng trơn, 59 vàng nhăn. 63 xanh trơn , 31 xanh nhăn.
Biện luận và viết SĐL từ P đến F2 ?
BÀI TẬP SỐ 8
Giao phấn hai cây đậu chưa biết kiểu hình. F1 thu được 176 cây cao tròn, 58 cao
dài, 60 thấp tròn, 21 thấp dài
Hãy liên hệ với tôi nếu bạn quan tâm đến nội dung này hoặc muốn có những bộ giáo án “ sinh – hoá
“ hot nhất. Đ/c: . phone: 0989832560
Giáo án bồi dưỡng HSG môn sinh 9 Đoàn Trung Đức * Trường THCS Hùng Cường
a) Biện luận và lập SĐL ?
b) Cho cây cao tròn lai phân tích kết quả phép lai như thế nào ?
BÀI TẬP SỐ 9
Giao phấn cây t/c cao quả dài với cây thấp quảtròn, F1 thu được cho tự thụ phấn.
F2 thu được 31 caài, 59 cao dẹt, 29 cao tròn, 12 thấp dài, 21 thấp dẹt, 11 thấp
tròn.
a) Có kết luận gì từ phép lai trên?
Gv nhận xét -> chốt các khái niệm
II. Các kiến thức cơ bản
1. Các hoạt động của NST trong nguyên phân
Gv yêu cầu hs trình bày lại diễn biến của NST trong quá trình nguyên phân
Gv nhận xét, tốm tắt trên sơ đồ
Hãy liên hệ với tôi nếu bạn quan tâm đến nội dung này hoặc muốn có những bộ giáo án “ sinh – hoá
“ hot nhất. Đ/c: . phone: 0989832560
Giáo án bồi dưỡng HSG môn sinh 9 Đoàn Trung Đức * Trường THCS Hùng Cường
Lưu ý : NST có hình dạng dặc trưng ở kì giữa
=> quan sát dễ nhất ỏ kì này
Sự biến đổi của NST trong quá trình nguyên phân gồm 4 kì ( kì đầu, giữa , sau , cuối
) và một giai đoạn chuẩn bò ( kì trung gian )
Kì trung gian
-Đầu kì trung gian NST ở dạng sợi mảnh,
duỗi xoắn
-Bước vào kì trung gian : trung thể nhân
đôi, NST nhân đôi -> tào thành NST kép
( gồm 2 cromatit giống hệt nhau và dình
nhau ở tâm động )
Kì đầu
-Màng nhân, nhân con biến mất
-Sợi tơ thoi phân bào xuất hiện nối liền hai
cực tế bào
Hãy liên hệ với tôi nếu bạn quan tâm đến nội dung này hoặc muốn có những bộ giáo án “ sinh – hoá
“ hot nhất. Đ/c: . phone: 0989832560
ĐầukìTG
2n = 4
2n =
4k
Giáo án bồi dưỡng HSG môn sinh 9 Đoàn Trung Đức * Trường THCS Hùng Cường
2n =
4k
2n = 4k
2n =
8