Giáo án hình học 9 đầy đủ - Pdf 57

CHƯƠNG I
HỆ THỨC LƯNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 1+2
MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I. Mục tiêu
− Biết thiết lập các hệ thức : b
2
= ab’ ; c
2
= ac’ ; h
2
= b’c’; ha = bc và
222
b
1
a
1
h
1
+=
− Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II. Phương pháp dạy học
SGK, phấn màu, bảng vẽ phụ hình 2 và hình 3 (SGK)
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Tìm các cặp tam giác tam giác vuông đồng dạng trong hình 2
3/ Bài mới
Cho

ABC vuông tại A, cạnh huyền a và các cạnh góc vuông là b, c. Gọi AH là

+ c
2
= a
2
)

So sánh với đònh lý
Pytago
Chia học sinh thành 2 nhóm
Nhóm 1 : Chứng minh

AHC ~

BAC
Nhóm 2 : Lập tỉ lệ thức

hệ
thức
* Cho học sinh suy ra hệ
thức tương tự c
2
= ac’
b
2
= ab’
c
2
= ac’
b
2

thì
tam giác đó vuông tại A
Hoạt động 2 : Một số hệ thức liên quan đến đường cao
* Nhìn hình 3 (SGK trang 57)
hãy chứng minh

AHB~

CHA
(

AHB vuông tại H;

CHA vuông tại H)
* Học sinh nhận xét loại tam
giác đang xét
* Học sinh tìm yếu tố :
BAH = ACH
2 - Một số hệ thức liên quan
tới đường cao
a. Đònh lý 2 :(SGK trang 57)
- 1 -

Gợi ý nhận xét :
BAH + ABH = 1V
ACH + ABH = 1V


AHB~


1
h
1
+=

Hệ thức :
HA
HB
CH
AH
=
(hay h
2

= b’c’)
Học sinh nhắc lại đònh lý 2
* Học sinh nêu yếu tố dẫn
đến 2 tam giác vuông này
đồng dạng (
B
ˆ
chung)
Cho học sinh suy ra hệ thức
AC . BA = HA . BC (3)
Học sinh nhắc lại đònh lý 3
222
c
1
b
1


a
2
h
2
= b
2
c
2

ah = bc
Học sinh nhắc lại đònh lý 4
h
2
= b’c’
b. Đònh lý 3 :(SGK trang 57)
ha = bc
c. Đònh lý 4 : (SGK trang 57)
222
c
1
b
1
h
1
+=
Hoạt động 3 : Bài tập 1, 2, 3, 4 SGK trang 68, 69
Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà : học thuộc đònh lý 1, 2, 3, 4 và làm bài tập 5, 6, 7, 8, 9

- 2 -

2
= AB
2
+ AC
2
BC
2
= 3
2
+ 4
2
= 25

BC = 5 (cm)
Áp dụng hệ thức lượng : BC.AH = AB.AC
4,2
5
4.3
AH
BC
AC.AB
AH
==⇒
=⇒
Bài 6 - SGK trang 69
FG = FH + HG = 1 + 2 = 3
EF
2
= FH.FG = 1.3 = 3


2
1
EF


DEF vuông tại D
Do đó DE
2
= EI.EF hay x
2
=a.b
Bài 8 - SGK trang 70
- 3 -
Chuẩn bò h.11, h.12, h.13
(SGK)
Cho 1 học sinh
phân tích yếu tố
tìm và đã biết theo
quan hệ nào?
Tìm đònh lý áp
dụng cho đúng
a. x
2
= 4.9 = 36

x = 6
b. x = 2 (

AHB vuông cân tại A)
y = 2

− Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
− Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
− Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt : 30
0
; 45
0
; 60
0
II. Phương pháp dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : (SGK trang 81)
Ôn cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
3/ Bài mới : Trong một tam giác vuông, nếu biết hai cạnh thì có tính được các góc của nó
hay không ?
Hoạt động 1 : Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn
Xét

ABC và

A’B’C’
(
V1'A
ˆ
A
ˆ
==
) có
α==

ABC ~

A’B’C’









