Giáo án Địa lí lớp 7 từ tiết 1 đến 27 - Pdf 40

Giáo viên: Nguyễn Thị Loan Trờng THCS Bắc Hng

Tiên Lãng
Phần một : Thành phần nhân văn của môi trờng
Tiết 1. Bài 1 : Dân số
Thực hiện : 7A. 7B 7C
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: HS cần có những hiểu biết căn bản về :
- Dân số , tháp tuổi
- Dân số là nguồn lao động của 1 địa phơng
- Tình hình và nguyên nhân của sự gia tăng dân số.
- Hậu quả của bùng nổ dân số ở các nớc đang phát triển.
2 Kĩ năng
- Hiểu và nhạn rõ sự gia tăng dân số và bùng nổ dân số qua các biểu đồ dân số
- Rèn kĩ năng đọc và khai thác thông tin từ các biểu đồ dân số và tháp tuổi
3. Giáo dục
- Giáo dục cho HS về dân số kế hoạch hóa gia đình
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: - Các số liệu về dân số TG
- Tranh vẽ tháp tuổi phóng to
- Các biểu đồ dân số
2. Học sinh: - Nghiên cứu bài trớc ở nhà
III. Tiến trình trên lớp
1. ổn định tổ chức lớp
- Quan sát và điều chỉnh lớp cho hợp lí tạo không khí học tập
2. Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS
3. Dạy bài mới
a. Giới thiệu bài: - Một trong những vấn đề dợc quan tâm hiện nay là các vấn đề về dân số. Vậy dân số
là gì? Tình hình dân số thế giới hiện nay ntn chúng ta hãy vào bài học hôm nay.
b. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học

số trẻ, dân số già.
1. Dân số, nguồn
lao động
-Dân số
- Tháp tuổi
- Sự thể hiện của
tháp tuổi
* Hoạt động 2 : Tổ chức cho HS tìm hiểu về tình hình gia tăng dân số thế giới. ( 12
-Phơng pháp : Nêu vấn đề
-Phơng tiện : Các số liệu và biểu đồ dân số TG từ đầu công nguyên và dự báo đến năm 2050
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 1
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan Trờng THCS Bắc Hng

Tiên Lãng
? Thế nào là gia tăng dân số ?
? Phân biệt sự gia tăng dân số tự nhiên với
gia tăng cơ giới?
Gv treo Hình 1.2 yêu cầu HS quan sát
?Nhận xét về tình hình dân số thế giới từ
công nguyên đến thế kỉ XIX ? So sánh với
gia đoạn từ thế kỉ XIX đến nay ?
- GV liên hệ sự gia tăng dân số ở VN
?GV cho cả lớp thảo luận câu hỏi: Vì sao
dân số thế gới lại gia tăng nh vậy ?
-> Dân số tăng nhanh nh vậy sẽ dẫn tới
hậu quả gì chúng ta sang phần 3
- Gia tăng dân số tự nhiên là tỉ
số giữa ngời sinh ra và ngời chết
đi còn gia tăng cơ giới là sự
chênh lệch giữa số ngời chuyển

GV liên hệ Việt Nam những năm 60,80
? Nêu những biện pháp giải quyết ?
? Em biết những chính sách dân số nào
của VN ?
- GV chốt rồi chuyển
- Là sự gia tăng 1 cách quá
nhanh và đột ngột ( trên 2,1% )
- Bùng nổ dân số xảy ra ở
những năm 50 của thế kỉ XX
chủ yếu ở các nớc đang pháp
triển
- Hậu quả : Gây sức ép về
nhiều mặt: Y tế, giáo dục , nhà
ở, việc làm, lơng thực thực
phẩm,... đã trở thành gánh
nặng đối với các nền kinh tế
- Biện pháp : Thực hiện
nghiêm túc các chính sách về
dân số
3. Sự bùng nổ dân số
- Khái niệm:
- Tình hình bùng nổ dân
số
- Nguyên nhân
- Hậu quả
- Biện pháp
4. Kiểm tra đánh giá kết quả học tập
-Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau :
H1. Dân số thế giới tăng nhanh trong giai đoạn nào ?
a. Từ đầu công nguyên đến thế kỉ XIV b. Từ thế kỉ XIV dến thế kỉ XIX

1. ổn định tổ chức lớp
- Quan sát và điều chỉnh lớp cho hợp lí tạo không khí học tập
2. Kiểm tra bài cũ: ? Trình bày những hiểu biết của em về tháp tuổi và tình hình dân số TG ?
- Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau :
HS1. Dân số thế giới tăng nhanh trong giai đoạn nào ?
a. Từ đầu công nguyên đến thế kỉ XIV b. Từ thế kỉ XIV dến thế kỉ XIX c. Từ thế kỉ XIX dến thế kỉ XX
HS2. Bùng nổ dân số chủ yếu thuộc nhóm ?
a. Các nớc phát triển b. Các nớc đang phát triển c. Toàn thế giới
3. Dạy bài mới
a. Giới thiệu bài: - Bài trớc các em đã đợc tìm hiểu về tình hình dân số TG vậy dân số TG phân bố ra
sao ? Trên TG có các chủng tộc nào? bài hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu.
b. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Tổ chức cho HS tìm hiểu về sự phân bố dân c
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, thảo luận
-Phơng tiện : Các số liệu và BĐ dân c đô thị TG
HĐ của GV HĐ của HS ND cơ bản
? Nhắc lại số liệu về dân số TG hiện nay?
? Đọc thuật ngữ mật độ dân số trong bảng
thuật ngữ SGK ?
? Mật độ dân số TB của TG hiện nay là bao
nhiêu?
- GV đa số liệu về mật độ dân số TB của VN
là 238 ng/ km
2
? So sánh và nhận xét về mật độ dân số của n-
ớc ta so với TG ?
-GV treo BĐ dân c đô thị TG yêu cầu HS quan
sát
? Quan sát BĐ và nhận xét về sự phân bố dân
c trên TG ?

