TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ - HỌC KÌ I
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN ĐỊA LÍ – LỚP 11
NĂM HỌC: 2018 – 2019
PHẦN I. TỰ LUẬN:
I. LÝ THUYẾT:
A – KHÁI QUÁT NỀN KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ GIỚI
Câu 1. Trình bày những điểm tương phản về trình độ phát triển kinh tế-xã hội của nhóm
nước phát triển với nhóm nước đang phát triển.
Câu 2. Trình bày các biểu hiện chủ yếu của toàn cầu hóa kinh tế. Xu hướng toàn cầu hóa
kinh tế dẫn đến những hệ quả gì?
Câu 3. Tại sao việc giải quyết vấn đề môi trường đòi hỏi sự nỗ lực chung của các quốc gia
và toàn thể loài người.
Câu 4. Nêu những thử thách lớn của xã hội loài người về tài nguyên và môi trường.
Câu 5. Các nước đang phát triển gặp những khó khăn gì về mặt kinh tế - xã hội khi giải quyết
các vấn đề môi trường?
Câu 6. Trình bày các vấn đề môi trường toàn cầu.
Câu 7. Nêu các loại tài nguyên của nước ta, cần được sử dụng và bảo vệ.
Câu 8. Nêu tình trạng suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta.
Các biện pháp bảo vệ rừng và bảo vệ đa dạng sinh học.
Câu 9. Hãy nêu tình trạng suy thoái tài nguyên đất và các biện pháp bảo vệ đất ở vùng đồi
núi và vùng đồng bằng.
Câu 10. Vấn đề chủ yếu về bảo vệ môi trường ở nước ta là gì? Vì sao?
Câu 11. Chứng minh rằng trên thế giới, sự bùng nổ dân số diễn ra chủ yếu ở nhóm nước
đang phát triển, sự già hóa dân số diễn ra ở nhóm nước phát triển.
Câu 12. Dân số tăng nhanh dẫn tới những hệ quả gì về mặt kinh tế - xã hội?
Câu 13. Dân số già dẫn tới những hệ quả gì về mặt kinh tế - xã hội?
Câu 14. Hãy phân tích tác động của những vấn đề dân cư và xã hội châu Phi tới sự phát triển
kinh tế của châu lục này.
Tên nước
đầu người
Tên nước
GDP bình quân
đầu người
Thụy Điển
60381
Cô-lôm-bi-a
7831
Hoa kì
53042
In-đô-nê-xi-a
3475
Niu Di-lân
41824
Ấn Độ
72,7
Cô-lôm-bi-a
45,0
11,9
43,1
Việt Nam
18,0
33,2
48,8
1. Vẽ biểu đồ thích hợp nhất, thể hiện cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Thụy Điển, Ê-tiô-pi-a và Việt Nam năm 2013.
2
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ - HỌC KÌ I
2. Rồi nhận xét.
Câu 3. Dựa vào bảng số liệu:
10,2
Châu Đại Dương
0,5
0,5
Thế giới
100
100
Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng dân số của các châu lục trên thế giới năm 2005 và 2014.
Rồi nhận xét.
Câu 4. Cho bảng số liệu:
Tốc độ tăng GDB của một số nước Mĩ La Tinh qua các năm
Đơn vị: %
Quốc gia
Năm 2005
Năm 2010
Năm 1013
Gre-na-đa
13,3
10,3
-1,5
1,3
Pa-na-ma
7,2
5,9
8,4
1.Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng GDP của một số nước Mĩ La Tinh qua các năm.
