1
Nhiệt liệt chào
mừng các vị đại
biểu khách quý, các
Thầy cô giáo về dự
giờ, thăm lớp .
GV: Hoàng Thành Chung
Trường THCS Nguyễn Thiện Thuật
Khoái Châu
2
Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Hoàn thành bảng sau:
Bài 2. Tính thành phần phần trăm theo khối
lượng của nguyên tố N trong các hợp chất
sau:
(NH
4
)
2
SO
4
; CO(NH
2
)
2
; NH
4
NO
3
H y cho biết chất nào giàu N nhất?ã
Công th c HH
2
PO
PO
4
4
)
)
2
2
(NH
(NH
4
4
)
)
2
2
HPO
HPO
4
4
Kali nitrat
Kali nitrat
Kali clorua
Kali clorua
3
Bµi 1:
Bµi 2:
- Trong cã M=132
=> %N = .100% = 21%
2
giµu N nhÊt
Công th c HHứ
Công th c HHứ
Tên g iọ
Tên g iọ
K
K
2
2
CO
CO
3
3
Kali cacbonat
Kali cacbonat
NH
NH
4
4
NO
NO
3
3
Amoni nitrat
Amoni nitrat
(NH
(NH
4
4
4
4
)
)
2
2
Canxi
Canxi
đihidrophotphat
đihidrophotphat
(NH
(NH
4
4
)
)
2
2
HPO
HPO
4
4
Amoni
Amoni
hidrophotphat
hidrophotphat
KNO
KNO
3
3
Giúp cây tổng nên Prôtêin
Ca; Mg
Giúp cây tạo chất diệp lục
Vi lượng
Cần thiết cho sự phát triển
2. Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với đời
sống thực vật:
Tiết 16
5
Phân bón hoá học
I.Những nhu cầu của cây trồng
1. Thành phần của thực vật:
H
2
O : Chiếm khoảng 90% về khối lượng
Chất khô : Chiếm 10% về khối lượng
C; H;O; N; P; K; Ca; S; Mg
(Chiếm 99%)
Cu; Zn; Fe; Mn; Bo...
(Chiếm 1 %)
Nguyên tố
Vai trò của nguyên tố với đời sống thực vật
C ; H ; O
N
Giúp cây phát triển mạnh
Tạo nên Gluxit của thực vật
Kích thích phát triển bộ rễ
P
K
Kích thích ra hoa; làm hạt ;chống bệnh, rét
H
2
O : Chiếm khoảng 90% về khối lượng
Chất khô : Chiếm 10% về khối lượng
C; H;O; N; P; K; Ca; S; Mg
(Chiếm 99%)
Cu; Zn; Fe; Mn; Bo...
(Chiếm 1 %)
Nguyên tố
Vai trò của nguyên tố với đời sống thực vật
C ; H ; O
N
Giúp cây phát triển mạnh
Tạo nên Gluxit của thực vật
Kích thích phát triển bộ rễ
P
K
Kích thích ra hoa; làm hạt ;chống bệnh, rét
S
Giúp cây tổng nên Prôtêin
Ca; Mg
Giúp cây tạo chất diệp lục
Vi lượng
Cần thiết cho sự phát triển
2. Vai trò của các nguyên tố hoá học đối với đời
sống thực vật:
II .Những phân bón hoá học thường dùng
3 loại
chỉ chứa 1 trong 3 nguyên tố
dinh dưỡng chính : N hoặc P
2
Suppephotphat: Ca(H
2
PO
4
)
2
- Phân kali: KCl, K
2
SO
4
, K
2
CO
3
2. Phân bón kép
Trộn: N.P.K
Tổng hợp: KNO
3,
(NH
4
)
2
HPO
4
3. Phân vi lượng :
Cây cần rất ít, nhưng lại rất cần thiết để kích thích
cây trồng phát triển trong một số thời kỳ nhất định
Tiết 16
Phân bón hoá học
3
(PO
4
)
2
+ 4H
2
O
8
2. Phân bón kép
Phân bón hoá học
I.Những nhu cầu của cây trồng
1. Thành phần của thực vật:
H
2
O : Chiếm khoảng 90% về khối lượng
Chất khô : Chiếm 10% về khối lượng
C; H;O; N; P; K; Ca; S; Mg
(Chiếm 99%)
Cu; Zn; Fe; Mn; Bo...
(Chiếm 1 %)
Nguyên tố
Vai trò của nguyên tố với đời sống thực vật
C ; H ; O
N
Giúp cây phát triển mạnh
Tạo nên Gluxit của thực vật
Kích thích phát triển bộ rễ
P
K
các nguyên tố khác trong tự nhiên có rất ít con người
cần phải bổ sung cho cây dưới dạng các hợp chất :Các
hợp chất đó gọi là ................................
- Phân bón đơn thường dùng
là ......................................... .................................................
....... Phân bón ....... thường là NPK ; amô phốt
(NH
4
)
2
HPO
4
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Nước
vi lượng
C ;H; O
phân bón hoá học
Phân đạm (N); Lân (P) ; Kali (K).
Kép
Tiết 16
Phân bón hoá học