Giao Án Chương I Hình học 8 - Pdf 44

A
B
CD
NS: 20.08.08
ND: 27.08.08
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
Tuần 1 CHƯƠNG I - TỨ GIÁC
Tiết 1 1. TỨ GIÁC
I/ Mục tiêu
 Nắm được định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi.
 Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi.
 Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản.
II/ Phương tiện dạy học
SGK, thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ hình 1 và 2 trang 64, hình 11 trang 67.
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
 Hướng dẫn phương pháp học bộ môn hình học ở lớp cũng như ở nhà.
 Chia nhóm học tập.
2/ Bài mới
Ở lớp 7, học sinh đã được học về tam giác, các em đã biết tổng số đo các góc trong một
tam giác là 180
0
. Còn tứ giác thì sao ?
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1 : Tứ giác
1/ Định nghĩa
Tứ giác ABCD là hình gồm
bốn đoạn thẳng AB, BC, CD,
DA, trong đó bất kì hai đoạn
thẳng nào cũng không cùng
nằm trên một đường thẳng.

MM
M
•P
•Q
A
B
CD
Hình 2
•N
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
C
d/ Góc : Â,
D
ˆ
,C
ˆ
,B
ˆ
. Hai góc đối nhau
B
ˆ

D
ˆ
.
e/ Điểm nằm trong tứ giác : M, P
Điểm nằm ngoài tứ giác : N, Q
Hoạt động 2 : Tổng các góc của một tứ giác
2/ Tổng các góc của một tứ
giác.

+
2
= 180
0

1

2
)+
C
ˆ
(D
ˆ
B
ˆ
++
1
+
C
ˆ
2
) = 360
0
BAD +
++ D
ˆ
B
ˆ
BCD = 360
0

C
ˆ
B
ˆ
360
0
110
0
+ 120
0
+ 80
0
+ x = 360
0
x = 360
0
– (110
0
+120
0
+ 80
0
)
x = 50
0
Hình 5b : x= 360
0
– (90
0
+ 90

0
+ 90
0
) = 115
0
Năm Học 2008 - 2009 Hồ Ngọc Trâm
2
A
B
CD
1
1
2
2
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
Hình 6a : x= 360
0
– (95
0
+ 120
0
+ 60
0
) = 85
0
Hình 6b : Tứ giác MNPQ có :
Q
ˆ
P
ˆ

+ 90
0
) = 75

Góc ngoài của tứ giác ABCD :
Â
1
= 180
0
- 75
0
= 105
0

B
ˆ
1
= 180
0
- 90
0
= 90
0

C
ˆ
1
= 180
0
- 120

= 180
0
-
C
ˆ
D
ˆ
1
= 180
0
-
D
ˆ
Â
1
+
B
ˆ
1
+
C
ˆ
1
+
D
ˆ
1
= (180
0
-Â)+(180

0
- (Â+
=++ )D
ˆ
C
ˆ
B
ˆ
720
0
- 360
0
= 360
0
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
 Về nhà học bài.
 Cho học sinh quan sát bảng phụ bài tập 5 trang 67, để học sinh xác định tọa độ.
 Làm các bài tập 3, 4 trang 67.
 Đọc “Có thể em chưa biết” trang 68.
 Xem trước bài “Hình thang”.
-  -
---------------



---------------
Năm Học 2008 - 2009 Hồ Ngọc Trâm
3
Duyệt của Tổ trưởng
Ngày / / 2008

Hai tam giác CBA và CDA có :
BC = DC (gt)
BA = DA (gt)
CA là cạnh chung

B
ˆ
=
D
ˆ
Ta có :
B
ˆ
+
D
ˆ
= 360
0
- (100
0
+ 60
0
) = 200
0
Vậy
B
ˆ
=
D
ˆ

B
C
D
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
a/ Tứ giác ABCD là hình thang
vì AD // BC, tứ giác EFGH là
hình thang vì có GF // EH. Tứ
giác INKM không là hình thang
vì IN không song song MK.
b/ Hai góc kề một cạnh bên của
hình thang thì bù nhau (chúng là
hai góc trong cùng phía tạo bởi
hai đường thẳng song song với
một cát tuyến)
?2
a/ Do AB // CD


