Trờng Tiểu học Tiên Nha Vũ Thị Hoà
Tuần 1
Thứ hai ngày 25 tháng 8 năm 2008
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
I. Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số, đọc, viết phân số.
- Ôn tập cách viết thơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số.
- Giáo dục HS ý thức ham học toán.
II. Đồ dùng dạy học : Các tấm bìa cắt và vẽ nh các hình vẽ trong SGK.
III. Các hoạt động dạy học :
A. Kiểm tra bài cũ: (2 phút). Kiểm tra SGK của HS.
B. Bài mới: (33 phút)
1. Giới thiệu ghi bảng. ( 2)
2. Dạy bài mới. 12
a. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số.
- Giáo viên cho HS quan sát tấm bìa rồi nêu phân số chỉ số phần đã tô màu của tấm bìa
đó.
- Gọi một số HS đọc lại.
- Giáo viên lần lợt cho HS tìm ra và đọc các phân số ứng với những tấm bìa còn lại.
- HS nêu:
100
40
;
4
3
;
10
5
;
3
Giáo án lớp 5
Trờng Tiểu học Tiên Nha Vũ Thị Hoà
Toán
Ôn tập: tính chất cơ bản của phân số
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số.
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của PS để rút gọn, quy đồng mẫu số các PS.
- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn.
II. Đồ dùng dạy học: Phấn mầu, bộ phân số.
III. Các hoạt động dạy- học:
A. Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Gọi một em lên bảng viết thơng sau dới dạng phân số 2: 3; 5:7; 7:10
- Hai HS nêu lại phần chú ý SGK. Giáoviên nhận xét cho điểm.
B. Dạy bài mới: (37 phút)
1. Giới thiệu bài Ghi bảng.
2. Huớng dẫn HS ôn tập:
a. Ôn tập tính chất cơ bản của phân số:
* Giáo viên viết ví dụ 1 lên bảng: Viết số thích hợpvào ô trống:
=
ì
ì
=
6
5
6
5
- Giáo viên yêu cầu HS tìm số thích hợp để điềnvào ô trống
- Một HS lên làm, HS dới lớp làm nháp.
- HS rút ra nhận xét, một số HS nhắc lại.
* Giáo viên viết ví dụ 2 lên bảng và cũng yêu cầu HS điền vào ô trống nh VD1.
Gi¸o ¸n líp 5
Trờng Tiểu học Tiên Nha Vũ Thị Hoà
Thứ t ngày 27 tháng 8 năm 2008
Toán
Ôn tập: so sánh hai phân số
I. Mục tiêu:
- HS nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số.
- Các em biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn.
- Giáo dục HS ý thức học tốt bộ môn.
II. Chuẩn bị: Phấn màu
III. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ: ( 5) Gọi một HS lên bảng rút gọn phân số
27
36
;
18
12
- Hai em nhắc lại tính chất cơ bản của phân số Giáo viên nhận xét cho điểm.
B. Bài mới: (30)
1. Giới thiệu bài ghi bảng ( 2)
2. Hớng dẫn HS ôn tập cách so sánh hai phân số. ( 10)
a. So sánh hai phân số cùng mẫu số:
- Giáo viên viết hai phân số lên bảng:
7
5
;
7
2
và yêu cầu HS so sánh.
- HS so sánh hai phân số:
74
73
4
3
=
ì
ì
==
ì
ì
=
vì
28
20
28
21
nên
7
5
4
3
- Một số HS nhắc lại Giáo viên kết luận.
3. Luyện tập: 15
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu.
- Hai HS lên bảng làm, HS khác làm vở
- HS Giáo viên nhận xét.
Bài làm:
4
- So sánh phân số với đơn vị.
- So sánh hai phân số có cùng tử số, hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số.
- Giáo dục học sinh ý thức ham học tập.
II. Chuẩn bị : Phấn màu, các mảnh bìa về phân số. Bộ phân số.
III. Hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ: 4
- Gọi hai HS lên bảng so sánh các phân số sau:
12
7
và
12
6
;
3
2
và
5
4
- Gọi HS nhắc lại cách so sánh hai phân số cùng mẫu số và khác mẫu số.
B. Dạy bài mới: 31
1. Giới thiệu bài Ghi bảng. 1
2. Hớng dẫn ôn tập. 10
- Giáo viên hớng dẫn HS lần lợt làm từng bài tập để củng cố kiến thức.
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và nêu lại yêu cầu.
- Một HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở.