=
=
=

;...
'B'A
'C'A
AB
AC
'C'B
'C'A
BC
AC
'C'B
'B'A
BC
AB
Học sinh nhận xét :


ABC vuông tại A, có
α=
B
ˆ
luôn có các tỉ số :
BC
AB
;
BC
AC
;
AB
AC
;
AC
AB
không đổi, không phụ thuộc
vào từng tam giác, mà chúng
phụ thuộc vào độ lớn của góc
α
- 5 -
b.
α
= 60
0
; lấy B’ đối
xứng với B qua A; có AB =
a


Trên Oy, lấy OM = 1
Vẽ (M ; 2) cắt Ox tại N
Học sinh nhận xét :

ABC là nửa của tam giác
đều BCB’

BC = BB’= 2AB = 2a
AC = a
3
(Đònh lý Pytago)
2
1
a2
a
BC
AB
==
2
3
a2
3a
BC
AC
==
3
3
3
1
3a

C
ˆ
tg
BC
AC
C
ˆ
cos;
BC
AB
C
ˆ
sin
==
==
Học sinh chứng minh :

OMN vuông tại O có :
OM = 1 ; MN = 2 (theo cách
dựng)
β===⇒
sin
2
1
MN
OM
N
ˆ
sin
b. Đònh nghóa tỉ số lượng giác

B
ˆ
=
2
2
BC
AB
=
tg45
0
= tg
B
ˆ
=
1
AB
AC
=
cotg45
0
= cotg
B
ˆ
=
1
AC
AB
=
Ví dụ 2 :
sin60

=
cotg60
0
= cotg
B
ˆ
=
3
3
AC
AB
=
c. Dựng góc nhọn
α
, biết tg
α
=
3
2
Dựng xOy = 1V
Trên tia Ox; lấy OA = 2 (đơn
vò)
Trên tia Oy; lấy OB = 3 (đơn
vò)

được OBA =
α
- 6 -

ONM =

)
Theo ví dụ 2 đã có giá trò các
tỉ số lượng giác của góc 60
0

sin30
0
? cos30
0
; tg30
0
;
cotg30
0
?
Ví dụ 7 : (quan sát hình 22 -
SGK trang 65)
Tính cạnh y
Cạnh y là kề của góc 30
0
Góc
α
Góc
β
sin
α
= ? cos
β
= ?
cos

y

y = 17.cos30
0
y = 17
7,14
2
3
≈⋅
2 - Tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau
(Đònh lý : SGK trang 65)
sin
α
= cos
β
; cos
α
= sin
β
tg
α
= cotg
β
; cotg
α
= tg
β
Ví dụ 5 :
sin45

=
3
3
cotg30
0
= tg60
0
=
3
Xem bảng tỉ số lượng giác
của các góc đặt biệt (xem
bảng trang 65)
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
− Học bài kỹ đònh nghóa, đònh lý, bảng lượng giác của góc đặt biệt
− Làm bài 13, 14, 15, 16, 17/77

- 7 -
Tiết 6
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
− Vận dụng được đònh nghóa, đònh lý các tỉ số lượng giác của góc nhọn vào bài tập
− Biết dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của góc đó
II. Phương pháp dạy học
SGK, thước, e-ke, com-pa
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ :
− Phát biểu đònh nghóa các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông
− Phát biểu đònh lý về các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
− Làm bài 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17/76, 77

B
ˆ
(hoặc
A
ˆ
)
Bài 10 - SGK trang 76
sin34
0
= sin
P
ˆ
=
PQ
OQ
cos34
0
= cos
P
ˆ
=
PQ
OP
tg34
0
= tg
P
ˆ
=
OP

