Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát Tổ: Toán – Tin Giáo án Hình học 8 C IV
Tuần 30 Tiết 55 NS: / / 2009 ND: / / 2009
CHƯƠNG 4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG – HÌNH CHÓP ĐỀU
A HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
A. Mục tiêu
-HS nắm được (trựcquan) các yếu tố hình hộp chữ nhật.
-Biết xác định số mặt, số đỉnh, số cạnh của hình hộp chữ nhật, ôn lại khái niệm chiều cao hình
hộp chữ nhật.
-Làm quen với cáckhái niệm điểm, đường thẳng, đọan trong không gian, cách kí hiệu.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
-GV: Mô hình hình lập phương, hình hộp chữ nhật, thước đo đọan thẳng.
- Bao điêm, hộp phấn, hình lập phương khai triển.
- Tranh vẽ một số vật thể trong không gian.
- Thước kẻ, phấn màu, bảng có kẻ ô vuông.
-HS: - Mang các vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Thước kẻ, bút chì, giấy kẻ ô vuông.
C. Tiến trình dạy – học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1. Đặt vấn đề giới thiệu về chương IV (5 phút)
GV đưa mô hình hình lập
phương, hình hộp chữ nhật,
tranh vẽ một số vật thể trong
không gian và giới thiệu: Ở
tiểu học chúng ta đã làm quen
với một số hình không gian
như hình hộp chữ nhật, hình
lập phương, đồng thời trong
cuộc sống hàng ngày ta
thừơng gặp nhiều hình không
gian như hình lăng trụ, hình
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
hình hộp chữ nhật không có
cạnh chung gọi là hai mặt đối
diện, có thể xem đó là hai
mặt đáy của hình hộp chữ
nhật, khi đó các mặt còn lại
được xem là mặt bên.
- GV đưa tiếp hình lập
phương bằng nhựa trong ra
và hỏi:
Hình lập phương có 6 mặt là
hình gì ?
Tại sao hình lập phươg là
hình hộp chữ nhật
HS trả lời: - Hình lập phương có 6 mặt đều là
hình vuông.
Vì hình vuông cũng là hình chữ
nhật nên hình lập phương cũng là
hình hộp chữ nhật.
Hoạt động 3:2. Mặt phẳng và đường thẳng (20 phút)
GV vẽ và hướng dẫn HS vẽ
hình hộp chữ nhật
ABCD.A’B’C’D’ trên bảng
kẻ ô vuông.
Các bước:
- Vẽ hình chữ nhật ABCD
nhìn phối cảnh hình bình
hành ABCD.
- Vẽ hình chữ nhật AA’D’D
- Vẽ các nét khuất BB’ (// và
- Các cạnh của hình hộp chữ nhật là
AB, BC, CD, DA, AA’, BB’ . . .
- Hình ảnh của mặt phẳng như trần
nhà, sàn nhà, mặt tường, mặt bàn . . .
- Hình ảnh của đường thẳng như:
đường mép bảng, đường giao giữa
hai bức từơng . . .
Hoạt động 4:Luyện tập (6 phút)
Bài tập 1 tr 96 SGK.
Kể tên những cạnh bằng nhau
của hình hộp chữ nhật
ABCD.MNPQ (h.72)
HS trả lời miệng: Những cạnh bằng nhau của hình hộp
chữ nhật ABCD.MNPQ là :
AB = MN = QP = DC.
BC = NP = MQ = AD.
AM = BN = CP = DQ.
a) Vì tứ giác CBB
1
C
1
là hình chữ
nhật nên O là trung điểm của đọan
thẳng CB
1
thì O cũng là trung điểm
của đọan thẳng BC
1
(theo tính chất đường chéo hình chữ
-HS nhận xét được trong thựctế hai đường thẳng song song, đường thẳng song song với mặt
phẳng, hai mặt phẳng song song.
-HS nhớ lại và áp dụng được công thức tính diện tích trong hình hộp chữ nhật.
B. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: - Mô hình hình hộp chữ nhật, các que nhựa . . .
- Tranh vẽ hình 75, 78, 79. Bảng phụ ghi sẵn bài tập 5, 7, 9 tr 100, 101 SGK.
