Giao an Hoa học 9 2009-2010 Hot - Pdf 58


Giáo án Hóa học 9
Tit 1 : ễN TP Hóa học 8
Ngày soạn : 23/8/2009
I/ MC TIấU : ễn tp kin thc c bn v húa 8 nh :
Cỏc loi cht vụ c.
Phng trỡnh húa hc .
Tớnh theo PTHH.
II. Chuẩn bị :
- Gv : Giáo án giảng dạy
- Hs : Kiến thức của môn Hóa học lớp 8
III HOT NG DY HC :
A . ổn định tổ chức lớp
B. Tiến trình bài học :
Hot ng 1: ễn tp cỏc loi cht vụ c
Nguyễn Viết Hng Trờng THCS Tùng Châu

Gi¸o ¸n Hãa häc 9
NguyÔn ViÕt Hng  Trêng THCS Tïng Ch©u
 Hỏi :
1- Kể tên các loại chất vô cơ ?
2- Cho biết thành phần hóa học của oxit ?
3- Kể tên các loại oxit ?
4- Cho VD về CTHH của oxit axit?
Lưu í : Cách ghi nhớ một số oxit axit :
Phòng P
2
O
5
Sản SO
2

3,
Fe
3
O
4.
Phải PbO
Có CuO
6- Nêu thành phần hóa học của axit? Kể
tên các loại axit ? Nêu CTHH mỗi loại ?
7- Nêu thành phần hóa học của bazơ? Kể
tên các loại bazơ? Nêu CTHH mỗi loại ?
8- Nêu thành phần hóa học của muối? Kể
tên các loại muối? Nêu CTHH mỗi loại ?
 Trả lời và ghi bài.
I/ Các loại chất vô cơ :
1- Oxit:
a- Oxit axit : Thành phần hóa học của đa
số oxit axit : ( phi kim – oxi)
 Oxit axit tan: P
2
O
5
, SO
2
, SO
3
, CO
2
,
N


2- Axit :
a- Axit có oxi : H
3
PO
4
,
H
2
SO
3,
H
2
SO
4
, ,H
2
CO
3
,HNO
3
,…
….
b- Axit không có oxi: HCl , H
2
S ….
3- Bazơ :
a- Bazơ tan : KOH, NaOH, Ca(OH)
2
,

O, CaO ,
BaO, MgO,Al
2
O
3
,ZnO,FeO, Fe
2
O
3
, CuO,
Ag
2
O, CrO
3
,Cr
2
O
3.

Hng dn: hc sinh cỏch tớnh nhanh
húa tr ca nguyờn t (ỏp dng theo quy
tc húa tr ).
Bi tp 2 : Xỏc nh húa tr ca nguyờn t
kim loi trong baz :KOH, NaOH,
Ca(OH)
2
, Ba(OH)
2
, Mg(OH)
2

SO
4
, H
3
PO
4
Hng dn: Trong phõn t axit, húa tr
gc axit bng ch s ca hirụ .
1- Xỏc nh húa tr ca nguyờn t kim loi
trong trong cỏc oxit baz:
I I II II
K
2
O

, Na
2
O , CaO , BaO
II III II II
MgO , Al
2
O
3
, ZnO , FeO
III II I II III
Fe
2
O
3
, CuO , Ag

I II I I I II II
HCl, H
2
S

, HI, HF, HNO
3,
H
2
SO
3
, H
2
CO
3
,
II II
H
2
SO
4
, H
3
PO
4
.
Hot ng 3 : Bi tp nh lng : Tớnh theo PTHH
Bi tp 4 : Cho 1,6 g CuO tỏc dng vi dung dch axit sufuanic d .
a- Vit PTHH
b- Tớnh khi lng axit sufuric (H

II/ CHUN B :
1) Dng c : ng nghim (10), kp g (4), ng hỳt (5), giỏ ng nghim (1) giỏ thớ
nghim (1), khay (1), ng dn khớ L
2) Húa cht : CuO, CaO, H
2
O, HCl, Ca(OH)
2