4
15
12
AB
BC
==
tg
B
ˆ
=
4
3
12
9
BC
AC
==
;cotg
B
ˆ
=
3
4
9
12
AC
BC
==

A

ˆ
=
3
4
; cotg
A
ˆ
=tg
B
ˆ
=
4
3
Bài 12 - SGK trang 76
- 8 -
Chú ý : Góc nhỏ hơn
45
0
(nhưng sao cho
chúng và các góc đã
cho là phụ nhau)
Cách làm 20(b, c, d)
tương tự
Chú ý cạnh đối, cạnh
kề so với góc
α
So sánh cạnh huyền
với cạnh góc vuông
Lập tỉ số :
So sánh các tỉ số đó

huyền
b/
?
cos
sin
=
α
α
?
sin
cos
=
α
α
tg
α
= ?
cotg
α
= ?
c/ sin
2
α
= ?
cos
2
α
= ?

Nhận xét, áp

Vẽ cung tròn có tâm là M; bán kính 3 đơn
vò; cung này cắt Ox tại N. Khi đó ONM=
α
Bài 14 - SGK trang 77
a/ Trong tam giác vuông cạnh huyền là lớn
nhất
1
huyen
ke
cos;1
huyen
doi
sin
<=α<=α⇒
b/
α===
α
α
tg
ke
doi
huyen
ke
huyen
doi
cos
sin
α===
α
α

2
huyen
ke
huyen
doi
+
=
1
huyen
huyen
huyen
kedoi
2
2
2
22
==
+

- 9 -
Tiết 7+8
BẢNG LƯNG GIÁC
I. Mục tiêu
− Nắm được cấu tạo, quy luật, kỹ năng tra bảng lượng giác
− Sử dụng máy tính để tính các tỉ số lượng giác khi biết số đo góc (hoặc ngược lại)
II. Phương pháp dạy học
Bảng lượng giác; máy tính (nếu có)
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ :

α
)
b/ Bảng tg và cotg : (bảng IX) có cấu trúc tương tự (X)
c/ Bảng tg của các góc gần 90
0
và cotg của các góc nhỏ
(bảng X) không có phần hiệu chỉnh
2 - Nhận xét : với 0
0
<
α
< 90
0
thì :
sin
α
và tg
α
tăng
cos
α
và cotg
α
giảm
Hoạt động 2 : Cách dùng bảng lượng giác
GV hướng dẫn HS tìm sin
α
:
Hướng dẫn HS dùng bảng VIII :
- Tra số độ ở cột 1

Vì cos33
0
14’< cos33
0
12’, nên cos33
0
14’ được
tính bằng cos33
0
12’ trừ đi phần hiệu chỉnh
ứng với 2’(đối với sin thì cộng vào)
Ta có : cos33
0
14’

0,8368 - 0,0003


0,8365
- 10 -
vò trí giao của dòng và cột là phần thập
phân; còn phần nguyên lấy theo phần
nguyên của giá trò gần nhất
Tra bảng tính cotg
α
: tương tự như trên với
số độ ở cột 13, số phút ở dòng cuối
Để tính tg của góc 76
0
trở lên và cotg của

0
18’

56
0
24’ > x > 56
0
18’
VD3 : Tính tg52
0
18’
(Xem bảng 3 - SGK trang 79)
Ta có : tg52
0
18’

1,2938
VD4 : Tính cotg47
0
24’
(Xem bảng 4 - SGK trang 69)
Ta có : cotg47
0
24’

0,9195
VD5 : Tính tg82
0
13’
(Xem bảng 5 - SGK trang 70)

24’
Chú ý : SGK trang 71
VD9 : Tìm góc x biết sinx

0,447
Tra bảng


≈α
27
0
VD10 : Tìm góc x biết cosx

0,5547
Tra bảng


≈α
56
0
4/ Hướng dẫn về nhà
− Xem bài “Máy tính bỏ túi Casio FX-220”
− Làm bài tập 20, 21, 22, 23, 24, 25 trang 84

- 11 -
Tiết 9
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
Có kỹ năng tra bảng (hoặc sử dụng máy tính) để tính các tỉ số lượng giác khi cho biết
số đo góc và ngược lại