* Hoạt động 2 : Tổ chức cho HS tìm hiểu về các chủng tộc trên TG ( 15 )
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, thảo luận
-Phơng tiện : BĐ phân bố các chủng tộc, các tranh ảnh về ngời các chủng tộc
? Các em đã đợc xem trên ti vi, báo ảnh... về
con ngời trên TG Theo các em trên TG có các
chủng tộc nảo ?
? Căn cứ vào đâu ngời ta chia loài ngời trên
TĐ thành 3 chủng tộc nh vậy ?
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo 3 nhóm
mỗi nhóm thảo luận tìm hiểu về 1 chủng tộc
về các đặc điểm ngoại hình, phân bố trên cơ
sở quan sát tranh ảnh và trên thực tế ?
- Các nhóm báo cáo kết quả vào bảng sau:
- Căn cứ vào ngoại hình ngời
ta chia loài ngời trên TĐ ra 3
chủng tộc
- HS hoạt động theo nhóm
hoàn thành bảng sau
2. Các chủng tộc
- 3 chủng tộc
Đặc điểm Ơ-rô-pê-ô-it Nê- grô- it Môn- gô- lô- ít
Ngoại
hình
Màu da
Trắng Đen Vàng
Mắt
Nhiều màu Đen Đen
Tóc
Nhiều màu, thẳng Đen, xoăn Đen thẳng
Mũi

Vàng
Nhiều màu Đen Đen
Tóc
Nhiều màu, thẳng Đen thẳng
Thấp ( tẹt ) Trung bình
Vóc dáng
Thấp -> Cao Trung bình
Phân bố
Châu Âu, Trung Đông, Bắc ắ, Bắc Phi Châu A, Châu Mĩ
5. Hoạt động nối tiếp.- Nắm dợc nội dung bài học
- Làm các bài tập ở Vở BT và TBĐ
- Đọc và ngiên cứu bài mới.
6. Tự rút kinh nghiệm
- Cần tổ chức cho HS chơi trò chơi nhận biết ngời của các chủng tộc thông qua ảnh
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 4
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan Trờng THCS Bắc Hng

Tiên Lãng
Tiết 3. Bài 3 : Quần c đô thị hóa
Thực hiện : 7A. 7B 7C
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: HS cần
- Nắm dợc những đặc điểm cơ bản của quần c nông thôn và quần c đô thị
- Biết dợc vài nét về lịch sử phát triển đô thị và sự hình thành các siêu đô thị
2. Kĩ năng
- Nhận biết dợc các quần c đô thị hay quần c nông thôn qua ảnh chụp
- Nhận biết đợc sự phân bố của các siêu đô thị đông dân trên TG
3. Giáo dục
- Giáo dục cho HS về vấn đề đô thị hóa
II. Chuẩn bị

thôn.
- Các nhóm quan sát tranh ảnh tìm hiểu thực
tế và thảo luận làm bài hoàn thành bảng sau
- Dân c sống quây tụ lại ở 1 nơi, 1
vùng
- Có 2 kiểu quần c : quần c nông
thôn và quần c đô thị
- HS hoạt động theo nhóm hoàn
thành bảng sau
1. Quần c nông
thôn và quần c đô
thị
- Quần c
- Có 2 kiểu quần c
Đặc điểm Quần c nông thôn Quần c đô thị
Hoạt động kinh tế
-Sản xuất nông, lâm hay ng nghiệp -Công nghiệp và dịch vụ
Cảnh quan
-Làng mạc thôn xóm thờng phân tán,
gắn với đất đai, mặt nớc , rừng cây,...
-Nhà cửa tập trung với mật độ cao
Lối sống
-Truyền thống -Hiện đại
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 5
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan Trờng THCS Bắc Hng

Tiên Lãng
? ở địa phơng em thuộc kiểu quần c nào ? Đặc
điểm của kiểu quần c này ra sao ?
? Xu hớng phát triển của các kiểu quần c này

rộng khắp trên TG đến năm 2001
đã đạt 46%
- Nhiều đô thị phát trieển nhanh
chóng tạo thành các siêu đô thị
- ở VN đặc biệt những năm gần
đây tấc độ đô thị hóa cũng rất
nhanh và tự phát
- Hậu quả nghiêm trọng cho môi
trờng, sức khỏe, giao thông... của
ngời dân đô thị
- Cần phải quy hoạch lại đô thị,
tích cực phát triển kinh tế Công
nhiệp và dịch vụ...
2. Đô thị hóa.
Các siêu đô thị
- Quá trình đô thị
hóa trên TG
- Sự hình thành
các siêu đô thị
- Hậu quả
-Biện pháp
4. Kiểm tra đánh giá kết quả học tập
-Điền đúng , sai vào ô trống cho các câu sau
1. Hoạt động kinh tế chủ yếu của quần c nông thôn là công nghiệp và dịch vụ
2.Lối sống hiện đại phổ biến ở kiểu quần c nông thôn
3. Siêu đô thị là các đô thị lớn có từ 8 triệu dân trở lên
4. Tấc độ đô thị hóa đang diễn ra nhanh chóng trên TG hiện nay
5. Hoạt động nối tiếp.
- Nắm dợc nội dung bài học
- Làm các bài tập ở Vở BT và TBĐ

3. Dạy bài mới
a. Giới thiệu bài: - Các em đã tìm hiểu về các vấn đề về dân số và đô thị trên TG. Để củng cố kiến thức
và rèn kĩ năng cho các em hôm nay chúng ta học bài thực hành.
b. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Tổ chức cho HS đọc lợc đồ mật độ dân số tỉnh Thái Bình (10 )
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan
-Phơng tiện :Lợc đồ mật độ dân số tỉnh Thái Bình
HĐ của GV HĐ của HS ND cơ bản
GV cho HS quan sát Lợc đồ mật độ dân số
tỉnh Thái Bình
? Nơi có mật độ dân số cao nhất là bao nhiêu?
ở địa phơng nào?
? Nơi có mật độ thấp nhất là bao nhiêu?
? Chỉ địa phơng có mật độ dân số thấp nhất?
? Em có nhận xét gì về sự phân bố dân c của
tỉnh Thái Bình ?
- GV chốt rồi chuyển
- Mật độ dân số cao nhất là >
3000 ng/km
2
ở Thị xã Thái Bình
- Mật độ dân số thấp nhất là
huyện Tiền Hải
- Dân c phân bố không đều
1. Đọc lợc đồ mật
độ dân số tỉnh Thái
Bình
- Nơi có mật độ dân
số cao nhất
- Nơi có mật độ thấp

tỉ lệ
- Hình dáng tháp tuổi
* Hoạt động 3 : Tổ chức cho HS đọc lợc đồ phân bố dân c châu A ( 15 )
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan
-Phơng tiện: lợc đồ phân bố dân c châu A
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 7
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan Trờng THCS Bắc Hng