C. Tiến trình dạy – học.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1. Kiểm tra (5 phút)
GV đưa tranh vẽ hình 75
SGK lên bảng, nêu yêu cầu
kiểm tra:
Cho hình hộp chữ nhật
ABCD.A’B’C’D’, hãy cho
biết
- Hình hộp chữ nhật có mấy
mặt, các mặt là hình gì? Kể
tên vài mặt.
- Hình hộp chữ nhật có mấy
đỉnh, mấy cạnh.
- AA’ và AB có cùng nằm
trong một mặt phẳng hay
không ? có điểm chung hay
không ?
Gvnhận xét, cho điểm.
Một HS lên bảng kiểm tra.
- Hình hộp chữ nhật có 6 mặt,
các mặt điều là hình chữ nhật.
Ví dụ: ABCD, ABB’A’ .
- Hình hộp chữ nhật có 8 đỉnh,
C
B
Hai đường thẳng song song
trong không gian là hai đường
thẳng:
- Cùng nằm trong một mặt
phẳng.
Năm học 2008 - 2009 4 Hồ Ngọc Trâm
Trường THCS Lê Q Đơn – Bến Cát Tổ: Tốn – Tin Giáo án Hình học 8 C IV
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
hình phẳng.
GV u cầu HS chỉ ra vài
cặp đường thẳng // khác.
GV hỏi tiếp: Hai đường
thẳng D’C’ và CC’ là hai
đường thẳng thế nào ?
Hai đường thẳng đó có cùng
thuộc mặt phẳng nào ?
GV: Hai đường thẳng AD và
D’C’ có điểm chung khơng?
Có song song khơng?vì sao ?
GV giới thiệu: AD và D’C’
là hai đường thẳng chéo
nhau.
- Vậy với hai đường thẳng a,
b phân biệt trong khơng gian
có thể xảy ra nhựng vị trí
tương đối nào ?
HS ghi vở.
HS có thể nêu: AB//CD:
với mặt phẳng.
GV u cầu HS làm ?2 tr 99
SGK.
- GV nói: AB ⊄ mp
(A’B’C’D’) AB//A’B’.
A’B’ ⊂ mp (A’B’C’D’)
Thì người ta nói AB song
song với mp(A’B’C’D’)
Kí hịêu: AB//mp(A’B’C’D’)
Sau đó GV ghi
a ⊄ mp(P).
a//b.
b ⊂ mp(P).
a//mp(P).
GV u cầu HS tìm trên hìn
hộp chữ nhật
ABCD.A’B’C’D’ các đường
thẳng song song với
mp(A’B’C’D’), các đường
thẳng song song với
mp(ABB’A’).
- Tìm trong lớp học hình ảnh
của đường thẳng song song
HS quan sát hình hộp chữ nhật
trả lời.
- AB // A’B’ (cạnh hình chữ
nhật ABB’A’).
- AB khơng nằm trong mặt
phẳng (A’B’C’D’)
HS lấy ví dụ trong thực tế.
- GV nói tiếp: mặt phẳng
(ABCD) chứa hai đường
thẳng cắt nhau AB và AD,
mặt phẳng (A’B’C’D’) chứa
hai đường thẳng cắt nhau
A’B’ và A’D’, AB //A’B’,
AD//A’D’, khi đó ta nói mặt
phẳng (ABCD) song song
với mặt phẳng (A’B’C’D’).
- GV: Hãy chỉ ra hai mặt
phẳng song song khác của
hình hộp chữ nhật. Giải
thích.
GV cho HS đọc ví dụ tr 99
SGK.
- GV yêu cầu HS lấy ví dụ về
hai mặt phẳng song song
trong thực tế.
GV gọi một HS đọc nhận xét
cuối trang 99 SGK.
GV đưa hình 79 tr 99 SGK
và lấy ví dụ thực tế để HS
biết được: Hai mặt phẳng
phân biệt có một điểm chung
thì chúng có một đường
thẳng đi qua điểm chung đó.
(vì các mặt phẳng điều trải
rộng về mọi phía).
HS nhận xét:
+ AB cắt AD.