28)
Góc tăng thì : sin tăng; cos
giảm; tg tăng; cotg giảm
sin
α
= cos(90
0
-
α
)
tg
α
= cotg(90
0
-
α
)
cos65
0
= sin(90
0
- 65
0
)
cotg32
0
= tg(90
0
- 32
0

0
)
b/ cos25
0
> cos63
0
15’(vì 25
0
< 63
0
15’)
c/ tg73
0
20’ > tg45
0
(vì 73
0
20’ > 45
0
)
d/ cotg2
0
> cotg37
0
40’(vì 2
0
< 37
0
40’)
Bài 23/84

- tg58
0
= 0
4/ Hướng dẫn về nha ø : Xem trước bài “hệ thức giữa các cạnh và góc trong tam giác
vuông” (soạn trước phần ?1 ; ?2)

- 12 -
Tiết 10+11
HỆ THỨC GIỮA CÁC CẠNH VÀ CÁC GÓC CỦA
MỘT TAM GIÁC VUÔNG
I. Mục tiêu
− Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
− Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông
− Hiểu được thuật ngữ “Giải tam giác vuông”
II. Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ :
a/ Cho

ABC vuông tại A, hãy viết các tỉ số lượng giác của mỗi góc
B
ˆ
và góc
C
ˆ
b/ Hãy tính AB, AC theo sin
B
ˆ

giác của góc
B
ˆ

C
ˆ
Hai HS khác lên
thực hiện câu hỏi
(b) và (c) của
kiểm tra bài cũ
GV tổng kết lại
để rút ra đònh lý

sin
B
ˆ
=

BC
AC
AC = BC.sin
B
ˆ
sin
C
ˆ
=

BC
AB

AC = AB.tg
B
ˆ
tg
C
ˆ
=

AC
AB
AB = AC.tg
C
ˆ
cotg
B
ˆ
=

AC
AB
AB = AC.cotg
B
ˆ
cotg
C
ˆ
=

AB
AC

ˆ
Đònh lý : (SGK trang 86)
VD : Chiếc thang cần phải đặt cách
chân tường một khoảng là : 3.cos65
0

1,27 (m)
Hoạt động 2 : Áp dụng giải tam giác vuông
Giải thích thuật
ngữ “Giải tam
giác vuông”
2 - Giải tam giác vuông
- 13 -
- Xét VD4 :
Tìm OP; OQ;
Q
ˆ
- Xét VD5 :
Giải tam giác
vuông LMN
Tìm
N
ˆ
; LN;
MN
(có thể tính MN
bằng Pytago)
VD4 (SGK trang 87)
VD5 (SGK trang 87)
(Cho HS tính thử

ˆ
= 7.sin36
0

4,114
VD5 :
N
ˆ
= 90
0
-
M
ˆ
= 90
0
- 51
0
= 39
0
LN = LM.tg
M
ˆ
= 2,8 .tg51
0

3,458
MN =
449,4
6293,0
8,2

(lưu ý ở đây là tìm góc
α
)
Bài 29/SGK : (Xem h.35 -
SGK)
Có cạnh huyền, 1 cạnh góc
vuông, phải tìm góc
α
?
Lưu ý cạnh góc vuông đã
biết kề với góc
α

hệ
thức phải dùng
Bài 30/SGK
GV hướng dẫn
Kẻ BK

AC (K

AC) tìm
số đo KBC; KBA
Tính độ dài BK
HS sửa và phân tích dẫn đến
hệ thức cần dùng
(

tg
α

2
1
BC = 5,5
Bài 28 - SGK trang 89
tg
α
=

4
7
α

60
0
15’
Bài 29 - SGK trang 89
cos
α
=
320
250

α

38
0
37’
Bài 30 - SGK trang 89
- 15 -
Xét


a/ AN = AB.sinABN
= 5,93.sin38
0

3,65
b/ AC =
0
30cos
65,3
NC
ˆ
Acos
AN
=

21,4

4/ Hướng dẫn về nhà
GV hướng dẫn và mô tả nội dung bài 39 qua hình để HS tìm ra cách giải quyết bài