Tiên Lãng
- GV treo lợc đồ dân c đô thị châu A và yêu
cầu HS quan sát
? Tìm trên lợc đồ những khu vực tập trung
đông dân của Châu A?
? Tìm các siêu đô thị của Châu A phân bố ở
đâu ?
? Qua đó em có nhận xét gì về sự phân bố dân
c của châu A?
? Quá trình đô thị hóa của châu A diễn ra ntn?
- GV chốt rồi chuyển
- Dân c và các đô thị châu A
tập trung đông đúc ở Đông á,
Nam á. Đông Nam á chủ yếu ở
các đồng bằng ven biển
- Dân c châu A phân bố không
đều
-Số lợng các siêu đô thị của
châu A rất nhiều-> Quá trình
đô thị hóa diễn ra rất nhanh
chóng
3. Đọc lợc đồ phân

2. Kiểm tra bài cũ: GV dùng quả địa cầu kiểm tra lại kiến thức
H1. Lên bảng chỉ trên quả địa cầu các đờng chí tuyến Bắc, chí tuyến Nam? Các vòng cực Bắc, vòng cực
Nam ?
H2. Chỉ và nêu vị trí, đặc điểm của các đới khí hậu đã học ở lớp 6 trên quả địa cầu?
3. Dạy bài mới
a. Giới thiệu bài: - ở lớp 6 các em đã đợc tìm hiểu sơ lợc về các đới khí hậu, đó cũng chính là các môi
trờng địa lí lớn. Để giúp các em tìm hiểu sâu rộng và cụ thể hơn về các môi trờng địa lí này chúng ta sẽ
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 8
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan Trờng THCS Bắc Hng

Tiên Lãng
học sang phần 2 của chơng trình địa lí 7: các môi trờng địa lí. Môi trờng địa lí đầu tiên chúng ta tìm hiểu
trong chơng I là : Môi trờng đới nóng. Vậy đới nóng có vị trí và đặc điểm ntn? Bao gồm các môi trờng gi?
Chúng ta hãy vào bài học hôm nay
b. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Tổ chức cho HS tìm hiểu về đới nóng ( 10 )
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan
-Phơng tiện: Quả địa cầu, Lợc đồ các kiểu môi trờng trong đới nóng
HĐ của GV HĐ của HS ND cơ bản
? Lên bảng dựa vào kiến thức lớp 6 chỉ vị trí
của đới Nóng trên quả Địa cầu và trên BĐ ?
- Danh giới của đới nóng trên thực tế không
hoàn toàn trùng khớp với đơng chí tuyến
(chỉ trên BĐ)
? Nêu các đặc điểm khí hậu của đới nóng ?
(nhiệt độ, gió chính, lợng ma)
? Vì sao đới nóng lại có đặc điểm khí hậu
nh vậy?
? Nhìn vào BĐ em có nhận xét gì về diện
tích đất đai thuộc đới nóng ?

- Đây là khu vực tập trung đông dân
và có nhiều nớc đang phát triển trên
TG
- Trong đới nóng có các kiểu môi tr-
ờng: Môi trờng xích đạo ẩm, môi tr-
ờng nhiệt đới, môi trờng nhiệt đới gió
mùa và môi trờng hoang mạc.
I. Đới nóng
- Vị trí
- Khí hậu
- Sinh vật
- Đất đai
- Dân c
- Các kiểu môi
trờng
* Hoạt động 2 : Tổ chức cho HS tìm hiểu đặc điểm khí hậu của môi trờng xích đạo ẩm (12 )
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan
-Phơng tiện: Lợc đồ các kiểu môi trờng trong đới nóng, biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của Xin-ga-po
? Chỉ và nêu vị trí của môi trờng xích đạo
ẩm trên bản đồ?
- Danh giới môi trờng xích đạo ẩm không
hoàn toàn trùng khớp với đờng 5
0
B,N có sự
xê dịch
- Xác định vị trí của Xin-ga-po trên BĐ
- GV treo biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của
Xin-ga-po yêu cầu HS quan sát và phân tích.
? Quan sát đờng biểu diễn nhiệt độ xác định
tháng có nhiệt độ cao nhất là tháng mấy,

+ Nhiệt độ
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 9
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan Trờng THCS Bắc Hng

Tiên Lãng
nào ma nhiều nhất? tháng nào ma ít nhất?
chênh lệch là bao nhiêu? Em có nhận xét gì
về tổng lợng ma và sự phân bố lợng ma
trong năm của Xin-ga- po ?
? Xin- ga po là 1 địa danh tiêu biểu của
Môi trờng xích đạo ẩm qua khí hậu của Xin-
ga-po hãy nêu đặc điểm khí hậu của môi tr-
ờng xích đạo ẩm?
-> Với đặc điểm khí hậu nh vậy nơi đây có
cảnh quan ra sao chúng ta sang phần 2
tháng 5,7,9 khoảng 170mm chênh lệch
không đáng kể
-> Lợng ma lớn và ma khá đều quanh
năm
- Môi trờng xích đạo ẩm có khí hậu
nóng ẩm quanh năm. Chênh lệch nhiệt
độ giữa tháng cao nhất và tháng thấp
nhất rất nhỏ. Lợng ma TB năm lớn
1500->2500mm ma khá đều quanh
năm. Độ ẩm cao không khí ẩm ớt ngột
ngạt
+ lợng ma
* Hoạt động 3 : Tổ chức cho HS tìm hiểu đặc điểm của cảnh quan rừng rậm xanh quanh năm ( 12 )
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan
-Phơng tiện: Tranh ảnh, hình vẽ, lắt cắt về rừng rậm xanh quanh năm