2
)
diện tích bốn bức tường trừ cửa
là:
(4,5 + 3,7).2,3 – 5,8 = 43,4 (m
2
)
Năm học 2008 - 2009 6 Hồ Ngọc Trâm
Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát Tổ: Toán – Tin Giáo án Hình học 8 C IV
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hãy tính cụ thể. Diện tích cần quét vôi là:
16,65 + 43,4 = 60,05 (m
2
).
Hoạt động 5
Hướng dẫn về nhà (2 phút)
- Nắm vững ba vị trí tương đối của hai đường thẳng phân biệt trong không gian (cắt nhau, song
song, chéo nhau).
- Khi nào đường thẳng song song với mặt phẳng, khi nào hai mặt phẳng song song với nhau.
Lấy ví dụ thực tế minh họa.
- Bài tập về nhà số 6, 8 tr 100 SG . Số 7, 8, 9, 11, 12 tr 106, 107 SBT.
- Ôn công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
* Rút kinh nghiệm:
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
............................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
và trong thực tế. Giải thích tại
sao AD//mp(A’B’C’D’).
- Lấy ví dụ thực tế về hai mặt
phẳng song song trên hình hộp
chữ nhật và trong thực tế.
GV nhận xét và cho điểm HS.
Hs lên bảng kiểm tra.
HS1: Hai đường thẳng phân biệt
trong không gian có ba vị trí
tương đối là: cắt nhau, song
song, chéo nhau.
Ví Dụ: AB cắt AD.
AB // A’B’
HS2: - Trên hình hộp chữ nhật
ABCD.A’B’C’D’ có
AB//mp(A’B’C’D’).
AA’//mp(DCC’D’).
- AD //mp(A’B’C’D’) vì
AD ⊄ mp(A’B’C’D’).
AD//A’D’.
A’D’ ⊂ mp(A’B’C’D’).
- mp(ABCD) // mp(A’B’C’D’).
mp(ADD’A’)// mp(BCC’B’) …
- Lấy ví dụ trong thực tế về
đường thẳng song song với mặt
phẳng, hai mặt phẳng song
song.
HS lớp nhận xét câu trả lời của
bạn.
Hoạt động 2: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng.Hai mẳt phẳng vuông góc (20 phút)
thuộc mặt phẳng nào ?
GV giới thiệu: Khi đường
thẳng AA’ vuông góc với hai
đường thẳng cắt nhau AD và
AB của mặt phẳng (ABCD) ta
nói đường thẳng AA’ vuông
góc với mặt phẳng (ABCD)
tại A và ta kí hiệu:
AA’
⊥
mp(ABCD)
- GV nên sử dụng thêm mô
hình sau: Lấy một miếng bìa
cứng hình chữ nhật gấp lại
theo đường Ox, sao cho Oa
trùng với Ob, vậy xoa và xob
đều là hai góc vuông.
x
b
a
o
Đặt miếng bìa đã gấp đó lên
mặt bàn rồi hỏi HS: nhận xét
gì về Ox đối với mặt bàn ? Tại
sao ?
- Sau đó GV dùng ê ke đặt
một cạnh góc vuông sát với
Ox.
Hỏi: nhận xét gì về cạnh góc
vuông thứ hai của ê ke.
D’D vuông góc với mp(ABCD).
Giải thích
B’B
⊥
mp(ABCD).
Có B’B
⊥
BC (vì B’BCC’ là
hình chữ nhật).
BA cắt BC vàcùng thuộc mặt
phẳng (ABCD) ⇒ B’B
⊥
mp(ABCD).
- Có B’B
⊥
mp(ABCD)
B’B ⊂ mp(B’BCC’).
⇒ mp(B’BCC’)
⊥
mp(ABCD).
Tương tự
mp(D’DCC’)
⊥
mp(ABCD)
mp(D’DAA’)
⊥
mp(ABCD)Năm học 2008 - 2009 9 Hồ Ngọc Trâm
phẳng vuông góc với mặt phẳng
còn lại thì người ta nói hai mặt
phẳng đó vuông góc với nhau.
- HS có thể nêu:
Hoạt động 3.Thể tích hình hộp chữ nhật (7 phút)
GV yêu cầu HS đọc SGK tr
102, 103 phần thể tích hình
hộp chữ nhật đến công thức
tính thể tích hình hộp chữ
nhật. V = abc.