Â
1
=
C
ˆ
1
(so le trong)
AD // BC


Â
2

Â
2
=
C
ˆ
2
Mà Â
2
so le trong
C
ˆ
2

Vậy AD // BC → Rút ra nhận
xét
Nhận xét: Hai góc kề một cạnh
bên của hình thang thì bù nhau.
Nếu một hình thang có hai cạnh
bên song song thì hai cạnh bên
bằng nhau, hai cạnh đáy bằng
nhau.
Nếu một hình thang có hai cạnh
đáy bằng nhau thì hai cạnh bên
song song và bằng nhau.
Hoạt động 2 : Hình thang vuông
Xem hình 14 trang 69 cho biết tứ
giác ABCH có phải là hình thang
không ?
Cho học sinh quan sát hình 17. Tứ
giác ABCD là hình thang vuông.

A
B
C
D
1
1
2
2
A
B
C
D
H
Cạnh đáy
Cạnh
bên
Cạnh
bên
A
B
C
D
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
x+ 80
0
= 180
0


x = 180

ˆ
= 90
0
 +
D
ˆ
= 180
0
mà Â=65
0⇒
D
ˆ
= 180
0
– Â = 180
0
– 65
0
= 115
0
Bài 8 trang 71
Hình thang ABCD có : Â -
D
ˆ
= 20
0
Mà Â +

ˆ
=2
C
ˆ
Do đó : 2
C
ˆ
+
C
ˆ
= 180
0


3
C
ˆ
= 180
0
Vậy
C
ˆ
=
3
180
0
= 60
0
;
B

74, 75 (các bài tập 11, 14, 19)
III/ Quá trình hoạt động trên lớp
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
 Định nghĩa hình thang, vẽ hình thang CDEF và đường cao CK của nó.
 Định nghĩa hình thang vuông, nêu dấu hiệu nhận biết hình thang vuông.
 Sửa bài tập 10 trang 71
Tam giác ABC có AB = AC (gt)
Nên

ABC là tam giác cân

Â
1
=
1
C
ˆ
Ta lại có : Â
1
= Â
2
(AC là phân giác Â)
Do đó :
1
C
ˆ
= Â
2


0
,
N
ˆ
=70
0
,
S
ˆ
= 90
0
.
c/ Hai góc đối của hình thang cân
thì bù nhau.
1/ Định nghĩa
Hình thang cân là hình thang
có hai góc kề một đáy bằng
nhau.
AB //CD
C
ˆ
=
D
ˆ
(hoặc  =
B
ˆ
)
7


OD = OC (1)
Ta có :
(định nghĩa hình thang cân)
Nên
OABB
ˆ
A
ˆ
22
∆⇒=
cân
Do đó OA = OB (2)
Từ (1) và (2) suy ra:
OD - OA = OC - OB
Vậy AD = BC
b/ Xét trường hợp AD // BC
(không có giao điểm O)
Khi đó AD = BC (hình thang có
hai cạnh bên song song thì hai
cạnh bên bằng nhau)
Chứng minh định lý 2 :
Căn cứ vào định lý 1, ta có hai
đoạn thẳng nào bằng nhau ?
Quan sát hình vẽ rồi dự đoán xem
còn có hai đoạn thẳng nào bằng
nhau nữa ?
Hai tam giác ADC và BDC có :
CD là cạnh chung
ADC = BCD
AD = BC (định lý 1 nói trên)

A
B
CD
m
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
Hoạt động 4 : Luyện tập
Bài 11 trang 74
Đo độ dài cạnh ô vuông là 1cm. Suy ra:
AB = 2cm
CD = 4cm
AD = BC =
=+
22
31

10
Bài 12 trang 74
Hai tam giác vuông AED và BFC có :
 AD = BC (cạnh bên hình thang cân ABCD)

C
ˆ
D
ˆ
=
(2 góc kề đáy hình thang cân ABCD)
Vậy
BFCAED
∆=∆
(cạnh huyền – góc nhọn)