năm.
- Rừng có đa
dạng sinh học
bậc nhất
- Có nhiêu loài
cây, mọc thành
nhiều tầng rậm
rạp và có nhiều
loài chim thú
sinh sống
4. Kiểm tra đánh giá kết quả học tập
- GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm: 3nhóm GV giao phiếu học tập cho từng nhóm
+ Nhóm 1: Phân tích các biểu đồ nhiệt độ và lợng ma để nhận biết đâu là biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của
1 địa danh thuộc môi trờng Xích đạo ẩm? Vì sao lại là biểu đồ đó?
+ Nhóm 2: Quan sát và mô tả 1 số tranh ảnh và nhận biết đâu là ảnh chụp cảnh quan rừng rậm xanh quanh
năm? Vì sao lại chon bức ảnh đó?.
+ Nhóm 3: Làm bài trắc nghiệm : Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1.Môi trờng đới nóng nằm ở vị trí ?
a. Giữa 2 chí tuyến b. Giữa 2 chí tuyến và 2 vòng cực c. Từ 2 vòng cực đến 2 cực
2.Môi trờng xích đạo ẩm có đặc điểm khí hậu là ?
a. Nóng ẩm theo mùa b. Nóng ẩm quanh năm
c. Khô lạnh quanh năm d. Nóng khô quanh năm
3.Đặc điểm nào sau đây không đúng nhất với cảnh quan rừng rậm xanh quanh năm ?
a.Cây cối xanh quanh năm b. Cây cối tha thớt, chim thú nghèo nàn
c. Cây cối xanh tốt ,nhiều tầng d. Chim , thú phong phú
4. Nhận xét nào sau đây không phải là đặc điểm khí hậu của đới nóng ?
a.Nhiệt độ cao b. Ma nhiều
c. Có gió Tín phong d. Có gió Tây ôn đới
- Các nhóm báo cáo kết quả , nhận xét chéo nhóm bạn
- GV tổng hợp kết quả chốt rồi chuyển

? Làm bài trắc nghiệm : Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1.Môi trờng đới nóng nằm ở vị trí ?
a. Giữa 2 chí tuyến b. Giữa 2 chí tuyến và 2 vòng cực c. Từ 2 vòng cực đến 2 cực
2.Môi trờng xích đạo ẩm có đặc điểm khí hậu là ?
a. Nóng ẩm theo mùa b. Nóng ẩm quanh năm
c. Khô lạnh quanh năm d. Nóng khô quanh năm
3.Đặc điểm nào sau đây không đúng nhất với cảnh quan rừng rậm xanh quanh năm ?
a.Cây cối xanh quanh năm b. Cây cối tha thớt, chim thú nghèo nàn
c. Cây cối xanh tốt ,nhiều tầng d. Chim , thú phong phú
4. Nhận xét nào sau đây không phải là đặc điểm khí hậu của đới nóng ?
a.Nhiệt độ cao b. Ma nhiều
c. Có gió Tín phong d. Có gió Tây ôn đới
? Em hiểu biết những gì về môi trờng xích đạo ẩm?
3. Dạy bài mới
a. Giới thiệu bài: - ở bài trớc chúng ta đã tìm hiểu môi trờng xích đạo ẩm thuộc đới nóng. Bài hôm nay
chúng ta tiếp tục tìm hiểu một môi trờng tiếp theo thuộc đới nóng đó là môi trờng nhiệt đới.
b. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Tổ chức cho HS tìm hiểu về khí hậu ( 20 )
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan, thảo luận
-Phơng tiện: Lợc đồ các kiểu môi trờng trong đới nóng, các biểu đồ khí hậu
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 11
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan Trờng THCS Bắc Hng

Tiên Lãng
HĐ của GV HĐ của HS ND cơ bản
- GV treo Lợc đồ các kiểu môi trờng trong
đới nóng và yêu cầu HS quan sát
? Chỉ và nêu vị trí của môi trờng nhiệt đới
trên bản đồ?
- Danh giới môi trờng nhiệt đới không

của Ma-la-can:
- Nhiệt độ cao nhất vào tháng 3,49,10
lên đến 28
0
c nhiệt độ thấp nhất vào
tháng 1,2,7,8 khoảng 25
0
c -> nhiệt độ
khá cao quanh năm biên độ nhiệt nhỏ
- Lợng ma khá lớn ma tập trung vào các
tháng từ tháng 5 đến tháng 10-> lợng ma
phân bố không đều có 2 mùa rõ rệt
* Nhóm 2: Phân tích biểu đồg khí hậu
của Gia-mê-na:
- Nhiệt độ cao nhất vào tháng 3,9, lên
đến 33
0
c nhiệt độ thấp nhất vào tháng
1,2 khoảng 22
0
c -> nhiệt độ khá cao
quanh năm biên độ nhiệt khá lớn
- Lợng ma trung bình ma tập trung vào
các tháng từ tháng 5 đến tháng 9-> lợng
ma phân bố không đều có 2 mùa rõ rệt
=> Khí hậu nhiệt đới có nhiệt độ cao
quanh năm (trên 20
0
c) nhng vẫn có sự
thay đổi theo mùa. Lợng ma trung bình

chí tuyến : Rừng tha -> đồng cỏ cao->
cỏ mọc tha thớt-> cây bụi gai bán hoang
mạc
- Do sự biến đổi của khí hậu và tình
trạng khai thác rừng bừa bãi làm diện
tích xa van và bán hoang mạc ngày càng
mở rộng.
-Trồng đợc nhiều cây lơng thực và cây
công nghiệp. Đây là những khu vực
đông dân của TG
2. Các đặc điểm
khác của môi
trờng.
- Thay đổi theo
mùa
- Thay đổi theo
vĩ độ
- Tình trạng
- Giá trị
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 12
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan Trờng THCS Bắc Hng

Tiên Lãng
4. Kiểm tra đánh giá kết quả học tập
? Phân biệt môi trừơng nhiệt đới với môi trờng xích đạo ẩm?
? Làm bài trắc nghiệm : Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1.Đặc điểm khí hậu nào sau đây không thuộc môi trờng nhiệt đới?
a. Nhiệt độ cao quanh năm b. Lợng ma thay đổi theo mùa
c. Càng gần chí tuyến mùa ma càng kéo dài d. Tất cả các đặc điểm trên
2. Càng đến gần 2 chí tuyến thì cảnh quan môi trờng thay đổi theo quy luật?