2. Rồi nhận xét
PHẦN II. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
A - KHÁI QUÁT NỀN KINH TẾ XÃ HỘI THẾ GIỚI
Bài 1: SỰ TƯƠNG PHẢN VÈ TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN KINH TÉ – XÃ HỘI CỦA CÁC
NHÓM NƯỚC. CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI
Câu 1. Căn cứ để phân chia các quốc gia trên thế giới thành hai nhóm nước (phát triển và đang phát
3
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ - HỌC KÌ I
A. GDP bình quân đầu người cao.
B. Đầu tư ra nước ngoài nhiều,
C. Chỉ số HDI ở mức cao.
D. Dân số đông và tăng rất nhanh.
Câu 7. Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của các nước phát triển là:
4
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ - HỌC KÌ I
A. Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức cao
B. Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao
C. Giá trị đầu tư ra nước ngoài nhỏ, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao
D. Giá trị đầu tư ra nước ngoài lớn, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp
Câu 8. Nhận xét đúng nhất về một số đặc điểm kinh tế - xã hội của. các nước đang phát triển là:
A. Nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình thấp, chỉ số HDI ở mức thấp
B. Nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức thấp
C. Nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung binh thấp, chỉ số HDI ở mức cao
D. Nợ nước ngoài nhiều, tuổi thọ trung bình cao, chỉ số HDI ở mức cao
Câu 9. Cuộc cách mạng khoa học và công nghệ có đặc trưng là:
A. Công nghệ có hàm lượng tri thức cao
B. Công nghệ dựa vào thành tựu khoa học mới nhất
C. Chỉ tác động đến lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ
D. Xuất hiện và phát triển nhanh chóng công nghệ cao.
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ - HỌC KÌ I
A. thành phần chủng tộc và tôn giáo.
B. quy mô dân số và cơ cấu dân số.
C. trình độ khoa học kĩ thuật
D. điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên.
Câu 14. Nền kinh tế tri thức có một số đặc điểm nổi bật là:
A. Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân tri thức là chủ yếu;
tầm quan trọng của giáo dục là rất lớn.
B. Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân tri thức là chủ
yếu; tầm quan trọng của giáo dục là rất lớn.
C. Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân tri thức là chủ yếu;
giáo dục có tầm quan trọng lớn.
D. Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ yếu; giáo dục
có tầm quan trọng lớn.
Câu 15. Nền kinh tế công nghiệp có một số đặc điểm nồi bật là:
A. Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ yếu; giáo dục
có tầm quan trọng lớn trong nền kinh tế.
B. Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp và dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ
yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn trong nền kinh tế.
C. Trong cơ cấu kinh tế, công nghiệp và nông nghiệp là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân
là chủ yếu; giáo dục có tầm quan trọng lớn trong nền kinh tế.
D. Trong cơ cấu kinh tế, dịch vụ là chủ yếu; trong cơ cấu lao động, công nhân là chủ yếu, giáo dục
có tầm quan trọng rất lớn trong nền kinh tế.
Câu 19. Trong nền kinh tế công nghiệp, tỷ lệ đóng góp của khoa học - công nghệ cho tăng trưởng
kinh tế chiếm khoảng:
6
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
A. dưới 30%
B. trên 30%
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ - HỌC KÌ I
C. dưới 40%
D. trên 40%
Câu 20. Đối với nền kinh tế công nghiệp, vai trò của công nghệ thông tin và truyền thông là
A. không lớn
B. lớn
C. không có vai trò gì
D. quyết định
Câu 21. Đối với nền kinh tế tri thức vai trò của công nghệ thông tin và truyền thông là:
A. không lớn
D. Cân đối tỉ trọng giữa các khu vực.
Câu 25. Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước đang phát triển
so với các nước phát triển là:
A. Tỉ trọng khu vực III rất cao
B. Tỉ trọng khu vực II rất thấp
C. Tỉ trọng khu vực I rất thấp
D. Tỉ trọng khu vực I còn cao
Câu 26. Cho bảng số liệu:
GDP bình quân đầu nguời của một số nước trên thế giới năm 2013
Đơn vị: USD
Các nước phát triển
Tên nước
GDP bình quân
đầu người
Các nước đang phát triển
Tên nước
GDP bình quân
đầu người
Thụy Điển
60381
A. GDP/người của Hoa Kì gấp 119,6 lần của Ê-ti-ô-pi-a
7
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ - HỌC KÌ I
B. GDP/người của Thụy Điển gấp 119,6 lần của Ê-ti-ô-pi-a
C. GDP/người của Thụy Điển gấp 169,1 lần của Ê-ti-ô-pi-a
D. GDP/người của Hoa Ki gấp 9,6 lần của Ấn Độ
Câu 27. Cho bảng số liệu:
GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2013
Đơn vị: USD
Các nước phát triển
Các nước đang phát triển
GDP bình quân
Tên nước
đầu người
Tên nước
GDP bình quân
đầu người
505
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện GDP bình quân đầu người của một số nước trên thế giới năm 2013
là:
