Trờng THCS Lê Ninh Giáo án Tin học 8
Tiết 1: Bài 1- Máy tính và chơng trình máy tính (tiết1)
Ngày soạn: 22/08/2009
I/ Mục tiêu:
- Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh.
- Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công
việc liên tiếp một cách tự động.
- Biết rằng viết chơng trình là viết các lệnh để chỉ dẫn máy tính thực hiện các
công việc hay giải một bài toán cụ thể.
II/ Đồ dùng dạy học:
1. Chuẩn bị của giáo viên: SGK, giáo án.
2. Chuẩn bị của học sinh: SGK.
III/ Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ: Thay cho việc kiểm tra bài cũ kiểm tra sách vở của học sinh.
2. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Tìm hiểu con ngời ra lệnh cho máy tính nh thế nào
GV yêu cầu học sinh đọc mục 1 SGK
?Em hãy nêu những công việc máy tính
có thể trợ giúp con ngời trong cuộc sống?
?Để máy tính có thể thực hiện một công
việc theo mong muốn của mình, công ng-
ời phải làm nh thế nào?
?Em hãy cho 1 vài ví dụ
KL: Để chỉ dẫn máy tính thực hiện một
công việc nào đó, cong ngời đa cho máy
tính một hoặc nhiều lệnh, máy tính sẽ lần
lợt thực hiện các lệnh đó.
HS đọc bài
HS thảo luận và trả lời
Để máy tính có thể thực hiện một công
trình nh thế nào?
GV yêu cầu HS tìm hiểu H2 SGK, ví dụ
về chơng trình
Tại sao cần phải viết chơng trình?
Để điều khiển máy tính làm việc chúng ta
phải viết chơng trình máy tính.
Chơng trình máy tính là một dãy các
lệnhmà máy tính có thể hiểu và thực hiện
đợc.
Máy tính thực hiện các lệnh trong chơng
trình một cách tuần tự, nghĩa là thực hiện
xong một lệnh sẽ thực hiện lệnh tiếp theo,
từ lệnh đầu tiên đến lệnh cuối cùng.
HS tìm hiểu và thảo luận.
Một lệnh đơn giản không đủ để chỉ dẫn
cho máy tính, Vì thế việc viết nhiều lệnh
và tập hợp lại trong một chơng trình giúp
con ngời điều khiển máy tính một cách
đơn giản và hiệu quả hơn.
IV/ Củng cố bài:
GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK
Làm bài tập 1,2 SGK
Hớng dẫn về nhà: Đọc trớc mục 4
Tiết 2: Bài 1- Máy tính và chơng trình máy tính
Ngày soạn: 22/08/2009
I/ Mục tiêu:
- Biết con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh.
- Biết chơng trình là cách để con ngời chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều công
việc liên tiếp một cách tự động.
Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ sử dụng để viết
chơng trình máy tính.
Tuy nhiên khi viết chơng trình thì máy tính cũng
cha thể hiểu đợc vì chơng trình đợc viết bằng
ngôn ngữ lập trình mà phải chuyển đổi sang ngôn
ngữ máy thì máy tính mới hiểu đợc chơng trình
dùng để chuyển đổi chơng trình viết bằng ngôn
ngữ lập trình sang ngôn ngữ máy đợc gọi là ch-
ơng trình dịch.
? Để tạo ra chơng trình bao gồm những bớc nào?
GV: Chốt lại vấn đề
Để tạo ra chơng trình máy tính thực chất gồm hai
bớc:
B1. Viết chơng trình bằng ngôn ngữ lập trình
B2. Dịch chơng trình thành ngôn ngữ máy để
máy tính hiểu đợc
GV giới thiệu về một số ngôn ngữ lập trình
Ngôn ngữ máy là ngôn ngữ dành
riêng cho máy tính bao gồm các
dãy bít .
HS. Trả lời
HS: trả lời
IV. Cũng cố bài học:
Giáo viên hệ thống lại kiến thức bài học giúp học sinh nắm rõ kiến thức bài học.
Yêu cầu học sinh về nhà làm bài tập 3,4 sgk và đọc trớc bài 2.
