Đề thi học kỳ lớp 12 môn sinh - Pdf 45

B GIO DC V O TO
Trng THPT Kim sn A
GV ra : Trn Chớ Trung
THI TRC NGHIM
MễN Sinh hc
Thi gian lm bi: 45 phỳt;
(30 cõu trc nghim)
Mó thi 209
H, tờn thớ sinh:..........................................................................
S bỏo danh:...............................................................................
Cõu 1: iu khụng ỳng v im khỏc bit gia thng bin vi t bin l thng bin
A. di truyn c v l ngun nguyờn liu ca chn ging.
B. bin i liờn tc, ng lot, theo hng xỏc nh, tng ng vi u kin mụi trng.
C. bo m s thớch nghi ca c th trc s bin i ca mụi trng.
D. phỏt sinh do nh hng ca mụi trng nh khớ hu, thc n... thụng qua trao i cht.
Cõu 2: Mt loi thc vt gen A quy nh cõy cao, gen a- cõy thp; gen B qu , gen b- qu trng. Cho
cõy cú kiu gen
aB
Ab
giao phn vi cõy cú kiu gen
ab
ab
t l kiu hỡnh F
1
A. 9cõy cao, qu trng: 7cõy thp, qu . B. 1cõy cao, qu trng: 1cõy thp, qu .
C. 3 cõy cao, qu trng: 1cõy thp, qu . D. 1 cõy cao, qu : 1 cõy thp, qu trng.
Cõu 3: Mt qun th ng vt ti thi im thng kờ cú cu trỳc di truyn 0,7 AA: 0,1 Aa: 0,2aa. Tn
s cỏc alen trong qun th lỳc ú l
A. p(A)= 0,55; q(a)= 0,45 B. p(A)= 0,75; q(a)= 025
C. p(A)= 0,65; q(a)= 035 D. p(A)= 0,25; q(a)= 0,75
Cõu 4: Phép lai nào sau đây có khả năng cho nhiều biến dị tổ hợp nhất ?

Cõu 11: Tỉ lệ loại giao tử ABD tạo ra từ kiểu gen AaBbDd là:
A. 100% B. 25% C. 50% D. 12,5%
Cõu 12: Nguyên tắc bổ sung đợc thể hiện trong cơ chế phiên mã là
Trang 1/3 - Mó thi 209
A. A liên kết với T, G liên kết với X
B. A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
C. A liên kết với X, G liên kết với T
D. A liên kết với U, G liên kết với X
Cõu 13: Tại sao nói mã di truyền mang tính phổ biến ?
A. vì tất cả các sinh vật đều dùng chung một bộ mã di truyền
B. vì một bộ ba có thể mã hóa cho đồng thời hai hay nhiều axitamin
C. vì các bộ ba có thể bị đột biến để tạo thành các bộ ba mới
D. vì có thể có hai hay nhiều bộ ba cùng mã hóa cho một axitamin
Cõu 14: Hiện tợng các gen thuộc những lôcut khác nhau cùng tác động quy định một tính trạng đợc
gọi là
A. tơng tác của các gen không alen B. liên kết gen
C. gen trội lấn át gen lặn D. tính đa hiệu của gen
Cõu 15: S iu ho hot ng ca gen nhm
A. m bo cho hot ng sng ca t bo tr nờn hi ho.
B. cõn bng gia s cn tng hp v khụng cn tng hp prụtờin.
C. tng hp ra prụtờin cn thit.
D. c ch s tng hp prụtờin vo lỳc cn thit.
Cõu 16: Tần số hoán vị gen nh sau: AB = 49%, AC = 36%; BC = 13%, bản đồ di truyền gen thế nào ?
A. BAC B. ABC C. CAB D. ACB
Cõu 17: iu khụng thuc bn cht ca qui lut phõn ly ca Men en
A. do s phõn ly ng u ca cp nhõn t di truyn nờn mi giao t ch cha mt nhõn t ca cp.
B. cỏc giao t l giao t thun khit.
C. mi tớnh trng ca c th do nhiu cp gen qui nh.
D. mi tớnh trng ca c th do mt cp nhõn t di truyn qui nh.
Cõu 18: Cho 2 dòng ruồi giấm thuần chủng giao phối với nhau đợc F1 đều là ruồi thân xám, cánh dài.

Cõu 22: Khi lai g lụng en vi g lụng trng u thun chng c F
1
cú mu lụng m. Tip tc cho
g F
1
giao phi vi nhau c F
2
cú t l 1 lụng en: 2 lụng m: 1 lụng trng, tớnh trng mu lụng g
ó di truyn theo quy lut
A. phõn ly. B. tỏc ng cng gp.
C. di truyn tri khụng hon ton. D. tỏc ng gen ỏt ch.
Cõu 23: S lng nhim sc th lng bi ca mt loi 2n = 12. S nhim sc th cú th d oỏn th
t bi l
A. 7. B. 8. C. 18. D. 24.
Cõu 24: Trong quần thể ngẫu phối, nếu 1 gen có 3 alen a
1
, a
2
, a
3
thì sự giao phối tự do sẽ tạo ra
A. 10 tổ hợp kiểu gen B. 4 tổ hợp kiểu gen C. 6 tổ hợp kiểu gen D. 8 tổ hợp kiểu gen
Trang 2/3 - Mó thi 209
Cõu 25: Cu trỳc di truyn ca qun th t phi bin i qua cỏc th h theo hng
A. gim dn kiu gen ng hp t tri, tng dn t l kiu gen ng hp t ln.
B. tng dn t l d hp t, gim dn t l ng hp t.
C. gim dn kiu gen ng hp t ln, tng dn t l kiu gen ng hp t tri.
D. gim dn t l d hp t, tng dn t l ng hp t.
Cõu 26: Kiu hỡnh ca c th l kt qu ca
A. quỏ trỡnh phỏt sinh t bin.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status