A. Biểu đồ đường
B. Biểu đồ tròn
C. Biểu đồ kết hợp
D. Biểu đồ cột
Câu 28. Cho bảng số liệu
Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Thụy Điển, Ê-ti-ô-pi-a
và Việt Nam năm 2013
Nước
Khu vực I
Khu vực II
Khu vực III
Thụy Điển
1,4
25,9
A. trình độ phát triển kinh tế.
B. sự phong phú về tài nguyên thiên nhiên.
C. sự đa dạng về thành phần chủng tộc.
D. sự phân hóa của địa hình.
Câu 30. Ở các nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do:
8
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ - HỌC KÌ I
A. môi trường sống thích hợp
B. nguồn gốc gen di tmyền
C. chất lượng cuộc sống cao
D. số giờ làm trong 1 tuần ít.
Câu 31. Châu lục có tuổi thọ trung bĩnh thấp nhất thế giưới hiện nay là:
A. Châu Phi.
B. Châu Á.
0,899
0,890
In-đô-nê-xi-a
0,613
0,684
Ha-i-ti
0,449
0,471
Ni-giê
0,293
0,337
Đang phát triển
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên:
A. Chỉ số HDI của In-đo-nê-xi-a tăng nhiều nhất còn Ha-i-ti tăng ít nhất
B. Chỉ số HDI của các nước phát triển cao hơn nhiều so với các nước đang phát triển
C. Chỉ số HDI của Na Uy cao nhất còn chỉ số HDI của Ni-giê là thấp nhất
D. Chỉ số HDI của tất cả các nước đều giảm
Câu 33. Trong bốn công nghệ trụ cột của cách mạng khoa hoạc và công nghệ hiện đại, công nghệ
C. Có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền Kinh tế - Xã hội thế giới
D. Toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học.
Câu 2. Xu hướng toàn cầu không có biểu hiện nào sau đây?
A. Thương mại thế giới phát triển mạnh
B. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh
C. Thị trường tài chính quốc tế bị thu hẹp
D. Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn
Câu 3. Tính đến tháng 1/2007, số quốc gia thành viên của tổ chức thương mại thế giới là:
A. 149
B. 150
C. 151
D. 152
Câu 4. Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thế giới (WTO) chiếm
khoảng :
A. 85% dân số thế giới
B. 89% dân số thế giới
C. 90% dân số thế giới
D. 91% dân số thế giới
Câu 5. Với 150 thành viên (tính đến tháng 1/2007) tổ chức thương mại thể giới (WTO) chi phối tới:
A. 59% hoạt động thương mại của thế giới
C. Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo giữa các nước
D. Làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước
Câu 9. Nhận xét đúng nhất về vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới là:
A. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
B. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất không lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng,
C. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối một số ngành kinh tế quan trọng
D. Nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự phát triển của một số ngành kinh tế
quan trọng
Câu 10. Vai trò của các công ty xuyên quốc gia ngày càng lớn trong nền kinh tế thế giới được thể
hiện là:
A. Phạm vi hoạt động rộng, ở nhiều quốc gia khác nhau.
B. Toàn thế giới hiện có trên 60 nghìn công ti xuyên quốc gia với khoảng 500 nghìn chi nhánh.
C. Chiếm 30% tổng giá trị GDP toàn thế giới, 2/3 buôn bán quốc tế và hơn 75% đầu tư trực tiếp và
trên 75 % việc chuyển giao công nghệ, khoa học kĩ thuật trên thế giới.