Tiết 3: Làm quen với chơng trình
và ngôn ngữ lập trình
Ngày soạn: 15/09/2009
I/ Mục tiêu:
- Kiến thức:
có thể có đến hàng nghìn hoặc thậm chí hàng triệu
dòng lệnh.
HS theo dõi
HS quan sát
HS trả lời
Hoạt động 2: Tìm hiểu ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
Giống nh những ngôn ngữ tự nhiên, ngôn ngữ lập
trình có các ký tự, quy tắc để ghép một ký tự
thành một ký tự có nghĩa (từ khoá), ghép các từ
thành một câu lệnh.
?Ngôn ngữ lập trình là gì?
GVKL: Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các ký
hiệu và quy tắc sao cho có thể viết đợc các lệnh
tạo thành một chơng trình hoàn chỉnh và chạy đ-
HS lắng nghe và ghi chép.
HS trả lời câu hỏi.
Ngôn ngữ lập trình là tập hợp
các ký hiệu và quy tắc sao cho
có thể viết đợc các lệnh tạo
thành một chơng trình hoàn
GV: Trần Thế Thoại 4 Năm học: 2009 - 2010
Program CTDau tien
Uses crt;
Begin
Writeln(chao cac ban);
end.
lLệnh
khai
Trong đó:
- Program: Khai báo chơng trình
- Uses: Khai báo các th viện
- Begin và end: Lệnh bắt đầu và kết thúc chơng
trình.
GV cho HS quan sát H6 SGK
b) Sử dụng tên trong chơng trình:
Quy tắc đặt tên nh sau:
- Tên khác nhau ứng với những đại lợng khác
nhau
- Tên không đợc trùng với từ khoá
VD: Tên CT_Dau_tien dùng để đặt tên cho ch-
ơng trình.
* Chú ý: Tên không quá 127 ký tự bao gồm chữ
số, chữ cái, dấu gạch dới phải bắt đầu bằng dấu
gạch dới hoặc chữ cái.
HS lắng nghe
HS theo dõi và ghi chép
HS theo dõi và ghi chép
IV/ Củng cố: Làm bài tập 4 SGK
Hớng dẫn về nhà: Làm bài tập 1,2,3 SGK và đọc trớc mục 4.
Tiết 4: Làm quen với chơng trình
và ngôn ngữ lập trình (tiếp)
Ngày soạn: 22/09/2009
I/ Mục tiêu:
GV: Trần Thế Thoại 5 Năm học: 2009 - 2010
Trờng THCS Lê Ninh Giáo án Tin học 8
- Kiến thức:
+ Làm quen với chơng trình Pascal Turbo Pascal đơn giản đầu tiên
+ Làm quen với ngôn ngữ lập trình Pascal
?Cấu chung của một chơng trình gồm những
phần chính nào?
GV kết luận:
Cấu trúc chơng trình gồm 2 phần:
- Phần khai báo:
+ Khai báo tên chơng trình
+ Khai báo các th viện.
- Phần thân: Gồm các câu lệnh mà máy
cần thực hiện.
Chú ý: Phần khai báo có thể có hoặc
không. Tuy nhiên nếu có phần khai báo
thì nó phải đợc đặt trớc phần thân chơng
trình.
HS quan sát và lắng nghe
Cấu trúc chơng trình gồm 2 phần:
- Phần khai báo
- Phần thân
GV: Trần Thế Thoại 6 Năm học: 2009 - 2010
Trờng THCS Lê Ninh Giáo án Tin học 8
+ Phần thân bắt buộc phải có
Hoạt đông2: Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
Phần này dạy trên máy tính, có máy chiếu để
học sinh theo dõi.
GV: Trong phần này ta làm quen với một
ngôn ngữ lập trình cụ thể, ngôn ngữ lập trình
Pascal.
GV chuẩn bị bài mẫu sẵn, thực hiện các thao
tác giống nh hình 8,9,10 SGK
* Các thao tác viết và chạy một chơng trình
trong môi trờng Turbo Pascal:
End.
