giao an lop 3 cuc hay - Pdf 57

TUN 6
Th hai ng y th ỏng n m 2009
T p c - K chuy n
Bài tập làm văn
I. Mục tiêu.
*Tập đọc.
1. Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ khó: Làm văn, loay hoay, lia lịa, ngắn ngủi
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.
- Đọc trôi chảy toàn bài, bắt đầu phân biệt đợc giọng các nhân vật.
2. Đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa từ: Khăn mùi xoa, viết lia lịa, ngắn ngủi.
- hiểu nội dung và ý nghĩa của câu chuyện của bạn Cô-li-a. Tác giả muốn
khuyên các em lời nói phải đi đôi với việc làm. Đã nói phải cố làm đợc
những gì mình nói.
*Kể chuyện .
- Biết sắp xếp lại các bức tranh minh họa theo trình tự câu chuyện sau đó dựa
vào trí nhớ và tranh minh họa, kể lại đợc một đoạn bằng lời của mình.
Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn.
II. Đồ dùng dạy học:
1. GV: Tranh minh họa, bảng phụ viết sẵn nội dung cần hớng dẫn:
Một chiếc khăn mùi xoa.
2. HS: Vở ghi, SGK, vở bài tập, đọc trớc bài.
III. Hoạt động dạy học.
* Tập đọc: ( 10).
1. ổn định: (1).
2. Kiểm tra bài cũ: (4).
- H/s đọc bài: Cuộc họp chữ viết.
- Trả lời câu hỏi nội dung bài.
- GV: Nhận xét, ghi điểm.
3.Bài mới: (76).

- ? Vì sao Cô- li- a thấy khó viết bài
tập làm văn.
- Giáo viên giảng: Cô- li-a thấy khó
làm bài tập làm văn kể về những việc
em đã giúp mẹ, vì ở nhà mẹ thờng làm
mọi việc cho em. thỉnh thoảng mẹ
bận, định bảo em giúp mẹ việc này,
việc kia nhng thấy em đang học mẹ lại
thôi. Thế nhng, Cô- li-a vẫn cố viết bài
văn của mình đợc dài hơn.
- ? Vậy Cô-li-a đã làm cách nào,
chúng ta cùng tìm hiểu tiếp bài.
- ? Thấy các bạn viết nhiều, Cô-li-a đã
làm cách gì để bài viết dài hơn.
-? Vì sao mẹ bảo Cô-li-a đi giặt quần
áo.
a: Lúc đầu Cô-li-a ngạc nhiên.
b: Sau đó, Cô-li-a vui vẻ làm theo lời
mẹ.
- ? Em học đợc điều gì từ bạn Cô-li-a.
Giáo viên chốt lại: Điều cần học ở Cô-
Mỗi h/s đọc từng đoạn, đọc nối tiếp, đọc
trong nhóm,.
Khăn mùi xoa: Loại khăn nhỏ, mỏng dùng
để lau mặt.
Viết rất nhanh và liên tục.
Rất ngắn, có ý chê.
Mẩu bút chì ngắn ngủn.
Là Cô-li-a.
Cô giáo ra đề văn: Em đã làm :gì để giúp đỡ

một đoạn bằng lời của mình, tức là
chuyện lời của Co-li-a trong chuyện
thành lời của em.
1.3. Kể trớc lớp:
Gọi 4 h/s kể trớc lớp, mỗi h/s kể một
đoạn.
1.4. Kể theo nhóm:
GV chia lớp thành các nhóm 4: Yêu
cầu mỗi h/s chọn một đoạn kể cho các
bạn trong nhóm cùng nghe.
1.5. Kể trớc lớp:
- Tổ chức cho h/s thi kể chuyện.
- Tuyên dơng nhóm kể tốt.
2. Củng cố, dặn dò:
- Liên hệ.
? Em đã làm giúp bố mẹ những việc
gì.
- Nhận xét tiết học.
việc bạn viết trong bài tập làm văn của mình.
H/s thi luyện đọc theo nhóm đôi.
Sắp xếp lại các tranh theo thứ tự trong câu
chuyện bài tập làm văn.
4 h/s kể chuyện.
Lớp theo dõi, nhận xét.
Các nhóm kể chuyện.
H/s thi kể chuyện.
Lớp bình chọn bạn kể tốt nhất.
==============================
Toỏn
Luyện tập

a- Tìm 1/2 của 12cm, 18 kg, 10 lít.
b- Tìm 1/6 của 24m, 30 giờ, 54 ngày.
Bài giải:
a- 6cm, 9 kg, 5 lít.
b- 4m, 5 giờ, 9 ngày.
Tóm tắt: 30 bông : tặng 1/6 bông
Tặng: ? bông
Bài giải: Số bông hoa vân tặng bạn là:
30 : 6 = 5 (bông)
Đáp số: 5 (bông)
Tóm tắt: 28 học sinh: 1/4 3A
3 A: ? học sinh.
Bài giải: Số học sinh lớp 3 A là:
28 : 4 = 7 (học sinh)
Đáp số: 7 (học sinh)
Bài 3: Gọi học sinh tóm tắt bài.
? Bài toán cho biết gì.
? Bài toán hỏi gì.
? Muốn tính số học sinh lới 3A ta làm
nh thế nào.
Yêu cầu học sinh làm bài
Bài 4: GVvẽ hình .
- Yêu cầu học sinh đếm các ô vuông
để tìm 1/5 số ô vuông.
- Xác định đã tô mầu hình 2,4
Học sinh đếm ô vuông
Học sinh tô mầu
VI- Củng cố, dặn dò (5')
- Nhận xét tiết học.
- Học sinh làm bài tập theo vở bài tập, chuẩn bị bài học sau.

