GA Dia 6 nam hoc 2009-2010,doc - Pdf 58

Lờ Th Sỏch Trờng THCS Th Lc Giáo án: Địa lý 6
Ngày soạn: 15/08/2009
Tiết 1: Bài mở đầu
I. Mục tiêu bài học:
- Giúp HS hiểu sơ lợc về môn Địa lý 6
- Nắm một cách khái quát về nội dung của môn Địa lý 6 từ đó nắm đợc phơng pháp học tập
môn này.
- GD ý thức học tập bộ môn.
II. Các hoạt động trên lớp:
1. ổn định lớp:
2. Bài mới.
Hoạt động của giáo viên và HS Nội dung
* HĐ 1:
Yêu cầu HS nghiên cứu SGK.
? Môn địa lý 6 giúp em hiểu biết những gì ?
GV: Ta có thể giải thích đợc các hiện tợng:
gió là gì ? khi nào thì trời có gió ? ma là gì ?
khi nào thì trời có ma ?
* HĐ 2:
? Môn ĐL6 đề cập đến những vấn đề gì?
* HĐ 3:
? Các em cần cần học môn ĐL ntn để đạt kết
quả tốt

1- Môn ĐL giúp ta hiểu biết những gì ?
- Hiểu biết về trái đất, biết và giải thích đ-
ợc những hiện tợng xảy ra trong đời sống
- Hiểu đợc thiên nhiên và cách thức sản
xuất của con ngời.
- Mở rộng những hiểu biết để thêm yêu
quê hơng đất nớc.

tây.
II. Thiết bị dạy học:
- Quả địa cầu
- H1,2,3 SGK phóng to
III.Các hoạt động trên lớp .
1. ổn định
2. kiểm tra bài cũ:
? Hãy nêu nội dung của môn địa lý 6 ?
? Phơng pháp để học tốt môn địa lý 6 ?
3. Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và HS
* HĐ 1:
GV treo tranh hệ mặt trời lên bảng
GV hệ mặt trời là hệ gồm các hành tinh quay
xung quanh nó.
? Hệ mặt trời gồm có mấy hành tinh
? Trái đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự
xa dần mặt trời
? Nếu trái đát ko nàm ở vị trí thứ 3 mà nằm
ở vị trí Sao thuỷ- Sao kim thì trái đất có sự
sống không?
( Không. Vì với khoảng cách 150 triệu km
vừa đủ để nớc tồn tại ở trạng thái lỏng)
? ý nghĩa của vị trí thứ 3 của trái đất
? Ngoài hệ mặt trời có sự sống liệu trong vũ
trụ có hành tinh nào có sự sống giông trái đất
của chúng ta không?
Nội dung
1. Vị trí Trái Đất trong hệ mặt trời:

ờng gì?độ dài của chúng?
GV: trên thực tế bề mặt TĐ không có các đ-
ờng kinh vĩ tuyến nó chỉ đơc biểu hiện trên
bản đồ,qủa địa cầu theo quy ớc quốc tế thì
kinh tuyến gốc
Ngời ta quy ớc các đờng kinh tuyến và vĩ
tuyến để xác định: bán cầu Đông-Tây-Bắc-
Nam.
? Đối diện kinh tuyến gốc 0 độ là kinh tuyến
bao nhiêu độ
a. Hình dạng:
-TĐ có dạng hình cầu quả địa cầu là mô
hình thu nhỏ của bề măt trái đất
b.Kích th ớc :
- TĐ có kích thớc rất lớn
- Có diện tích:510 triệu km
2
c.Hệ thống kinh- vĩ tuyến :
- Các đờng nối liền 2 điểm cực Bắc và cực
Nam đó gọi là các đờng kinh tuyến và có độ
dài bằng nhau

- Các đờng vĩ tuyến nằm ngang vuông góc
với đờng kinh tuyến có độ dài nhỏ dần về 2
cực
- Kinh tuyến gốc đợc đánh số 0
0
đi qua đài
thiên văn Grin uýt (Nớc Anh)
- Vĩ tuyến gốc đợc đánh sồ 0