IV/ Củng cố và dặn dò:
- Học thuộc ghi nhớ
- Làm câu hỏi và bài tập
- Đọc trớc bài thực hành 1 SGK
Tiết 5: Bài thực hành 1 - Làm quen với Turbo Pascal
Ngày soạn: 23/09/2009
I/ Mục tiêu:
GV: Trần Thế Thoại 7 Năm học: 2009 - 2010
Trờng THCS Lê Ninh Giáo án Tin học 8
- Kiến thức:
+ Thực hiện các thao tác khởi động/kết thúc TP, làm quen với màn hình soạn thảo
TP.
+ Thực hiện đợc các thao tác mở bảng chọn và chọn lệnh.
+ Soạn thảo một chơng trình Pascal đơn giản.
+ Biết cách dịch, sửa lỗi trong chơng trình, chạy chơng trình và xem kết quả.
+ Biết sự quy định phải tuân thủ quy định của ngôn ngữ lập trình.
- Kĩ năng:
+ Biết soạn thảo một chơng trình Turbo Pascal đơn giản.
+ Biết chạy một chơng trình cụ thể trong môi trờng lập trình Turbo Pascal.
II/ Ph ơng pháp và ph ơng tiện :
- Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm, HD thực hành trên máy.
- Phơng tiện: Máy tính, máy chiếu.
III/ Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ:Hãy cho biết các thành phần chính trong cấu trúc của chơng
trình?
2.Bài mới: BTH1 - Làm quen với Turbo Pascal
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Làm quen với việc khởi động
và thoát khỏi Turbo Pascal.
Trờng THCS Lê Ninh Giáo án Tin học 8
Hoạt động 2: Soạn thảo, lu một chơng trình
đơn giản.
GV yêu cầu HS thực hành trên máy
a) Khởi động lại Turbo Pascal và gõ các dòng
lệnh dới đây.
Program CTDT;
Uses crt;
Begin
Clrscr;
Writeln(Chao cac ban);
Writeln(Toi la Turbo Pascal);
End.
* Trong quá trình gõ GV yêu cầu HS gõ đúng,
không để sai sót các dấu (), (;), (.) Trong các
lệnh
Sử dụng phím Enter để xuống dòng mới, phím
Delete hoặc BackSpace để xoá.
Câu lệnh uses crt đợc dùng để khai báo th viện
b) Gv hớng dẫn HS cách lu chơng trình
Nhấn phím F2 hoặc File ->Save để lu chơng
trình. Khi hộp thoại hiện ra gõ tên vào ô Save
file as và nhấn Enter hoặc nháy OK
(đuôi ngầm định là .Pas).
Gv làm mẫu HS quan sát
Các nhóm thực hành trên máy
HS quan sát và thực hành lu ch-
ơng trình vừa soạn thảo.
Các nhóm trao đổi kinh nghiệm
cho nhau.
+ Biết chạy một chơng trình cụ thể trong môi trờng lập trình Turbo Pascal.
II/ Ph ơng pháp và ph ơng tiện :
- Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm, HD thực hành trên máy.
- Phơng tiện: Máy tính, máy chiếu.
III/ Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ: Để khởi động TP ta làm nh thế nào?
2.Bài mới: BTH1- Làm quen với Turbo Pascal (tiếp)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Khởi động TP, mở chơng trình,
dịch và chạy một chơng trình đơn giản
?Để mở chơng trình CT1 đã lu trớc đó ta làm nh
thế nào?
GV: File ->Open-> chọn tệp cần mở và nháy Open.
GV yêu cầu HS thực hiện trên máy
?Để dịch chơng trình ta làm thế nào?
GV: Để dịch chơng trình ta ấn tổ hợp phím
Alt+F9.
Nếu có lỗi chơng trình sẽ báo lỗi các em sửa lỗi,
nếu hết lỗi màn hình hiện ra nh hình 14 SGK
+ Để chạy chơng trình ta làm nh thế nào?
Để chạy chơng trình ta ấn tổ hợp phím Ctrl + F9
GV hớng dẫn HS ấn phím Alt+ F5 để xem kết quả.
