Trường THPT Hai Bà Trưng
Tổ Hóa Học
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I LỚP 11
NĂM HỌC 2018 2019
A. LÝ THUYẾT:
CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ
I. Thành phần nguyên tử
Thành phần cấu tạo nên nguyên tử, đặc điểm các hạt cơ bản tạo nên nguyên tử.
Kích thước và khối lượng nguyên tử.
Đơn vị khối lượng nguyên tử (u).
II. Các khái niệm cơ bản
Điện tích hạt nhân.
Số khối hạt nhân. Cách tính số khối của hạt nhân.
Nguyên tố hóa học. Số hiệu nguyên tử. Kí hiệu nguyên tử.
Đồng vị. Nguyên tử khối, nguyên tử khối trung bình.
III. Cấu tạo vỏ nguyên tử
Đặc điểm chuyển động của electron trong nguyên tử.
Khái niệm về lớp và phân lớp electron.
Mối quan hệ giữa lớp phân lớp số electron tối đa. Số electron lớp ngoài cùng, số electron hóa trị.
Đặc điểm của lớp electron ngoài cùng.
IV. Cấu hình electron nguyên tử.
Trật tự mức năng lượng.
Cách viết cấu hình electron nguyên tử.
CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT TUẦN HOÀN.
I. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Nguyên tác sắp xếp các nguyên tố trong bảng HTTH.
Cấu tạo của bảng HTTH.
Thuộc 20 nguyên tố đầu tiên trong BTH; Biết 36 nguyên tố đầu tiên trong BTH.
II. Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố hóa học.
Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố nhóm A.
gam?
b. Tính khối lượng của hạt nhân và của nguyên tử Oxi biết hạt nhân nguyên tử Oxy có 8p và 8n.
Bài 2. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (e, p, n) là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 22. Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và kí hiệu nguyên tố?
Bài 3. Tổng số proton, nơtron, electron trong nguyên tử của nguyên tố Y là 21. Hãy xác định thành phần cấu tạo nguyên
tử, gọi tên và viết kí hiệu nguyên tố X?
Bài 4. Trong phân tử M2X có tổng số hạt (p, n, e) là 140 hạt , trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 44 hạt. Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 23. Tổng số hạt (p, n, e) trong nguyên tử M
nhiều
hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. Xác định nguyên tử M và X, viết công thức phân tử của hợp chất M2X?
Bài 5 . Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23,% số nguyên tử clo.Tính thành phần phần trăm về khối lượng 37Cl có
trong HClO2 (với hidro là đồng vị 1H, oxi là đồng vị 16O)?
Bài 6 . Mg có 3 đồng vị : 24Mg ( 78,99%), 25Mg (10%), 26Mg( 11,01%).
a. Tính nguyên tử khối trung bình.
b. Giả sử trong hỗn hợp nói trên có 50 nguyên tử 25Mg, thì số nguyên tử tương ứng của 2 đồng vị còn lại là bao
nhiêu.
Bài 7: Hãy viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:
6 C , 8 O , 12 Mg , 15 P , 20 Ca , 18 Ar , 32 Ge , 35 Br, 30 Zn , 29 Cu.
Cho biết nguyến tố nào là kim loại , nguyên tố nào là phi kim, nguyên tố nào là khí hiếm? Vì sao?
Cho biết nguyên tố nào thuộc nguyên tố s, p, d, f ? Vì sao?
Chương 2:
Bài 1: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro dạng RH 3. Thành phần % về khối lượng của nguyên tố R trong oxit
cao nhất là 25,926%.
a. Xác định tên nguyên tố R. Viết CTPT của oxit cao nhất của nguyên tố R. Viết cấu hình electron nguyên tử.
b. Hòa tan hết 3,24g oxit cao nhất của R vào nước thu được dung dịch A. Tính nồng độ mol/l của dung dịch A biết
VddA = 150ml. Tính thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để trung hòa hết 200ml dung dịch A trên?
Bài 2: Oxit cao nhất của một nguyên tố ứng với công thức R2O5, với hidro nó tạo hợp chất khí chứa 91,18% R.
a. Định tên nguyên tố R từ đó xác định công thức hóa học của hợp chất khí với hidro của R.
b. So sánh độ âm điện của R với F và O.
c. Hòa tan hoàn toàn 28,4g oxit trên vào 200g nước hãy xác định C% của dung dịch thu được.
a. Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, thu được MnCl2, Cl2 và H2O.
b. Cho Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được MgSO4, S và H2O.
