Chơng I: chất nguyên tử phân tử
Câu 1: Hỗn hợp nào sau đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách
cho hỗn hợp và nớc, sau đó khuấy kĩ và lọc?
A. Bột đá vôi và muối ăn B. Bột than và bột sắt
C. Đờng và muối D. Giấm và rợu
Câu 2: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết đợc bằng
cách quan sát trực tiếp mà không phảI dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?
A. Màu sắc B. Tính tan trong nớc
C. Khối lợng riêng D. Nhiệt độ nóng chảy
Câu 3: Dựa vào tính chất nào dới đây mà ta khẳng định đợc trong chất lỏng là
tinh khiết?
A. Không màu, không mùi B. Không tan trong nớc
C. Lọc đợc qua giấy lọc D. Có nhiệt độ sôi nhất định
Câu 4: Cách hợp lí nhất để tách muối từ nớc biển là:
A. Lọc B. Chng cất
C. Bay hơi D. Để yên để muối lắng xuống gạn đi
Câu 5: Rợu etylic( cồn) sôi ở 78,3
0
nớc sôi ở 100
0
C. Muốn tách rợu ra khỏi
hỗn hợp nớc có thể dùng cách nào trong số các cách cho dới đây?
A. Lọc B. Bay hơi
C. Chng cất ở nhiệt độ khoảng 80
0
D. Không tách đợc
Câu 6: Trong số các câu sau, câu nào đúng nhất khi nói về khoa học hoá học?
A. Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất vật lí của chất
B. Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất hoá học của chất
C. Hóa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụng
của chúng
nguyên tử có những gì?
A. Prôton B. Nơtron
C. Cả Prôton và Nơtron D. Không có gì( trống rỗng
Câu 13: Thành phần cấu tạo của hầu hết của các loại nguyên tử gồm:
A. Prôton và electron B. Nơtron và electron
C. Prôton và nơtron D. Prôton, nơtron và electron
Câu 14: Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu
sau: Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:
A. Prôton và electron B. Nơtron và electron
C. Prôton và nơtron D. Prôton, nơtron và electron
Câu 15: Các câu sau, câu nào đúng?
A. Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron
B. Khối lợng của prôton bằng điện tích của nơtron
C. Điện tích của proton bằng điện tích của nơtron
D. Có thể chứng minh sự tồn tại của electron bằng thch nghiệm
Câu 16: Dựa vào tính chất nào cho dới đây mà ta khẳng định đợc chất lỏng là
tinh khiết?
A. Không màu, không mùi B. Không tan trong nớc
C. Lọc đợc qua giấy lọc D. Có nhiệt độ sôi nhất định
Câu 17: Trong tự nhiên, các nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở trạng thái nào?
A. Rắn B. Lỏng C. Khí D. Cả 3 trạng thái trên
Câu 18: Nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở những dạng nào?
A. Dạng tự do B. Dạng hoá hợp
C. Dạng hỗn hợp D. Dạng tự do và hoá hợp
Câu 19: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi.
X là nguyên tố nào sau đây?
A. Ca B. Na C. K D. Fe
Câu 20: Các câu sau, câu nào đúng?
A. Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B. Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở trạng thái tự do
A. 2 chất trộn lẫn với nhau B. 2 nguyên tố hoá học trở lên
C. 3 nguyên tố hoá học trở lên D. 1 nguyên tố hoá học
Câu 29: Chọn câu phát biểu đúng:
Nớc tự nhiên là:
A. một đơn chất B. một hợp chất
C. một chất tinh khiết D. một hỗn hợp
Câu 30: Các dạng đơn chất khác nhau của cùng một nguyên tố đợc gọi là các
dạng:
A. hoá hợp B. hỗn hợp C. hợp kim D. thù hình
Câu 31: Một nguyên tố hoá học tồn tại ở dạng đơn chất thì có thể:
A. chỉ có một dạng đơn chất
B. chỉ có nhiều nhất là hai dạng đơn chất
C. có hai hay nhiều dạng đơn chất
D. Không biết đợc
Câu 32: Những chất nào trong dãy những chất dới đây chỉ chứa những chất
tinh khiết?