Quan sát kết quả xong ấn phím Enter để trở về màn
hình soạn thảo.
* GV hớng dẫn HS thay các cụm từ Chao cac ban
và Toi la Turbo Pascal bằng cụm từ khác.
HS trả lời
File/ Open
HS thực hiện trên máy
Để dịch chơng trình ta ấn tổ hợp
viết thờng và cách viết hoa của từ khoá để thấy đợc
TP không phân biệt chữ hoa và chữ thờng.
Cho HS thay lệnh Write bằng lệnh Writeln (hoặc
ngợc lại) và quan sát để nhận thấy sự khác biệt
giữa 2 lệnh này
Các nhóm thực hành trên máy
IV/ Củng cố:
- GV yêu cầu HS đọc phần tổng kết.
- Đọc phần đọc thêm
Nhận xét giờ thực hành, chấm điểm cho các nhóm
GV yêu cầu HS tắt máy.
Hớng dẫn về nhà: Đọc trớc bài 3 SGK
Tiết 7: Chơng trình máy tính và dữ liệu
Ngày soạn: 04110/2009
I/ Mục tiêu:
- Kiến thức:
+ Biết khái niệm kiểu dữ liệu.
+ Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu.
- Kĩ năng:
+ Biết chuyển công thức toán học sang biểu diễn Pascal và ngợc lại.
II/ Ph ơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, thảo luận nhóm.
III/ Chuẩn bị:
1) Chuẩn bị của GV: Giáo án, bảng phụ, tranh ảnh.
2) Chuẩn bị của HS: Đọc trớc SGK
IV/ Hoạt động dạy học:
1. Kiểm tra bài cũ: Để dịch và chạy chơng trình ta làm nh thế nào?
2.Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Tìm hiểu dữ liệu và kiểu dữ liệu
VD1: ở môn Văn- Tiếng việt có thể tiến hành phân
15
đến 2
15
-
1
Real
Số thực có giá trị tuyệt đối trong
khoảng 2,9 x 10
-39
đến 1,7x10
38
và
số 0
Char Một ký tự trong bảng chữ cái
String Xâu kí tự, tối đa gồm 255 ký tự.
Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép toán với dữ liệu
kiểu số.
GV treo bảng 2 SGK
?Nhìn vào bảng 2 em hãy cho biết sự khác nhau
giữa ký hiệu phép toán trong toán học và trong
Pascal.
* Các ký hiệu của các phép toán số học trong ngôn
ngữ Pascal.
Ký
hiệu
Phép toán Kiểu dữ liệu
+ Cộng Số nguyên, số thực
- Trừ Số nguyên, số thực
* Nhân Số nguyên, số thực
/ Chia Số nguyên, số thực
+
+
+
+
x
b
y
a
x
Sang Pascal
(x+5)/(a+3) y/ (b+5)*(x+2)*(x+2)
Gv yêu cầu HS thực hiện
* Các phép toán đợc thực hiện theo thứ tự u tiên
- Các phép toán trong ngoặc đợc thực hiện trớc
tiên.
- Trong dãy các phép toán không có dấu ngoặc, các
phép nhân, phép chia, phép chia lấy phần nguyên,
phép chia lấy phần dđợc thực hiện trớc.
-Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện từ trái sang
phải.
HS thực hiện ví dụ
Lắng nghe và ghi chép
V/ Củng cố bài:
GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm dữ liệu, làm bài tập 4 SGK
Hớng dẫn về nhà: Làm bài tập 1->7 SGK
Đọc trớc mục 3,4.
Tiết 8: Chơng trình máy tính và dữ liệu (tiếp)
Ngày soạn: 07/10/2009
I/ Mục tiêu:
Ký
hiệu
Phép so sánh Ví dụ
=
bằng
5 = 5
GV: Trần Thế Thoại 13 Năm học: 2009 - 2010
Trờng THCS Lê Ninh Giáo án Tin học 8
<
Nhỏ hơn
3 <5
>
Lớn hơn
6 > 4
Khác
5
6
Nhỏ hơn hoặc bằng
5
6
Lớn hơn hoặc bằng
9
6
Gv yêu cầu HS điền vào bảng trên và lấy ví dụ
>
Lớn hơn
>
>=
Lớn hơn hoặc bằng
?Cách viết trong Pascal và cách viết trong toán học
có khác nhau không?