1. ổn định tổ chức lớp: - Quan sát và điều chỉnh lớp cho hợp lí tạo không khí học tập
2. Kiểm tra bài cũ: ? Làm bài trắc nghiệm : Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1.Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc môi trờng nhiệt đới?
a. Nhiệt độ cao quanh năm b. Lợng ma thay đổi theo mùa
c. Càng gần chí tuyến mùa ma càng ít và ngắn d. Tất cả các đặc điểm trên
2. Càng cách xa 2 chí tuyến thì cảnh quan môi trờng thay đổi theo quy luật?
a. Xavan-> rừng tha-> bán hoang mạc b. Rừng tha-> xavan-> bán hoang mạc
c. Bán hoang mạc-> xa van-> rừng tha c. Rừng tha-> bán hoang mạc-> xa van
3. Dạy bài mới
a. Giới thiệu bài: - Chúng ta đã tìm hiểu đợc 2 kiểu môi trờng trong đới nóng. Hôm nay chúng ta lại tiếp
tục tìm hiểu 1 môi trờnh hết sức đặc sắc trong đới nóng đó là môi trờng nhiệt đới gió mùa.
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 13
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan Trờng THCS Bắc Hng

Tiên Lãng
Vậy môi trờng này có gì khác biệt so với 2 môi trờng trớc bài hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu?
b. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Tổ chức cho HS tìm hiểu về khí hậu ( 20 )
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan, thảo luận
-Phơng tiện: Lợc đồ các kiểu môi trờng trong đới nóng, các biểu đồ khí hậu, lợc đồ gió mùa châu á
HĐ của GV HĐ của HS ND cơ bản
GV treo lợc đồ các môi trờng địa lí và yêu
cầu HS quan sát
? Xác định vị trí của môi trờng nhiệt đới
gió mùa trên BĐ ?
- GV treo lợc đồ gió mùa mùa đông và gió
mùa mùa hạ giới thiệu và yêu cầu HS quan
sát.
? Chỉ và xác định hớng gió của gió mùa
mùa đông? Nêu đặc điểm khí hậu mùa

* Biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của Hà
Nội có nhiệt độ khá cao biên độ nhiệt
khá lớn. Lợng ma khá lớn ma nhiều
vào mùa hạ
- Biểu đồ khí hậu của Mun- bai :
Nhiệt độ khá cao thay đổi theo mùa
biên độ nhiệt nhỏ. Lợng ma phong
phú nhng rất tập trung vào mùa hạ
=> Khí hậu nhiệt đới gió mùa có nhiệt
độ và lợng ma tùy thuộc vào vị trí gần
hay xa biển sờn đón gió hay khuất gió
thay đổi theo mùa. Thời tiết diễn biến
thất thờng
- Khác nhau ở sự phân bố lợng ma và
sự thay đổi thất thờng.
- VN thuộc môi trờng nhiệt đới gió
mùa
1. Khí hậu
- Vị trí
- Khí hậu
* Hoạt động 2 : Tổ chức cho HS tìm hiểu đặc điểm khác của môi trờng ( 15 )
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan
-Phơng tiện: Tranh ảnh, hình vẽ về cảnh rừng nhiệt đới gió mùa
GV treo tranh ảnh về thiên nhiên nhiệt đới
gió mùa yêu cầu HS quan sát
? Quan sát mô tả những đối tợng thể hiện
trong ảnh?
? Chỉ ra sự khác nhau giữa H7.5 và 7.6 ?
? Qua tranh ảnh và dựa vào thiên nhiên
Việt Nam hãy nêu đặc điểm của môi trờng

2. Thiên nhiên nhiệt đới gió mùa có đặc điểm là ?
a. Thay đổi theo mùa b. Diễn biến thất thờng
c. Phong phú và đa dạng d. Tất cả các phơng án trên
5. Hoạt động nối tiếp.
- Nắm đợc nội dung bài học
- Làm các bài tập ở Vở BT và TBĐ
- Tìm hiểu và thu thập thêm thông tin về môi trờng nhiệt đới trên : đài, báo, tivi...
- Đọc và nghiên cứu bài mới.
6. Tự rút kinh nghiệm
Tiết 8 . Bài 8 : Các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng
Thực hiện : 7A. 7B 7C
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: HS cần
- Nắm đợc các hình thức canh tác trong nông nghiệp ở đới nóng: Làm rẫy, thâm can lúa nớc, sản xuất theo
quy mô lớn.
- Nắm đợc mối quan hệ giữa canh tác lúa nớc và dân c .
2. Kĩ năng
- Nâng cao kĩ năng phân tích ảnh địa lí và lợc đồ địa lí.
- Rèn luyện kĩ năng lập sơ đồ các quan hệ
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: - Lợc đồ những khu vực thâm canh lúa nớc ở châu A
- Các tranh ảnh về hoạt động nông nghiệp ở đới nóng.
2. Học sinh: - Tìm hiểu các hoạt động nông nghiệp ở đới nóng, ở địa phơng em
III. Tiến trình trên lớp
1. ổn định tổ chức lớp
- Quan sát và điều chỉnh lớp cho hợp lí tạo không khí học tập
2. Kiểm tra bài cũ:? Làm bài trắc nghiệm : Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1.Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc môi trờng nhiệt đới gió mùa?
a. Nhiệt độ cao quanh năm b. Lợng ma thay đổi theo mùa
c. Càng gần chí tuyến mùa ma càng kéo dài d. Tất cả các đặc điểm trên

? Cần có những biện pháp gì để giải quyết
- GV chốt rồi chuyển
- Ra đời từ rát sớm
- Phá, đốt 1 vạt rừng để lấy đất canh
tác sau vài vụ đất bạc màu bỏ đi tìm
nơi khác tiếp tục đốt vạt rừng khác làm
nơng rẫy
- Đây là hình thức canh tác thô sơ, lạc
hậu năng xuất thấp làm cho đất đai
nhanh chóng bị thoái hóa bạc màu và
tàn phá rừng một cách nhanh chóng
- Càn phải có những chính sách hợp lí
giáo dục ngời dân kĩ thuật nông
nghiệp và ý thức bảo vệ rừng.
1. Làm nơng rẫy
- Đặc điểm
- Kết quả
- Biện pháp
* Hoạt động 2: Tổ chức cho HS tìm hiểu về làm ruộng , thâm canh lúa nớc ( 10
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan, thảo luận
-Phơng tiện: Tranh ảnh, số liệu về HĐ Làm ruộng, thâm canh lúa nớc
? Quan sát H8.4,.8.3Nêu 1 sồ điều kiện về
nhiệt độ, lợng ma để tiến hành thâm canh
lúa nớc ?
? Nêu những điều kiện về dân c, nguồn lao
động để làm ruộng thâm canh lúa nớc
? Hoạt động thâm canh lúa nớc diễn ra
ntn?
? Tại sao phải củng cố đê điều, bờ vùng bờ
thửa, làm ruộng bậc thang ?

