De thi hoc ky 2 cac mon - Pdf 42

đề thi vào lớp 10 đại trà
Môn toán
Thời gian làm bài 120 phút
Bài 1. (2,5 điểm)
Cho biểu thức:
T =
.
1
2
1
1
:
1
1







+
+









d, Tìm quỹ tích điểm I khi E chạy trên BC.
Bài 4. (2 điểm)
Ngời ta rót đầy nớc vào một chiếc ly hình nón thì đợc 8 cm
2
. Sau đó lại rót từ ly ra
để chiều cao mực nớc chỉ còn một nửa. Hãy tính thể tích lợng nớc còn lại trong ly.
-----------------------***-----------------------
đáp án đề thi vào lớp 10 đại trà
Đ1
H1
Môn toán
Bài 1. (3,0 điểm)
a, (1,25 điểm)
Điều kiện a > 0 và a

1 (0,25 đ)
T =
( ) ( )( )








+
+
+


a
aa
a
=
( )
( )
1.
1
1



a
aa
a
=
a
a 1

. (1,0 đ)
b, (1,0 đ) a = 3 + 2
2
=
( )
21
+
2
suy ra a =
21
+

0
01
a
a






>
<
0
1
a
a


0 < a < 1.
Bài 2 (2,5 điểm)
* Gọi x, y là số sản phẩm của tổ I và tổ II theo kế hoạch
(điều kiện x, y

N
*
)
* Theo giả thiết ta có phơng trình x + y = 600.
* Số sản phẩm tăng của tổ I là:
100
18

(0, 5 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,25 đ)
(0,5 đ)
(0,25 đ)
Bài 3 (2,5 điểm)
a, Tứ giác ABIC nội tiếp đờng tròn nên

CIK =

BAC.


BAC = 30
0
nên

CIK = 30
0
.
b, Hai tam giác vuông AIK và BCK đồng dạng nên suy ra:
KC
KI
KB
KA
=
hay KA.KC = KB.KI







2
1
3
=
8
1
thể tích ban đầu.
Vậy trong ly còn lại 1 cm
2
nớc.
-------------------**--------------------
Trang 2
Đề kiểm tra học kỳ II
Môn Toán 9
Thời gian làm bài 45 phút
I. Phần trắc nghiệm. (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1. Biểu thức
( )
2
53

có giá trị là:
A. 3 -

x
2
B. y = x
2
C. y = 5x
2
D. Không thuộc đồ thị cả ba hàm số trên
4. Trong các hình sau đây, hình nào có diện tích lớn nhất?
A. Hình tròn có bán kính 2 cm.
C. Tam giác với độ dài các cạnh là 3, 4, 5 cm.
B. Hình vuông có độ dài cạnh là 3,5 cm.
D. Nửa mặt cầu bán kính 4 cm.
II. Phần tự luận. (8 điểm)
Bài 1. Cho biểu thức:
P =








+







AB). Gọi K là giao điểm của MH và EB. So
sánh MK với KH.
Bài 4. Biết rằng a, b là các số thoả mãn a > b > 0 và a.b = 1.
Chứng minh:
22
22


+
ba
ba
.
-----------------***-----------------
Đ1
Đáp án, thang điểm
I. Trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm
1. A
2. B
3. D
4. D
II. Tự luận (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm).
Điều kiện a > 0 và a

1 (0,5 đ)
a, (1 điểm) T =
( ) ( )( )




1
:
1
1
+
+


aa
a
aa
a
=
( )
( )
1.
1
1



a
aa
a
=
a
a 1

.
(0,5 đ)


- 4x + y = 4
Sử dụng điều kiện thứ hai, có: (x 2).(y + 4) =x.y

14x 2y = 28 (0,5
đ)
Suy ra hệ phơng trình:



=
=+
28 2y - 14x
4 y 4x -
Tìm đợc x = 6, y = 28 (0,5 đ)
Bài 3. (3 điểm)
a, Tứ giác AEMO có:

AEO = 90
0


EMO = 90
0
(0,5 đ)



EAO +


EB
EF
MK
EM
=
có MF = FB (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)


MF
EF
EK
EM
=
(0,5 đ)


EAB

KHB (g.g)


HB
AB
KH
EA
=
H1
Trang 1

Hb


+
2
2
2
22
(0,5 ®)
Do a > b, ¸p dông B§T Cosi cho hai sè d¬ng ta cã:
(a – b) +
( )
22
2
.2
2
=

−≥

ba
ba
ba
(§pcm) (0,5 ®)
---------------***--------------
Trang 2
Đề kiểm tra học kỳ II
Môn Toán 8
Thời gian làm bài 90 phút
I. Trắc nghiệm. (4 điểm)
Câu 1. (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:
1. Điều kiện xác định của phơng trình

