Đại 7 Tu tiet 35 - hết - Pdf 58

Ngày soạn:20/12/2008
Ngày giảng:
Tiết35
luyện tập
A. mục tiêu:
- Củng cố k/n đồ thị của hàm số, đồ thị của hàm số y = ax ( a 0)
- Rèn kĩ năng vẽ đồ thị của hàm số , biết kiểm tra điểm thuộc đồ thị , điểm không
thuộc đồ thị hàm số, biết cách xác định hệ số a khi biết đồ thị hàm số
- Thấy đợc ứng dụng của đồ thị trong thức tế
B. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phấn màu
- HS: bảng nhóm, bút dạ
C. Tiến trình bài dạy :
1. Tổ chức: 7A: 7B:
2. Kiểm tra bài cũ:
Đồ thị của hàm số y= f(x) là gì?Vẽ trên cùng 1 hệ tọa độ Oxy đồ thị của các hàm số y=
-2x; y= 1/4x> Đánh dấu trên đồ thị các điểm có hoành độ 2; tung độ-1
3. Bài mới:
Dạng 1: Xét xem điểm có hay không thuộc đồ thị hàm số
- Gọi h/s lên bảng chữa bài
- Khi nào điểm M(x
0
;y
0
)
+ thuộc đồ thị hàm số y= f(x)?
+ không thuộc đồ thị hàm số
y= f(x)?
- Vẽ đồ thị hàm số y= 3x và các
điểm A,B,C để minh họa các kết
luận trên

biết x, tìm x khi biết y trên đồ thị.
4. Củng cố:
Đọc thêm bài y=a/x
Cho các nhóm thảo luận
- đồ thị hàm số y= a/x là đờng nh
thế nào?
Bài 44/ SGK
y = - 0,5x. Cho x = 2 => y = -1

! ! ! ! ! ! ! !
a) f(2) = -1 ; f(-2) = 1 ; f(4) = -2 ; f(0) = 0.
b) y = -1 => x = 2
y = 0 => x = 0
y = 2,5 => x = -5
c) Khi y> 0 thì x < 0 và ngợc lại khi y < 0 thì
x > 0.
5. Hớng dẫn về nhà :
- Tiết sau ôn tập chơng II
- Làm 4câu hỏi ôn tập chơng
- Làm bài 48-50/ SGK;
Ngày soạn: 20/12/2008
-4 -3 -2 -1 0 1 2 3 4 5
3
2
1
-1
-2
-3
Ngày giảng:
Tiết 36

hay xy = a (k là hằng số khác 0). Nói
y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
Chú
ý
y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì
x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ
k
1
.
y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a
thì x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ
a.

dụ
Quãng đờng đi đợc s (km) của chuyển
động đều với vận tốc 5km/h tỉ lệ
thuận với thời gian t (h): s = 5t
Với diện tích hình chữ nhật không
đổi là a. Độ dài hai cạnh x và y là hai
đại lợng tỉ lệ nghịch với nhau: xy = a
Tính
chất
a)
1
1
x
y
=
2
2

1
x
1
= y
2
x
2
= y
3
x
3
= = a
b)
2
1
x
x
=
1
2
y
y
;
3
1
x
x
=
1
3

E(3 ; -2); F(-2 ; 0); G(-3 ; -2)
Bài 52/ 77 SGK
Bài tập 52/77 SGK:
! ! ! ! ! ! !

ABC là tam giác vuông
4. Cng c:
5. Hng dn v nh :
Hoàn thành các bài tập trang 76,77,78 SGK
Ngày soạn: 20/12/2008
Ngày giảng:
-5 -4 -3 -2 -1 0 1 2 3
5
4
3
2
1
-2
-3
A
BC
Tiết 37: ôn tập học kỳ I
(tiêt1)

A. Mục tiêu:
- Hệ thống hoá kiến thức của chơng về các phép tính về số hữu tỉ, vô thực
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính, tính giá tị của biểu thức, áp dụng
t/c của TLT, t/c dãy các tỉ số bằng nhau để tìm số cha biết
- Thấy rõ ý nghĩa thực tế của toán học với đời sống.
B. Chuẩn bị:

- Đ/N
- Mối quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ
- Luyên tập
Bài 1: Thực hiện các phép toán sau
22
22
2
2
2
)7(91
393
)
16
9
1:
24
7
2.4,32,5:
4
3
9)
25936)2)(
6
5
3
2
.12)
)5(
3
2

1
4.
5
12
.75,0)

+













+
++









h
g
e
d
c
b
a
Hoạt động 2: Ôn tập về tỉ lệ thức- dãy tỉ số bằng nhau- tìm x
- Tỉ lệ thức là gì?
- Nêu t/ c cơ bản của TLT?
- Viết dạng tỏng quát t/c của dãy các tỉ
số bằng nhau?
- áp dụng luyện tập
- áp dụng t/c của dãy các tỉ số bằng
nhau trong bài 2
- Gv hớng dẫn h/s cách trình bày dạng
3
Dạng1:Tìm x trong tỉ lệ thức
a) x: 8,5= 0,69 : (-1,15)
b) ( 0,25 x):3 = 5/6 : 0,125
Dạng 2: T/c của dãy các tỉ số bằng nhau
2) Tìm 2 số x, y biết
7x= 3y và x- y = 16
Dạng 3: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
của biểu thức
A= 0,5 - x- 4
B = 2/3 + 5 - x
C= 5. (x-2)
2
+ 1

nghịch với các số đã cho thành chia tỉ lệ
thuận với các nghịch đảo của các số đó.
Bài 49/76 SGK
Gọi HS lên bảng
Bài toán 1:
a)Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ thuận với
3; 4; 6
Gọi 3 số lần lợt là a, b, c

3
a
=
4
b
=
6
c
=
643
++
++
cba
=
13
156
= 12
a = 3.12 = 36 ;
b = 4.12 = 48; c = 6.12 = 72
b)Chia số 156 thành 3 phần tỉ lệ nghịch
với 3; 4; 6

.208 =
3
1
69
;
y =
4
1
.208 = 52 ; z =
6
1
.208 =
3
2
34
Bài tập 49/76 SGK:
m
1
= m
2
D
1
= 7,8 g/cm
3
(sắt)
D
2
= 11,3 g/cm
3
(chì)

Thể tích của sắt lớn thể tích của chì
khoảng 1,45 lần.
Hoạt động 2: Giải bài toán về
hàm số và đồ thị
Bài 54/ 77 SGK
Bài 54/ 77 SGK
y = -x. Cho x = 2 => y = -2
y =
2
1
x. Cho x = 2 => y = 1
y = -
2
1
x. Cho x = 2 => y = -1 ! ! ! ! ! ! !
4. Củng cố :
5. Hớng dẫn về nhà :
-Ôn tập theo bảng tổng kết.
-BTVN: 51, 52, 53, 54, 55/77 SGK; 63, 65/57 SBT.
Ngày soạn: 30/12/2008
Ngày giảng:
Tiết 40: Trả bài kiểm tra học kì i
-3 -2 -1 0 1 2 3 4 5
4
3
2
1

- Cho học sinh khá lên chữa bài tập (Đáp
án nh hớng dẫn chấm, tiết 39).
- Học sinh còn lại theo dõi và nhận xét
Hoạt động 3: Trả bài kiểm tra
- Trả bài kiểm tra cho học sinh - Đối chiếu lại bài làm của mình với bài đã
chữa trên bảng.
- Chữa bài kiểm tra vào vở.
4. Củng cố:
5. Hớng dẫn về nhà:
- Xem lại các kiến thức đã học trong học kỳ I.
- Đọc trớc Thu thập số liệu thống kê. Tần số.
Ch¬ng III
: thèng kª
Ngµy so¹n: 30/12/2008
Ngµy gi¶ng:
Tiết 41: Thu thập số liệu thống kê. tần số
A. Mục tiêu:
- Làm quen với các bảng (đơn giản) về thu thập số liệu thống kê khi điều tra (về cấu
tạo, về nội dung); biết xác định và diễn tả đợc dấu hiệu điều tra, hiểu đợc ý nghĩa
cụm từ số các giá trị của dấu hiệu và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu, làm
quen với khái niệm tần số của một giá trị.
- Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị của nó và tần số của một giá trị. Biết
lập các bảng đơn giản để ghi lại các số liệu thu thập đợc qua điều tra..
B. Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ
-HS: Bảng nhóm, bút dạ, thớc thẳng có chia khoảng.
c. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: Sĩ số: 7A 7B:
2. Kiểm tra:
3. Bài mới:

+Nội dung điều tra trong bảng 1 là gì?
+Dấu hiệu X ở bảng 1 là gì ?
-Mỗi lớp là một đơn vị điều tra.
-Yêu cầu làm ?3: trong bảng 1 có bao
nhiêu đơn vị điều tra ?
-Giới thiệu thuật ngữ giá trị của dấu hiệu,
2.Dấu hiệu:
a)Dấu hiệu, Đơn vị điều tra:
-Dấu hiệu: là vấn đề hay hiện tợng cần
quan tâm, Kí hiệu bằng chữ cái in hoa
X, Y,
b)Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của
số các giá trị của dấu hiệu: ứng với mỗi
lớp (đơn vị) có một số liệu gọi là một giá
trị của dấu hiệu.
-Yêu cầu đọc và trả lời ?4.
dấu hiệu:
-Giá trị của dấu hiệu: là số liệu ứng với
1 đơn vị điều tra.
Số các giá trị của dấu hiệu = Số cá đơn
vị điều tra (N)
-Bảng 1: Dãy giá trị của dấu hiệu X
chính là các giá trị ở cột 3
-?4: Dấu hiệu X ở bảng 1 có 20 giá trị.
Hoạt động 3: Tần số của mỗi giá trị
-Yêu cầu HS làm ?5; ?6.
-Gọi 2 HS trả lời.
-Hớng dẫn HS đọc định nghĩa tần số.
-Lu ý HS phân biệt các kí hiệu: Giá trị của
dấu hiệu (x) với dấu hiệu (X); Tần số của

-Bảng có thể chỉ ghi giá trị.
4. Củng cố
-Cho làm BT: Cho bảng số HS nữ của 12 lớp trong trờng THCS:
18 14 20 17 25 14
19 20 16 18 14 16
a)Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị ?
b)Nêu các giá trị khác nhau? Tần số của từng giá trị đó?
5. Hớng dẫn về nhà
-Học thuộc bài.
-BTVN: 1, 2, 3/ 8 SGK; Số 1, 3/3,4 SBT.
Ngày soạn: 30/12/2008
Ngày giảng:
Tiết 42 Luyện tập
A. .Mục tiêu:
+HS đợc củng cố khắc sâu các kiến thức đã học ở tiết trớc nh: dấu hiệu; giá trị của
dấu hiệu và tần số của chúng.
+Có kỹ năng thành thạo tìm giá trị của dấu hiệu cũng nh tần số và phát hiện nhanh
dấu hiệu chung cần tìm hiểu.
+HS thấy đợc tầm quan trọng của môn học áp dụng vào đời sống hàng ngày.
B .Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ
-HS : Vài bài điều tra; Bảng nhóm, bút dạ.
c. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: Sĩ số: 7A 7B:
2. Kiểm tra:
-Câu 1:
+Thế nào là dấu hiệu? Thế nào là giá trị của dấu hiệu? Tần số của mỗi giá trị là
gì?
+Yêu cầu chữa bài tập 1/3 SBT
-Câu 2:

-Treo bảng phụ.
2.BT 4/9 SGK: Bảng 7
a)Dấu hiệu: Khối lợng chè trong từng
hộp. Số các giá trị là 30.
b)Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là
5.
c)Các giá trị khác nhau là 98; 99; 100;
101; 102.
Tần số các giá trị theo thứ tự trên là 3; 4;
16; 4; 3.
3.BT 3/4 SBT:
a)Bảng số liệu này còn thiếu tên các chủ
hộ để từ đó mới làm đợc hoá đơn thu tiền.
b)Phải lập danh sách các chủ hộ theo một
cột và một cột khác ghi lợng điện tiêu thụ
tơng ứng với từng hộ thì mới làm hoá đơn
N G A H O V I
4 2 4 2 3 1 1
E C T D L B
2 2 2 1 1 1
-Theo em bảng số liệu này còn thiếu sót
gì và cần phải lâph bảng nh thế nào?
-Bảng này phải lập nh thế nào?
-Hỏi thêm: Cho biết dấu hiệu là gì? Các
giá trị khác nhau của dấu hiệu và tần số
của từng giá trị đó?
4. Củng cố:
-Yêu cầu hoạt động nhóm làm BT sau:
Hãy lập bảng thống kê các chữ cái với
tần số của chúng trong khẩu hiệu sau:

-Cho số lợng HS nam của từng lớp trong một trờng trung học cơ sở đợc ghi lại trong
bảng dới đây.
6A 6B 6C 7A 7B 7C 8A 8B 8C 9A 9B 9C
18 14 18 16 14 20 25 19 20 27 16 14
Cho biết:
+Dấu hiệu là gì? Số tất cả các giá trị của dấu hiệu.
+Nêu các giá trị khác nhau của dấu hiệu và tìm tần số của từng giá trị đó.
-GV uốn nắn lại: Nên ghi lại các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần
-ĐVĐ: Nếu lập 1 bảng gồm 2 dòng, dòng trên ghi các giá trị khác nhau của dấu hiệu,
dòng dới ghi các tần số tơng ứng ta đợc 1 bảng rất tiện cho việc tính toán sau này, gọi
là bảng tần số. Đa bảng kẻ sẵn lên.
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Lập bảng tần số (10 ph).
HĐ của Giáo viên
-Treo bảng phụ ghi bảng 7/9 SGK .
-Yêu cầu làm ?1 theo nhóm
Ghi bảng
1.Lập bảng tần số phân phối thực
nghiệm của dấu hiệu:
?1:
-Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài.
-Cho một vài nhóm báo cáo.
-GV bổ xung thêm vào bên phải và bên
trái bảng cho đầy đủ.
-Nói : Ta có bảng phân phối thực nghiệm
của dấu hiệu gọi tắt là bảng tần số
-Trở lại bảng 1, yêu cầu lập bảng tần
số.
Bảng 8
Hoạt động 2: Chú ý

-GV đa bảng thống kê: Danh sách lớp,
ngày tháng, năm sinh cho mỗi đội và cả
lớp
BT 6/11 SGK:
a)Dấu hiệu: Số con của mỗi gia đình
Bảng tần số
b)Nhận xét:
-Số con của các g.đình trong thôn từ 0
4.
-Số gia đình có 2 con là chủ yếu.
-Số gia đình có trên 3 con chiếm 23,3%
BT 7/11 SGK:
a)Dấu hiệu: Tuổi nghề của mỗi công
nhân.
Số các giá trị : 25.
b)Bảng tần số:
Nhận xét: Tuổi nghề thấp nhất là 1 năm.
Tuổi nghề cao nhất là 10 năm (2 CN) .
Giá trị tần số lớn nhất là 4. Khó nói tuổi
nghề của công nhân tập trung trong
khoảng nào.
5. Hớng dẫn về nhà
-Ôn lại bài.
-BTVN: Số 4, 5, 6/4 SBT.
Ngày soạn: 15/1/2008
Ngày giảng:
Tiết 44: Luyện tập
A. Mục tiêu:
x 0 1 2 3 4
n 2 4 17 5 2 N=30

1.BT 8/12 SGK:
a)Dấu hiệu: Điểm số đạt đợc của mỗi lần bắn
súng. Xạ thủ đã bắn 30 phát.
b)Bảng tần số:
Nhận xét:
Điểm số thấp nhất: 7.
Điểm số cao nhất: 10.
Số điểm 8 và đIểm 9 chiếm tỉ lệ cao.
-Cho HS làm BT 9/12 SGK
-GV treo bảng phụ ghi đầu bài, treo
bảng điều tra bảng 14/12 SGK.
-Yêu cầu 1 HS đọc to đề bài:
a)Dấu hiệu là gì ? Số các giá trị là bao
nhiêu ?
b)Lập bảng tần số và rút ra nhận
2.BT 9/12 SGK:
a)Dấu hiệu: Thời gian giải một bài toán của
mỗi HS (ph). Số các giá trị 35.
b)Bảng tần số
Số HS nghỉ học (x) 0 1 2 3 4 6
Tần số (n) 10 9 4 1 1 1 N = 26
Số lỗi chính tả (x) 1 2 3 4 5 6 7 9 10
Tần số (n) 1 4 6 12 6 8 1 1 1 N = 40
Điểm số(x) 7 8 9 10
Tần số (n) 3 9 10 8 N = 30
Thời
gian
3 4 5 6 7 8 9 1
0
Tần

