Giao an lop 1 - tuan 3+4+5+6 - Pdf 58

Tun 3: Sáng thứ hai ngày 1 tháng 9 năm2008.
Chào cờ
-----------------------------------------------------
Tiếng việt:
Bài 8: l, h.
- I- Mục tiêu:
- HS đọc viết đợc :l, h, lê, hè.
- Đọc đợc câu ứng dụng : ve ve ve, hè về.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le
II - Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa sgk.
III- Các hoạt động dạy học:
A- ổn định:(2')
B- Kiểm tra:(4')
-Đọc, viết: ê, v, bê, ve.
C-Bài mới:(25')
1-Giới thiệu bài:
2-Dạy chữ ghi âm.
a-Dạy âm l:
- Viết chữ l, giới thiệu:
l viết in, l viết thờng. -HS nhận diện âm l.
-So sánh: l với b.
-Cài âm l.
-Phát âm- đánh vần.
+ ghép tiếng: lê. -HS cài tiếng mới. Phân
tích, đánh vần.
* Xem tranh rút ra từ lê.
- Đọc cả bài.
b- Dạy âm h:
- Viết âm h, giới thiệu:
h viết in, h viết thờng. - HS nhận diện, đọc bài.

- * Trò chơi: Tìm nhanh tiếng có âm l, h.
C- Củng cố- dặn dò.(5')
- HS đọc lại cả bài.
- Xem trớc bài sau.
---------------------------------------------------
Toán
Tiết 9. Luyện tập.
I- Mục tiêu:
- Giúp hs củng cố về:
+ Nhận biết số lợng và thứ tự của các số trong phạm vi 5.
+ Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.
+ HS có ý thức tự giác trong học toán.
II- Ph ơng pháp:
- Quan sát, thực hành.
III- ChuÈn bÞ:
- SGK to¸n 1.
IV- TiÕn tr×nh lªn líp:

Đạo đức.
Gọn gàng sạch sẽ
( Tiết 1)
Hoạt động
Thời gian
A- Kiểm tra:(5')
B- Bài mới:(25')
1- Giới thiệu bài.
2- Luyện tập.
C- Củng cố:(3')
( Trò chơi )
D- Dặn dò :(2')

-5 hs mỗi em cầm 1 bìa rồi xếp
theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn
đến bé.
+ 1, 2, 3, 4, 5.
+ 5, 4, 3, 2, 1.
I- Mục tiêu:
- HS hiểu:
+ Thế nào là ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.
+ Jch lợi của việc ăn mặc gọn gàng sạch sẽ.
+ HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng.
II- Ph ơng pháp:
- Đàm thoại, quan sát, thảo luận.
III- Chuẩn bị:
- Vở bài tập đạo đức lớp 1.Bài hát: Rửa mặt nh mèo. Bút chì hoặc sáp
màu. Lợc chải đầu.
IV- Tiến trình lên lớp:
Hoạt động
+Thời gian
A- Kiểm tra:(5')
B- Bài mới:(25')
1- Giới thiệu bài: (1')
2-Hoạt động1.(7')

3- Hoạt động 2 (9')
4- Hoạt động 3.
(10')
C- Củng cố- tổng kết:(
5')
D- Dặn dò:( 3')
Hoạt động của thầy.

thảo luận nhóm.
- Đại diện các nhóm trình bày ý
kiến.
- HS làm bài tập 1 theo hớng dẫn.
- HS chọn1 bộ quần áo đi học cho
phù hợp với bạn nam và bạn nữ.
- Nối theo yêu cầu của đề bài.
- Trình bày sự lựa chọn của mình.
- Nhận xét.
- Nêu lại bài học.