canh ở các quốc
gia
* Hoạt động 3: Tổ chức cho HS tìm hiểu về sản xuất nông sản hàng hóa theo quy mô lớn ( 10 )
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan, thảo luận
-Phơng tiện: Tranh ảnh, số liệu về HĐ sản xuất nông sản theo quy mô lớn
? Quan sát H8.5 mô tả đối tợng thể hiện
trong ảnh?
? Em có nhận xét gì về quy mô, về tổ chức
sản xuất và sản phẩm nông nghiệp của
hình thức canh tác này?
? So sánh với các hình thức thâm canh trớc
hãy chỉ ra những u điểm và nhợc điểm của
hình thức canh tác này ?
? Đồn điền cho thu hoạch nhiều nông sản
- Quy mô sản xuất: phải có diện tích
lớn
-Tổ chức sản xuất: có tổ chức khoa
học ,có quản lí. có các phơng tiện lao
động hiện đại, có cơ sở hạ tầng...
- Kết quả : làm ra nhiều sản phẩm
hàng hóa
- Ưu điểm : cho thu hoạch nhiều nông
3. Sản xuất hàng
hóa nông sản
theo quy mô lớn
- Quy mô
- Tổ chức
- Kết quả
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 16
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan Trờng THCS Bắc Hng

- Tìm hiểu thêm về hoạt động nông nghiệp ở địa phơng em...
- Đọc và nghiên cứu bài mới.
6. Tự rút kinh nghiệm
Tiết 9 . Bài 9: Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng
Thực hiện : 7A. 7B 7C
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: HS cần
- Nắm đợc các mối quan hệ giữa khí hậu với nông nghiệp và đất trồng, giữa khai thác đất đai với bảo vệ
đất.
- Biết đợc một số cây trồng , vật nuôi ở các kiểu môi trờng khác nhau của đới nóng.
2. Kĩ năng: - Luyện tập cách mô tả hiện trợng địa lí qua tranh liên hoàn và củng cố thêm kĩ năng đọc
ảnh địa lí cho HS
- Rèn luyện kĩ năng phán đoán địa địa lí cho HS ở mức độ cao hơn về mối quan hệ gữa khí
hậu với nông nghiệp và đất trồng, giữa khai thác và bảo vệ đất trồng.
3. Thái độ: - Giáo dục cho HS ý thức bảo vệ đát đai,rừng, môi trờng...
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: - Các tranh ảnh về hoạt động nông nghiệp ở đới nóng.
2. Học sinh: - Tìm hiểu các hoạt động nông nghiệp ở đới nóng, ở địa phơng em
III. Tiến trình trên lớp
1. ổn định tổ chức lớp
- Quan sát và điều chỉnh lớp cho hợp lí tạo không khí học tập
2. Kiểm tra bài cũ
Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1. Hình thức canh tác nào lạc hậu nhất ?
a. Làm nơng rẫy b. Thâm canh lúa nớc
c. Đồn điền d. Cả 3 hình thức trên
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 17
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan Trờng THCS Bắc Hng

Tiên Lãng

bất lợi trên ?
? ở địa phơng em hoạt động sản xuất nông
nghiệp diễn ra nh thế nào?
- GV chốt rồi chuyển.
- Nhiệt độ cao ,lợng ma lớn quanh
năm .
- Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng ,vật
nuôi đa rạng mùa vụ
-Đất đai dễ bị sói mòn rửa trôi
-Cần bảo vệ rừng có những biện pháp
canh tác hợp lí và cách bố trí mùa vụ,
lựa chọn cây trồng vật nuôi cho hợp lý.
- Biện pháp: làm thủy lợi, trồng cây,
trừ dịch bệnh
1.Đặc điểm sản
xuất nông
nghiệp
- Đặc điểm khí
hậu
- Đặc điểm sản
xuất nông nghiệp
- Khó khăn
- Biện pháp
* Hoạt động 2: Tổ chức cho HS tìm hiểu về các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu ( 15 )
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan
-Phơng tiện: Tranh ảnh, số liệu về các sản phẩm nông nghiệp
? ở nớc ta có những loại cây trồng nào? Đ-
ợc trồng ở đâu ?
? Tại sao lại có sự phân bố nh vậy?
? Tại sao những ùng trồng lúa nớc lại th-

? Vì sao lại có sự phân bố nh vậy ? ở địa
phơng em có các cây trồng vật nuôi nào?
- GV chốt rồi chuyển
+ Lạc : Nam Mĩ, Tây Phi, Nam A
- Chăn nuôi ở đới nóng cha phát triển
bằng trồng trọt
+ Dê, cừu, trâu bò chăn thả vùng khô
han đòng cỏ
+ Lợn và gia cầm nuôi nhiều vùng
trồng ngũ cốc.
- Vật nuôi
4. Kiểm tra đánh giá kết quả học tập
GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm sau:
Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1. Môi trờng xích đạo ẩm gặp những khó khăn gì ?
a. Đất đai dễ bị xói mòn b. Lắm sâu bệnh
c. Tầng mùn không dầy d. Cả 3 ý trên
2. Yếu tố nào chi phối mùa vụ ở môi trờng nhiệt đới gió mùa?
a. Đất đai b. Lợng ma và chế độ ma
c. Nhiệt độ d. Cả 3 ý trên
3. Cây lúa nớc đợc trồng nhiều ở khu vực nào?
a. Châu Phi b. Nhiệt đới gió mùa
c. Nam Mĩ d. Cả 3 ý trên
5. Hoạt động nối tiếp.
- Nắm đợc nội dung bài học
- Làm các bài tập ở Vở BT và TBĐ
- Tìm hiểu thêm về hoạt động nông nghiệp ở địa phơng em...
- Đọc và nghiên cứu bài mới.
6. Tự rút kinh nghiệm
Tiết 10 . Bài 10: Dân số và sức ép dân số tới tài nguyên , môi trờng ở đới nóng