III/ HOT NG DY HC :
A. ổn định tổ chức lớp
B. Bài mới : - Gv vào bài và ghi mục bài lên bảng
Hot ng 1: Tỡm hiu tớnh cht hoỏ hc ca oxit axit.
HOT NG CA GIO VIấN HOT NG CA HC SINH
Biu din thớ nghim 1
Rút nc ct (5ml) vo 2 cc thy tinh
1 v 2.
Hũa tan mt mung thy tinh vụi sng
vo cc 1.
Nhỳng qu tớm vo c 2 cc.
Hi :
1) Nờu hin tng, gii thớch hin tng?
2) Vit PTHH , kt lun v tớnh cht húa
hc ca oxit baz?
Theo dừi thớ nghim.
Tr li v ghi bi:
I/ Tớnh cht húa hc ca oxit
1- Oxit baz
a- Tỏc dng vi nc
Oxit baz tan + nc dung dch baz
CaO + H

2- Sờ vào ống nghiệm cho biết nhiệt độ
phản ứng thay đổi như thế nào ?
3- Dung dịch màu xanh lục thu được là chất
gì ?
4- Nêu kết luận về tính chất hóa học của
oxit bazơ ?
 Hỏi : Viết CTHH của sản phẩm tạo
thành từ các phản ứng sau (Lấy điểm KT
miệng )
1) CaO + HNO
3
2) MgO + H
2
SO
4
3) K
2
O + HCl
4) BaO + H
3
PO
4
5) Al
2
O
3
+ HCl
 Thông báo: CTHH một số oxit axit và
axit tương ứng hóa trị gốc axit
Oxit Axit

HNO
3
 Hướng dẫn HS ghi CTHH của sản
phẩm tạo thành từ phản ứng của cặp
 Một HS lên bảng viết PTHH .
Các HS khác viết vào vở
 Trả lời :
 Các nhóm làm TN 2
 Trả lời và ghi bài
b- Tác dụng với oxit bazơ:
Oxit bazơ + axit Muối + Nước
CuO + 2HCl CuCl
2
+ H
2
O
 Một HS lên bảng viết PTHH
Các HS khác viết vào vở
 Lắng nghe và ghi bài
 Theo dõi- Ghi nhận :
NguyÔn ViÕt Hng  Trêng THCS Tïng Ch©u

Gi¸o ¸n Hãa häc 9
chất sau: CaO + CO
2

 Hỏi : Viết CTHH của sản phẩm tạo

3
, BaO + SO
3

K
2
O + N
2
O
5
, K
2
O + N
2
O
5
, BaO + N
2
O
5
K
2
O + P
2
O
5
, K
2
O + P
2

2
O
5
+ H
2
O
P
2
O
5
+ H
2
O
SO
2
+ H
2
O
 Hướng dẫn học sinh làm TN 3 :
Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ
 Hỏi :
1- Nêu hiện tượng quan sát được (hiện
tượng nào chứng tỏ có phản ứng hóa học
xảy ra)?
2- Giải thích hiệm tượng, viết PTHH phản
ứng xảy ra ?
3- Kết luận về tính chất hóa học của oxit
axit?
 Hỏi :Từ tính chất hóa họa thứ ba của oxit
bazơ hãy nêu kết luận về tính chất hóa

+ Ca(OH)
2(dd)
CaCO
3(r)
+
H
2
O
(l)
 Trả lời và ghi bài:
NguyÔn ViÕt Hng  Trêng THCS Tïng Ch©u

Gi¸o ¸n Hãa häc 9
CO
2
+ Na
2
O , N
2
O
5
+ K
2
O
SO
2
+ BaO , SO
3
+ CaO
c- Tác dụng axit bazơ :

B
.
SO
3
C
.
N
2
O
5
D. P
2
O
5
Bài 2: oxit nào sau đây là oxit trung tính?
A.N
2
O B.SO C. P
2
O
5
D. NO
Bài 3:khử hoàn toàn 6,4 g hỗn hợp CuO và
Fe
2
O
3
bằng H
2
tạo ra 1,8 g H