Trên m sao cho :
AC = BD
(các đoạn
AC và BD phải cắt nhau). Đo
các góc ở đỉnh C và D của
hình thang ABCD ta thấy
D
ˆ
C
ˆ
=
. Từ đó dự đoán ABCD
là hình thang cân.
3/ Dấu hiệu nhận biết
Định lý 3 : Hình thang có hai
đường chéo bằng nhau là hình
thang cân.
Dấu hiệu nhận biết :
a/ Hình thang có hai góc kề một
đáy bằng nhau là hình thang cân.
b/ Hình thang có hai đường chéo
bằng nhau là hình thang cân.
9
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
Bài14 trang 75
Học sinh quan sát bảng phụ trang 79
Tứ giác ABCD là hình thang cân (dựa vào dấu hiệu nhận biết)
Tứ giác EFGH là hình thang
Bài 15 trang 75
a/ Tam giác ABC cân tại A nên :

đồng vị
1
D
ˆ
Nên DE // BC
Vậy tứ giác BDEC là hình thang
Hình thang BDEC có
C
ˆ
B
ˆ
=
nên là hình thang cân
b/ Biết Â= 50
0
suy ra:
=

==
2
50180
B
ˆ
C
ˆ
00
65
0

000

)

C
ˆ
B
ˆ
=
(
ABC∆
cân)
Hai tam giác ABD và ACE có :
 Â là góc chung
 AB = AC (
ABC

cân)

11
C
ˆ
B
ˆ
=
Vậy
ACEABD ∆=∆
(g-c-g)

AD = AE
Chứng minh BEDC là hình thang cân như câu a bài 15
DE // BC


ED = EC (1)
Năm Học 2008 - 2009 Hồ Ngọc Trâm
10
11
C
ˆ
B
ˆ
=⇒
11
B
ˆ
D
ˆ
=⇒
do đó
BED∆
cân
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
Do
11
D
ˆ
B
ˆ
=
(so le trong)

11

 Về nhà học bài
 Làm bài tập 18 trang 75
 Xem trước bài “Đường trung bình của tam giác, của hình thang”
-  -
--------------- ---------------
Năm Học 2008 - 2009 Hồ Ngọc Trâm
11
Duyệt của Tổ trưởng
Ngày / / 2008
NS: 05.09.08
ND: 10.09.08
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
Tuần 3
Tiết 5+6+7
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC,
CỦA HÌNH THANG
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu
 Nắm được định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đường trung bình của tam
giác, đường trung bình của hình thang.
 Biết vận dụng các định lý về đường trung bình cùa tam giác, của hình thang để
tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng song song.
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các
11
C
ˆ
D
ˆ
=⇒
 định lý đã học vào các bài toán thực tế.

BDE∆
cân tại B)
Tam giác ACD và BCD có :
 AC = BD (gt)

11
C
ˆ
D
ˆ
=
(cmt)
 DC là cạnh chung
Vậy
BDCACD ∆=∆
(c-g-c)
c/ Do
BDCACD
∆=∆
(cmt)

ADC = BCD
Hình thang ABCD có hai góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân.
 Sửa bài tập 19 trang 75 (Xem SGV trang 106)
3/ Bài mới
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1 : Đường trung bình của tam giác
?1 Dự đoán E là trung điểm
AC → Phát biểu dự đoán trên
thành định lý.

ˆ
(đồng vị)
 AD = EF (cmt)

11
F
ˆ
D
ˆ
=
(cùng
bằng
B
ˆ
)
Vậy
EFCADE ∆=∆
(g-c-g)

AE = EC

E là trung điểm AC
Học sinh làm ?2 → Định lý 2
Chứng minh định lý 2
Vẽ điểm F sao cho E là trung
điểm DF
CEFAED
∆=∆
(c-g-c)


2
1
DEABC =⇒∆
Vậy BC = 2DE = 100m
Học sinh làm ?2
Học sinh làm ?3
hai thì đi qua trung điểm cạnh
thứ ba.
ABC∆
GT AD = DB
DE // BC
KL AE = EC
Định nghĩa : Đường trung bình
của tam giác là đoạn thẳng nối
trung điểm hai cạnh của tam
giác.
Định lý 2 : Đường trung bình
của tam giác thì song song với
cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh
ấy.