Luyện tập tiếng việt:
Ôn: âm l, h.
I-Mục tiêu:
- HS ôn lại 2 âm đã học. l, h, lê, hè.
- Luyện đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về .
- Luyện viết: l, h, lê, hè.
II-Hoạt động dạy học:
A- ổn định:
B- Bài ôn;
1- Luyện đọc:
- GV chép bài lên bảng.
- HS luyện đọc bài.
- Luyện ghép tiếng.
- Nhận xét.
2- Luyện viết:
- GV viết mẫu.
- HS viết bài bảng con.
- HS viết bài vào vở ô li.
+ Bài viết:

1- Nhận xét quan hệ
bé hơn.(10')

Giải lao.
2- Thực hành:(15')
C- Củng cố, tổng kết.
(4')
D- Dặn dò:(1')

Hoạt động của thầy.
- Đọc, viết các số từ 1 - 5.
- Nhận xét, đánh giá.
- Hớng dẫn hs quan sát vật
mẫu: 1 ô tô, 2 ô tô.
? + Bên trái có mấy ô tô?
+Bên phải có mấy ô tô?
+ 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô
không?
- Tơng tự với hình vuông .
* Kết luận: 1 ít hơn 2 ta dùng
dấu bé để biểu thị.
1 < 2.
- GV giới thiệu dấu <.
- Gắn 1 số vật mẫu để rút ra:
1<2; 2<3; 3<4, 4<5.
a- Bài 1: Cho hs nêu yêu cầu,
làm bài.
b- Bài 2: Hớng dẫn hs làm
bài.
c- Bài 3: Hớng dẫn hs làm

Xé dán hình chữ nhật,hình tam giác.
(Tiết 2)
I-Mục tiêu:
- HS xé đợc đờng thẳng, đờng gấp khúc.
- HS có kĩ năng xé dán các hình.
- Giáo dục hs ý thức thẩm mỹ về cái đẹp.

III- Ph ơng pháp dạy học:
- Quan sát, đàm thoại, thực hành.
III- Chuẩn bị.
- Tranh minh họa nh sgk.
- Bài mẫu, giấy màu,giấy trắng, hồ dán.
- Giấy màu, bút chì, vở thủ công.
III- Tiến trình lên lớp:
A-Kiểm tra:(5')
- Đồ dùng học tập:
B- Bài mới:(25')
1- Hớng dẫn hs quan sát nhận xét:
- HS quan sát vật mẫu.
-? Tìm các vật có dạng hình chữ nhật?
hình tam giác?
2- Hớng dẫn mẫu:
a- Vẽ và xé hình chữ nhật.
+ Đánh dấu và vẽ hình chữ nhật.
+ HS quan sát thao tác và lấy giấy kẻ, vẽ và xé, dán hình.

b-Vẽ và xé hình tam giác:
- Vẽ 1 hình tam giác.
- HS quan sát, thực hành.
c- Dán hình:

dụng:
c- Viết bảng con:
Tiết 2.
3- Luyện tập
(30')
a- Luyện đọc:
(10')
b- Luyện viết: (8')
Giải lao(5')
Hoạt động của thầy.
-Đọc, viết: l, h, lê, hè.ve ve ve hè về.
- Nhận xét, đánh giá.
- GV ghi bài mới: o, c.
- Ghi âm o, Đọc mẫu. Giới thiệu o viết
in, o viết thờng.
- o giống vật gì ?
- Cho hs cài âm o, tiếng bò.
- Phân tích, đánh vần.
- Quan sát tranh rút ra tiếng mới: bò.
+ Ghi âm c, Đọc mẫu. Giới thiệu c viết
in, c viết thờng.
- So sánh: c với o.
- Cho hs cài : c, cỏ.
- Rút tiếng mới.
* Đọc cả bài.
- Hớng dẫn hs đọc bài:
bo, bò, bó.
co, cò, cọ.

- Hớng dẫn viết.