- 16 -
Tiết 13+14
ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI
I. Mục tiêu
− Xác đònh chiều cao của một vật thể mà không cần lên đến điểm cao nhất của nó
− Xác đònh khoảng cách giữa hai điểm A, B trong đó có một điểm khó tới được
− Rèn luyện kỹ năng đo đạc trong thực tế, rèn luyện ý thức làm việc tập thể
II. Phương tiện dạy học

Các bước thực hiện :
(Xem SGK trang 80)
- Dùng giác kế đo :
AOB =
α

tính tg
α
- Độ cao cột cờ :
AD = b + a.tg
α
Hoạt động 2 : Xác đònh khoảng cách
GV nêu nhiệm vụ : xác đònh
chiều rộng con đường trước
cổng trường mà việc đo đạc
chỉ tiến hành tại một bên
đường
Dựa vào sơ đồ h.35 - SGK
trang 81. GV hướng dẫn HS
thực hiện và kết quả tính
được là chiều rộng AB của
con đường
- HS chuẩn bò : eke đạc, giác
kế, thước cuộn, máy tính (hoặc
bảng số)
(Quan sát h.35 - SGK trang 91)
- Chiều rộng con đường AB = b
- Dựa vào

ABC vuông tại A

− Hệ thống hóa đònh nghóa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ
số lượng giác của hai góc phụ nhau
− Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng
của vật thể
II. Phương tiện dạy học
SGK, phấn màu, bảng phụ
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn chương
3/ Bài tập ôn chương :
Hoạt động 1 : Trả lời các câu hỏi ôn của SGK trang 92
GV cho HS quan sát hình và
thực hiện viết hệ thức
Xét hình 39, GV cho HS thực
hiện cả hai câu hỏi 2 và 3
GV yêu cầu HS giải thích
thuật ngữ “Giải tam giác
vuông”, sau đó nêu câu hỏi 4
SGK trang 92
Cử 3 HS lên thực hiện
mỗi em một câu
4 HS đại diện 4 tổ lên
thực hiện lần lượt 2a,
2b, 3a, 3b
HS phát biểu trả lời
câu hỏi 4
Câu hỏi
1/
a. p
2

b
; cotg
α
=
b
c
b. sin
β
= cos
α
; cos
β
= sin
α
tg
β
= cotg
α
; cotg
β
= tg
α
3/
a. b = a.sin
α
= a.cos
β
c = a.sin
β
= a.cos

b/ (Xét h.48b SGK trang 84)
Tính A’B’
GV cho HS quan sát h.49
SGK trang 84
Để tính IB thì phải xét

IKB vuông tại I
Tính IA bằng cách xét

IKA vuông tại I
HS thi đua lấy câu trả
lời nhanh nhất
tg và cotg của góc
nhọn
tg của góc nhọn này là
cotg của góc nhọn kia
1 HS tính tg
α
, từ đó 1
HS xác đònh góc
α

suy ra góc
β

AHB vuông cân tại
H

AH ?
Tính AC

C
ˆ
Bài 35/ SGK trang 94
tg
α
=
0
346786,0
28
19
≈α⇒≈
β
= 90
0

-

α

90
0
- 34
0


56
0
Vậy các góc nhọn của tam giác
vuông có độ lớn là :
00

Bài 38/SGK trang 95
IB = IK.tg(50
0
+ 15
0
)
= 380.tg65
0

814,9 (m)
IA = IK.tg50
0
= 380.tg50
0


452,9 (m)
Vậy khoảng cách giữa thuyền A
và B là :
AB = IB - IA = 814,9 - 452,9
- 19 -
(Quan sát h.50 SGK trang
85)
Áp dụng phương pháp xác
đònh chiều cao của vật
GV hướng dẫn HS vẽ hình
Chiều cao vật là :
b + a.tg
α
với b = 1,7 (m)

=⇒
hay
y = 21
0
48’

x = 68
0
12’
x - y = 68
0
12’ - 21
0
48’ = 46
0
24’