ABC∆
AD = DB
AE = EC
GT DE // BC
KL
BC
2
1
DE =

CD ===⇒=⇒
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 2 : Đường trung bình của hình thang
?4 Nhận xét : I là trung điểm
của AC, F là trung điểm của
BC
→ Phát biểu thành định lý
Chứng minh
Gọi I là giao điểm của AC và
EF
Tam giác ADC có :
 E là trung điểm
của AD(gt)
 EI // DC (gt)

I là trung điểm của AC
Tam giác ABC có :
 I là trung điểm
AC (gt)
 IF // AB (gt)

F là trung điểm của BC
Giới thiệu đường trung bình
của hình thang ABCD (đoạn
thẳng EF)
Chứng minh định lý 2
Gọi K là giao điểm của AF và
DC
Tam giác FBA và FCK có :


HS làm ?4 2/ Đường trung bình của hình thang
Định lý 1 : Đường thẳng đi qua
trung điểm một cạnh bên của hình
thang và song song với hai đáy thì
đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai.
ABCD là hình thang
(đáy AB, CD)
GT AE = ED
EF // AB
EF // CD
KL BF = FC
Định nghĩa : Đường trung bình của
hình thang là đoạn thẳng nối trung
điểm hai cạnh bên của hình thang.
Làm bài tập 23 trang 84
Định lý 2 : Đường trung bình của
hình thang thì song song với hai đáy
và bằng nửa tổng hai đáy.
Hình thang ABCD
(đáy AB, CD)
GT AE = ED; BF = FC
KL EF // AB; EF // CD
2
CDAB
EF
+
=
Năm Học 2008 - 2009 Hồ Ngọc Trâm
14
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8

DE = EB
BM = MC
Do đó EM // DC

EM // DI
Tam giác AEM có :
AD = DE
EM // DI
Bài 25 trang 80
Tam giác ABD có :
E, F lần lượt là trung điểm của AD và BD
nên EF là đường trung bình

EF // AB
Mà AB // CD

EF // CD (1)
Tam giác CBD có :
K, F lần lượt là trung điểm của BC và BD
nên KF là đường trung bình

KF // CD (2)
Từ (1) và (2) ta thấy : Qua F có FE và FK cùng song song với CD nên theo tiên đề Ơclit E, F, K
thẳng hàng.
Bài 27 trang 80
a/ Tam giác ADC có :
E, K lần lượt là trung điểm của AD và AC
nên EK là đường trung bình



EF
2
ABCD
2
AB
2
CD
KFEK
+
=+=+≤
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
 Về nhà học bài
 Làm bài tập 26, 28 trang 80
 Tự ôn lại các bài toán dựng hình đã biết ở lớp 7 :
1/ Dựng đoạn thẳng bằng đoạn thẳng cho trước
2/ Dựng một góc bằng một góc cho trước
3/ Dựng đường trung trực của một đoạn thẳng cho trước, dựng trung điểm của một đoạn
thẳng cho trước.
4/ Dựng tia phân giác của một góc cho trước.
5/ Qua một điểm cho trước dựng đường thẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước.
6/ Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng cho trước, dựng đường thẳng song song với
một đường thẳng cho trước.
7/ Dựng tam giác biết ba cạnh, biết hai cạnh và góc xen giữa, biết một cạnh và hai góc kề.
 Xem trước bài “Dựng hình thang
-  -
Tuần 4
Tiết 8+9
&5. DỰNG HÌNH THANG
DỰNG HÌNH BẰNG THƯỚC VÀ COMPA
LUYỆN TẬP