- Viết vở tập viết.
--------------------------------------------------------

Luyện tập tiếng việt.
Ôn âm o, c.
I- Mục tiêu:
- Củng cố cho hs nắm chắc âm o, c.
- Rèn cho hs kĩ năng đọc, viết.
- Rèn cho hs có ý thức tự học .
II- Ph ơng pháp:
- Quan sát, thực hành, luyện tập.
III- Chuẩn bị:
- Vở bài tập tiếng việt 1- Tập 1.
IV- Tiến trình lên lớp:
1- ổn định:(2')
2- Bài ôn:(25')
a- ôn âm o, c.
- Luyện đọc âm.: o, c.
- Luyện ghép tiếng: bò, cỏ.
- Luyện đọc câu ứng dụng: bò bê có bó cỏ. - HS luyện đọc bài.
- ( hs luyện đọc : cá nhân,
nhóm, lớp.)
b- Luyện viết:
- GV viết mẫu, hớng dẫn.
- HS luyện viết bảng con,
viết vở.
* Bài viết:
o o o
c c c
bò bò bò

2- Luyện tập.
C- Củng cố,
Tổng kết:(5')
D- Dặn dò:
(2')
- Cho hs hát, chơi trò
chơi.
* Hớng dẫn hs làm bài
tập.
+ Bài 1, 2: Thực hành
nhận biết số lợng và đọc
viết số.
+ Bài 3: Viết số thích
hợp vào ô trống.
+ Bài 4: Hớng dẫn hs
viết các số: 1, 2, 3, 4, 5.
- Chấm 1 số bài.
- Nhận xét.
- Nhận xét tiết học.
- Xem trớc bài sau.

- Hát, chơi trò chơi.
- Viết các số thích hợp
vào ô chỉ đồ vật tơng ứng.
+ Viết 4 và ô chỉ 4
con chim.
+ Viết 5 vào ô chỉ vào
5 em bé...
- Đọc số lợng.
- Viết số thích hợp .

3-Đọc tiếng
ứng dụng .(7')
4- Viết bảng
con.
(6')

Hoạt động của thầy
- Đọc,viết: o, c, bò, cỏ + câu ứng
dụng.
- Nhận xét, đánh giá.
- Gv ghi âm :ô, ơ .
- Ghi âm ô, giới thiệu: âm ô gồm
nét cong khép kín và dấu mũ.
- So sánh: ô và o.
- Cài âm ô.
- Ghép tiếng mới, rút tiếng mới.
- Ghi âm ơ, giới thiệu: âm ơ gồm
nét cong khép kín và dấu móc.
- So sánh: ơ và ô.
- Cài âm ơ.
- Ghép tiếng mới, rút tiếng mới.
- Ghi bảng tiếng ứng dụng.
- Viết mẫu, hớng dẫn.

- Nhận xét.
Tiết 2.- Viết: o, c, bò, cỏ.
- Đọc: bò bê có cỏ.

--------------------------------------------------------
T nhiên- xã hội:

Nhận biết các vật xung quanh.
I- Mục tiêu:
- Giúp hs nhận biết và mô tả đợc 1 số vật xung quanh.
- Hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi, tay, da, là các bộ phận giúp chúng ta nhận
biết đợc các vật xung quanh.
- Giúp hs có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể.
II- Phơng pháp:
-Thảo luận, quan sát, thực hành.
III- Chuẩn bị:
- Tranh ảnh nh sgk.
IV- Tiến trình lên lớp:
Hoạt động+TG

Hoạt động của thầy

Hoạt động của trò
A-ổn định: (1')

B- Kiểm tra:(5')
C- Bài mới: ( 25)
1- Giới thiệu bài:
- Cho HS hát, chơi trò
chơi.
- Muốn cơ thể của các
em chóng lớn , khỏe mạnh,
em phải làm gì?


+ Nhờ đâu mà bạn biết đợc
vị của vật?
+ Nhờ đâu mà bạn biết đợc
một vật cứng hay mềm, sần
sùi, mịn màng, trơn, nhẵn,
nóng, lạnh?
+ Nhờ đâu mà bạn đoán ra đó
là tiếng chim hót, hay chó
sủa?
* GV kết luận:
- Nhận xét tiết học.
- Xem trớc bài sau.