O
5
,N
2
O
5
K
2
O, Na
2
O, BaO, CaO, CuO,
FeO, FeO
3
Al
2
O
3
, ZnO
CO, SO, NO, N
2
O

Gi¸o ¸n Hãa häc 9
Tiết 3
Bài 2 : MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
I/ MỤC TIÊU :
1- Kiến thức :Học sinh biết được:
♦ Tính chất hóa học, vật lí của canxi oxit, lưu huỳnh đioxit
♦ Ứng dụng trong đời sống và sản xuất
♦ Tác hại của chúng đối với sức khỏe, môi trường

O
3. Na
2
O + H
2
O 6. K
2
O + H
2
SO
4
Cả lớp viết sơ đồ tính chất hóa học của oxit bazơ và oxit axit , PTHH vào vở bài tập

Hoạt động 2 :Tìm hiểu về canxi oxit
 Hỏi :
1- Quan sát vôi sống để trong lọ, cho biết:
trạng thái, màu sắt của canxi oxit ?
2- Ở nhiệt độ nào có thể chuyển vôi rắn
sang vôi lỏng ?
3- Nêu tính chất vật lí của canxi oxit ?
 Yêu cầu các nhóm làm TN 1.
 Hỏi :
1- Nêu hiện tượng quan sát được ?
2- Giải thích hiện tượng ?
3- Viết PTHH ?
4-Kết luận về tính chất hóa học của
canxioxit?
5- Nêu những biện pháp an toàn khi tôi vôi?
 Yêu cầu các nhóm làm TN 2
 Hỏi :

NguyÔn ViÕt Hng  Trêng THCS Tïng Ch©u

Gi¸o ¸n Hãa häc 9
HCl ?
2) Nêu hiện tượng quan sát được ?
3) Giải thích hiện tượng và viết PTHH ?
4) Kết luận về tính chất hóa học của canxi
oxit ?
5) Giải thích hiện tượng vôi hóa rắn ( vôi
sống chuyển thành vôi chết)?
6) Viết PTHH ?
7) Nêu biện pháp bảo quản vôi sống ?
8) Nêu ứng dụng của vôi sống ?
9) Dựa trên những tính chất nào mà vôi
sống dùng để khử chua cho đất -Xử lí
chất thải công nghiệp ?
 Hỏi :
1- Nêu nguyên liệu, nhiên liệu sản xuất vôi
sống ?
2- Viết PTHH phản ứng nung vôi ?
3- Kể tên một số loại lò nung vôi ?
 Thuyết trình :
♦ Hoạt động lò vôi công nghiệp, lò vôi
thủ công.
♦ Ưu điểm của lò vôi công nghiệp.
CuO
(r)
+ 2H
2
Cl

• khử trùng diệt nấm
• Xử lí các chất thải công nghiệp
• Làm vật liệu trong xây dựng
 Trả lời và ghi bài:
4- Sản xuất :
Nguyên liậu : đá vôi CaCO
3
Nhiên liệu : than đá, củi, rơm, rạ…
PTHH
Phản ứng tạo nhiệt: C + O
2
CO
2
Phản ứng nung vôi: CaCO
3
CaO + CO
2

 Lắng nghe

Hoạt động 3 :Tìm hiểu về lưu huỳnh đioxit
 Thuyết trình về tính chất vật lí của SO
2
.
 Hỏi :
1) Lưu huỳnh đioxit thuộc loại oxit nào ?
2) Lưu huỳnh đioxit có thể tác dụng được
với những loại sản phẩm nào?
3) Viết CTHH sản phẩm tạo thành từ cặp
chất phản ứng sau : SO

0

Gi¸o ¸n Hãa häc 9
 Hỏi : Viết CTHH sản phẩm tạo thành
từ cặp chất phản ứng sau :
1) SO
2
+ KOH
2) SO
2
+ NaOH
3) SO
2
+ Ca(OH)
2

4) SO
2
+ Ba(OH)
2
5) SO
2
+ K
2
O
6) SO
2
+ CaO
7) SO
2

2(k)
+ NaOH
(dd)
NaSO
3(dd)
+ H
2
O
(l)