=
Vậy x =12
Hình thang CDHG có EF là đường trung bình nên :
201216.2CDEF2GH
EF2GHCD
2
GHCD
EF
=−=−=
=+⇒
+
=
Vậy y = 20
 Sửa bài 28 trang 80
a/ Do EF là đường trung bình của hình thang nên :
EF // AB // CD
Tam giác ABC có :
BF = FC (gt)
FK // AB (do EF // AB)
Tam giác ABD có :
AE = ED (gt)
EI // AB (do EF // AB)
b/ Do EF là đường trung bình của hình thang nên :

8
2
106
2
CDAB
EF =

KCAK =⇒
IDBI
=⇒
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
Trong bài này ta chỉ xét các bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng hai dụng cụ là thước và
compa, chúng được gọi là các bài toán dựng hình.
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Hoạt động 1 : Các bài toán dựng hình đã biết
1/ Dựng đoạn thẳng bằng
đoạn thẳng cho trước.
2/ Dựng một góc bằng một
góc cho trước.
3/ Dựng đường trung trực của
một đoạn thẳng cho trước,
dựng trung điểm của một
đoạn thẳng cho trước.
4/ Dựng tia phân giác của một
góc cho trước.
5/ Qua một điểm cho trước
dựng đường thẳng vuông
góc với một đường thẳng
cho trước.
6/ Qua một điểm nằm ngoài
một đường thẳng cho trước,
dựng đường thẳng song
song với một đường thẳng
cho trước.
Dựng tam giác biết ba cạnh,
biết hai cạnh và góc xen giữa,
biết một cạnh và hai góc kề.

70D
ˆ
=
, DC = 4cm,
DA = 2cm
 Dựng tia Ax // CD
(tia Ax và điểm C nằm trong
GT : Cho góc 70
0
và ba đoạn
thẳng có các độ dài 3cm,
2cm, 4cm.
KL : Dùng thước và compa
dựng hình thang ABCD
(AB // CD) có:
AB = 3cm, CD = 4cm
AD = 2cm
Giáo viên vẽ phác một hình thang
và điền đầy đủ các giá trị đã cho
vào hình vẽ, phân tích bài toán
Năm Học 2008 - 2009 Hồ Ngọc Trâm
18
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
cùng một nửa mặt phẳng bờ
AD)
 Dựng đường tròn
tâm A bán kính 3cm, cắt tia
Ax tại B.
 Kẻ đoạn thẳng BC
 Chứng minh

0
 Dựng CA
Bx⊥

(bằng cách dựng đường thẳng đi qua C và vuông góc với Bx)
Chứng minh :
ABC∆
có Â = 90
0
, BC = 4cm,
0
65B
ˆ
=
thỏa mãn đề bài.
Bài 30 trang 83
Cách dựng :
 Dựng đoạn thẳng BC = 2cm
 Dựng CBx = 90
0
 Dựng cung tròn tâm C bán kính 4cm, cắt tia Bx ở A.
Năm Học 2008 - 2009 Hồ Ngọc Trâm
19
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
 Dựng đoạn thẳng BC
Chứng minh :
ABC∆

0
90B

D
ˆ
==
nên là hình thang cân
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
 Về nhà học bài
 Làm bài tập 31, 32, 34 trang 83
 Xem trước bài “Đối xứng trục”.

---------------- ----------------
Năm Học 2008 - 2009 Hồ Ngọc Trâm
20
Duyệt của Tổ trưởng
Ngày / / 2008
NS: 20.09.08
ND: 24.09.08
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
Tuần 5
Tiết 10+11
&6. ĐỐI XỨNG TRỤC
I/ Mục tiêu
 Nắm được định nghĩa hình thang, hình thang vuông, các yếu tố của hình thang.
Biết cách chứng minh một tứ giác là hình thang, hình thang vuông.
 Biết vẽ hình thang, hình thang vuông. Biết tính số đo các góc của hình thang, của
hình thang vuông.
 Biết sử dụng dụng cụ để kiểm tra một tứ giác là hình thang.
 Biết linh hoạt khi nhận dạng hình thang ở những vị trí khác nhau (hai đáy nằm
ngang) và ở các dạng đặc biệt (hai cạnh bên song song, hai đáy bằng nhau).
II/ Phương tiện dạy học
SGK, thước thẳng, eke, bảng phụ hình 53, 54, 58, 59 trang 85, 87.