D. Các công ty xuyên quốc gia tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.
Câu 11. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực hỉnh thành trên cơ sở:
A. Những quốc gia có nét tương đồng về địa lý
B. Những quốc gia có nét tương đồng về văn hóa-xã hội
C. Những quốc gia có chung mục tiêu, lợi ích phát triển
D. Tất cả các ỷ trên
Câu 12. NAFTA là tên viết tắt của tổ chức:
A. Liên minh Châu Âu
B. Diễn đàn họp tác kinh tế Chây Á - Thái
Bình Dương
C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
D. Thị trường chung Nam Mỹ
B. Liền minh Châu Âu
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
D. Thị trường chung Nam Mỹ
Câu 17. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực thị trường chung Nam Mỹ tính đến tháng 6-2006 có số
thành viên là:
A. 3 quốc gia
B. 4 quốc gia
C. 5 quốc gia
D. 6 quốc gia
Câu 18. Tính đến tháng 1-2007, các nước vùng lãnh thổ là thành viên của Liên minh Châu Âu (EU)
là:
A. 25
B. 26
C.27
D.28
Câu 19. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA) được thành lập vào năm:
A. 1991
B.1992
C.1993
A. hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
B. thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)
C. Liên minh Châu Âu (EU)
D. Tổ chức thương mại thế giới (WTO)
Câu 23. Vai trò lớn nhất của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) là:
A. Tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế.
B. Thúc đẩy tự do hóa thương mại.
C. Giải quyết xung đột giữa các nước.
12
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ - HỌC KÌ I
D. Giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu toàn cầu.
Câu 24. Trong xu hướng xu toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biểu hiện
ở lĩnh vực nào sau đây?
A. nông nghiệp
B. công nghiệp
C. dịch vụ
D. xây dựng
Câu 25. Trong đầu tư nước ngoài, lĩnh vực dịch vụ nổi lên hàng đầu là các hoạt động:
A. tài chính, ngân hàng và bảo hiểm...
C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
D. Thị trường chung Nam Mỹ
13
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ - HỌC KÌ I
Câu 31. Việt Nam đã tham gia vào tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây:
A. Liên minh Châu Ãu
B. Diễn đàn họp tác kinh tế Chây Á - Thái Bình Dương
C. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ
D. Thị trường chung Nam Mỹ
Câu 32. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực vừa họp tác, vừa cạnh tranh với nhau không phải để:
A. Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.
B. Tăng cường đầu tư dịch vụ giữa các khu vực.
C. Hạn chế khả năng tự do hóa thương mại.
D. Bảo vệ lợi ích của các nước thành viên.
Câu 33. Xu hướng khu vực hóa đặt ra một trong những vấn đề đòi hỏi các quốc gia cần phải quan
tâm giải quyết là:
A. Tự chủ về kinh tế.
B. Thị trường tiêu thụ sản phẩm.
C. Khai thác và sử dụng tài nguyên.
D. Bảo vệ môi trường.
BÀI 3: MỘT SÓ VẤN ĐÈ MANG TÍNH TOÀN CẰU
B. 7 tỉ người
C. 8 tỉ người
D. 9 tỉ người
Câu 6. Một trong những vấn đề mang tính chất toàn cầu mà nhân loại đang phải đối mặt là:
A. mất cân bằng giới tính.
B. động đất, núi lửa
C. ô nhiễm môi trường.
D. gia tăng cơ học cao.
Câu 7. Hiện tượng già hóa dân số thế giới được thể hiện ở:
A. tỉ lệ người dưới 15 tuổi ngày càng thấp
B. tỉ lệ người trên 65 tuổi ngày càng cao
C. tuổi thọ trung của dân số ngày càng tăng
D. Tất cả các ý trên
Câu 8. Ở các nước phát triển hiện tượng già hóa dân số được thể hiện ở:
A. tỉ lệ tử không tăng, tỉ lệ người già tăng nhiều
B. tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên rất thấp
C. tỉ lệ người trong độ tuổi lao động ngày càng tăng
D. Các ý trên
Câu 9. Cho bảng số liệu: Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số nước trên thế giời qua các năm.