a. Đất đai b. Lợng ma và chế độ ma
c. Nhiệt độ d. Cả 3 ý trên
3. Cây lúa nớc đợc trồng nhiều ở khu vực nào?
a. Châu Phi b. Nhiệt đới gió mùa
c. Nam Mĩ d. Cả 3 ý trên
3. Dạy bài mới
a. Giới thiệu bài: - Chúng ta đã tìm hiểu về các môi trờng ở đới nóng vậy tình hình dân số và tài nguyên
môi trờng ở đới nóng ntn? Bài hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu?
b. Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy học
* Hoạt động 1: Tổ chức cho HS tìm hiểu về đặc điểm dân số ở đới nóng ( 15
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan,
-Phơng tiện: Tranh ảnh, số liệu về dân số
HĐ của GV HĐ của HS ND cơ bản
? Quan sát lợc đồ H2.1 cho biết dân c đới
nóng phân bố tập trung ở những khu vực nào
? Dựa vào kiến thức bài 5 hãy cho biết tình
hình dân số của đới nóng ?
? Dân số đới nóng tập trung gần 50% dân số
TG lại tập trung ở 4 khu vực trên sẽ có tác
động gì tới tài nguyên môi trờng ở nơi đó ?
? Dựa vào kiến thức phần 1 hãy nêu tình
hình gia tăng dân số của thế giới nói chung
và đới nóng nói riêng ?
? Trong khi nguồn tài nguyên môi trờng
đang bị xuống cấp thì sự bùng nổ dân số ở
đới nóng có tác động ntn?
- GV chốt rồi chuyển
- Dân số đới nóng đông nhng chỉ sống
tập trung ở một số khu vực.
- Đa số các quốc gia đới nóng là các

? Phân tích bình quân lơng thực theo đầu
ngời của châu Phi?
? Vì sao cả dân số và lơng thực đều gia tăng
mà bình quân lơng thực theo đầu ngời lại
giảm xuống ?
? Đọc bảng số liệu trong SGK ?
? Nhận xét về tơng quan giữa dân số và diện
tích rừng ở Đông Nam A ?
? Vì sao dân số càng tăng thì diện tích rừng
càng giảm ?
- Dân số tăng 160%
- Lơng thực taeng: 110%
- Bình quân lơng thực giảm xuống :
80%
- Vì lơng thực không tăng kịp so với
sự gia tăng dân số.
- Dân số ĐNA tăng lên :442 triệu ng-
ời. Diện tích rừng giảm 208,6 triệu ha
-> Dân số càng tăng thì diện tích rừng
càng giảm.
2. Sức ép của
dân số tới tài
nguyên môi tr-
ờng.
- Gây sức ép về l-
ơng thực
- Gây suy giảm
tài nguyên rừng
- Gây sức ép tới
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 20

đầu ngời sẽ :
a. Tăng lên b. Giảm xuống c. Ngang bằng
2. Đặc điểm nào đúng với tình hình dân số của đới nóng ?
a. Tăng nhanh b. tăng chậm c. Bùng nổ d. Bình thờng
5. Hoạt động nối tiếp.
- Nắm đợc nội dung bài học
- Làm các bài tập ở Vở BT và TBĐ
- Tìm hiểu thêm về sức ép dân số ở địa phơng em..
- Đọc và nghiên cứu bài mới.
6. Tự rút kinh nghiệm
Tiết 11 . Bài 11: Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng
Thực hiện : 7A. 7B 7C
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: HS cần
- Nắm đợc nguyên nhân của di dan và đô thị hóa ở đới nóng.
- Biết đợc nguyên nhân hình thành và các vấn đề đặt ra cho các đô thị, siêu đô thị ở đới nóng.
2. Kĩ năng
- Bớc đầu luyện tập cách phân tích các sự vật, hiện tợng địa lí ( Các nguyên nhân đi dân )
- Củng cố các kĩ năng đọc, phân tích ảnh địa lí, lợc đồ địa lí và biểu đồ hình cột
3 Thái độ
- Giáo dục cho học sinh về dân số và di dân.
II. Chuẩn bị
1. Giáo viên: - Lợc đồ dân c đô thị TG
- Các số liệu về di dân
- Các tranh ảnh, hình vẽ về di dân, các đô thị , siêu đô thị...
2. Học sinh: - Tìm hiểu bài trớc ở nhà
- Ôn lại các kiến thức đã học ở phần I
III. Tiến trình trên lớp
1. ổn định tổ chức lớp
- Quan sát và điều chỉnh lớp cho hợp lí tạo không khí học tập

? Cần có những biện pháp gì để khắc phục
những hậu quả trên ?
? Tình hình di dân ở địa phơng em ntn?
chính quyền cơ sở đã có những chính sách
và biện pháp gì ?
- GV chốt rồi chuyển.
- Bùng nổ dân số ở đới nóng dẫn đến
nhu cầu dân c phải di chuyển đi nơi
khác tìm đất đai canh tác, việc làm
kiếm sống.
- Tình hình di dân rất đa dạng và
phong phú.
- Nguyên nhân : tìm đất đai canh tác,
việc làm. di dân tị nạn, do thiên tai,
chiên tranh... (Di dân tự phát )
-Di dân có tổ chức có kế hoạch. Do
phất triẻn kinh tế...
- Hậu quả của di dân tự phát gây sức
ép về dân số, kinh tế ,đô thị..
- Chỉ bằng những biện pháp quản lí
chặt chẽ di dân có tổ chức có kế
hoạch tích cực mới giải quyết đợc
sức ép di dân.
1. Sự di dân
- Tình hình di
dân rất đa dạng
và phong phú
-Nguyên nhân
- Hậu quả
- Biện pháp

điện nớc, tiện nghi sinh hoạt, môi tr-
ờng...
- ở Xin-ga-po đô thị hóa có kế hoạch
thì cuộc sống của ngời dân ổn định, đủ
tiện nghi. Môi trờng đô thị sạch đẹp
2. Đô thị hóa
- Tình hình đô
thị hóa ở đới
nóng
- Nguyên nhân
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 22
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan Trờng THCS Bắc Hng