- Quan sát và nói về hình
dáng, màu sắc và đặc điểm
khác nhau nh nóng, lạnh,
nhẵn, sần sùi, mùi vị...
- HS khác bổ xung.
+ nhờ mắt

+ nhờ mắt
+ nhờ mũi
+ nhờ lỡi
+ tay
+ Nhờ tai
+ HS đặt câu hỏi để hỏi nhau:
Điều gì xảy ra khi mắt bạn bị
hỏng ? Tai bị điếc? Mũi, Lỡi,
Da của chúng bị mất hết cảm
giác?

? + Số hình nào nhiều hơn?

- Tơng tự với hình khác..
* Kết luận: 2 nhiều hơn 2 ta
dùng dấu lớn để biểu thị.
2 > 1...
- GV giới thiệu dấu >.
- Gắn 1 số vật mẫu để rút
ra:3 >1, 3> 2, 4 >2, 5> 3.
* So sánh sự khác nhau ở dấu:
<, >. ( Khi đặt dấu <, > thì
đầu nhọn bao giờ cũng quay
về số bé hơn.)

a- Bài 1: Cho hs nêu yêu cầu,
làm bài.
b- Bài 2: Hớng dẫn hs làm
bài.
c- Bài 3: Hớng dẫn hs làm
bài.
d- Bài 4: Hớng dẫn hs nêu
yêu cầu của bài, làm bài.
e- Bài 5: Trò chơi: Thi nối
nhanh.
- Cho hs nêu lại bài học.
- Nhận xét tiết học.
Hoạt động của trò.
- 2 hs lên bảng điền: 1 < 2, 3 < 5, 2<
3, 4<5.
- HS quan sát, trả lời.

1- Nhận xét quan
hệ bé hơn.(10')

Giải lao.
2- Thực hành:(15')
C- Củng cố, tổng
kết.(4')
D- Dặn dò:(1')

Hoạt động của thầy.
- Đọc, viết các số từ 1 - 5.
- Nhận xét, đánh giá.
- Hớng dẫn hs quan sát vật
mẫu: 1 ô tô, 2 ô tô.
? + Bên trái có mấy ô tô?
+Bên phải có mấy ô tô?
+ 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô
không?
- Tơng tự với hình vuông .
* Kết luận: 1 ít hơn 2 ta
dùng dấu bé để biểu thị.
1 < 2.
- GV giới thiệu dấu <.
- Gắn 1 số vật mẫu để rút
ra: 1<2; 2<3; 3<4, 4<5.
a- Bài 1: Cho hs nêu yêu
cầu, làm bài.
b- Bài 2: Hớng dẫn hs làm
bài.
c- Bài 3: Hớng dẫn hs làm

-Ôn lại âm đã học: ô, ơ.
- Rèn cho hs kĩ năng đọc, viết qua bài học.
- Hs có ý thức tự giác trong học tập.
II- Ph ơng pháp:
- Luyện tập, thực hành.
III- Chuẩn bị:
- Vở bài tập tiếng việt, vở ô li.
IV- Tiến trình lên lớp:
A- ổn định:
- HS hát, chơi trò chơi.
B- Bài ôn:
1- Luyện đọc:
a- Luyện đọc trên bảng lớp.
- Đọc bài cá nhân, nhóm, lớp.
- Luyện ghép tiếng: cô,
cờ, bờ hồ, hổ, ( Có thể cài
bảng)
b- Luyện đọc bài trong sgk.
- HS luyện đọc.
- Nhận xét.
2- Luyện viết:
- HS luyện bảng con.
- Luyện viết vở ô li.
- Bài viết:
ô ô ô
ơ ơ ơ
cô cô cô
cờ cờ cờ.
3- Chấm bài:
- GV chấm 1 số bài.

- Cảm nhận của hs khi hát bài hát này.
C- Củng cố, tổng kết:

Trích đoạn ổn định: HS hát, chơi trò chơi. HS biết viết đúng cỡ chữ, đúng khoảng cách, biết nối các nét chữ liền
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status