- 20 -
Tiết 17
KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC CHƯƠNG I
Đề 1
1. Tìm x và y trong mỗi hình sau (lấy 3 chữ số thập phân)
2. Cho tam giác ABC vuông tại A. Vẽ hình và thiết lập các hệ thức tính các tỉ số lượng giác
của góc B. Từ đó suy ra các hệ thức tính các tỉ số lượng giác của góc C
3. Dựng góc nhọn
α
, biết rằng tg
α
=
5

0
, sin78
0
3. Dựng góc
α
, biết rằng cotg
α
=
2
1
4. Giải tam giác vuông ABC, biết rằng
A
ˆ
= 90
0
, AB = 5, BC = 7
Biểu điểm :
- 21 -
Bài 1 : 2 điểm
Bài 2 : 3 điểm
Bài 3 : 2 điểm
Bài 4 : 3 điểm
Đề 3
1. Cho hình vẽ sau : Tính cạnh BC
2. Không dùng bảng và máy tính. Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau đây theo thứ tự từ
nhỏ đến lớn : cotg25
0
, tg32
0
, cotg18

Học sinh chuẩn bò compa, xem lại đònh nghóa đường tròn (lớp 6), tính chất đường trung
trực của đoạn thẳng. Giáo viên chuẩn bò bảng phụ vẽ sẵn ảnh hướng dẫn bài tập 1, 2
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Giới thiệu chương II
3/ Bài mới : Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng, thử tìm tâm đường tròn qua 3 điểm
ấy
Hoạt động 1 : Nhắc lại đònh nghóa đường tròn
- Giáo viên vẽ đường tròn
(O ; R)
- Nhấn mạnh R > 0
- Giáo viên giới thiệu 3 vò
trí tương đối của điểm M
và đường tròn (O)
?1 So sánh các độ dài OH
và OK
GV phát biểu đường tròn
dưới dạng tập hợp điểm
- HS nhắc lại đònh nghóa
đường tròn (hình học 6)
- Đọc SGK trang 87
Học sinh so sánh OM và bán
kính R trong mỗi trường hợp
1 nhóm so sánh, 3 nhóm cho
nhận xét :
OH > r, OK < r nên OH >
OK
Nhóm 2, 3, 4 phát biểu đònh
nghóa : (O ; 2) , (O ; 3cm) , (O
; 1,5dm)

- Nhóm 1 : Qua 1 điểm vẽ
được bao nhiêu đường tròn ?
- Nhóm 2 : Qua 2 điểm vẽ
được mấy đường tròn ?
- Nhóm 3 : Qua 3 điểm không
thẳng hàng vẽ được mấy
đường tròn ?
- Nhóm 4 : Qua 3 điểm thẳng
hàng vẽ được mấy đường tròn?
- Học sinh trả lời như SGK/98
- Học sinh phát biểu thành
đònh lý
2 - Sự xác đònh đường tròn
Đònh lý 2 : SGK/98
Hai cách xác đònh đường tròn
(SGK/98)
Hoạt động 3 : bài tập 1, 2, 3 (SGK trang 100)
Hoạt động 4 : Học thuộc đònh lý 1, 2, làm bài tập 4, 5 SGK trang 89

- 24 -
Tiết 19
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
Vận dụng đònh nghóa đường tròn, vò trí tương đối của 1 điểm đối với đường tròn, các
đònh lý 1, 2 để giải bài tập
II. Phương pháp dạy học
− Sửa bài tập 4, 5
− Luyện tập 10, 11
III. Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn đònh lớp

4 điểm B, E, D, C. Chú ý
HS vẽ hình, xác đònh điểm
HS vẽ đường tròn, xác
đònh tâm
Bài tập 4 - SGK/100
OA
2
= 1
2
+ 1
2
= 2

OA =
2
< 2

A nằm trong (O ; 2)
OB
2
= 1
2
+ 2
2
= 5

OB =
5
> 2


giác vuông)
2
BC
MDMCMBME
====⇒
Do đó : B, E, D, C cùng thuộc
- 25 -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status