HS đứng tại chổ thực hiện.
Biểu thức a) sai (10=9)
Biểu thức b) đúng (22>17)
Biểu thức c) đúng hoặc sai là phụ
thuộc vào giá trị của x.
HS lắng nghe và ghi chép.
HS lắng nghe và ghi chép.
HS trả lời
Hoạt động 2: Tìm hiểu giao tiếp ngời Máy
tính
Khi chạy chơng trình giải quyết một bài toán,
máy tính có thể yêu cầu ngời dùng nhập các
thông tin cần thiết và chơng trình sẽ đa ra kết
quả sau khi xử lý, tính toán. Quá trình trao đổi
dữ liệu hai chiều giữa ngời và máy nh vậy gọi là
giao tiếp hoặc tơng tác ngời máy.
a) Thông báo kết quả tính toán
vd: Câu lệnh Write (Dien tich hinh tron la, X);
In kết quả tính diện tích hình tròn ra màn hình
GV yêu cầu HS quan sát H19 SGK
b) Nhập dữ liệu
1. Chuẩn bị của GV: Phần mềm, phòng máy, chia nhóm HS.
2. Chuẩn bị của HS: Đọc trớc SGK
IV/ Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Thế nào là quá trình tơng tác ngời máy?
2. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết thực
hành
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài tập 1
Luyện gõ các biểu thức số học trong chơng trình
Pascal.
a) Viết các biểu thức toán học sau đây dới dạng biểu
thức trong Pascal.
a) 15x 4 30 +12 c)
)13(
)210(
2
+
+
b)
15
18
13
510
+
+
+
d)
)13(
chạy chơng trình và kiểm tra kết quả nhận đợc trên
màn hình.
GV yêu cầu HS thực hiện trên máy
Em có nhận xét gì về kết quả trên màn hình?
GV: Hai dãy giống nhau gồm số và ký hiệu phép toán,
nếu đặt trong dấu nháy đơn thì TP hiểu đó là xâu ký tự
và lệnh Write sẽ hiển thị xâu ký tự ra màn hình. Nhng
nếu không đặt trong cặp dấu nháy đơn thì TP coi đó là
một biểu thức và lệnh Write sẽ hiển thị kết quả của
biểu thức.
Đây là một ví dụ về kiểu dữ liệu khác nhau thì cách xử
lý dữ liệu khác nhau.
Sự kết hợp giữa hiển thị dữ liệu xâu và kết quả biểu
thức ở đây tạo thuận lợi cho ngời dùng theo dõi kết
quả tính toán.
* GV yêu cầu HS kiểm tra kết quả tính toán đối chiếu
với kết quả trên màn hình.
? Nhìn vào chơng trình trên có nhận xét gì?
* GV yêu cầu HS lu lại.
HS thực hành trên máy
HS các nhóm thực hiện trên
máy và ttrao đổi kinh nghiệm
cho nhau.
Các nhóm thực hiện trên máy
và quan sát kết quả.
Các nhóm trao đổi kết quả
cho nhau.
* Mỗi lệnh Write,TP hiển thị
ra màn hình những xâu ký tự
nằm trong dấu nháy đơn và
IV/ Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: Em hãy cho biết một số lệnh tạm ngừng chơng trình?
2. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: GV nêu mục đích, yêu cầu tiết thực hành
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài tập 2
Tìm hiểu phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy
phần d với số nguyên. Sử dụng các câu lệnh tạm ngừng
chơng trình.
a) GV yêu cầu HS khởi động TP và mở tệp mới, gõ ch-
ơng tình sau đây:
uses crt;
Begin
clrscr;
Writeln (16/3 =, 16/3);
Writeln (16 div 3 = , 16 div 3);
Writeln (16 mod 3 = , 16 mod 3);
Writeln ( 16 mod 3 = , 16 (16 div 3 ) * 3);
Writeln ( 16 div 3 = , (16 (16 mod 3))/3);
end.
