BI TP C CH PHN NG
Bài tập số 1: Cho sơ đồ :
C
CH
3
CH
Cl
2
askt
NaOH
B
D
E
CH
3
,
Fe
Cl
2
,
NaOH
t
0
, p
Cumen(A)
Các chuỗi phản ứng đều diễn ra theo tỉ lệ mol 1:1, các chất ghi trên sơ đồ đều là sản phẩm
chính. Viết các phơng trình phản ứng và cho biết cơ chế các phản ứng từ A
B, B
a. CH
3
I + (CH
3
)
2
CHO
-
b. CH
3
O
-
+ (CH
3
)
2
CHI
c. (CH
3
)
3
CCH
2
I + C
2
H
5
O
-
g.
CH
2
O
-
+ (CH
3
)
2
CHCH
2
Br
Bài tập số 5: Hoàn thành các phản ứng sau:
a.
C
CH
3
CH
3
CH
3
CH
2
Br
H
2
O
S
N
1, E1
CH
3
CH
3
Cl
CH
3
d.
CH
2
CH
CH
2
Br
H
2
O
S
N
1, E1
CH
2
CH
2
CH
2
CH
CH
2
Br
dịch Br
2
trong CCl
4
. Giải thích sự định hớng phản ứng :
a, CH
2
= CH- CH
2
- C
CH b, CH
2
= CH- C
CH
c, (CH
3
)
2
C= CH- CH
2
- CH= CH
2
d, CH
3
- CH= CH- CH
2
- CH= CHBr
Bài s 9 : Khi cho iso-butilen vào dung dịch HCl có hòa tan NaCl, CH
+
t
0
CH
3
CH
CH
3
+ Cl
Cl
(C)
askt
CH
3
CH
CH
3
+
Cl
Cl
2
CH
3
C
CH
3
+
Cl
H
Cl
3
C
CH
3
Cl
+
CH
3
C
CH
3
OH
+
NaCl
:
OH
OH
Cơ chế phản ứng từ A
B
Phản ứng theo cơ chế electrophin vào nhân thơm S
E
A
R
.
+
t
0
Cl
FeCl
4
+
_
+
CH
CH
3
CH
3
Phức
+
FeCl
4
Gv: Phan Trung B su tm v chnh sa
H
Cl
H Cl
+
CH
CH
3
CH
3
Phức
CH
3
(I)
(II)
+
CH
CH
3
CH
3
H
Cl
Do gốc (CH
3
)
2
CH- có sự án ngữ về không gian nên dẫn đến Cl
+
khó tấn công vào vị trí ortho
nên phản ứnức (II) khó hình thành hơn. Cho sản phẩm chính là :
Cl
CH
CH
3
CH
3
Cơ chế phản ứng B
C
Phản ứng thế theo cơ chế gốc S
R
2
Cl
C
CH
3
CH
3
.
+
Cl
C
CH
3
CH
3
Cl
+
.
Cl
Gv: Phan Trung B su tm v chnh sa
Cứ nh vậy
- Ngắt mạch
Cl
2
.
+
Cl
.
Cl
CH
2
CH
3
Cl
C
CH
3
CH
3
.
.
Gốc (I) bền hơn do có hiệu ứng +C của vòng benzen và hiệu ứng +H. Gốc (II) kém bền hơn do
chỉ có hiệu ứng +H.
Nên sản phẩm chính là :
Cl
CH
3
Cl
C
CH
3
Bài tập số 2:
.
H
Cl2+
C
CH
2
CH
C
CH
3
CH
2
C CH
3
CH
2
H
Cl
C
CH
3
CH
2
C CH
3
CH
2
H
Cl
C
CH
3
CH
2
C CH
3
CH