A. Nớc biển, đờng kính, muối ăn
B. Nớc sông, nớc đá, nớc chanh
C. Vòng bạc, nớc cất, đờng kính
D. Khí tự nhiên, gang, dầu hoả
Câu 33: Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao
nhiêu loại nguyên tử?
A. 2 loại B. 3 loại C. 1 loại D. 4 loại
Câu 34: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)
3
. Phân tử khối của oxit là 102.
Nguyên tử khối của M là:
A. 24 B. 27 C. 56 D. 64
Câu 35: Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học
sau đây:
:
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 37:Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A. Kali clorua KCl
2
B. Kali sunfat K(SO
4
)
2
C. Kali sunfit KSO
3
D. Kali sunfua K
2
S
Câu 38: Nguyên tố X có hoá trị III, công thức của muối sunfat là:
A. XSO
4
B. X(SO
4
)
3
C. X
2
(SO
4
)
3
D. X
3
SO
A. 1: 8 B. 2: 1 C. 3: 2 D. 2: 3
Câu 43: Nguyên tử P có hoá trị V trong hợp chất nào sau đây?
A. P
2
O
3
B. P
2
O
5
C. P
4
O
4
D. P
4
O
10
Câu 44: Nguyên tử N có hoá trị III trong phân tử chất nào sau đây?
A. N
2
O
5
B. NO
2
C. NO D. N
2
O
3
Câu 45: Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào sau đây?
2
Y
3
Câu 48: Hợp chất của nguyên tố X với O là X
2
O
3
và hợp chất của nguyên tố Y
với H là YH
2
. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là:
A. XY B. X
2
Y C. XY
2
D. X
2
Y
3
Câu 49: Một oxit của Crom là Cr
2
O
3
.Muối trong đó Crom có hoá trị tơng ứng
là:
A. CrSO
4
B. Cr
2
D. X
2
Y
3Đáp án:
1.A; 2.A; 3.D; 4.C; 5.C; 6.C; 7.A; 8.C; 9.C; 10.D; 11.C; 12.D; 13.D; 14.B;
15.D; 16.D; 17.D; 18.D; 19.D; 20.C; 21.D; 22.D; 23.C; 24.D; 25.D; 26.B;
27.D; 28.B; 29.D; 30.D; 31. C; 32.C; 33.A; 34.B; 35.C; 36.C; 37.D; 38.C;
39.D; 40.C; 41.A; 42.B; 43.B; 44.D; 45.C; 46.B; 47.A; 48.D: 49.B; 50.A
Ch ơng II: phản ứng hoá học
Câu 1: Hiện tợng nào là hiện tợng hoá học trong các hiện tơng thiên nhiên sau
đây ?
A. Sáng sớm, khi mặt trời mọc sơng mù tan dần
B. Hơi nớc trong các đám mây ngng tụ và rơi xuống tạo ra ma
C. Nạn cháy rừng tạo khói đen dày đặc gây ô nhiễm môi trờng
D. Khi ma giông thờng có sấm sét
Câu 2: Trong các thí nghiệm sau đây với một chất, thí nghiêm nào có sự biến
đổi hoá học?
A. Hoà tan một ít chất rắn màu trắng vào nớc lọc để loại bỏ các chất
bẩn không tan đợc dung dịch
B. Đun nóng dung dịch, nớc chuyển thành hơI, thu đợc chất rắn ở dạng
hạt màu trắng
C. Mang các hạt chất rắn nghiền đợc bột màu trắng
D. Nung bột màu trắng này, màu trắng không đổi nhng thoát ra một
chất khí có thể làm đục nớc vôi trong
Câu 3: Lái xe sau khi uống rợu thờng gây tai nạn nghiêm trọng. Cảnh sát
giao thông có thể phát hiện sự vi phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi
thở. Theo em thì dụng cụ phân tích hơi thở đợc đo là do:
O B. H
2
+ O -> H
2
O
C. H
2
+ O
2
-> 2H
2
O D. 2H
2
+ O
2
-> 2H
2
O
Câu 10: Khí nitơ và khí hiđro tác dụng với nhau tạo khí amoniac(NH
3
). Phơng
trình hoá học ở phơng án nào dới đây đã viết đúng?