I . Mục tiêu bài học
- HS trình bày đợc khái niệm bản đồ và 1 vài đặc điểm của bản đồ đợc vẽ theo các ph-
ơng pháp chiếu đồ khác nhau.
- Biét đợc 1 số công việc cơ bản khi vẽ bản đồ
II. chuẩn bị :
- Quả địa cầu
- Một số bản đồ khác nhau
III. Các hoạt động trên lớp:
1. ổn định tổ chức
2, Kiểm tra bài cũ
? Vị trí của trái đất trong hệ mặt trời ? Nêu ý nghĩa?
? xác định trên quả địa cầu các đờng kinh tuyến gốc, vĩ tuyến gốc, Bán cầu B-N-
Đ-T
3. Bài mới:
Vào bài: GV treo 1 số loại bản đồ lên bảng
? Đây là gì ( bản đồ)
? Bản đồ là gì? cách vẽ bản đồ ntn? Ta cùng tìm hiểu bài số 3.
Yêu cầu HS nghiên cứu thông tin SGK
? Bản đồ là gì
? Tầm quan trọng của bản đồ trong việc
học môn địa lí?
( Có bản đồ để có khái niệm chính sácvề
vị trí, sự phân bố các đối tợng, hiện tợng
địa lí ở các vùng đất khác nhau trên trái
đất)
1, Bản đồ là gì?
- Là hình vẽ thu nhỏ tơng đối chính sác về
1 vùng đất hay toàn bộ bề mặt trái đất lên
mặt phẳng của giấy.
2, Vẽ bản đồ:

ơng pháp chiếu đồ khác nhau
GV: Yêu cầu đọc mục 2
? Để vẽ đợc bản đồ phải lần lợt làm những
công việc gì?
? Bản đồ có tầm quan trọng ntn trong việc
học môn ĐL
- Là biểu hiện mặt cong hình cầu của trái
đất lên mặt phẳng của giấy bằng các phơng
pháp chiếu đồ.
- Các vùng đất biểu hiện trên bản đồ đều có
sự biến dạng so với thực tế. Cang về 2 cực sự
sai lệch càng lớn.
3. Một số công việc phải làm khi vẽ bản đồ.
- Thu thập thông tin về đối tợng địa lí
- Tính tỉ lệ, lựa chọn các ký hiệu để thể
hiện các đối tợng địa lí trên bản đồ.
4. Tầm quan trọng của bản đồ trong việc
học môn địa lí.
- cung cấp cho ta những khái niệm chính
sác về vị trí, sự phân bố các đối tợng, hiện t-
ợng địa lí tự nhiên - kinh tế - xã hội ở các
vùng đất khác nhau trên bản đồ.
5
Lờ Th Sỏch Trờng THCS Th Lc Giáo án: Địa lý 6

4. củng cố:
? Bản đồ là gì ? tầm quan trọng của bản đồ trong việc học môn ĐL?
? Tại sao các nhà hàng hải không dùng bản đồ các đờng kinh - vĩ tuyến là các đờng
thẳng?
5. Hớng dẫn về nhà.

? Tỷ lệ bản đồ là gì
1. ý nghĩa của tỷ lệ bản đồ.
a. Tỷ lệ bản đồ:
- Là tỷ số giữa khoảng cách trên bản đồ với
6
Lờ Th Sỏch Trờng THCS Th Lc Giáo án: Địa lý 6
GV giải thích:
1 = 1 = 1km
100.000cm 1.000 m
? Tính 1 ; 1
1.000.000 10.000
Quan sát hình 8 - 9 cho biết:
? Mỗi cm trên bản đồ tơng ứng với bao
nhiêu m ở ngoài thực địa
? Bản đồ nào có tỷ lệ lớn hơn
? Bản đồ nào thể hiện chi tiết hơn
? Tỷ lệ bản đồ cho ta biết điều gì
? Tỷ lệ bản đồ biểu hiện ở mấy dạng
Quan sát hình 8 - 9
? Bản đồ nào có tỷ lệ lớn hơn
? Bản đồ nào thể hiện các đối tợng chính
sác hơn, chi tiết hơn? ( H 8)
? Muốn bản đồ có độ chi tiết cao cần sử
dụng loại bản đồ nào ?
Yêu cầu HS đọc mục 2 SGK
? Nêu trình tự cách đo, tính khoảng
cách?
GV chia lớp làm 4 nhóm:
+ Nhóm 1: Đo tính khoảng cách thực
địa theo đờng chim bay từ khách sạn Hải