SO
2(k)
+ Ca(OH)
2(dd)
CaSO
3(dd)
+ H
2
O
(l)

SO
2(k)
+ Ba(OH)
2(dd)
BaSO
3(dd)
+ H
2
O

2
+ H
2
O
b- Công nghiệp :
♦ Đốt lưu huỳnh trong không khí
S + O
2
SO
2
♦ Nung quặng Firit (FeS
2
)
4FeS
2
+ 11O
2
2FeO
3
+ 8SO
2
Hoạt động 4 : Học thuộc tính chất hóa học CaO, SO
2

Lập sơ đồ tính chất hóa học CaO, SO
2
vào vở bài tập
Bài tập về nhà:
Bài 1:oxit bazơ nào sau đây được làm chất
hút ẩm trong PTN?

2
SO
4
:A.20% B. 30% C.40%.
D.50%
Tuần 3 Tiết 5 : TÍNH CHẤT HÓA HỌC AXÍT
I/ MỤC TIÊU :
1- Kiến thức : Học sinh biết được những tính chất hóa học chung của axít
NguyÔn ViÕt Hng  Trêng THCS Tïng Ch©u
t
0

Gi¸o ¸n Hãa häc 9
2- Kĩ năng : Vận dụng tính chất hóa học axit để giải bài tập , giải thích một số hiện tượng
thường gặp trong đòi sống và sản xuất
3- Thái độ tình cảm : Học sinh có lòng tin vào sự biến đổi các chất , yêu thích môn học qua
nghiên cứu thí nghiệm
II/ CHUẨN BỊ :
1- Dụng cụ : Ống nghiệm (10), ống hút (3) ,giá ống nghiệm (1) ,kẹp gỗ (5) ,giá thí nghiệm ,
đèn cồn , quẹt .
2- Hóa chất : axit sunpuric ,axit clohiđric ,kẽm, đồng, nhôm.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hóa học axít .
 Hỏi :
1- Có hai lọ mất nhãn, mổi lọ đựng một hóa
chất :
♦ Nước
♦ Axitclohiđric
a/ Nếu dùng quỳ tím, lám thế nào nhận biết
được hóa chất trong mổi lọ?

 Trả lời và ghi bài:
2- Tác dụng với kim loại :
dd Axit + nhiều kim lọai muối + khí
hiđrô
HCl(dd) + 2Zn(r) ZnCl
2
(dd) +
H2(k)
 Một HS viết PTHH lên bảng, cả lớp viết
PTHH vào vở.
NguyÔn ViÕt Hng  Trêng THCS Tïng Ch©u

Gi¸o ¸n Hãa häc 9
1. HCl + K
2
O 3. H
2
SO
4
+ Fe
2. HCl + Al 4. H
2
SO
4
+ Fe
 Hỏi
1- Hiện tượng gì xảy ra khi nhỏ dd HCl vào
CuO? nhỏ dd H
2
SO

Giải thích vì sao có thể dùng chanh xử lí
chất nhờn của xà phòng ?
 Thông báo :
♦ Tương tự như với oxit bazơ . Axit tác
dụng được với bazơ tạo muối và nước .
♦ Phản ứng hóa học giữa axit với bazơ có
tên gọi là phản ứng trung hòa .
 Hỏi :
Viết PTHH phản ứng xảy ra giữa các căp
chất . (ghi điểm KT miệng)
1. H
2
SO
4
+ Cu(OH)
2

2. HNO
3
+ Ca(OH)
2
3. H
3
PO
4
+ KOH
4. HCl + Al(OH)
3

 Thông báo: Axit còn tác dụng với muối

 Lắng nghe và ghi bài
5- Tác dụng với muối
Hoạt động 2 : Tìm hiểu về axit mạnh và axit yếu .
 Hỏi :
1) Thế nào là axit mạnh ?
2) Thế nào là axit yếu ?
3) Kể tên hoặc CTHH một số axit
mạnh , axit yếu
 Đọc SGK trang 14 và Trả lời câu Hỏi – ghi
bài
II –AXIT MẠNH – AXIT YẾU
Axit mạnh : HCl , HNO
3
, H
2
SO
4
….
Axit yếu : H
2
S , H
2
SO
3
,H
2
CO
3

