De thi ban ky lop 12 ma de 123 - Pdf 58

S GD & T Ninh Bỡnh
Trng THPT Bỏn cụng T
Uyờn
THI TRC NGHIM
MễN: Hoá học
Thi gian lm bi: 45 phỳt;
(30 cõu trc nghim)
Mó thi 132
H, tờn thớ sinh:..........................................................................
S bỏo danh:...............................................................................
Cõu 1: Ưu điểm của chất giặt rửa tổng hợp là
A. bị phân huỷ bởi vi sinh vật. B. không gây hại cho da.
C. Không gây ô nhiễm môi trờng. D. Dùng đợc với nớc cứng.
Cõu 2: Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinyl axetat bằng phản ứng trực tiếp?
A. CH
3
COOH và C
2
H
3
OH. B. C
2
H
3
COOH và CH
3
OH.
C. CH
3
COOH và C
2

8
O
2
. D. C
3
H
6
O
2
.
Cõu 4: Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có
công thức phân tử C
3
H
7
OH, X là loại chất nào
A. Este B. Ancol
C. Không xác định đợc D. Axit
Cõu 5: Nhiệt độ sôi của các axit cacboxylic cao hơn của anđehit, xêton, ancol có cùng
số nguyên tử các bon là do
A. Axit cacboxylic chứa nhóm C=O và nhóm OH.
B. Các axit cacboxylic đều là chất lỏng hoặc chất rắn.
C. Phân tử khối của axit lớn hơn và nguyên tử H của nhóm axit linh động hơn
D. Có sự tạo liên kết hiđro liên phân tử.

Chiêù giảm dần (từ trái qua phải) Khả năng hoà tan trong nớc của các chất
trên là
A. CH
3
COOH, C
6
H
5
COOH, CH
3
CHO, CH
3
COOCH
3
.
B. CH
3
COOH, CH
3
CHO, CH
3
COOCH
3
, C
6
H
5
COOH.
C. C
6

8
O
2
trong môi trờng axit thu đợc hỗn hợp hai chất đều có phản
ứng tráng gơng. Công thức cấu taọ của C
4
H
8
O
2

A. H
2
C=HCCOOCH
3
. B. HCOOCH
2
CH= CH
2
.
C. CH
3
COOCH= CH
2
D. HCOOCH=CHCH
3
.
Cõu 11: Chiều tăng dần tính axit (từ trái qua phải) của 3 axit
C
6

12
O. B. C
7
H
10
O
2
. C. C
7
H
8
O
2
D. C
6
H
12
O.
Cõu 15: Dầu mỡ để lâu bị ôi thiu là do
A. chất béo bị vữa ra.
B. chất béo bị thuỷ phân với nớc trong không khí.
C. Chất béo bị phân huỷ thành các anđít có mùi khó chịu.
D. chất béo bị oxi hoá chậm bởi oxi không khí.
Cõu 16: Để điều chế este phênyl axetat, ngời ta cho phênol tác dụng với chất nào sau
đây trong môI trờng kiềm?
A. CH
3
COOH. B. CH
3
COONa C. CH

Cõu 19: Tên gọi của este có mạch các bon không phân nhánh có công thức phân tử
C
4
H
8
O
2
có thể tham gia phản ứng tráng gơng là
A. Isopropyl fomiat. B. Propyl fomiat.
C. Etyl axetat. D. Mêtyl propionat
Cõu 20: Câu nào dới đây không đúng?
A. Amin có tính bazơ yếu hơn NH
3
.
B. Tính bazơ của tất cả các amin đều mạnh hơn NH
3
C. Các amin đều có tính bazơ.
D. Tất cả các amin đều có số lẻ nguyên tử H
Cõu 21: Cho glyxerol tác dụng với hỗn hợp 3 axit C
17
H
35
COOH, C
17
H
33
COOH,
C
15
H

Cõu 23: Điều chế etyl axetat từ etylen cần thực hiện tối thiểu số phản ứng là
A. 5. B. 3 C. 4. D. 2
Cõu 24: Có 4 chất: axit axetic, glixerol, ancol etylic, glucozơ. Chỉ dùng thêm chất nào
dới đây để phân biệt các chất trên?
A. Quì tím. B. CuO. C. CaCO
3
. D. Cu(OH)
2
/OH
-
Cõu 25: Để trung hoà 14 gam một chất béo cần 15 ml dung dịch KOH 1M. Chỉ số
axit của chất béo đó là bao nhiêu?
A. 7 B. 5 C. 6 D. 8
Cõu 26: Đốt cháy 6 gam este X thu đợc 4,48 lít CO
2
(đktc) xà 3,6 gam H
2
O. X Có
công thức phân tử là?
A. C
4
H
8
O
2
B. C
5
H
10
O

CH
2
CHO
Cõu 28: Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có
công thức phân tử C
4
H
7
O
2
Na, X là loại chất nào
A. Axit B. Ancol
C. Este D. Không xác định đợc
Cõu 29: Thuỷ phân este X trong môi trờng kiềm thu đợc ancol etylic. Biết khối
lợng của ancol bằng 62,16% khối lợng của este X có công thức cấu tạo là?
A. HCOOC
2
H
5
. B. HCOOCH
3
C. CH
3
COOC


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status