IV. Rút kinh nghiệm:
NS: 24/ 9/ 2007 Tiết 5
NG: 2/ 10/ 2007 Phơng hớng trên bản đồ.
Kinh độ, vĩ độ và toạ độ địa lí
I. Mục tiêu bài học:
- HS biết và nhớ các quy định về phơng hớng trên bản đồ.
- Hiểu thế nào là Kinh - vĩ độ và toạ độ địa lí của 1 điểm.
- Biết cách tìm phơng hớng, kinh độ, vĩ độ và toạ độ địa lí của 1 điểm trên bản đồ và trên
quả địa cầu.
II. Chuẩn bị:
- Bảng phụ vẽ H10, 11 SGK trang15
- Bản đồ các nớc khu vực Đông nam á.
- Quả địa cầu.
III. Các hoạt động trên lớp:
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ.
? Tỉ lệ bản đồ là gì
Gọi HS làm BT 2- 3 SGK trang 14
3. Bài mới: Vào bài ( sử dụng mở đầu SGK )
GV treo H10 lên giới thiệu cách xác
định phơng hớng trên bản đồ.

? muốn xác định phơng hớng trên bản đồ
còn dựa vào các yếu tố nào?
1. Ph ơng h ớng trên bản đồ :
- Chính giữa bản đồ là trung tâm
+ Đầu trên là phía Bắc
+ Đầu dới là phía Nam
+ Bên phải là phía Đông
+ Bên trái là phía Tây

Yêu cầu 6 nhóm xác định toạ độ ĐL của
các điểm A, B, C trên bản đồ.
2. Kinh độ, vĩ độ và toạ độ ĐL.
a. Khái niệm:
- Kinh độ của 1 điểm là số độ chỉ khoảng
cách từ Kinh tuyến đi qua điểm đó đến Kinh
tuyến gốc.
- Vĩ độ của 1 điểm là số độ chỉ khoảng cách từ
Kinh tuyến đi qua điểm đó đến Vĩ tuyến gốc.
- Toạ độ địa lí của 1 điểm chính là kinh độ và
vĩ độ của 1 điểm nào đó trên bản đồ.
b. Cách viết toạ độ địa lí của 1 điểm:
- Viết Kinh độ ở trên
Vĩ độ ở dới.
VD: Điểm C 20
0
T

10
0
B
3. Bài tập:
a. Xác định hớng bay
+ HN -> Viêng Chăn hớng Tây Nam
+ HN -> Gia các ta hớng Nam
+ HN -> Ma ni la hớng Đông Nam
+ Cu a la Lăm pơ -> Băng Cốc hớng Bắc
+ Cu a la Lăm pơ -> Ma ni la hớng Đông Bắc
+ Mani la -> Băng Cốc hớng Tây Nam
b. Xác định toạ độ địa lí các điểm A, B, C


c. Tìm các điểm có toạ độ ĐL:
130
0
Đ 100
0
Đ
10
0
B 10
0
B
d. Hớng đi từ O -> A,B,C,D
+ Từ O ->A hớng Bắc
9
Lờ Th Sỏch Trờng THCS Th Lc Giáo án: Địa lý 6
Quan sát H13:
? Hớng đi từ O -> A,B,C,D

+ Từ O ->B hớng Đông
+ Từ O ->C hớng Nam
+ Từ O ->D hớng Tây
4. Củng cố:
- GV treo bảng phụ các hớng gọi HS lên xác định.
- GV dùng quả địa cầu gọi HS lên xác định BT 1 SGK trang 17.
5. H ớng dẫn về nhà:
- Học bài và làm BT cuối bài.
- Chuẩn bị trớc bài 5 " Kí hiệu bản đồ. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ "
IV. Rút kinh nghiệm:
NS: 30/ 9/ 2007 Tiết 6

Quan sát hình 16 và hãy cho biết:
? Mỗi lát cắt cách nhau bao nhiêu m ?
Dựa vào khoảng cách các đờng đồng mức ở
2 sờn phía Đông và phía Tây
? Hãy cho biết sờn nào có độ dốc lớn hơn?
- Muốn biết đợc nội dung và ý nghĩa của
kí hiệu ta phải đọc bảng chú giải.