Bài làm: a)
8
7
1;1
4
2
số
quả quýt, tức là em đợc
15
6
số quả quýt. Mà
15
5
15
6
nên
3
1
5
2
. Vậy em đợc mẹ
cho nhiều quýt hơn.
Giáo án lớp 5
Trờng Tiểu học Tiên Nha Vũ Thị Hoà
4. Củng cố dặn dò: 3
- GV cùng HS củng cố bài. GV nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài Phân số thập phân
Thứ sáu ngày 29 tháng 8 năm 2008
Toán
Phân số thập phân
I. Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết các phân số thập phân.
- Nhận ra đợc: có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân; biết cách
- HS đọc các phân số trên và nêu đặc điểm mẫu số của các phân số này. Để nhận biết
các phân số đó có mẫu số là 10, 100, 1000
- Giáo viên giới thiệu các phân số có mẫu số là 10, 100, 1000 gọi là các phân số
thập phân.
- Một số HS nhắc lại.
- Giáo viên nêu và viết trên bảng phân số
5
3
rồi yêu cầu HS tìm phân số thập phân
bằng
5
3
.
- HS lên bảng làm, HS khác làm nháp các phần còn lại.
- HS rút ra kết luận qua 3 ví dụ Giáo viên chốt lại: Một số phân số có thể viết thành
phân số thập phân.
3. Luyện tập: 18
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- Gọi HS đọc nối tiếp Giáo viên nhận xét.
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- 1 HS lên bảng viết, HS khác viết vào vở.
100000
1
;
1000
475
;
100
20
;
3
;
250
15
;
200
98
;
125
15
;
25
9
;
20
7
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
B. Hớng dẫn luyện tập: 28
- Giáo viên cho HS làm một số bài tập để củng cố kiến thức.
Bài tập 1: - Giáo viên vẽ tia số lên bảng.
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài,HS khác vẽ tia số vào vở và điền các PS thập phân
- Giáo viên chữa bài.
0 1
10
1
10
2
2:18
200
18
;
100
50
10:1000
10:500
1000
500
;
100
24
425
46
25
6
=====
ì
ì
=
Bài tập 4: - Giáo viên yêu cầu HS đọc đầu bài, sau đó làm bài.
Bài tập 5: - HS đọc đề bài và tóm tắt bài toán.
- HS giải vào vở Giáo viên chấm điểm.
- GV cùng HS chữa bài, thống nhất kết quả.
Giáo án lớp 5
Trờng Tiểu học Tiên Nha Vũ Thị Hoà
4. Củng cố dặn dò: 3
- GV cùng HS củng cố bài. GV nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
15
3
15
11
- Gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm nháp. HS giáo viên nhận xét.
- Gọi HS nêu cách cộng, trừ hai phân số cùng mẫu số.
- Giáo viên nhận xét một số HS nhắc lại.
* Giáo viên nêu 2 ví dụ tiếp theo:
10
3
9
7
+
và
9
7
8
7
- Tơng tự: HS làm và nêu nhận xét về cách cộng, trừ hai phân số khác MS.
- Giáo viên nhận xét một số HS nhắc lại.
* Cho một số HS nhắc lại cách cộng, trừ hai PS cùng mẫu số, khác MS.
3. Luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở. HS giáo viên nhận xét.
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu. Gọi 3 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vở.
- HS Giáo viên nhận xét.
Bài tập 3: - Gọi HS đọc đề bài. HS tự tóm tắt và giải vào vở, giáo viên chấm điểm
Bài giải: Phân số chỉ tổng số bóng đỏ và bóng xanh là:
II. Chuẩn bị: Phấn màu, băng giấy.
III. Hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ: (5) Gọi 2 HS lên bảng làm:
8
3
5
3
;
3
2
3
5
;
5
7
5
2
+
B. Dạy bài mới: 30
1. Giới thiệu ghi bảng. 1
2. Ôn tập phép nhân và phép chia phân số: 8
* Giáo viên viết lên bảng phép tính:
9
5
7
2
ì
, yêu cầu HS làm.
- Gọi 1 HS lên bảng làm, - HS nhận xét bài và nêu cách nhân 2 phân số.
- Giáo viên nhận xét 1 số HS nhắc lại.
910
43
9
4
10
3
==
ì
ì
===
ì
ì
=ì
4
5
8
10
18
25
2
1
:
8
5
;
10
3
20
6
54
533
610
59
6
5
10
9
=
ììì
ììì
=
ì
ì
==
ììì
ìì
=
ì
ì
=ì
Bài tập 3:- Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu. Giáo viên chấm điểm.