Với a, b, c là ba kích thước
của hình hộp chữ nhật.
- GV hỏi: Em hiểu ba kích
thước của hình hộp chữ nhật
là gì ?
- Vậy muốn tính thể tích hình
hộp chữ nhật ta làm thế nào ?
- GV lưu ý: Thể tích hình hộp
chữ nhật còn bằng diện tích
đáy nhân với chiều cao tương
ứng.
- GV: Thể tích hình lập
phương tính thế nào ? Tại
sao ?
GV yêu cầu HS đọc to Ví dụ
tr 103 SGK.
HS tự xem SGK.
Một HS đọc to trước lớp
HS đọc ví dụ SGK.
một
đáy
308 90 165 260
Thể
tích
154
0
54
0
132
0
208
0
Hoạt động 5. Hướng dẫn về nhà (5 phút)
- Cần nắm được dấu hiệu đường thẳng vuông góc với mặtphẳng, hai mặt phẳng vuông góc với
nhau. Công thức tính diện tích, thể tích, thể tích trong hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
- Bài tập về nhà số 10, 11, 12, 13, 14, 17 tr 103 105 SGK.
Hướng dẫn bài 11 SGK:
Gọi các kích thước của hình hộp chữ nhật là a, b, c.
Ta có:
k
cba
===
543
⇒ a = 3k; b = 4k; c = 5k.
V = a.b.c = 3k.4k.5k = 480
⇔
60k
3
= 480
Hoạt động 1. Kiểm tra (10 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra.
Cho hình hộp chữ nhật
ABCD.EFGH. Cho biết:
- Đường thẳng BF vuông góc
với những mặt phẳng nào ?
Giải thích vì sao BF vuông góc
với mp(EFGH)
- Giải thích tại sao mp(BCGF)
vuông góc với mp(EFGH).
- Kể tên các đường thẳng song
song với mp(EFGH).
- Đường thẳng AB song song
với mặt phẳng nào ?
- Đường thẳng AD song song
với những đường thẳng nào ?
- Trong hình hộp chữ nhật
ABCD.EFGH đường thẳng BF
vuông góc với mp(ABCD) và
mp(EFFH).
Có BF
⊥
FE vì ABEF là hình
chữ nhật.
BF
⊥
FG vì BCGF là hình chữ
nhật. FE và FG là hai đường
thẳng cắt nhau thuộc mp(EFGH)
nên BF
Hai học sinh lên bảng làm bài a/ Gọi ba kích thước của hình
hộp chữ nhật lần lượt là: a, b,
c (cm).
ĐK: a, b, c> 0.
Có:
k
cba
===
543
⇒ a = 3k, b = 4k, c = 5k.
V = a.b.c = 480.
3k.4k.5k = 480
60k
3
= 480
k
3
= 8⇒k = 2
Vậy: a = 3.2 = 6 (cm)
b = 4.2 = 8 (cm)
c = 5.2 = 10 (cm)
b) Hình lập phương có 6 mặt
Năm học 2008 - 2009 12 Hồ Ngọc Trâm
Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát Tổ: Toán – Tin Giáo án Hình học 8 C IV
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
bằng nhau).
Bài 14 tr 104 SGK
(đề bài đưa lên màn hình)
?
3
)
Bài 14 tr 104 SGK
a/ Dung tích nước đổ vào bể
lúc đầu là: 20.120 = 2400(l)
= 2400 (dm
3
) = 2,4 (m
3
)
Diện tích đáy bể là:
2,4: 0,8 = 3 (m
3
)
chiều rộng bể nướclà:
3:2 = 1,5 (m)
b) Thể tích của bể là:
20.(120 + 60)= 20.180=360 (l)
= 3600 (dm
3
) = 3,6 (m
3
)
chiều cao của bể là:3,6:3=1,2
(m)
Hoạt động 3. Hướng dẫn về nhà (5 phút)
Bài tập 16, 18 tr 105 SGK, bài 16, 19, 21, 24 tr 108 đến 110 SBT.
Hướng dẫn HS đọc to đề bài 18.(tr 105).
4cm
B
................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................
...........................................................................................