- Các kí hiệu dùng cho bản đồ rất đa dạng
và có tính quy ớc.
- có 3 loại kí hiệu:
+ Kí hiệu điểm.
+ Kí hiệu đờng.
+ Kí hiệu diện tích.
- Có 3 dạng kí hiệu:
+ Kí hiệu hình học.
+ Kí hiệu chữ.
+ Kí hiệu tợng hình.
- Kí hiệu phản ánh vị trí, sự phân bố đối t-
ợng địa lí trong không gian.
2. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ:
- Biểu hiện độ cao của địa hình bằng
thang màu hoặc bằng đờng đồng mức.
- Quy ớc trong bản đồ giáo khoa VN:
+ Từ 0 -> 200 m Màu xanh lá cây
+ Từ 200 -> 500 m Màu vàng hay hồng
nhạt
+ Từ 500 ->1000 m Màu đỏ
+ Trên 2000m Màu nâu
4. Củng cố:

GV chia nhóm thực hành
GV phát cho mỗi nhóm 1 chiếc địa bàn
? Địa bàn gồm những bộ phận nào
? Lớp học của chúng ta có hớng nào?
GV yêu cầu các nhóm tính và vẽ sơ đồ
lớp học
a. Địa bàn gồm :
- Kim nam châm
+ phía Bắc màu xanh
+ phía Nam màu đỏ
- Vòng chia độ: có số độ từ 0
0
->360
0
+ Hớng Bắc 0
0
+ Nam 180
0
+ Đông 90
0
+ Tây 270
0

b. Cách sử dụng:
- Đặt địa bàn trên 1 mặt phẳng
- Xoay đầu kim màu xanh trùng với 0
0
-> h-
ớng Bắc.
c. Vẽ sơ đồ:

1. Hệ Mặt trời gồm có mấy Hành tinh?
A. 7 Hành tinh. B. 8 Hành tinh.
C. 9 Hành tinh. D. 10 Hành tinh.
2. Trái Đất nằm ở vị trí thứ mấy theo thứ tự xa dần Mặt trời?
A, Thứ Hai. B, Thứ Ba.
C, Thứ T. D, Thứ Năm.
3. Các đờng nối liền các điểm Cực Bắc và Cực Nam là:
A, Đờng Vĩ tuyến B, Đờng Xích đạo
C, Đờng Kinh tuyến. D, Đờng Vĩ tuyến gốc
4. Các đờng nằm ngang vuông góc với các đờng Kinh Tuyến có độ dài nhỏ dần từ Xích
đạo về 2 cực là:
A, Đờng Vĩ tuyến. B, Đờng Kinh tuyến gốc.
C, Đờng Kinh tuyến D, Đờng Vĩ tuyến gốc
5. Đối diện với Kinh tuyến gốc là Kinh tuyến bao nhiêu độ?
A. 120
0
B. 270
0
C. 360
0
D. 180
0
13
Lờ Th Sỏch Trờng THCS Th Lc Giáo án: Địa lý 6
6.Các đờng Kinh tuyến có độ dài nh thế nào?
A, Bằng nhau. B, Không bằng nhau.
II. Tự luận:
Câu 1:
Nêu ý nghĩa của Trái đất năm ở vị trí thứ 3 trong hệ Mặt trời?
Câu 2:


Đáp án - Biểu điểm:
I. Trắc nghiệm: (3 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng 0,5 điểm.
1- C 2- B 3- C
4- A 5- D 6- A
II. Tự Luận( 7 điểm)
Câu1: ( 2 điểm)
- Với khoảng cách vừa đủ để Nớc tồn tại ở thể lỏng. Là 1 trong những điều kiện rất quan
trọng để góp phần tạo nên trái đất là hành tinh duy nhất trong Hệ mặt trời có sự sống.
Câu2: (3 điểm)
- Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ tơng đối chính xác về 1 vùng đất hay toàn bộ bề mặt Trái đất
lên 1 mặt phẳng.( 1,25 điểm)
- Tầm quan trọng của Bản đồ trong dạy và học Môn Địa lí: Cung cấp cho ta những khái
niệm chính sác về vị trí, sự phân bố các đối tợng, hiện tợng Địa lí Tự nhiên, Dân c, KT-
XH ở các vùng đất khác nhau trên bản đồ.( 1,75 điểm)
Câu 3: (2 điểm)
14
Lờ Th Sỏch Trờng THCS Th Lc Giáo án: Địa lý 6
Mỗi ý đúng 1 điểm.
- Điểm A: 10
0
T - Điểm B: 20
0
Đ
10
0
B 0
0
IV. Rút kinh nghiệm:


15
Lờ Th Sỏch Trờng THCS Th Lc Giáo án: Địa lý 6
trục tởng tợng nối liền 2cực và nghiêng
66
0
33'trên mặt phẳng quỹ đạo

Yêu cầu quan sát H19 sgk trang21
? TĐ tự quay quanh trục theo hớng
nào?
GV. Gọi HS lên mô tả hớng tự quay của
TĐ trên quả địa cầu.
? Thời gian TĐ tự quay 1 vòng quanh
trục trong 1 Ngày đêm đợc quy ớc là bao
nhiêu giờ?
? Cùng 1 lúc trên TĐ có bao nhiêu giờ
khác nhau? ( 24 giờ)
? Mỗi khu vực giờ rộng bao nhiêu Kinh
tuyến?
( 360
0
Kinh tuyến: 24 giờ = 15
0
Kinh
tuyến)
Quan sát H20 sgk trang 20
? VN nằm ở múi giờ thứ mấy? ( Thứ 7)
? Mỗi múi giờ chêch nhau bao nhiêu
giờ?


- Giờ gốc (GMT) là khu vực có đờng kinh
tuyến gốc đi qua chính giữa là khu vực giờ
gốc và đợc đánh số 0( còn đợc gọi là giờ quốc
tế)
- Phía Đông cógiờ sớm hơn phía Tây
- Kinh tuyến 180
0
là đờng đổi ngày quốc tế.
2. Hệ quả của sự vận động tự quay quanh
trục của TĐ.
a. Hiện tợng Ngày Đêm.
- Khắp mọi nơi trên TĐ đều lần lợt có Ngày
và đêm.
+ Diện tích đợc mặt trời chiếu sáng -> Ngày.
+ Diện tích nằm trong bóng tối -> Đêm.
16
Lờ Th Sỏch Trờng THCS Th Lc Giáo án: Địa lý 6
mọi nơi trên TĐ lần lợt có ngày và đêm.

? Giả sử TĐ không tự quay quanh trục
thì trên TĐ có hiện tợng Ngày đêm
không?
? Vì sao hàng ngày ta thấy Mặt trời,
Mặt trăng và các ngôi sao chuyển động
theo hớng từ Đông sang Tây?
( TĐ chuyển động tự quay quanh trục
từ T->Đ)

Yêu cầu : Quan sát H22 sgk trang 23

- Giúp hs hiểu đợc cơ chế của sự chuyển động của TĐ quanh Mặt trời (quỹ đạo), thời
gian chuyển động, tính chất chuyển động.
- Nhớ đợc 4 vị trí: Xuân phân, Thu phân, Đông chí và Hạ chí.
2. Kĩ năng.
- Biết sử dụng quả địa cầu để lặp lại quá trình c/đ tịnh tiến của TĐquanh quỹ đạo và
chứng minh hiện tợng các Mùa.
II. Chuẩn bị.
- Tranh sự chuyển động của TĐ quanh Mặt trời.
- Quả địa cầu.
III. Các hoạt động trên lớp.
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ.
? Vận động tự quay quanh trục của TĐ sinh ra hệ quả gì?
? Nếu TĐ không có hiện tợng tự quay thì hiện tợng Ngày đêm trên TĐ sẽ ra sao?
3. Bài mới:
Vào bài: Ngoài sự vận động tự quay quanh trục TĐ còn chuyển động quanh
Mặt trời. Sự chuyển động tịnh tiến này đã sinh ra những hệ quả quan trọng nào? có
ý nghĩa ntn đối với sự sống trên TĐ ta cùng tìm hiểu bài 8
Yêu cầu HS nhắc lại:
? TĐ tự quay quanh trục theo hớng nào?
? Độ nghiêng của trục TĐ?
GV treo H23 sgk phóng to.
Yêu cầu HS theo dõi chiều mũi tên c/đ.
? Cùng 1 lúc TĐ tham gia mấy c/đ?
( Quanh trục và quanh Mặt trời ).
? TĐ c/đ quanh Mặt trời theo hớng nào?