Hoạt động 3 : Học kĩ và lập sơ đồ tính chất hóa học axit (vở BT)

♦ Những tính chất hóa học của axit clohiđric, axit sunfuric.
♦ Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng (háo nước, tác dụng được với kim
loại kém hoạt động)
♦ Những ứng dụng của axit clohiđric, axit sunfuricđể giải bài tập
2- Kĩ năng : Sử dụng an toàn axit trong quá trình làm thí nghiệm
Vận dụng tính chất hóa học axit clohiđric - axit sunfuric để giài bài tập
3- Thái độ tình cảm :Có lòng tin vào khoa học, hứng thú học môn hóa học
I/ CHUẨN BỊ :
1- Dụng cụ :.Ống nghiệm (10) kẹp gỗ (3) ống hút (5) đèn cồn (1) quẹt (1) giá thí nghiệm
(1) giá ống nghiệm (1) khay (1)
2- Hóa chất : HCl, H
2
SO
4
, Cu, Zn, đường, BaCl, Na
2
CO
3
, QUỲ TÍM
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1: Tìm hiểu về tính chất lí học cùa axit clohiđric
 Hỏi :
1- Nêu tính chất hóa học của axit
2- Viết sơ đồ thể hiện tính chất hóa học của
axit?
(ghi điểm KT miệng)

 Trả lời:
♦ Một HS đúng tại chỗ Trả lời câu Hỏi
♦ Một HS lên bảng hoàn thành sơ đồ tính


6HCl + 2Al 2AlCl
3
+3H
2
2HCl + CaO CaCl
2
+ H
2
O
HCl + NaOH NaCl + H
2
O
 Trả lời – ghi bài
3 - Ứng dụng : Axitclohiđric dùng để :
♦ Điều chề muối clorua.
♦ Làm sạch bề mặt kim loại trước khi
hàn,mạ.
♦ Làm nguyên liệu trong công nghiệp dược
phẩm, thực phẩm.
Hoạt động 3: Tìm hiểu về tính chất hóa học của axit sunfuric.

 Hỏi
1)Nêu tính chất vật lí của axitsunfuric?
2)Hiện tượng gì xảy ra khi cho các hóa
chất sau vào dung dịch axit clohiđric ?
♦ Quỳ tím
♦ Kẽm viên
♦ Đồng (II) oxit
♦ Dd canxi hiđrôxit

Dung dịch axitsunfuric làm quỳ tím hóa
đỏ, tác dụng nhiều kim loại, oxitbazơ,
bazơ, muối.
H
2
SO
4(dd)
+ Zn
(r)
ZnSO
4(dd)
+
H
2(k)
H
2
SO
4

(dd)
+ CuO CuSO
4
+
H
2
O
H
2
SO
4(dd)

SO
4

(l)
+ Cu PU không xảy ra.
2H
2
SO
4

( đ)
+ Cu t
o
CuSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O
H
2
SO
4(dd)
+ Fe
(r)
FeSO
4(dd)
+ H
2(k)

SO
4

( đ)
+ Cu t
o
CuSO
4
+ SO
2
+
2H
2
O
 Trả lời
 Theo dõi thí nghiệm và nêu kết luận về
tính chất hóa học của axit sunfuríc đặc và
ghi bài:
♦ Tính háo nước: axit sunfuríc đặc hút
nước mạnh và làm hóa than các hợp
chất hữu cơ.C
12
H
22
O
11
H
2
SO
4

