Phòng GD&ĐT Đại Lộc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1
Môn : Lớp : 8
Người ra đề : Nguyễn Văn Minh
Đơn vị : THCS Mỹ Hoà
MA TRẬN ĐỀ
Chủ đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TỔNG
Số câu
TN TL TN TL TN TL
Phép nhân và phép chia
các đa thức
Câu 3 3 1 1 2 10
Đ 0,75 0,75 0,5 0,25 1,5 3,75
Phân thức đại số Câu 2 2 1 1 1 7
Đ 0,5 0,5 0,5 0,25 0,5 2,25
Tứ giác Câu 2 2 1 2 7
Đ 0,5 0,5 0,25 1,5 2,75
Đa giác diện tích đa
giác
Câu 1 1 1 1 4
Đ 0,25 0,25 0,5 0,25 1,25
Số câu 8 11 9 28
TỔNG Đ 2 3,5 4,5 10
Phần 1 : TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau : ( mỗi câu 0,25 điểm )
Câu 1 : Kết quả của phép nhân 2x(x – 3 ) là :
A 2x
2
-6x
B 2x-6x
C 0
D -1
Câu 5 : Kết quả của việc phân tích đa thức x
3
– 27 là :
A (x-3)(x
2
+3x+3
2
)
B (x+3)(x
2
-3x+3
2
)
C x
3
-3x
2
3+3x3
2
-3
3
D Tất cả đều sai
Câu 6 : Giá trị của biểu thức x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1 khi x = 9 là :
A 999
2
4
+
−
x
x
D Cả ba câu trên
Câu 9 :
Phân thức nghịch đảo của phân thức :
x
x
−
−
2
3
là :
A
x
x
−
−
3
2
B
x
x
−
−
2
3
yx
−
B
( )
22
yxx
−
C
( )
22
yxxy
−
D
( )
22
yxxy
+
Câu 11 : Đẳng thức nào sai ?
A
xx
x
x
x
−
=
−
2
2
1
B
Gía trị của phân thức :
xx
xx
2
44
2
2
+
++
khi x = - 2 là :
A 0
B -1
C 4
D Không xác định
Câu 13 : Tứ giác nào vừa có tâm đối xứng vừa có hai trục đối xứng là hai đường chéo :
A Hình thang cân
B Hình bình hành
C Hình chữ nhật
D Hình thoi
Câu 14 : Hình bình hành có thêm yếu tố nào sau đây là hình vuông
(1) Hai đường chéo bằng nhau .
(2) Hai đường chéo vuông góc .
(3) Có một góc vuông .
(4) Một đường chéo là phân giác của một góc .
A (1) và (2)
B (2) và (3)
C (1) và (4)
D Cả ba câu trên đều đúng
Câu 15 : Hai góc đáy của hình thang là 60
0
A Hình thang cân
B Hình chữ nhật
C Hình vuông
D Các câu trên đều sai
Câu18 : Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào ,nếu chiều dài hình chữ nhật tăng lên 6 lần , còn
chiều rộng giảm đi 2 lần ?
A Diện tích tăng 2 lần
B Diện tích tăng 3 lần
C Diện tích tăng 4 lần
D Diện tích tăng 5 lần
Câu 19 : Câu nào sau đây sai ?
(1) Hình thoi có một góc vuông là hình vuông .
(2) Một tứ giác có thể có một góc nhọn và ba góc tù .
(3) Đường trung bình của hình thang thì song song hai đáy và bằng nửa tổng
độ dài hai đáy .
(4) Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân .
A (3) và (4)
B (3)
C (1) và (3)
D Các câu trên đều đúng
Câu 20 : Cho hình bình hành ABCD có diện tích 20 cm
2
, lấy E đối xứng của D qua C . Vậy diện tích tứ
giác ABED là:
A 30 cm
2
B
3
40
cm
2
.
b/ x
2
+ 2xy – 4x – 8y .
c/ x
3
+ x
2
– 4y
2
– 8y
3
.
Bài 3 :
(2,0 điểm)
Cho ∆ABC . Gọi E và D lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AC ; G là giao điểm của
CE và BD ; H và K lần lượt là trung điểm của BG và CG .
a/ Chứng minh tứ giác DEHK là hình bình hành .
b/ Tam giác ABC cần thỏa mãn điều kiện gì thì DEHK là hình chữ nhật .
c/ Trong điều kiện của câu b/ ; hãy tính tỉ số diện tích của hình chữ nhật DEHK với diện tích
của hình tam giác ABC .
Bài 4:
(0,5 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất nếu có của biểu thức sau :
1
34
2
+
+
−
=
xx
B( )
( )( )
( )
( )( )
4
48
4
10563
22
25
22
23
22
−
+
=
−
−++
=
−+
−
+
+−
+ 2xy – 4x – 8y =…=x(x + 2y) – 4(x + 2y)
= (x + 2y)(x – 4)
c/ x
3
+ x
2
– 4y
2
– 8y
3
=…=[(x
3
– (2y)
3
] +[x
2
– (2y)
2
]
=(x – 2y)(x
2
+ 2xy + 4y
2
+ x + 2y)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
3
1
=
ABC
DEHK
S
S
(0,25)
(0,5 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
Câu 4 0,5 điểm
( )
1
1
2
1.....
1
34
2
2
2
≤
+
−
−==
-1 ≤ M ≤ 1
Vậy : ……
(0,25 điểm)
(0,25 điểm)
I
A
B
C
D
E
G
H
K
I