Đơn vị %
Nhóm nước
Phát triển
0,0
- 0,2
Thụy Điển
0,1
0,2
0,2
Mông Cổ
1,6
1,9
2,3
Bô-li-vi-a
2,1
2,0
1,9
Dăm-bi-a
Câu 10. Dựa vào bảng số liệu ở câu 9: Cho biết biểu đồ nào thích hợp nhất thể hiện tỉ suất gia tăng
dân số tự nhiên của một số nước trên thế giời qua các năm.
A. biểu đồ đường
B. biểu đồ cột
C. biểu đồ miền
D. biểu đồ tròn
Câu 11. Việc dân số thế giới tăng nhanh đã:
A. thúc đẩy nhanh sự phát triển kinh tế.
B. làm cho tài nguyên bị suy giảm, môi trường bị ô nhiễm,
C. thúc đẩy giáo dục và y tế phát triển.
D. làm cho chất lượng cuộc sống ngày càng tăng.
Câu 12. Dân số già gây ra hậu quả nào sau đây:
A. Thiếu hụt lực lượng lao động và chi phí xã hội lởn cho người già.
B. Thất nghiệp và thiếu việc làm.
C. gây sức ép lớn đối với tài nguyên và môi trường.
D. tài nguyên nhanh chóng cạn kiệt
Câu 13. Cho bảng số liệu: Tuổi thọ trung bình của một số nước trên thế giới qua các năm
Nhóm nước
Phát triển
Đang phát triển
Nước
Năm 2005
42
48
53
Ha-i-ti
52
61
63
In-đô-nê-xi-a
68
71
71
Việt Nam
72
73
73,2
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ - HỌC KÌ I
C. 15% tổng số dân của thế giới
D. 16% tổng số dân của thế giới
Câu 16. Trong các ngành sau, ngành nào sau đây đã đưa khí thải vào khí quyển nhiều nhất:
A. nông nghiệp.
B. công nghiệp.
C. dịch vụ
D. xây dựng.
Câu 17. Nhiệt độ Trái Đất ngày càng tăng lên là do sự gia tăng chủ yếu của chất khí nào trong khí
quyển?.
A.CO2
B. CH4
C.N20
D.O3
Câu 18. Ở Việt Nam, vùng chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của biến đổi khí hậu do nước biển dâng là:
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng.
C. Tây Nguyên.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu
C. thuốc trừ sâu, phân hóa học từ các đồng ruộng
D. Các ý trên
Câu 24. Nguyên nhân chủ yếu ô nhiễm nguồn nuớc ngọt là:
A. chất thải công nghiệp và chất thải sinh hoạt chua được xử lý đổ ra sông, hồ
B. các sự cố đắm tàu, rửa tàu, tràn dầu
C. thuốc trừ sâu, phân hóa học từ các đồng ruộng
D. Ý A và C đúng
Câu 25. Tầng ô-dôn đang mỏng dần, lỗ thủng ngày càng rộng ra chủ yếu của chất khí nào trong khí
quyển?.
A. C02
B. CH4
C.N20
D. CFCS
Câu 26. Dự báo đến năm 2100, nhiệt độ Trái Đất sẽ tăng thêm từ:
A. 1,4 đến 5,8°c
B. 2,4 đến 6,8°c
C. 3,4 đến 7,8°c
D. 4,4 đến 8,8°c
Câu 27. Sự suy giảm đa dạng sinh vật dẫn đến hậu quả là:
A. nhiều loài sinh vật tuyệt chủng hoặc đứng trước nguy cơ tuyệt chủng.
B. mất đi các nguồn gen di tmyền quý hiếm
D. toàn cầu hóa và khu vực hóa nền kinh tế.
Câu 32. Để giải quyết các vấn đề mang tính toàn cầu cần sự hợp tác tích cực giữa:
A. một số cường quốc kinh tế lớn.
C. các nước phát triển.
B.B. các quốc gia và toàn thể cộng đồng quốc tế.
B. D. các nước đang phát triển.
Câu 33. Một trong những biểu hiện rõ nhất của toàn cầu hóa kinh tế là:
A. Số các doanh nghiệp vừa và nhỏ phát triến mạnh mẽ.
B. Đầu tư ra nước ngoài tăng nhanh.
C. khoảng cách già nghèo giữa các nước ngày càng tăng.
D. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ.