Tuần 32 Tiết 59 NS: / / 2009 ND: / / 2009
§4. HÌNH LĂNG TRỤ
A. MỤC TIÊU
Năm học 2008 - 2009 13 Hồ Ngọc Trâm
3
4
2
4
3
2
B
A
P
P
1
Q
Trng THCS Lờ Quý ụn Bn Cỏt T: Toỏn Tin Giỏo ỏn Hỡnh hc 8 C IV
- Nm c (trc quan) cỏc yu t ca h.lng tr ng (nh, cnh, mt ỏy/bờn, chiu cao).
- Bit gi tờn hỡnh lng tr ng theo a giỏc ỏy.
- Bit cỏch v hỡnh lng tr theo ba bc (v ỏy, v mt bờn, v ỏy th hai).
- Cng c khỏi nim song song.
B. CHUN B CA GIO VIấN V HC SINH.
GV: Mụ hỡnh lng tr ng t giỏc, hỡnh lng tr ng tam giỏc, vi vt cú dng hỡnh lng
tr ng. Tranh v hỡnh 93, 95 SGK.
Xem trc bi hc, mi nhúm HS mang vi vt cú dng hỡnh lng tr ng.
C. TIN TRèNH DY HC.
Hot ng ca thy Hot ng ca trũ Ni dung ghi bng
ca mt lng tr ng cú song
song vi nhau hay khụng? Ti
sao?
GV gii thiu: Hỡnh lng tr
ng cú ỏy l hỡnh bỡnh hnh
c gi l hỡnh hp ng.
Hỡnh ch nht, hỡnh vuụng l
dng hỡnh c bit ca hỡnh bỡnh
hnh nờn hỡnh hp ch nht,
hỡnh lp phng cng l nhng
hỡnh lng tr ng.
HS nghe GV trỡnh by v ghi
bi.
HS quan sỏt chic ốn lng
trang 106 ri tr li: chic
ốn lng ú cú ỏy l mt
hỡnh lc giỏc, cỏc mt bờn l
cỏc hỡnh ch nht.
Mt HS c to SGK t
Hỡnh 99 n kớ hiu
ABCDA
1
B
1
C
1
D
1
.
maởt beõn
A
1
, BCC
1
B
1
, CDD
1
C
1
,
DAA
1
D
1
. Cỏc mt bờn l cỏc
hỡnh ch nht.
- Cỏc cnh bờn ca hỡnh lng tr
ny l AA
1
, BB
1
, CC
1
, DD
1
. Cỏc
cnh bờn l cỏc on thng song
song v bng nhau.
- Hai mt ỏy ca hỡnh lng tr
C
1
D
1
) v AB//A
1
B
1
,
BC//B
1
C
1
.
Nm hc 2008 - 2009 14 H Ngc Trõm
Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát Tổ: Toán – Tin Giáo án Hình học 8 C IV
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- GV đưa ra một số mô hình
lăng trụ đứng ngũ giác, tam
giác, …(có thể đặt đứng, đặt
nằm, đặt xiên) yêu cầu HS chỉ rõ
các đáy, mặt bên, cạnh bên của
lăng trụ.
GV nhắc HS lưu ý trong hình
lăng trụ đứng các cạnh bên song
song và bằng nhau, các mặt bên
là các hình chữ nhật.
HS lần lượt lên bảng chỉ rõ các
đáy, mặt bên, cạnh bên của từng
lăng trụ.
E
D
C
B
A
HS lớp vẽ thêm các cạnh còn
thiếu vào vở.
Hai HS lần lượt lên bảng
hoàn chỉnh hình 97b, c.
H
G
F
E
D
C
B
A
H
G
F
E
D
C
B
A
Hoạt động :LUYỆN TẬP (8 Phút)
Năm học 2008 - 2009 15 Hồ Ngọc Trâm
Trường THCS Lê Quý Đôn – Bến Cát Tổ: Toán – Tin Giáo án Hình học 8 C IV
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
C. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Tranh vẽ phóng to hình khai triển của một hình lăng trụ đứng tam giác (hình 100
SGK). Bảng phụ ghi đề một số bài tập.
Năm học 2008 - 2009 16 Hồ Ngọc Trâm