Bài 2: Cần bao nhiêu gam đồng để khử hoàn toàn lượng ion bạc có trong 150 ml dung dịch AgNO3 1,5M?
Bài 3: Viết PTHH của các phản ứng biểu diễn các chuyển đổi sau: KMnO4 → O2 → SO2 → SO3 → Na2SO4. Trong các
phản ứng trên phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử?
Bài 4: Có thể điều chế MgCl2 bằng: Phản ứng hóa hợp.
Phản ứng thế trong hóa vô cơ. Phản ứng trao đổi.
Viết PTHH.
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
1. Nguyên tố A có 2e hóa trị và nguyên tố B có 5e hóa trị. Công thức của hợp chất tạo bởi A và B có thể là:
A. A2B3 .
B. A3B2.
C. A2B5 .
D. A5B2.
2. Cho một số nguyên tố sau: 8O, 16S, 6C, 7N, 1H. Biết rằng tổng số proton trong phân tử khí XY2 là 18. Khí XY2 là
A. SO2.
B. CO2.
C. NO2.
D. H2S.
3. Cho nguyên tố X có công thức hợp chất với H là XH2. Trong oxit cao nhất, oxi chiếm 60% về khối lượng. Nguyên tố
X là
A. S (32).
B. Se (79).
C. Mg(24).
D. As (75).
4. X là nguyên tố ở CK 3, nhóm VA còn Y là nguyên tố ở CK 2, nhóm VIA. Công thức của hợp chất tạo bởi các nguyên
tố này là:
A. X2Y5 với liên kết CHT.
B. X2Y3 với liên kết ion.
A. Chỉ có 3 và 4.
B. Chỉ có 1 và 2.
C. 1, 2 và 3.
D. 1 và 4.
10. Cho các nguyên tố có cấu hình: a) 1s22s22p1; b) 1s22s22p63s1; c) 1s22s 22p63s23p63d104s24p1; d) 1s22s22p63s23p63d104s1.
Những nguyên tố thuộc cùng nhóm:
A. a, b.
B. b, c.
C. a, c.
D. b, d.
2
2
6
2
6
2
11. Nguyên tố X có cấu hình nguyên tử: 1s 2s 2p 3s 3p 4s phù hợp với đặc điểm nào sau đây:
A. X là khí hiếm, ở chu kì 2, nhóm VIIIA, thứ tự ô số 10.
B. X là kim loại, có 8 electron hoá trị, nhóm IIIA, ở ô số 4.
C. X là kim koại, ở chu kì 4, có 2 electron hoá trị, ở nhóm IIA, ô nguyên tố số 20.
D. X là phi kim, có 7 electron hoá trị, chu kì 3, nhóm VIIA, ô nguyên tố số 22.
12. Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A. P, N, As, O, F.
B. As, P, N, O, F.
C. N, P, As, O, F.
D. P, As, N, O, F.
13. Dãy các chất nào sau đây đươc sắp xếp theo chiều giảm dần tính bazơ của các hiđroxit là:
A. Mg(OH)2 > Be(OH)2 > KOH > NaOH.
18. Ion X và Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng lần lượt là: 2s22p6 và 1s2. Công thức phân tử và loại liên kết được
hình thành giữa X và Y là
A. XY Liên kết CHT không cực.
B. XY3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
C. XY liên kết ion.
D. XY3 liên kết ion.
19. Trong công thức CS2, tổng số đôi electron lớp ngoài cùng của C và S chưa tham gia liên kết là
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D. 5.
20. Trong dãy oxit sau: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. Những oxit có liên kết ion là
A. Na2O, SiO2, P2O5.
B. SiO2, Cl2O7, SO3, P2O5.
C. MgO, Al2O3, SiO2.
D. Na2O, MgO, Al2O3.
21. Hai nguyên tố X, Y ở cùng 1 nhóm A hoặc B và thuộc hai chu kì liên tiếp. Tổng số proton trong 2 hạt nhân X, Y
bằng 32. Hỏi X, Y thuộc các chu kì nào?