Bài giải: Diện tích của tấm bìa là:
6
1
3
1
2
1
=ì
( m
:
5
4
;
6
1
:
5
2
;
3
2
7
6
;
5
2
4
3
ìì
B. Dạy bài mới : 31
1. Giới thiệu - ghi bảng.
2. Hớng dẫn HS bớcđầu hiểu về hỗn số:
- Giáo viên cho HS lấy 3 hình tròn đã chuẩn bị, sau đó lấy 1 hình tròn gấp làm 4 cắt đi 1
phần cất đi.
- Giáo viên hỏi HS có bao nhiêu hình tròn? (có 2 hình tròn và
4
3
hình tròn)
- GV chỉ vào từng thành phần của hỗn số để giới thiệu tiếp: hỗn số
4
3
2
có phần nguyên
là 2, phần phân số là
4
3
, phần phân số của hỗn số bao giờ cũng bé hơn đơn vị ( cho 1 vài
HS nhắc lại).
- GV hớng dẫn HS cách viết hỗn số: viết phần nguyên rồi viết phần phân số.
- Cho một số HS nhắc lại cách đọc, viết hỗn số.
3. Luyện tập:
Bài tập 1: - Cho HS quan sát mẫu và hớng dẫn HS đọc, viết hỗn số.
- Cho HS quan sát SGK làm bài tập. Giáo viên nhận xét.
Bài làm: a.
4
1
2
( Hai và một phần t); b.
5
4
2
(Hai và bốn phần năm);
c.
3
2
3
(đọc là ba và hai phần ba).
Bài tập 2: - Cho HS đọc yêu cầu. Hai HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
B. Dạy bài mới: 32
1. Giới thiệu ghi bảng.
2. Hớng dẫn HS chuyển hỗn số thành phân số:
- Giáo viên đa ra các mảnh bìa nh SGK lên bảng cho HS nhận xét.
- Giáo viên có hỗn số
8
5
2
hãy chuyển hỗn số này thành phân số.
- Gọi HS nêu cách chuyển:
8
21
8
582
8
5
2
8
5
2
=
+ì
=+=
có thể viết gọn là:
8
21
8
582
8
4
1
3;
5
22
5
2
4;
3
7
3
1
2
=====
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu. Giáo viên hớng dẫn HS làm.
- 3 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở. HS, giáo viên nhận xét.
Bài làm: a.
;
3
20
3
13
3
7
3
1
4
3
1
2
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- Giáo viên chấm điểm.
Bài làm: a.
;
4
49
4
21
3
7
4
1
5
3
1
2
=ì=ì
b.
5
51
5
15
5
17
7
1
2
5
2
3
5
+ì
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài ghi bảng.
2. Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu và nhắc lại yêu cầu.
- Gọi 2 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vào vở.
- Giáo viên nhận xét.
Bài làm:
10
127
10
7
12;
8
75
8
3
9;
9
49
9
4
5;
5
13
5
3
2
====
2
3
10
4
3
=
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- Giáo viên chấm điểm.
Bài làm: a.
6
17
6
8
6
9
3
4
2
3
3
1
1
2
1
1
=+=+=+
;
b.
21
23
A. Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 em lên bảng làm:
3
1
2
7
5
3;
4
1
2
4
3
1
+
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu ghi bảng.
2. Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu. 2 HS lên bảng làm, HS khác làm vào vở.
- Giáo viên nhận xét sửa sai.
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu. Gọi 2 em lên bảng làm, HS làm vào vở.
- Giáo viên nhận xét, sửa sai.
Bài làm:
7
31
7
3
4;
4
23
25
kg.
c. 1phút =
60
1
giờ; 6phút =
60
6
giờ; 12phút =
60
12
giờ.
Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu. Giáo viên hớng dẫn HS làm, HS làm vào vở.
- Giáo viên chữa bài.
Bài làm: 5m7dm = 5m +
10
7
m; 2m3dm = 2m +
10
3
dm =
10
3
2
m;
4m37cm = 4m +
100
37
cm; 1m53cm = 1m
100
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu.
- Gọi 2 HS lên bảng làm, HS cả lớp làm vào vở.
- HS Giáo viên nhận xét.
Bài làm: a.
90
151
90
81
90
70
10
9
9
7
=+=+
b.
24
41
24
21
24
20
8
7
6
5
=+=+
c.
.
5
b.
20
7
20
15
20
22
4
3
10
11
4
3
10
1
1
===
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu.
- Cho các nhóm thi đua làm, giáo viên nhận xét.