♦ Bước 1: Đánh số thứ tự các lọ hóa
chất và các cốc thủy tinh , lấy mẫu
thử.
♦ Bước 2: Nhúng quì tím vào hai mẩu
thử rồi đặt lên giấy A
4
trắng có số
tương ứng.
♦ Bước 3 : Nhỏ dung dịch
phenolphtalein vào hai mẫu thử.
♦ Bước 4: Xác định hóa chất trong mỗi
lọ là dung dịch nào.
 Trả lời và ghi bài:
I. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ
TAN:
1/ Tác dụng với chất chỉ thị màu:
Dung dịch bazơ làm quì tím hóa xanh
Hoạt động 7: Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat
 Hỏi :
1) Thuốc thử dùng nhận biết các loại axit là
gì? dấu hiệu để nhận biết?
2) Thuốc thử dùng nhận biết axit sunfeuric và
các muối sunfat là gì? Dấu hiệu để nhận
biết? Viết PTHH minh họa.
 Biểu diễn thí nghiệm: Nhỏ dung dịch BaCl
2

vào hai ống nghiệm :
♦ Ống 1: chứa dung dịch H
2


( hoặc
Ba(NO
3
)
2
,
Ba(OH)
2
Xuất hiện
kết tủa
trắng
H
2
SO
4
+BaCl
2
BaSO
4
+HCl
Na
2
SO
4

+BaCl
2
BaSO
4

4
laõng dư,thu được 1,344lH2 đktc và
ddA .khối lượng muối trong dd là :
A. 7,2g B. 8,4g C..9,6g D. 12g
NguyÔn ViÕt Hng  Trêng THCS Tïng Ch©u

Gi¸o ¸n Hãa häc 9
Tuần 4 Tiết 8 :
BÀI 5 : LUYỆN TẬP:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT – AXIT.
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Củng cố kiến thức về oxit và axit.
2/ Kĩ năng: Vận dụng TCHH của oxit và axit để giải bài tập.
3/ Thái độ tình cảm: HS nắm vững hơn về tính chất của chất từ đó có hứng thú học tập.
II/ CHUẨN BỊ: Bảng con,nam châm, bút lông bảng.CTHH các chất có trong bài tập 1 tr
21sgk ( viết vào giấy bìa A4, mỗi tờ giấy một CTHH)
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ:
 Tổ chức trò chơi “ AI NHANH HƠN”

 Yêu cầu HS xác định PƯHH tương ứng ở
SGK tr 20 SGK tương ứng với tính chất
của chất trong các sơ đồ trên.
 Tham gia trò chơi
• Hai đội A và B mỗi đội cử hai học sinh
lên bảng .
• Thời gian : 180 giây:
• Lần thứ nhất:
♦ HS đội A : Viết sơ đồ thể hiện tính chất hóa
học của oxit bazơ.

 Nhóm 4,5,6 câu b và c.
 Ghi bài:
Phân loại chất:
♦ Oxit axit : SO
2
, CO
2
.
♦ Oxit bazơ tan: Na
2
O, CaO.
♦ Oxit bazơ không tan: CuO.
♦ Axit:HCl.
♦ Bazơ tan: NaOH.
PTHH:
a/ Tác dụng với nước( gồm Oxit axit và
Oxit bazơ tan):
SO
2
+ H
2
O H
2
SO
3
CO
2
+ H
2
O H

2
O
C/ Tác dụng với NaOH ( chỉ có oxit axit):
SO
2
+ NaOH Na
2
SO
3
+
H
2
O
CO
2
+ NaOH Na
2
CO
3
+
H
2
O
 Đọc đề bài và Trả lời câu hỏi , ghi bài:
♦ Dẫn hỗn hợp khí vào nước vôi trong
dư, CO
2
và SO
2
sẽ được giữ lại bởi

sgk .
♦ Mỗi đội cử một HS lên bảng viết
PTHH.
♦ HS còn lại viết PTHH vào vở.
1) S + O
2
SO
2

