Chuẩn kiến thức,kĩ năng hóa học 11 nâng cao - Pdf 58

Lớp 11
1. Sự điện li
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
1. Sự điện li.
Kiến thức
Biết được khái niệm về sự điện li, chất điện li.
Hiểu được nguyên nhân tính dẫn điện của dung dịch chất điện li và cơ chế của quá
trình điện li.
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm, rút ra được kết luận về tính dẫn điện của dung dịch chất điện li.
- Phân biệt được chất điện li, chất không điện li..
2. Phân loại
chất điện li.
Kiến thức
Hiểu được:
- Khái niệm về độ điện li , hằng số điện li.
- Chất điện li mạnh, chất điện li yếu và cân bằng điện li, ảnh hưởng của sự pha loãng
đến độ điện li.
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm để phân biệt được chất điện li mạnh, chất điện li yếu.
- Viết được phương trình điện li của chất điện li mạnh, chất điện li yếu.
- Giải được một số bài tập có nội dung liên quan.
3.
Axit, bazơ
và muối

Kiến thức
Biết được:
- Định nghĩa: axit, bazơ, hiđroxit lưỡng tính và muối theo thuyết A-rê-ni-ut.
- Axit nhiều nấc, bazơ nhiều nấc.
- Định nghĩa: axit, bazơ theo thuyết Bron- stêt, hằng số phân li axit, hằng số phân li

chất điện li
Kiến thức
Hiểu được:
- Bản chất của phản ứng xảy ra trong dung dịch các chất điện li là phản ứng giữa các
ion.
- Để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li phải có ít nhất một
trong các điều kiện: + Tạo thành chất kết tủa.
+ Tạo thành chất điện li yếu.
+ Tạo thành chất khí.
- Khái niệm sự thủy phân của muối, phản ứng thủy phân của muối
Kĩ năng
- Quan sát hiện tượng thí nghiệm để biết có phản ứng hóa học xảy ra.
- Dự đoán được kết quả phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li.
- Viết được phương trình ion đầy đủ và rút gọn.
- Giải được bài tập : Tính khối lượng kết tủa hoặc thể tích khí sau phản ứng; tính %
khối lượng các chất trong hỗn hợp, bài tập khác có nội dung liên quan.
2. Nhóm nitơ
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
1. Khái quát
về nhóm
nitơ
Kiến thức
Hiểu được:
- Vị trí của nhóm nitơ trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron lớp ngoài cùng của
nguyên tử.
- Sự biến đổi tính chất các đơn chất (tính oxi hóa- khử, kim loại - phi kim).
Biết được sự biến đổi tính chất các hợp chất với hiđro, hợp chất oxit và hiđroxit.
Kĩ năng
- Viết cấu hình electron dạng ô lượng tử của nguyên tử ở trạng thái cơ bản và trạng
thái kích thích.

Kĩ năng
- Dự đoán tính chất hóa học, kiểm tra bằng thí nghiệm và kết luận được tính chất hoá
học của amoniac.
- Quan sát thí nghiệm hoặc hình ảnh..., rút ra được nhận xét về tính chất vật lí và hóa
học của NH
3
.
- Viết được các PTHH dạng phân tử hoặc ion rút gọn.
- Phân biệt được amoniac với một số khí đã biết bằng phương pháp hoá học.
- Giải được bài tập : Tính thể tích khí amoniac sản xuất đuợc ở đktc theo hiệu
suất.phản ứng, một số bài tập tổng hợp có nội dung liên quan.
4. Muối
amoni
Kiến thức
Biết được:
- Tính chất vật lí.
- Tính chất hoá học: phản ứng trao đổi ion, phản ứng nhiệt phân ( muối amoni tạo bởi
axit không có tính oxi hóa, muối amoni tạo bởi axit có tính oxi hóa) và ứng dụng
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm, rút ra được nhận xét về tính chất của muối amoni.
- Viết được các PTHH dạng phân tử, ion thu gọn minh hoạ cho tính chất hoá học.
- Phân biệt được muối amoni với một số muối khác bằng phương pháp hóa học.
- Giải được bài tập : Tính % về khối lượng của muối amoni trong hỗn hợp phản ứng,
một số bài tập khác có nội dung liên quan
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
5. Axit
nitric
Kiến thức
Biết được:
- Cấu tạo phân tử, tính chất vật lí, ứng dụng, cách điều chế HNO