Bài làm: A.
9
7
B.
4
3
.
8
5
D.
12
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị : Phấn màu, bảng phụ vẽ hình Bài tập 4
III.Hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ: - Gọi 2 HS lên bảng thực hiện:
6
1
5
2
;
4
5
3
2
+
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu ghi bảng.
2. Hớng dẫn HS luyện tập:
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu.
- 2 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vào vở.
- HS, giáo viên nhận xét.
Bài làm: a.
45
28
5
4
9
7
=ì
; b.
20
5
6
3
4
:
5
6
3
1
1:
5
1
1
=ì==
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu. 2 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vào vở.
- HS, giáo viên nhận xét.
Bài làm: a.
8
5
4
1
=+
x
b.
10
1
5
3
=
x
7
2
:
11
6
=
x
2
3
4
1
ì=
x
8
3
=x
10
7
=x
11
21
=x
8
3
=
x
8
m.
Bài tập 4: - Gọi HS đọc đề bài.
- Giáo viên treo bảng phụ, yêu cầu HS quan sát hình.
- Giáo viên hớng dẫn HS làm, HS làm vào vở. Giáo viên chấm điểm.
3. Củng cố dặn dò: 3
- GV cùng HS củng cố bài, GV nhận xét tiết học, tuyên dơng HS.
- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
Giáo án lớp 5
Trờng Tiểu học Tiên Nha Vũ Thị Hoà
Toán
Ôn tập về giải toán
I. Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập, củng cố về cách giải bài toán có liên quan đến tỉ số ở lớp 4
Bài toán tìm 2 số khi biết tổng (Hiệu) và tỉ của 2 số đó.
- Rèn cho HS kĩ năng giải thành thạo.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị : Phấn màu, thớc kẻ.
III. Hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ: 5
- Gọi 2 HS lên bảng làm:
5
2
3
4
1
2;
3
1
1:
Trờng Tiểu học Tiên Nha Vũ Thị Hoà
Tuần 4
Thứ hai, ngày 15 tháng 9 năm 2008
Toán
Ôn tập và bổ sung về giải toán
I. Mục tiêu:
- Giúp HS làm quen với bài toán quan hệ tỉ lệm biết cách giải bài toán có liên quan
đến quan hệ tỉ lệ.
- Rèn cho HS kĩ năng giải toán thành thạo.
- Giáo dục HS yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị : Phấn màu, bảng phụ ghi ví dụ 1.
III. Hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ: 5
- Gọi HS lên bảng giải bài tập về nhà.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu ghi bảng. 1
2. Tìm hiểu ví dụ về quan hệ tỉ lệ (thuận): 12
a. Giáo viên nêu ví dụ trong SGK và treo bảng phụ lên bảng yêu cầu HS tự tìm quãng
đờng đi đợc trong 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ rồi ghi kết quả vào bảng.
- HS tìm và lần lợt điền, từ đó rút ra nhận xét về thời gian và quãng đờng đi đợc 1
số HS nhắc lại.
b. Giới thiệu bài toán và cách giải: Giáo viên nêu bài toán, gọi 2 HS đọc lại đề bài.
- HS tự giải Bài toán bằng cách rút về đơn vị
- GV phân tích bài toán và HD HS tìm ra cách giải Tìm tỉ số.
- GV lu ý HS có thể giải chọn 1 trong 2 cách
3. Luyện tập: 17
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu , 1 HS lên bảng làm, HS, giáo viên nhận xét.
Tóm tắt: 5m : 80 000đ
7m : ? đ
Bài tập 2: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu và giải.1 HS lên bảng giải, GV, HS nhận xét.
Bài giải:
Giá tiền 1 quyển vở là: 24 000 : 12 = 2 000 (đồng)
Số tiền mua 30 quyển vở là: 2 000 x 30 = 60 000 (đồng)
Đáp số: 60 000(đồng).
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài sau đó giải vào vở.
- 1 HS chữa bài HS, giáo viên nhận xét.
Bài giải: 24 bút chì gấp 8 bút chì số lần là: 24 : 8 = 3 (lần)
Số tiền mua 8 bút chì là: 30 000 : 3 = 10000 (đồng)
Đáp số: 10000 (đồng)
Bài tập 3 - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- HS tự tóm tắt và giải vào vở.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
Bài giải: Một ô tô chở đợc số HS là: 120 : 3 = 40 (HS)
Để chở 160 HS cần dùng số ô tô là: 160 : 40 = 4 (ô tô)
Đáp số: 4 ôtô.
Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài.