* Yêu cầu gõ chính xác, sau khi gõ cần kiểm tra và đối
chiếu với SGK.
b) GV yêu cầu HS dịch và chạy chơng trình
* Gv yêu cầu HS quan sát kết quả trên màn hình và cho
nhận xét về kết quả đó.
GV yêu cầu HS đọc kết quả
HS lắng nghe
Bài tập 2
trong chơng trình để ngời dùng quan sát kết quả. Việc sử
dụng lệnh này là một ví dụ về điều khiển giao tiếp ngời
máy tính.
16 mod 3 = 1
16 div 3 = 5.000
HS thực hiện trên máy.
Quan sát kết quả trên màn
hình.
HS thực hiện trên máy
Quan sát kết quả
Hoạt đông 3: Tìm hiểu thêm về cách in dữ liệu ra
màn hình.
Mở tệp chơng trình CT2. Pas và sửa lại lệnh cuối (trớc
từ khoá end) thành
Writeln ((10+5)/(3+1)- 18/(5+1)=, (10+5)/(3+1)- 18/(5+1):4:2);
Writeln ((10+2)*(10+2)/(3+1)=, (10+2)*(10+2)/(3+1):4:2);
Writeln(((10+2)*(10+2) -24)/(3+1)=, ((10+2)*(10+2) -24)/(3+1):4:2)
Dịch và chạy chơng trình. Quan sát kết quả trên màn
hình và rút ra nhận xét của em.
File/open chọn tệp
CT2.pas sau đó chọn
open.
HS thực hiện trên máy
KQ trên màn hình
(10+5)/(3+1)- 18/(5+1)=0.75
(10+2)*(10+2)/(3+1) = 36
(10+2)*(10+2) -24)/(3+1)= 30
Kết quả gọn hơn, dễ quan
sát hơn
* Hoạt động cơ bản của chơng trình máy tính làm
gì?
Hoạt động cơ bản của chơng trình máy tính xử lý
dữ liệu.
* Trớc khi đợc máy tính xử lý mọi dữ liệu nhập và
đợc lu ở đâu?
* GV đa ra ví dụ: Muốn cộng 2 số a và b, trớc hết 2
số đó sẽ đợc nhập và lu trong bộ nhó máy tính, sau
đó máy tính sẽ thực hiện phép cộng.
* Để chơng trình luôn biết chính xác dữ liệu cần xử
lý đợc lu ở vị trí nào trong bộ nhớ, các ngôn ngữ
lập trình cung cấp một công cụ rất quan trong
trọng. Em hãy cho biết công cụ nào?
Biến nhớ, hay gọi ngắn gon là biến.
? Em hãy cho biết trong lập trình biến có vai trò
nh thế nào?
Trong lập trình biến đợc dùng để dữ trữ dữ liệu và
dữ liệu đợc thay đổi trong khi thực hiện chơng
trình.
Dữ liệu do biến lu trữ đợc gọi là giá trị của biến.
* Xét một số ví dụ sau:
Ví dụ: GS cần in kết quả 15+5 ra màn hình. Trong
bài thực hành 2, ta sử dụng câu lệnh TP sau đây:
Writeln (15+5);
Nếu 2 số 15 và 5 đợc nhập từ bàn phím thì . Sau
khi nhận đợc số 15 và 5 chơng trình lu trữ các số
này ở những vị trí nào trong bộ nhớ . Chúng ta
không thể biết trớc giá trị các số đợc nhập vào từ
trớc nên không sử dụng lệnh in ra màn hình nh
trên. Vì thế ta phải sử dụng 2 biến X và Y để lu giá
* Trong TP cách khai báo có dạng nh sau:
var tên biến: kiểu dữ liệu
Ví dụ: var m, n : interger;
S, dientich: real;
Ho_va_ten: string;
Em hãy cho biết các biến trên khai báo kiểu dữ liệu
gì?