B .Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi bảng 7/9 SGK bảng 8 và phần đóng khung trang 10 SGK.
-HS: Bảng nhóm, bút dạ, thớc thẳng có chia khoảng.
c. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: Sĩ số: 7A 7B:
2. Kiểm tra:
-Câu 1: +Từ bảng số liệu ban đầu có thể lập đợc bảng nào?
+Nêu tác dụng của bảng đó.
-Câu 2: Đa lên bảng phụ: Thời gian hoàn thành cùng một loại sản phẩm (ph) của 35
CN trong một phân xởng SX đợc ghi trong bảng sau:
+Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị khác nhau của dấu hiệu?
+Lập bảng tần số và rút ra nhận xét?
-GV uốn nắn lại: Nên ghi lại các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng dần
-ĐVĐ: Ngoài bảng số liệu thống kê ban đầu, bảng tần số, ngời ta còn dùng biểu đồ để
cho một hình ảnh cụ thể về giá trị của dấu hiệu và tần số. Đó là một biểu đồ đoạn
thẳng. Tiết này ta sẽ nghiên cứu kĩ về biểu đồ.
3. Bài mới :
Hoạt động 1: Biểu đồ đoạn thẳng
-Trở lạI bảng tần số lập từ bảng 1 cùng
làm ? với HS.
-Yêu cầu làm ? đọc từng bớc và làm theo.
-Lu ý:
+Độ dài đơn vị trên hai trục có thể khác
nhau. Trục hoành biểu diễn các giá trị x,
trục tung biểu diễn tần số n.
+Giá trị viết trớc, tần số viết sau.
-Yêu cầu HS nhắc lại các bớc vẽ biểu đồ
đoạn thẳng.
1.biểu đồ đoạn thẳng:
a)?:

Ngoài ra còn biểu đồ hình chữ nhật.

4. Củng cố
-Hãy nêu ý nghĩa của việc vẽ biểu đồ?
-Nêu các bớc vẽ biểu đồ đoạn thẳng.
-Yêu cầu làm BT 8/5 SBT.
a)Nhận xét: HS lớp này học không đều.
Điểm thấp nhất là 2
Điểm cao nhất là 10.
Số HS đạt điểm 5, 6, 7 là nhiều nhất.
b)Bảng tần số:
5. Hớng dẫn về nhà
-Ôn lại bài.
-BTVN: Số11, 12/14 SGK,; 9, 10/ 6 SBT.
-Đọc bài đọc thêm (tr 15, 16 SGK)
Ngày soạn: 1/2/2008
Ngày giảng:
Tiết 46 Luyện tập
A .Mục tiêu:
+HS biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng tần số và ngợc lại từ biểu đồ đoạn
thẳng biết lập lại bảng tần số.
+Có kỹ năng đọc biểu đồ một cách thành thạo.
0 28 30 35 50 x
x 3 4 5 6 7 8
n 3 7 14 7 3 1 N = 35
0 3 4 5 6 7 8 x
y
14
12
10

số HS.
-Cho HS nhận xét bài làm của
bạn và cho điểm.
b)Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng:
n

3
2
1
0
17 18 20 25 28 30 31 32 x
Số con của 1 hộ gđ
(x)
0 1 2 3 4
Tần số (n) 2 4 17 5 2 N = 30
x 17 18 20 25 28 30 31 32
n 1 3 1 1 2 1 2 1 N = 12
1 2 3 4 x
-Yêu cầu làm BT 13/15 SGK:
GV đa đề bài lên bảng phụ
-Hãy quan sát biểu đồ ở hình
bên và cho biết biểu đồ trên
thuộc loại nào ?
-Đơn vị các cột là triệu ngời
em hãy trả lời các câu hỏi sau:
+Năm 1921 số dân nớc ta là
bao nhiêu ?
+Sau bao nhiêu năm kể từ năm
1921 thì dân số nớc ta tăng lên
60 triệu ngời ?