-3,5
2. Phơng trình x
2
4x + 4 = 9.(x 2)
2
có tập nghiệm S là:
A.
{ }
2
C.
{ }
2

B.
{ }
2;2

D. Khác ba trờng hợp trên
3. x = 3 là một nghiệm của bất phơng trình:
A. 2x + 1 > 5 C. 2 x < 2 + 2x
B. 2x > 4x + 1 D. 7 2x > 10 - x
4. Hình vẽ:
biểu diễn tập nghiệm của bất phơng trình:
A. 2x 4 < 0 C. 2x 4

0
B. 2x 4 > 0 D. 2x 4

0
Câu 2. (2 điểm) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng,

cho
2
1
=
CD
ED
, gọi M là giao điểm của AE và BD, n là giao điểm của BE và AC. Chứng
minh rằng:
a, ME.AB = MA.EC và ME.NB = NE.MA.
b, MN // CD.
Đ1
Trang 1
Bµi 4. (1 ®iÓm) Gi¶i ph¬ng tr×nh:
( )
15
7
5
3
1.
15.13
1
...
7.5
1
5.3
1
3.1
1
−=−


+
xxx

-12x + 1 < 36x + 4 24x 3

-12x 36x + 24x < 4 3 1

- 48x < 0

x > 0
Vậy BPT có tập nghiệm là: S =
{ }
0/
>
xx
.
Biểu diễn tập nghiệm:
Bài 2. (2 điểm)
Gọi diện tích phải cày theo kế hoạch là x (ha) x >0
Số ngày dự định:
40
x
, số ngày thực tế:
52
4
+
x
.
Có phơng trình:
40

ME.AB = MA.EC
* Do AB // EC nên
AB
EC
NB
NE
=
(2)
Từ (1) và (2) suy ra
NB
NE
MA
ME
=
(3)

ME.NB = MA.NE
b, (0,75 đ)
Từ (3), theo ĐL Talet đảo ta có: MN //AB , tức là MN // CD .
Bài 4. (1 điểm)
H1
Trang 1
H1
Ta cã
15.13
1
...
7.5
1
5.3


−+







15
1
13
1
...
7
1
5
1
5
1
3
1
3
1
1
2
1
=



5
3
15
7
15
7
−=−
xx


0
5
3
15
7
=−
xx


x = 0
Trang 2
Đề kiểm tra học kỳ II
Môn Toán 7
Thời gian làm bài 45 phút
I. Trắc nghiệm.
Điền dấu (x) vào chỗ trống thích hợp:
Stt Nội dung Đúng Sai
1 Góc ngoài của tam giác lớn hơn hai góc trong của tam giác đó
2 Trong một tam giác vuông cạnh huyền lớn hơn mỗi cạnh góc vuông
3 Đa thức x 1 có nghiệm x = 1

a, BD là đờng trung trực của AE.
b, DF = DC.
c, AD < DC.
Câu 4. Tìm x, y biết:
(2x 5)
2000
+ (3y + 4)
2002


0.
--------------------***--------------------
Đ1
Đáp án, thang điểm
I. Trắc nghiệm (2 điểm) Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm.
1. Sai 3. Đúng
2. Đúng 4. Sai
II. Tự luận (8 điểm)
Bài 1. (2 điểm) Mỗi ý đúng cho 1 điểm
a, A + B = 3x
3
+ 2x
2
x 4.
b, A B = x
3
+ 2x
2
+ 3x 6.
Bài 2. (2điểm)

(0,5đ)
(1 đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
(0,5đ)
Bài 4 .
Vì (2x 5)
2000


0

x; (3y + 4)
2002


0

y .
do đó (2x 5)
2000
+ (3y + 4)
2002


0

x, y (0,5điểm).
Theo đề bài (2x 5)
2000

B. Thể tích của hộp bánh.
C. Khối lợng của hộp bánh.
D. Sức nặng và khối lợng của hộp bánh.
2. Dùng chân đá vào quả bóng, lực của chân đã:
A. Làm bóng biến dạng.
B. Làm bóng thay đồi chuyển động.
C. Làm bóng đứng yên.
D. Làm bóng biến dạng và thay đổi chuyển động.
3. Khi kéo một vật lên theo phơng thẳng đứng cần phải dùng một lực:
A. Lớn hơn hoặc bằng trọng lợng của vật.
B. Lớn hơn trọng lợng của vật.
C. Nhỏ hơn trọng lợng của vật.
4. Một vật có khối lợng 4,2 kg và có thể tích là 700 dm
3
. Khối lợng riêng của vật
đó là:
A. 4 kg/m
3
B. 5 kg/m
3
C. 6 kg/m
3
D. 7 kg/m
3
5. Khi nung nóng một vật rắn thì:
A. Khối lợng của vật tăng.
C. Thể tích của vật giảm.
B. Khối lợng của vật giảm.
D. Thể tích của vật tăng.
6. Hiện tợng nào sau đây xảy ra khi nung nóng một chất lỏng.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status