? TĐ c/đ 1 vòng quanh trục hết bao
nhiêu thời gian? (24 giờ/ 1 ngày đêm).
? Thời gian TĐ c/đ hết 1 vòng quanh

? Cách tính Mùa ở 2 nửa cầu?
? Ngày 22/6 nửa cầu nào ngả nhiều về
phía MTrời? Nửa cầu nào chếch xa?
( Ngày 22/6 ánh sáng MTrời chiếu vuông
góc với đờng Chí tuyến Bắc nên nửa cầu
Bắc nhận đợc nhiều nhiệt và ánh sáng hơn
-> Mùa nóng ( Mùa Hạ).
? Ngày 22/12 nửa cầu nào ngả nhiều về
phía MTrời? Nửa cầu nào chếch xa?
? Cả 2 nửa cầu Bắc và Nam hớng về phía
MTrời nh nhau vào các ngày nào?
( Ngày 21/3& 23/9 ánh sáng MTrời chiếu
vuông góc với đờng Xích đạo nên sự phân
bố ánh sáng và lợng nhiệt là nh nhau.)
? Cách tính Mùa theo Dơng lịch và Âm
lịch có giống nhau không?
- Khi chuyển động quanh quỹ đạo trục của
TĐ bao giờ cũng có độ nghiêng không đổi và
luôn hớng về 1 phía.
2. Hiện t ợng các Mùa .
- Sự phân bố ánh sáng, lợng nhiệt và cách
tính mùa ở 2 nửa cầu Bắc và Nam hoàn toàn
trái ngợc nhau.
* Ngày 22/ 6:
- Nửa cầu Bắc là mùa Nóng có ngày Hạ chí
( mùa Hạ )
- Nửa cầu Nam là mùa lạnh có ngày Đông chí
( mùa Đông )
* Ngày 22/12:
- Nửa cầu Nam là mùa Nóng có ngày Hạ chí (

I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
- Biết đợc hiện tợng ngày đêm dài ngắn theo mùa là hệ quả của sự vận động của TĐ quanh
mặt trời.
- Nắm đợc các khái niệm về các đờng: chí tuyến Bắc,Nam, Vòng cực Bắc, Nam
2. Kĩ năng.
Biết cách dùng quả địa cầu và ngọn đèn để giải thích hiện tợng ngày đêm dài ngắn khác nhau.
II. Chuẩn bị.
- Quả địa cầu, đèn Pin
- H24, 25 sgk phóng to.
III. Các hoạt động trên lớp.
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ.
? Nêu nguyên nhân sinh ra các mùa trên TĐ?
Gọi 2 HS điền vào ô trống của bảng sau cho hợp lí
Ngày Tiết Bán cầu Mùa Tại sao
22/ 6 Hạ chí
Đông chí
22/ Hạ chí
20
Lờ Th Sỏch Trờng THCS Th Lc Giáo án: Địa lý 6
12 Đông chí

3. Bài mới
Vào bài: Sử dụng mở bài SGK
GV treo lợc đồ H24
? Vì sao trục sáng tối ST và trục Trái đất
BN không trùng nhau?
( Trục TĐ nghiêng so với mặt phẳng quỹ
đạo là 23

Kết luận
Bắc
bán
cầu
20
0
B
40
0
B
66
0
33'B
Ngày > Đêm
Ngày > Đêm
Ngày = 24 giờ
Hạ Càng lên vĩ độ cao ngày càng dài ra.
Từ 66 33'B -> Cực có ngày dài suốt
24 giờ.
Xích
đạo
0
0
Ngày - Đêm Quanh năm ngày = Đêm
Nam
bán
cầu
20
0
N

0
33' của 2 nửa cầu ntn?
? Vĩ tuyến 66 33'B và 66 33'N đợc
gọi là những đờng gì?
Yêu cầu quan sát H25 và nghiên cứu
các thông tin mục 2 thảo luận nhóm
theo cặp hoàn thành bảng sau:
2. ở 2 miền địa cực có số ngày đêm dài suốt 24
giờ thay đổi theo mùa.
- Các đờng vĩ tuyến 66 33'B&N là khu vực có
giới hạn ngày, đêm dài suốt 24 giờ đợc gọi là các
vòng cực.
Ngà
y
Vĩ độ Số ngày có ngày =
24h
Số ngày có đêm =
24h
Mùa
22/ 6 66
0
33'B
66
0
33'N
1
0
0
1
Hạ