sánh khi tìm hiểu những dấu hiệu cùng loại.
7,5 5 5 8 7 4,5 6,5
8 8 7 8,5 6 5 6,5
8 9 5,5 6 4,5 6 7
8 6 5 7,5 7 6 8
7 6,5
+Biết tìm mốt của dấu hiệu và bớc đầu thấy đợc ý nghĩa thực tế của mốt.
B .Chuẩn bị:
-GV: Bảng phụ ghi sẵn đề bài tập, bài toán.
-HS: Bảng phụ, bút dạ, thớc thẳng có chia khoảng.
c. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: Sĩ số: 7A 7B:
2. Kiểm tra:
-Yêu cầu HS chữa BT đã cho về nhà
-Đa bảng phụ ghi đề bài :
trong bảng sau:
Điểm thi học kỳ I môn toán của lớp 7B đợc cho bởi bảng sau:
a)Dấu hiệu cần quan tâm là gì? Dấu hiệu đó có tất cả bao nhiêu giá trị?
b)Có bao nhiêu giá trị khác nhau trong dãy giá trị của dấu hiệu đó ?
c)Lập bảng tần số và bảng tần suất của dấu hiệu.
d)Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng.
-GV uốn nắn lại: Nên ghi lại các giá trị khác nhau của dấu hiệu theo thứ tự tăng
dần
-Cho điểm đánh giá.
-ĐVĐ: Hãy nhớ lại cách tính số trung bình cộng và cho biết điểm trung bình của
HS trong lớp?
Với điểm trung bình của cả lớp khoảng 6,6 ta có thể so sánh đợc học lực môn
toán của các lớp 7, biết lớp học tốt, lớp học kém
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Số trung bình cộng của dấu hiêu

của một dấu hiệu ?
-GV giới thiệu công thức và giải thích.
-Cho HS làm ?3. Điền vào bảng 21 trong
vở BT in.
-Với cùng đề kiểm tra em hãy so sánh kết
quả làm bài kiểm tra toán của hai lớp 7C
và 7A?
+Chia tổng đó cho số các giá trị (tức tổng
các tần số).

X
=
N
nxnxnx
kk
+++
........
2211
?3:
X
= 6,68
?4: Kết quả làm bài kiểm tra toán của lớp
7A cao hơn lớp 7C.
Hoạt động 2: ý nghĩa của số trung bình cộng
-Nêu ý nghĩa nh SGK.
-Để so sánh khả năng học toán của HS ta
căn cứ vào đâu ?
-Yêu cầu đọc chú ý/19 SGK.
2. ý nghĩa của số trung bình cộng : SGK
-Chú ý: SGK

-GV: Bảng phụ ghi sẵn bài tập, thớc thẳng phấn màu.
-HS : BT; Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.
c. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: Sĩ số: 7A 7B:
2. Kiểm tra:
-Câu 1:
+ Hãy nêu các bớctính số trung bình cộng của một dấu hiệu?
+Chữa BT 17a/20 SGK
-Câu 2:
+Nêu ý nghĩa của số trung bình cộng ? Thế nào là mốt của dấu hiệu?
+Chữa BT 17b/20 SGK
3. Bài mới:
-Yêu cầu chữa BT 12/6 SBT: Bảng 16
Hãy cho biết để tính đIểm trung bình của
từng xạ thủ em phải làm gì?
-Gọi 2 HS lên bảng
làm.
-Yêu cầu trả lời BT 16/20 SGK.
-Gọi 2 HS đứng tại chỗ trả lời.
-Yêu cầu làm BT 18/21 SGK.
Em có nhận xét gì về sự khác nhau giữa
bảng này với những bảng tần số đã biết ?
1.BT 12/6 SBT:
HS 1: Xạ thủ A có
X
= 9,2
HS 1: Xạ thủ B có
X
= 9,2
Hai ngời có kết quả bằng nhau, nhng xạ

6 5 4 7 7 6 8
3 8 2 4 6 8 2
8 7 7 7 4 10 8
5 5 5 9 8 9 7
5 5 8 8 5 9 7


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status