A. 2 và 3.
B. 3 và 4.
C. 4 và 5.
D. 1 và 2.
22. a. Cho số hiệu nguyên tử của Clo, Oxi, Natri và Hiđro lần lượt là 17, 8, 11 và 1. Hãy xét xem kí hiệu nào sau đây
không đúng?
36
23
A. 17
Cl .
B. 168 O .
C. 11
C. 2,017 lít.
D. 1,344 lít.
b. Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu, trong đó đồng vị 65Cu chiếm khoảng 27% về khối lượng. Phần trăm
khối lượng của 63Cu trong Cu2O là
A. 73%.
B. 32,15%.
C. 63%.
D. 64,29%.
79
c. Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91. Brom có hai đồng vị, biết đồng vị 35 Br chiếm 54,5%. Hãy xác định
nguyên tử khối của đồng vị thứ 2?
24. a. Nguyên tử nhôm có 13 đơn vị điện tích hạt nhân. Trong nguyên tử nhôm số electron có mức năng lượng cao nhất
là
A. 3.
B. 10.
C. 13.
D. 1.
b. Số phân lớp electron trên lớp M là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
c. Trong nguyên tử ở lớp L, N có số electron tối đa là:
A. 8, 18.
B. 18, 8.
C. 2, 8.
D. 8, 32.
25. a. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là
A. 2.
B. 5.
28. Z và Y là các nguyên tố ở ô số 20 và 9 trong bảng tuần hoàn. Liên kết trong phân tử tạo bởi các nguyên tử Z và Y là
liên kết nào sau đây?
A. Liên kết cộng hoá trị không có cực.
B. Liên kết cộng hoá trị có cực.
C. Liên kết cho nhận.
D. Liên kết ion.
29. X là nguyên tố ở chu kỳ 3; nhóm VA còn Y là nguyên tố ở chu kỳ 2; nhóm VIA. Công thức của hợp chất tạo bởi các
nguyên tố này là:
A. X2Y3 với liên kết CHT.
B. X2Y3 với liên kết ion.
C. X3Y2 với liên kết ion.
D. X3Y2 liên kết CHT.
30. Trong các hợp chất sau: NaCl, AlCl3, MgCl2, BCl3 độ phân cực của liên kết xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
A. AlCl3, MgCl2, BCl3, NaCl B. BCl3, AlCl3, MgCl2, NaCl
C. MgCl2, AlCl3, BCl3, NaCl
D. NaCl, AlCl3, MgCl2, BCl3
31. Cho các nguyên tố X ( Z = 15), Y (Z = 17). Chọn phát biểu đúng?
A. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết cộng hóa trị phân cực.
B. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết ion.
C. Liên kết hóa học giữa X và Y thuộc loại liên kết cộng hóa trị không cực.
D. X và Y không hình thành được liên kết.
32. Điện hóa trị của các nguyên tố O, S (thuộc nhóm VIA) trong các hợp chất với các nguyên tố nhóm IA đều là:
A. 2– .
B. 2+ .
C. 6+.
D. 4+.
33. Điện hóa trị của các nguyên tố nhóm VIA, VIIA trong các hợp chất với natri có giá trị:
A. –2 và –1.
B. 2– và 1–.
C. 6+ và 7+.
C. x=1 hoặc x=2.
D. x=3.
40. Cho các phản ứng sau :
o
o
(1) KCl + AgNO3 → AgCl↓ + KNO3.
(2) 2KNO3 t 2KNO2+ O2↑. (3) CaO + 3C t
CaC2 + CO.
to
(4) 2H2S + SO2
o
3S +2H2O.
(5) CaO + H2O → Ca(OH)2. (6) 2 FeCl2 + Cl 2 → 2FeCl3.
o
(7)CaCO3 t
CaO + CO2.
(8) CuO + H2 t
Cu + H2O.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các phản ứng oxi hóa –khử ?
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (2), (3), (4), (5), (6).
C. (2), (3), (4), (6), (8).
D. (4), (5), (6), (7), (8).
41. Loại phản ứng nào sau đây luôn không phải là phản ứng oxi hóa – khử?
A. Phản ứng hóa hợp.
B. Phản ứng thế trong hóa vô cơ.