Ví dụ 2: Trong Pascal khai báo nào sau đây là
đúng?
a) Var tb: Real;
b) var 4hs: integer;
c) Const x: real;
d) var R = 30;
GV gọ HS trả lời
Ta phải khai báo biến
Var từ khoá
n,m biến kiểu nguyên
S, dientich biến kiểu thực
Thong_bao biến kiểu xâu.
Trong Pascal khai báo đúng là:
a)
V/ Củng cố bài: GV yêu cầu HS nhắc lại khái niệm biến, vai trò của biến trong ch-
ơng trình, cách khai báo biến.
Hớng dẫn về nhà: làm bài tập 6 SGK và đọc trớc mục 3, 4
Tiết 12: sử dụng biến trong chơng trình (tiếp)
Ngày soạn: 21/10/2009
I/ Mục tiêu:
- Kiến thức:
+ Biết khái niệm về biến, hằng
Ví dụ:
x
-c/b (x nhận giá trị bằng c/b)
x
y (biến x đợc gán giá trị của biến y)
* Tuỳ theo mỗi ngôn ngữ lập trình, ký hiệu của câu
lệnh gán cũng có thể khác nhau.
Trong ngôn ngữ Pascal, phép gán giá trị cho biến
có dạng: Tên_biến:= biểu thức.
VD: Bảng dới đây mô tả lệnh gán giá trị và tính
toán với các biến trong Pascal.
(GV treo bảng phụ và hớng dẫn cho HS quan sát)
Lu ý: kiểu giá trị của biểu thức phải phù hợp với
kiểu dữ liệu của biến.
3. Sử dụng biến trong chơng
trình.
- Gán giá trị cho biến
-Tính toán với giá trị của biến
Tên biến
biểu thức cần gán
giá trị cho biến.
HS lắng nghe và ghichép
HS lắng nghe và ghi chép
Hoạt động 2: Tìm hiểu hằng
* Ngoài công cụ chính để lu trữ dữ liệu là biến, các
ngôn ngữ lập trình còn có một công cụ khác đó là
công cụ nào?
V/ Củng cố bài:
- GV yêu cầu HS đọc lại phần ghi nhớ.
- ? Em hãy nêu sự khác nhau giữa biến và hằng.
- Làm bài tập 1 SGK
Hớng dẫn về nhà:
Làm bài tập SGK
Học thuộc phần ghi nhớ.
Chuẩn bị bài thực hành tiết sau.
Tiết 13: Bài thực hành 3
Khai báo và sử dụng biến
Ngày soạn: 24/10/2009
I/ Mục tiêu:
Kiến thức:
+ Thực hiện đợc khai báo đúng cú pháp, lựa cho đợc kiểu dữ liệu phù hợp cho biến.
+ Kết hợp đợc giữa lệnh Write, Writeln với Read, Readln để thực hiện việc nhập dữ
liệu cho biến từ bàn phím.
+ Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: Kiểu số nguyên, kiểu số thực;
+ Sử dụng đợc lệnh gán giá trị cho biến.
+ Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng.
+ Hiểu và thực hiện đợc việc tráo đổi giá trị của hai biến.
Kỹ năng: Viết đợc chơng trình đơn giản, khai báo đúng biến, sử dụng đúng câu
lệnh vào/ ra để nhập thông tin từ bàn phím hoặc đa thông tin ra màn hình.
II/ Ph ơng pháp: Vấn đáp, thảo luận, hớng dẫn trên máy.
III/ Chuẩn bị:
1. Chuẩn bị của GV: Phần mềm, máy tính, chia nhóm học sinh.
2. Chuẩn bị của HS: Bài thực hành 3
IV/ Hoạt động dạy học:
1. Bài cũ: Nêu sự khác nhau giữa biến và hằng?
(Giá trị của biến có thể thay đổi, còn giá trị của hằng đợc giữ nguyên trong suốt
quá trình thực hiện chơng trình)
38
và số 0
Char
Các ký tự trong bảng chữ cái
String
Các dãy gồm tối đa 255 ký tự
? Hãy nêu cú pháp khai báo biến?