- HS tự tóm tắt và giải vào vở.
- Giáo viên nhận xét chấm điểm.
Bài giải:
Số tiền trả cho 1 ngày công là: 72000 : 2 = 36000 (đồng)
Số tiền trả cho 5 ngày công là: 36000 x 5 = 180 000 (đồng)
Đáp số: 180 000 (đồng).
3. Củng cố dặn dò: 2
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
Giáo án lớp 5
Trờng Tiểu học Tiên Nha Vũ Thị Hoà
Thứ t, ngày 17 tháng 9 năm 2008
Toán
Ôn tập và bổ sung về giải toán (tiếp theo)
Đáp số: 16 ngày
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS tự tóm tắt và giải Giáo viên chấm điểm.
Bài giải: Để trút hết nớc hồ trong 1 giờ thì cần số máy bơm là: 3 x 4 = 12 (máy)
Thời gian 6 máy bơm hút hết nớc trong hồ là: 12 : 6 = 2 (giờ)
Đáp số: 2 giờ
4. Củng cố dặn dò: 3
- Nhận xét tiết học, tuyên dơng HS.
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
Giáo án lớp 5
Trờng Tiểu học Tiên Nha Vũ Thị Hoà
Toán
Luyện tập
I. Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về mối quan hệ về các đại lợng tỉ lệ (nghịch), giải bài toán có liên
quan đến mối quan hệ tỉ lệ (nghịch).
- Rèn cho HS kĩ năng giải toán thành thạo.
II. Chuẩn bị : Phấn màu.
III. Hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra bài cũ: 5
- Gọi HS lên bảng giải bài tập tự luyện của giờ trớc.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu ghi bảng. 1
2. Hớng dẫn HS luyện tập: 30
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài và thực hiện yêu cầu.
- 1 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm vào vở.
- HS, giáo viên nhận xét.
Bài giải: 3000 đồng gấp 1500 đồng số lần là: 3000 : 1500 = 2 (lần)
- Rèn cho HS kĩ năng giải toán thành thạo.
II. Chuẩn bị : Phấn màu, thớc kẻ.
III. Hoạt động trên lớp:
A. Kiểm tra bài cũ: 5
- Gọi 2 HS lên giải bài tập tự luyện thêm.
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
B. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu ghi bảng. 1
2. Hớng dẫn HS luyện tập: 30
Bài tập 1: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài và nhắc lại yêu cầu.
- HS tự tóm tắt và làm. 1 HS lên bảng làm Giáo viên nhận xét.
Bài giải: Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 2 + 5 = 7 (phần)
Số HS nam là: 28 : 7 x 2 = 8 (em)
Số HS nữ là: 28 8 = 20 (em)
Đáp số: Nam 8 em; Nữ 20 em.
Bài tập 2: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- 1 HS lên bảng giải, HS giáo viên nhận xét.
Tóm tắt: Chiều dài:
15m
Chiều rộng:
Bài giải: Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là: 2 1 = 1 (phần)
Chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là: 15 : 1 = 15 (m)
Chiều dài của mảnh đất hình chữ nhật là: 15 + 15 = 30 (m)
Chu vi của mảnh đất hình chữ nhật là: (15 + 30) x 2 = 90 (m)
Đáp số: 90 m.
Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu. Giáo viên chấm điểm nhận xét.
Bài giải: 100km gấp 50km số lần là: 100 : 50 = 2 (lần)
Đi 50km thì tiêu thụ hết số lít xăng là: 12 : 2 = 6 (lít)
Đáp số: 6 lít.
Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu. Giáo viên chấm điểm nhận xét.
- GV mời 3 HS lên bảng làm.
- HS, giáo viên nhận xét, thống nhất kết quả.
Bài làm: a. 135m = 1350m b. 830m = 830dam c. 1mm =
10
1
cm
* Bài tập 3: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- Gọi 2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.
- HS nhận xét, thống nhất kết quả.
- Giáo viên kết lụân.
Bài tập 4: - Gọi HS đọc yêu cầu và thực hiện yêu cầu.
- Giáo viên hớng dẫn HS làm.
- HS làm vào vở, giáo viên chấm điểm.
Bài giải: Đờng sắt từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài là:
791 + 144 = 935 (km)
Đờng sắt từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh dài là:
791 + 935 = 1726 (km)
Đáp số: 1726 km.
3. Củng cố dặn dò: 3
- GV củng cố bài, nhận xét tiết học.
- Dặn HS về nhà học bàim chuẩn bị bài sau.
Giáo án lớp 5