Cực Nam 186 ngày ( 6
tháng)
186 ngày ( 6 tháng) Đông
Hạ
4. củng cố:
? Nếu TĐ chuyển động xung quanh MTrời mà không chuyển động quanh trục thì sẽ có hiện
tợng gì sảy ra?
? Hiện tợng đêm trắng sảy ra ở đâu? Tại sao?
? Bằng kiến thức đã học hãy giải thích câu ca dao:
" Đêm tháng 5 cha nằm đã sáng
Ngày tháng 10 cha cời đã tối "
5. H ớng dẫn về nhà.
- Học bài và làm bài tập cuối bài
- Phân tích tiếp hiện tợng ngày đêm vào ngày 22/ 12 theo mẫu bảng ngày 22/ 6.
- Chuẩn bị trớc bài 10 " Cấu tạo bên trong của TĐ "
IV. Rút kinh nghiệm:
22
Lờ Th Sỏch Trờng THCS Th Lc Giáo án: Địa lý 6
NS: 18/ 11/ 2007 Tiết 12
NG: 1/ 12/ 2007
cấu tạo bên trong của trái đất
I Mục tiêu bài học
1. Kiến rhức.
- Biết và trình bày đợc cấu tạo bên trong của TĐ gồm 3 lớp: Lớp vỏ, Lớp trung gian, Lớp lõi
( nhân) và trình bày đợc đặc tính riêng của mỗi lớp về độ dày, trạng thái, tính chất và nhiệt độ.
- Biết đợc vỏ TĐ đợc cấu tạo do 7 địa mảng lớn và 1 số địa mảng nhỏ ghép lại tạo thành. Các
địa mảng có thể di chuyển dãn tách nhau hoặc xô vào nhau tạo nên địa hình Núi và hiện tợng
động đất, núi lửa.
2. Kĩ năng.
- Rèn kĩ năng quan sát tranh, hình để nắm bắt đợc cấu tạo của TĐ.

Lờ Th Sỏch Trờng THCS Th Lc Giáo án: Địa lý 6
Quan sát H26 sgk Hãy cho biết:
? Nêu thành phần cấu tạo bên trong
của TĐ?
Yêu cầu quan sát H26 và bảng trang 32
hãy:
? Trình bày các đặc điểm cấu tạo bên
trong của TĐ?
? Trong 3 lớp thì lớp nào mỏng nhất?
? Nêu vai trò của Lớp vỏ?
? Tâm động đất và lò Mắcma nằm ở
lớp nào của TĐ? ( Lớp trung gian )
? Lớp này có ảnh hởng đến đời sống
của XH loài ngời không? Tại sao?

? Nêu đặc điểm của lớp lõi ( nhân)?
GV. Chuyển ý: Lớp vỏ mỏng nhất nhng
quan trọng nhất. Vậy lớp vỏ có cấu tạo
ntn ta tìm hiểu
? Hãy kể tên các Châu lục và Đại dơng
trên TG?
Quan sát H27 sgk hãy:
? Nêu các địa mảng chính của TĐ?
? Vỏ TĐ có phải là một khối liên tục
không?
? Trên vỏ TĐ có các thành phần tự
nhiên nào?
? Các địa mảng di chuyển có các cách
tiếp xúc nào?
? Kết quả của các cách tiếp xúc đó?

? Cấu tạo bên trong của TĐ gồm mấy lớp? Nêu đặc điểm của các lớp?
? Trình bày đặc điểm của lớp vỏ? Vai trò của lớp vỏ đối với đời sống và hoạt động của con
ngời?
? Gọi HS làm bài tập 3 sgk trang 33.
5. H ớng dẫn về nhà .
- Học bài và làm bài tập cuối bài sgk trang 33
- Chuẩn bị trớc bài 11" thực hành "
IV. Rút kinh nghiệm.

NS: 19/ 11/ 2007 Tiết 13
NG: 8/ 12/ 2007 Thực hành sự phân bố
lục địa và đại dơng trên bề mặt trái đất

I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức.
- Biết đợc sự phân bố lục địa và đại dơng ở 2 bán cầu.
- Biết tên, xác định đúng vị trí của 6 châu lục và 4 đại dơng trên quả địa cầu hoặc bản
đồ.
2. Kĩ năng.
- Rèn kĩ năng quan sát, xác định vị trí các châu lục và đại dơng trên bản đồ và quả địa
cầu.
II. Chuẩn bị.
- Quả địa cầu.
- Bản đồ tự nhiên TG
III. Các hoạt động trên lớp.
1. ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ.
Gọi 2 HS lên làm BT3.
? Cấu tạo bên trong của TĐ gồm mấy lớp? Tầm quan trọng của lớp vỏTĐ đối với XH
loài ngời?


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status