HS lên thực hiện điền phạm vi
giá trị vào bảng.
Var <danh sách biến>: <kiểu
dữ liệu>
trong đó:
- Danh sách biến là một hoặc
nhiều biến và đợc cách nhau bởi
dấu (,).
- Kiểu dữ liệu là một trong các
kiểu dữ liệu của Pascal.
Hoạt động 3: Tìm hiểu bài tập 1
Viết chơng trình Pascal có khai báo và sử dụng
biến.
Gv yêu cầu HS đọc bài toán ở SGK
Em hãy cho biết yêu cầu của bài toán?
Viết chơng trình Pascal để tính tiền thanh toán
trong trờng hợp khách hàng chỉ mua một mặt hàng
duy nhất.
Gv gợi ý: Công thức cần tính
Tiền thanh toán = Đơn giá X số lợng+ phí dịch
vụ.
a) Khởi động Pascal gõ chơng trình sau và tìm hiểu
ý nghĩa từng câu lệnh trong chơng trình
chơng trình. Gặp dấu ngoặc này Pascal bỏ qua,
không dịch những nội dung bên trong.
b) GV yêu cầu HS lu với tên TINHTIEN.PAS
dich và chỉnh sửa các lỗi gõ, nếu có.
Nhập đơn giá từ bàn phím
nhập số lợng từ bàn phím
In ra thông báo và tiền
HS thực hiện trên máy.
V/ Củng cố bài:
GV yêu cầu HS nhắc lại các kiểu dữ liệu trong Pascal và cách khai báo biến với các
kiểu dữ liệu, nhắc lại lệnh nhập dữ liệu từ bàn phím.
* HS đọc phần tổng kết SGK.
* GV nhận xét tiết thực hành, yêu cầu HS tắt máy.
Hớng dẫn về nhà: Tìm hiểu thêm bài 1 và chuẩn bị bài 2.
Tiết 14: Bài thực hành 3
Khai báo và sử dụng biến
Ngày soạn: 27/10/2009
I/ Mục tiêu:
Kiến thức:
+ Thực hiện đợc khai báo đúng cú pháp, lựa cho đợc kiểu dữ liệu phù hợp cho biến.
+ Kết hợp đợc giữa lệnh Write, Writeln với Read, Readln để thực hiện việc nhập dữ
liệu cho biến từ bàn phím.
+ Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: Kiểu số nguyên, kiểu số thực;
+ Sử dụng đợc lệnh gán giá trị cho biến.
+ Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng.
+ Hiểu và thực hiện đợc việc tráo đổi giá trị của hai biến.
Kỹ năng: Viết đợc chơng trình đơn giản, khai báo đúng biến, sử dụng đúng câu
lệnh vào/ ra để nhập thông tin từ bàn phím hoặc đa thông tin ra màn hình.
II/ Ph ơng pháp: Vấn đáp, thảo luận, hớng dẫn trên máy.
(18500,123), KQ = 2 285 500
HS thực hiện với bộ dữ liệu (1,
3500), KQ =-20536
Nguyên nhân của hiện tợng này
là do tràn số. Biến soluong là
kiểu Integer nên chỉ cho phép
chứa các giá trị trong khoảng
-32768 đến 32767, giá trị 35000
nằm ngoài phạm vi.
Hoạt đông 2: Tỉm hiểu bài tập 2
GV yêu cầu HS gõ chơng trình nhập các số
nguyên x và y, in giá trị của x,y ra màn hình. Sau
đó hoán đổi các giá trị của x và y rồi in lại ra màn
hình giá trị của x và y.
Program hoan_doi;
var x,y,z: integer;
begin
Read(x,y);
Writeln(x, ,y);
z:=x;
x:=y;
y:=z;
Writeln(x, , y);
Readln;
End.
Gv yêu cầu HS tìm hiểu các câu lệnh.
a) GV yêu cầu HS chạy chơng trình.
Do không có thông báo cho ngời dùng về yêu cầu
nhập giá trị tơng ứng của 2 biến x, y nên trong bài
này nhập 2 số nguyên cách nhau bởi dấu cách rồi