b- Ôn đi chớng ngại vật thấp:
- Yêu cầu tập theo đội hình hàng dọc,
cách tập theo dòng nớc chảy.
c- Chơi trò chơi "Mèo đuổi chuột"
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách
chơi.
- GV giám sát kịp thời nhắc nhở học
sinh đảm bảo an toàn khi chơi.
3- Phần kết thúc (5')
- Học sinh đi thờng theo vòng tròn, vừa
đi vừa thả lỏng, hít thở sâu.
- GV cùng học sinh hệ thống lại bài học
- GV nhận xét giờ học, giao bài về nhà.
- Học sinh ôn luyện đi chớng ngại vật
Ôn đội hình đội ngũ
Học sinh luyện tập theo tổ. Do cán sự
chỉ huy.
Học sinh vợt chớng ngại vật
Học sinh nghe phổ biến
- Đi chớng ngại vật thấp
- Học sinh chơi trò chơi "Mèo đuổi
chuột"
Học sinh đi thả lỏng, hít thở sâu.
Th ba ngy thỏng n m 2009
o c
: T LM LY VIC CA MèNH
(Tit 2)
I. MC TIấU
a. K c mt s vic m HS lp 3 cú th t lm ly .
b. Nờu c ớch li ca vic t lm ly vic ca mỡnh .

- Tho lun nhúm Xem sỏch GV.
1) GV phỏt phiu hc tp cho HS.
4) GV kt lun theo tng ni dung.
- Kt lun chung:
Cng c - Dn dũ:
-Dn xem li bi nh
-Nhn xột tit hc
- HS tr li bi tp 2 trang 9 v
bi tp o c.
+ T mỡnh lm Toỏn v cỏc bi
tp Ting Vit.
+ Em cm thy vui v t ho vỡ ó
t mỡnh lm.
* Mt na s nhúm tho lun x
lý tỡnh hung 1, 1 na cũn li tho
lun x lý tỡnh hung 2 ri th
hin qua trũ chi úng vai (xem
SGV trang 39).
* Cỏc nhúm HS c lp lm vic.
* Theo tng tỡnh hung, mt s
nhúm trỡnh by trc lp
2) Tng HS c lp lm vic.
3) HS nờu kt qu trc lp.
* Trong hc tp, lao ng v sinh
hot hng ngy, em hóy t lm ly
cụngvic ca mỡnh, khụng nờn da
dm vo ngi khỏc
Th c ụng
gấp, cắt, dán ngôi sao năm cánh và lá cờ đỏ sao vàng
( Tiết 2)

cắt, dán
- HS thực hành
- HS trình bày sản phẩm
- HS nhận xét: + Đúng kĩ thuật
+ Cân đối
+ Trình bày đẹp
4. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét thái độ tinh thần học tập của HS
- Chuẩn bị cho bài sau: Gấp, cắt, dán bông hoa.
-------------------------o0o------------------------
Chớnh t (Nghe viết)
Bài tập làm văn
I- Mục tiêu:
- Nghe viết lại chính xác đoạn văn tóm tắt truyện. Bài tập làm văn ,
viết đúng tên riêng ngời nớc ngoài.
- Làm đúng các bài tập chính tả.
II- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Giáo án, Sách giáo khoa, Bảng phụ viết sẵn bài tập
2- Học sinh: - Sách , vở , đồ dùng học tập
C- Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức (1')
II- Kiểm tra bài cũ:(3')
? Đọc cho học sinh lên bảng viết:
- GV: nhận xét, ghi điểm.
III- Bài mới: (29')
1- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài.
2- Hớng dẫn viết chính tả.
a- Tìm hiểu nội dung baì:
- Giáo viên đọc bài
? Cô-li-a đã giặt quần áo bao giờ cha.

Xuân Diệu
3- Luyện tập
Bài 2 /:
Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để
điền vào chỗ trống.
GV yêu cầu 3 học sinh lên bảng tìm
từ và điền từ.
GV nhận xét, chữa bài.
Bài 3
Điền vào chỗ trống s / x.
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài
GV chốt lại lời giải đúng
IV- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhận xét tiết học;
- Yêu cầu học sinh học về viết lại bài, làm bài trong bở bài tập.
- Học sinh về nhà chuẩn bị trớc bài học sau.
Toỏn
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
I- Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số chia hết ở
các lợt chia.
- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số.
II- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, vở ghi.
B/ Các hoạt động dạy học:
I- ổn định tổ chức (1')
II- Kiểm tra bài cũ: (4')
Yêu cầu học sinh làm bài tập 1

9 chia cho 3 đợc mấy.
3 là chữ số thứ nhất của thơng và cũng
là thơngtrong lần chia thứ nhất.
Chúng ta tìm số d trong lần chia thứ
nhất:
3 nhân 3 bằng mấy.
Viết 9 thẳng cột với hàng chục và thực
hiện trừ.
9 trừ 9 bằng 0 viết o thẳng cột với 9
- Tiếp theo chia hàng đợn vị của số bị
chia.
- Hạ 6: 6 chia 3 đợc 2 viết 2.
Hãy tìm số d trong lần chia thứ hai
vậy ta nói: 96 : 3 = 32.
3- Luyệt tập
Bài 1: Tính.
Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài.
Yêu cầu học sinh làm bài.
GV: Nhận xét, chữa bài.
Bài 2: Học sinh đọc bài.
Yêu cầu học sinh làm bài.
9 chia cho 3 đợc 3 viết vào thơng
3 nhân 3 bằng 9
Học sinh thực hiện phép chia 96 : 3 = 32
48 4 84 2 66 6
4 12 8 42 6 11
08 04 06
0 4 6
a- Tím 1/3 của 96 kg, 36 m, 93 lít
= 23 kg, 121m, 31 lít.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status