6. Muối
nitrat.
Kiến thức
Biết được:
- Tính chất vật lí.
- Tính chất hóa học: Là chất oxi hóa ở nhiệt độ cao do bị nhiệt phân hủy tạo thành oxi
và sản phẩm khác nhau ( tùy thuộc là muối nitrat của kim loại hoạt động,, hoạt động
kém, hoạt động trung bình); phản ứng đặc trưng của ion NO
3
-
với Cu trong môi
trưòng axit.
- Cách nhận biết ion NO
3
-
.
- Chu trình của nitơ trong tự nhiên.
Kĩ năng
- Tiến hành hoặc quan sát thí nghiệm, rút ra được nhận xét về tính chất của muối
nitrat.
- Viết được các PTHH dạng phân tử và ion rút gọn minh hoạ cho tính chất hoá học.
- Giải được bài tập : Tính thành phần % khối lượng muối nitrat trong hỗn hợp, nồng
độ hoặc thể tích dung dịch muối nitrat tham gia hoặc tạo thành trong phản ứng; một
số bài tập tổng hợp có nội dung liên quan.
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
7. Photpho
Kiến thức
Biết được:
- Các dạng thù hình, tính chất vật lí, ứng dụng, trạng thái tự nhiên và phương pháp
điều chế photpho trong công nghiệp.

- H
3
PO
4
không có tính oxi hoá, bị tác dụng bởi nhiệt, là axit trung bình ba lần axit .
- Tính chất của muối photphat (tính tan, phản ứng thuỷ phân), cách nhận biết ion
photphat
Kĩ năng
- Viết các PTHH dạng phân tử hoặc ion rút gọn minh hoạ tính chất của axit H
3
PO
4

muối photphat.
- Nhận biết được axit H
3
PO
4
và muối photphat bằng phương pháp hoá học.
- Giải được bài tập: Tính khối lượng H
3
PO
4
sản xuất được, % khối lượng muối phot
phat trong hỗn hợp phản ứng, một số bài tập khác có nội dung liên quan.
9. Phân bón
hoá học
Kiến thức
Biết được:
- Khái niệm phân bón hóa học và phân loại.

nguyên tử , các dạng thù hình của cacbon, tính chất vật lí , ứng dụng.
Hiểu được:
- Cacbon có tính oxi hoá yếu (oxi hóa hiđro và canxi), tính khử ( khử oxi, oxit kim
loại). Trong một số hợp chất vô cơ, cacbon thường có số oxi hóa +2 hoặc +4.
Kĩ năng
- Dự đoán tính chất hoá học của cacbon, kiểm tra và kết luận.
- Viết các PTHH minh hoạ tính chất hoá học của cacbon.
- Giải được bài tập: Tinh khối lượng cacbon tham gia phản ứng với hỗn hợp chất khử
hoặc % khối lượng các chất trong sản phẩm, một số bài tập tổng hợp có nội dung liên
quan.
Chủ đề Mức độ cần đạt Ghi chú
3. Hợp chất
của cacbon
Kiến thức
Hiểu được:
- CO có tính khử mạnh (tác dụng với oxi, clo, oxit kim loại).
- CO
2
là một oxit axit, có tính oxi hóa yếu ( tác dụng với Mg, C )
- H
2
CO
3
là axit yếu, hai nấc, không bền dựa vào hằng số cân bằng Kc.
Biết được:
- Tính chất vật lí của CO, CO
2
và muối cacbonat.
- Tính chất hóa học của muối cacbonat (nhiệt phân, tác dụng với axit, với dung dịch
kiềm).

- Tính chất vật lí, trạng thái thiên nhiên, ứng dụng (trong kĩ thuật điện), điều chế silic
(Mg + SiO
2
).
- SiO
2
: Tính chất vật lí , tính chất hoá học của SiO
2
(tác dụng với kiềm đặc, nóng, với
dung dịch HF).
- H
2
SiO
3
: Tính chất vật lí , tính chất hoá học ( là axit yếu, ít tan trong nước, tan trong
kiềm nóng).
Kĩ năng
- Viết được các PTHH thể hiện tính chất của silic và các hợp chất của nó.
- Giải được bài tập: Tính % khối lượng SiO
2
trong hỗn hợp phản ứng, một số bài tập
khác có nội dung liên quan.

Trích đoạn Tính chất của ben zen
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status