A. N + 3H -> NH
3
B. N
2
+ H
2
-> NH
3
OH + O
2
-> 2CO
2
+ H
2
O
C. C
2
H
5
OH + O
2
-> CO
2
+ 3H
2
O
D. C
2
H
5
OH + 3O
2
-> CO
2
+ 6H
2
O
Câu 12: Đốt cháy khí amoniăc (NH
O
Câu 13: Đốt photpho(P) trong khí oxi(O
2
) thu đợc điphotphopentaoxit (P
2
O
5
).
Phơng trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A. 2P + 5O
2
-> P
2
O
5
B. 2P + O
2
-> P
2
O
5
C. 2P + 5O
2
-> 2P
2
O
5
D. 4P + 5O
2
-> 2P
3
+ 2SO
2
C. 2FeS
2
+ O
2
-> Fe
2
O
3
+ SO
2
D. 4FeS
2
+11 O
2
->2 Fe
2
O
3
+ 8SO
2
Câu 15: Cho natri(Na) tác dụng với H
2
O thu đợc xút( NaOH) và khí H
2
. Ph-
ơng trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
. Phơng trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A. Al + H
2
SO
4
-> Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
B. 2Al + H
2
SO
4
-> Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
C. Al + 3H
2
SO
4
C. Ngâm trong dầu hoả D. Bỏ vào lọ
Câu 19: Để pha loãng dung dịch axit H
2
SO
4
đậm đặc, trong phòng thí nghiệm,
có thể tiến hành theo cách nào sau đây?
A. Cho nhanh nớc vào axit
B. Cho từ từ nớc vào axit và khuấy đều
C. Cho nhanh axit vào nớc và khuấy đều
D. Cho từ từ vào nớc và khuấy đều
Câu 20: Khi làm thí nghiệm, dùng cặp gỗ để kẹp ống nghiệm, ngời ta thờng:
A. Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ đáy lên
B. Kẹp ở vị trí 1/3 ống từ miệng xuống
C. Kẹp ở giữa ống nghiệp
D. Kẹp ở bất kì vị trí nào
Câu 21: Khi thực hiện một phản ứng trong ống nghiệm, nếu cần đun nóng thì
dùng dụng cụ nào sau đây?
A. Đèn dầu B. Đèn cồn
C. Bếp điện D. Tất cả các dụng cụ trên
Câu 22: Để diều chế oxi từ KClO
3
có thể dùng dụng cụ nào sau đây trong
phòng thí nghiệm?
A. ống nghiệm B. Bình kíp
C. Bình cầu có nhánh D. Chậu thuỷ tinh
Câu 23: Khi làm thí nghiệm, nên sử dụng hóa chất với một lợng nhỏ để:
A. Tiết kiệm về mặt kinh tế
B. Giảm thiểu sự ảnh hởng đến môI trờng
C. Giảm độ phát hiện, tăng độ nhạy của phép phân tích
Câu nào sau đây đúng với phản ứng trên?
A. 1 mol O
2
phản ứng với 3/2 mol Fe
B. 1 mol Fe phản ứng với 1/2 mol O
2
C. 1 mol Fe tạo ra 3 mol Fe
3
O
4
D. 1 mol O
2
tạo ra 1/2 mol Fe
3
O
4
Câu 28: Câu nào sau đây dúng?
A. Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phá vỡ
B. Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử bị phá vỡ
C. Trong phản ứng hoá học, liên kết trong các phân tử không bị phá vỡ
D. Trong phản ứng hoá học các phân tử đợc bảo toàn
Câu 29: Các câu sau, câu nào sai?