Tiên Lãng
triển
? Đọc bảng số liệu trên nhận xét về tốc độ
đô thị hóa ở đới nóng ?
? Tấc độ đô thị hóa đó sẽ gây ra những hậu
quả gì?
? Quan sát H11.1 và 11.2 mô tả các đối tợng
địa lí trong ảnh ?
? So sánh đô thị ở H11.1 với đô thị H11.2 ?
? Qua đó hãy nêu những biện pháp để khắc
phục những tiêu cực do đô thị hóa tự phát
sinh ra ?
? ở VN tình hình đô thị hóa diễn ra ntn?
Việt Nam đã có những giải pháp ,chính sách
gì cho vấn đề đô thị hóa ?
- GV chốt rồi chuyển.
- Giải pháp : Cần gắn liền đô thị hóa

2. Kĩ năng
- Rèn các kĩ năng đã học, củng cố và nâng cao thêm 1 bớc các kĩ năng sau đây :
- Kĩ năng nhận biết các môi trờng của đới nóng qua ảnh địa lí, qua biểu đồ nhiệt độ và lợng ma.
- Kĩ năng phân tích mối quan hệ giữa chế độ ma với chế độ sông ngòi , giữa khí hậu với môi trờng .
II. Chuẩn bị
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 23
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan Trờng THCS Bắc Hng

Tiên Lãng
1. Giáo viên: - Các tranh ảnh về các kiểu môi trờng trong đới nóng
- Các biểu đồ nhiệt độ và lợng ma.
2. Học sinh - Ôn lại các kiến thức, kĩ năng đã học trong phần môi trờng đới nóng
III. Tiến trình trên lớp
1. ổn định tổ chức lớp
- Quan sát và điều chỉnh lớp cho hợp lí tạo không khí học tập
2. Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tình hình di dân và đô thị hóa ở đới nóng ?
Chọn phơng án trả lời đúng nhất cho các câu sau:
1. Di dân ở đới nóng diễn ra do các nguyên nhân ?
a. Thiên tai, hạn hán... b. Xung đột, chiến tranh, đói nghèo
c. Các chính sách và sự phát triển kinh tế d. Tất cả các nguyên nhân trên
2. Nguyên nhân nào đợc coi là tiêu cực ?
a. Thiên tai, hạn hán... b. Xung đột, chiến tranh, đói nghèo
c. Dịch bệnh, việc làm d. Tất cả các nguyên nhân trên
3. Hậu quả của quá trình đô thị hóa có tổ chức, phát triển kinh tế là gì ?
a. Gây sức ép về nhà ở,điện, nớc, môi trờng... b. Không gây hậu quả gì.
c. Cuộc sống ổn định, môi trờng sạch đẹp d. Tất cả các hậu quả trên
3. Dạy bài mới
a. Giới thiệu bài: Các em đã học xong môi trờng đới nóng. Để củng cố lại kiến thức và rèn các kĩ năng
nhận biết các đặc điểm môi trờng của đới nóng hôm nay chúng ta học bài thực hành

qua ảnh
Hoạt động 2: Phân tích các biểu đồ khí hậu phù hợp với các đặc điẻm của môi trờng ở đới nóng (15 )
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan. Thảo luận nhóm
-Phơng tiện: Tranh ảnh, Các bểu đồ khí hậu, SGK
- GV treo tranh ảnh về 1 cảnh quan thuộc 1
kiểu môi trờng trong đới nóng và yêu cầu
HS quan sát.
? Cho biết cảnh quan trên là cảnh quan gì?
thuộc kiểu môi trờng gì ?
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm :
3 nhóm
- Mỗi nhóm phân tích 1 biểu đồ nhiệt độ và
lợng ma trong SGK
- HS quan sát ảnh và xác định ảnh là
kiểu cảnh quan rừng tha xa- van thuộc
môi trờng nhiệt đới
- HS hoạt động theo nhóm
- Nhóm 1; Biểu đồ A; nóng đều quanh
năm, ma quanh năm -. Không phù hợp
- Nhóm 2 : Biểu đồ B: Nhiệt độ cao
quanh năm. Ma khá nhiều tập trung
vào 1 mùa -> Đây là khí hậu nhiệt đới-
2.Nhận biết các
biểu đồ khí hậu
phù hợp với
cảnh quan môi
trờng
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 24
Giáo viên: Nguyễn Thị Loan Trờng THCS Bắc Hng


dòng chảy của 2 dòng sông nào phù hợp với
- GV chốt rồi chuyển.
HS quan sát biểu đồ và phân tích
- Biểu đồ A:Ma nhiều và đều quanh
năm
- Biểu đồ B : Ma theo mùa tập trung
vào giữa năm , có thời kì khô hạn kéo
dài 4 tháng đầu năm
- Biểu đồ C : Lợng ma khá lớn ma theo
mùa ma nhiều vào gữa năm.
- Biểu đồ X : Nớc nhiều quanh năm
- Biểu đồ Y : Có lũ vào giữa năm nhng
tháng nào cũng có nớc
-> Biểu đồ A phù hợp với biểu đồ X
biểu đồ c phù hợp biểu đồ Y
3. Phân tích
biểu đồ lợng m-
a phù hợp với l-
u lợng nớc
- A-X
- C- Y
Hoạt động 4: Tổ chức cho HS phân tích các biểu đồ khí hậu phù hợp với khí hậu ở đới nóng (15 )
-Phơng pháp : Nêu vấn đề, trực quan.
-Phơng tiện: Các bểu đồ khí hậu, SGK
GV treo các biểu đồ nhiệt độ và lợng ma
yêu cầu HS quan sát
? Phân tích các biểu đồ nhiệt độ và lợng m-
a ?
- GV gọi mỗi HS phân tích 1 biểu đồ
? GV gọi nhận xét

0
c mùa đông mát dới 15
0
c Lợng ma
rất ít ma vào thu đông-> không thuộc
đới nóng
4. Phân tích
nhận biết biểu
đồ nhiệt độ và
lợng ma thuộc
đí nóng
- Biểu đồ B
thuộc môi trờng
nhiệt đới gió
mùa ở đới nóng
4. Hoạt động nối tiếp.
- Nắm đợc nội dung bài học
- Làm các bài tập ở Vở BT và TBĐ
Giáo án Địa Lí 7 Năm học 2007 - 2008 Trang 25

Trích đoạn Việc nghiên cứu và khai thác mô Giáo viên : Lợc đồ các môi trờng địa lí Lợc đồ dân c đô thị thế giớ
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status