 Sửa bài tập 34 trang 83
(Xem SGV)
3/ Bài mới
Cho học sinh quan sát hình 49 trang 84. Hỏi : Muốn cắt chữ H như trong hình 49 ta có thể gấp
tờ giấy làm tư. Tại sao vậy ?
Câu trả lời sẽ được giải đáp trong bài học sau đây.
Tiết 1 : A/ Hai hình đối xứng qua một đường thẳng.
Ghi bảng Hoạt động của HS Hoạt động của GV
Năm Học 2008 - 2009 Hồ Ngọc Trâm
21
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
Hoạt động 1 : Phần bài học
1/ Hai điểm đối xứng qua một
đường thẳng
Hai điểm gọi là đối xứng với
nhau qua một đường thẳng d
nếu d là đường trung trực của
đoạn thẳng nối hai điểm đó.
2/ Hai hình đối xứng qua một
đường thẳng
Định nghĩa : Hai hình gọi là
đối xứng với nhau qua đường
thẳng d nếu mỗi điểm thuộc
hình này đối xứng qua d với
một điểm thuộc hình kia và
ngược lại.
Nếu hai đoạn thẳng (góc, tam
giác) đối xứng với nhau qua
một đường thẳng thì chúng
bằng nhau

Năm Học 2008 - 2009 Hồ Ngọc Trâm
22
A
A ’
B
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
F và F’ là hai hình đối xứng với
nhau qua trục d.
Khi gấp tờ giấy theo trục d thì hai
hình F và F’ trùng nhau.
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 35, 37 trang 87
Vẽ các hình vào tập rồi
vẽ hình đối xứng theo yêu cầu
đề bài.
Bài 36 trang 87
a/ Do Ox là đường trung trực
của AB
OBOA =⇒
Do Oy là đường trung trực
của AC
OCOA =⇒
OBOC =⇒
b/ Tam giác AOB cân tại O
2
1
O
ˆ
O
ˆ

gọi là trục đối xứng của hình
F, nếu điểm đối xứng qua d
của mỗi điểm thuộc hình F
cũng thuộc hình F.
2/ Bài toán
Chứng minh rằng :
Hình thang cân nhận đường
thẳng đi qua trung điểm hai
đáy làm trục đối xứng.
?3 Điểm đối xứng của các đỉnh A,
B, C
qua AH là : A, C, B.
Do đó điểm đối xứng qua AH
của mỗi đỉnh của
ABC

cũng là đỉnh của
ABC∆
.
Ta nói
ABC

là hình có trục đối
xứng.
?4 Sử dụng các tấm bìa cắt sẵn các
hình chữ A, tam giác đều, hình
tròn
a/ Chữ cái in hoa A có một trục
đối xứng
b/ Tam giác đều có ba trục đối

Bài tập 42 trang 92
a/ Trục đối xứng của tam giác ABC là đường phân giác của góc B
b/ Hình đối xứng qua d :
của đỉnh A là C
của đỉnh B là B
của đỉnh C là A
của cạnh AB là cạnh CB
của cạnh AC là cạnh AC
Tiết 2 : Luyện tập
Bài 39 trang 88
a/ Do C đối xứng với A qua d nên d là đường trung trực của AC
nên DA = DC
Do đó : AD + DB = CD + DB = CB (1)
Vì E

d nên AE = EC
Do đó : AE + EB = CE + EB (2)
Tam giác CBE có : CB < CE + EB (3)
Từ (1), (2) và (3)

AD + DB < AE + EB
b/ Con đường ngắn nhất mà bạn Tú phải đi là con đường ADB
Bài 41 trang 88
Các câu đúng là a, b, c.
Câu d sai : Một đoạn thẳng có hai trục đối xứng (là chính nó và đường trung trực của nó)
Năm Học 2008 - 2009 Hồ Ngọc Trâm
24
Trường THCS Lê Quý Đôn Giáo Án Hình Học Lớp 8
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
 Về nhà học bài


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status