A. Trong phản ứng hóa học, khi chất biến đổi làm các nguyên tử bị biến
đổi
B. Trong phơng trình hoá học, cần đặt hệ số thích hợp vào công thức
của các chất sao cho số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế đều
bằng nhau
C. Trong phản ứng hoá học, biết tổng khối lợng của các chất phản ứng
ta biết đợc tổng khối lợng các sản phẩm
sắt (II) clorua FeCl
2
và 0,2g khí H
2
. Khối lợng HCl đã dùng là:
A. 14,2g B. 7,3g C. 8,4g D. 9,2g
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 34, 35
Nung 100 tấn canxi cacbonat theo phơng trình:
CaCO
3
-> CaO + CO
2
Câu 34: Khối lợng CaO thu đợc là:
A. 52 tấn B. 54 tấn C. 56 tấn D. 58 tấn
Câu 35: Khối lợng CO
2
thu đợc là:
A. 41 tấn B. 42 tấn C. 43 tấn D. 44 tấn
Câu 36: Cho sơ đồ phản ứng:
Fe
x
O
y
+ H
2
SO
4
-> Fe
x
(SO
2
SO
4
-> Al
x
(SO
4
)
y
+ H
2
O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x, y lần lợt là:
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 2 và 4 D. 3 và 4
Câu 39: Các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào có sự biến đổi hoá học:
1. Sắt đợc cắt nhỏ từng đoạn và tán thành đinh
2. Vành xe đạp bằng sắt bị phủ một lớp gỉ là chất màu nâu đỏ
3. Rợu để lâu trong không khí thờng bị chua
4. Đèn tín hiệu chuyển từ màu xanh sang màu đỏ
5. Dây tóc trong bóng đèn điện nóng và sáng lên khi dòng điện đi qua
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 4, 5 C. 2, 3 D. 1,3,4, 5
Câu 40: Những hiện tợng sau, hiện tợng nào là hiện tợng hoá học:
1. Về mùa hè thức ăn thờng bị thiu
2. Đun đờng, đờng ngả màu nâu rồi đen đi
3. Các quả bóng bay lên trời rồi nổ tung
4. Cháy rừng gây ô nhiễm lớn cho môi trờng
5. Nhiệt độ Trái đất nóng lên làm băng ở hai cực Trái đất tan dần:
Câu 41: Trong số quá trình và sự việc dới đây, đâu là hiện tợng vật lí:
1. Hoà tan muối ăn vào nớc ta đợc dung dịch muối ăn.
2. Có thể lặp lại thí nghiệm với chất vừa dùng để làm thí nghiệm trớc
23
D. 24,08.10
23
Câu 3 : Trong 1 mol CO
2
có bao nhiêu nguyên tử?
A. 6,02.10
23
B. 6,04.10
23
C. 12,04.10
23
D. 18,06.10
23
Câu 4: Số nguyên tử sắt có trong 280g sắt là:
A. 20,1.10
23
B. 25,1.10
23
C. 30,.10
23
D. 35,1.10
23
Câu 5: Số mol phân tử N
2
có trong 280g Nitơ là:
A. 9 mol B. 10 mol C. 11 mol D. 12mol
Câu 6: Phải lấy bao nhiêu mol phân tử CO
2
để có 1,5.10
NaOH là:
A. 8g B. 9g C.10g D.18g
Câu 10: Khối lợng axit sunfuaric (H
2
SO
4
) trong đó số phân tử bằng số phân tử
có trong 11,2 lít khí hiđro H
2
ở đktc là:
A. 40g B. 80g C. 98g D. 49g
Câu 11: Số mol nguyên tử hiđro có trong 36g nớc là:
A. 1mol B.1,5 mol C.2 mol D. 4mol
Câu 12: Phải lấy bao nhiêu gam sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số
nguyên tử có trong 8g lu huỳnh?
A. 29g B.28g C. 28,5g D. 56g
Câu 13: Phát biểu nào sau đây đúng và đầy đủ nhất?
Hai chất chỉ có tính bằng nhau khi:
A. Khối lợng bằng nhau
B. Số phân tử bằng nhau
C. Số mol bằng nhau trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất
D. Cả 3 ý kiến trên
Câu 14: Thể tích của 280g khí Nitơ ở đktc là:
A. 112 lít B. 336 lít C. 168 lít D. 224 lít
Câu 15: Phải lấy bao nhiêu lít khí CO
2
ở đktc để có 3,01.10
23
phân tử CO
2