2) SO
2
+ O
2
SO
3

3) SO
2
+ 2NaOH Na
2
SO
3
+
H
2
O
4) SO
3
+ H
2

7) H
2
SO
3
+ Na
2
O Na
2
SO
3

+H
2
O
8) Na
2
SO
3
+ 2HCl 2NaCl + SO
2
+
H
2
O
9) H
2
SO
4
+ 2NaOH Na
2

2
SO
4
, HCl, Na
2
SO
4
.
2/ Kĩ năng:
♦ Nhận biết hóa chất qua thí nghiệm.
♦ Lấy hóa chất, hòa tan chất,…
3/ Thái độ: Có tinh thần hợp tác trong nhóm nhỏ,có tính cẩn thận ,ý thức tiết kiệm trong
quá trình làm thí nghiệm.
II/ CHUẨN BỊ::
1) Dụng cụ: Ống nghiệm, ống hút, kẹp gỗ, giá ống nghiệm, khay, đèn cồn, lọ thủy tinh,
nút cao su, muôi sắt, .
2) Hóa chất: Vôi sống, photpho đỏ, HCl,H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
,BaCl
2
,Nước, quì tím, dung dịch
phenolphtalein.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động 1: Ổn định lớp.

 Yêu câu HS tiến hành thí nghiệm 2.
 Hỏi :
1) Nêu hiện tượng quan sát được?
2) Màu thuốc thử thay đổi như thế nào?
3) Nêu kết luận về tính chất hóa học của
điphotpho penta oxit?
4) Viết PTHH minh họa?
 Trả lời:
 Tiến hành thí nghiệm 2.
♦ Cho vào muôi sắt một ít photpho đỏ.
♦ Cho nước+ quì tím vào lọ thủy tinh
(lượng nước khoảng 1/5 lọ).
♦ Gắn nút cao su + muôi sắt vào lọ thủy
tinh (không cho muôi sắt tiếp xúc với
nước hoặc để muôi sắt cao quá gần nút
cao su).
♦ Đốt photpho đỏ ngoài không khí rồi đưa
vào lọ thủy tinh.
♦ Sau 5 phút , lắc nhẹ lọ thủy tinh.
 Trả lới.
Hoạt động 5: Thí nghiệm 3-Nhận biết H
2
SO
4
, HCl, Na
2
SO
4
bằng phương pháp hóa học.
 Hỏi :

.
Bước 3: Nhỏ dung dịch BaCl
2
vào hai
NguyÔn ViÕt Hng  Trêng THCS Tïng Ch©u

Gi¸o ¸n Hãa häc 9
mẫu thử chứa H
2
SO
4
, HCl.
♦ Xuất hiện kêtr1 tủa trắng là dung dịch
H
2
SO
4.
♦ Không có hiện tượng gì là dung dịch
HCl.
Hoạt động 6: Tổng kết:
♦ Nhận xét buổi thực hành.
♦ Các nhóm thu gom dụng cụ hóa chất , rửa sạch và sắp xếp lại như ban đầu.
♦ Hoàn thiện phiếu thực hành.
Tuần 6 Tiết 11 BÀI 7: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ

I. MỤC TIÊU:
1) Kiến thức: HS hiểu được tính chất hóa học của bazơ tan và bazơ không tan.
2) Kĩ năng:
♦ Viết PTHH thể hiện tính chất hóa học của bazơ.
♦ Làm thí nghiệm.

4
BaSO
3
+ H
2
O NaCl + H
2
O CaCO
3
+ H
2
OCuSO
4
+ 2H
2
O
1 2 2 4
5 6 7 8

Gi¸o ¸n Hãa häc 9
 Hình thức tổ chức:
 Hai đội A và B mỗi đội cử một học sinh tham gia trò chơi.
 Hai học sinh thay phiên nhau chọn cặp số , giáo viên lật các cặp số mà học
sinh vừa chọn ra, nếu được một phản ứng hóa học đúng thì học sinh đội đó sẽ
mang gắn chúng vào vị trí mà giáo viên chỉ định .tiếp tục chọn cặp chất khác, cứ
như thế đến khi không tìm được phản ứng đúng thì nhường quyền chơi cho đội
bạn.
 Kết thúc : GV tổng kết các phương trình hóa đúng ghi điểm cho các đội.
1) Ca(OH)
2

♦ Giáo viên sử dụng các phương trình hóa học ở trên để dẫn dắt vào từng tính
chất hóa học của bazơ.
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hóa học của bazơ tan:
NguyÔn ViÕt Hng  Trêng THCS Tïng Ch©u


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status