Câu 34. Sự bùng nổ dân số trên thế giới diễn ra bắt đầu:
A. Từ giữa thế kỉ XIX.
B. Từ giữa thế kỉ XX.
C. Từ đầu thế kỉ XX.
D. Từ đầu thế kỉ XXI.
Bài 4: THỰC HÀNH: TÌM HIỂU NHỮNG CƠ HỘI VÀ THÁCH THỨC CỦA TOÀN CẦU
HÓA ĐỐI VỚI CÁC NƯỚC ĐANG PHÁT TRIỂN
Câu 1. Ý nào sau đâylà cơ hội của toàn cầu hoá với các nước đang phát triển:
A. được chuyển giao những thành tựu mới về khoa học và công nghệ, về tổ chức và quản lí, về sản
xuất và kinh doanh, thị trường được mở rộng...
B. trở thành bãi thải công nghệ lạc hậu cho các nước phát triển
C. các giá trị đạo đức và truyền thống văn hóa tốt đẹp có nguy cơ bị xói mòn, đánh mất bản sắc dân
D. Việt Nam là thành viên của ASEAN từ năm 1995.
Câu 6. Các nước đang phát triển phụ thuộc vào các nước phát triển ngày càng nhiều về:
A. vốn, khoa học và công nghệ.
B. thị trường,
C. lao động
D. nguyên liệu
Câu 7. Các nước phát triển hợp tác với các nước đang phát triển sẽ:
A. thu hút được lao động có trình độ.
B. thu hút được nguồn vốn nhiều hơn.
C. nhập được nhiều sản phẩm công nghiệp có chất lượng cao.
D. hạn chế được rất nhiều về ô nhiễm môi trường do khai thác tài nguyên và chế biến nguyên liệu.
Bài 5: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU LỤC VÀ KHU VỰC
Tiết 1- MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỦA CHÂU PHI
Câu 1. Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan:
A. Rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô
B. Hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô
C. Hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan
D. Rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan
20
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ - HỌC KÌ I
59
Châu Mĩ
75
76
Châu Á
70
71
Châu Âu
76
78
Châu Đại Dương
76
77
Thế giới
69
Châu Á
Châu Âu
Châu Đại
Dương
Thế giới
Biểu đồ trên thể hiện nội dung gì?
A. Tuổi thọ trung bình của thế giới và các châu lục năm 2014
B. Cơ cấu tuổi của thế giới và các châu lục năm 2014
C. Tốc độ tăng trưởng tuổi của thế giới và các châu lục năm 2014
D. Sự chuyển dịch cơ cấu tuổi của thế giới và các châu lục năm 2014
Câu 7. Châu Phi chiếm 14% dân số thế giới nhưng tập trung tới:
A. 1/3 tổng số người nhiệm HIV trên toàn thế giới.
B. 1/2 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.
C. Gần 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.
D. Hơn 2/3 tổng số người nhiễm HIV trên toàn thế giới.
Câu 8. Dân số Châu Phi tăng nhanh nhất thế giới là do:
A. Có quy mô dân số đông nhất thế giới
B. Tỉ suất gia tăng cơ giới cao nhất thế giới
C. Có tỉ xuất gia tăng dân số tự nhiên cao nhất thế giới
D. Có tỉ suất từ thô thấp nhất thế giới.
Câu 9. Cho bảng số liệu:
Tỉ trọng dân số của các châu lục trên thế giới năm 2005 và 2014
Đơn vị: %
Châu lục
11,4
10,2
Châu Đại Dương
0,5
0,5
Thế giới
100
100
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng dân số của các châu lục trên thế giới năm 2005 và 2014 là:
A. Biểu đồ cột
B. Biểu đồ đường
C.Biểu đồ tròn
D. Biểu đồ miền
Câu 10. Cho bảng số liệu:
Tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước Châu Phi qua các năm.
Đơn vi: %
Quốc gia
8,2
6,5
8,8
3,4
Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu trên:
A. Tốc độ tăng trường GDP của các nước trên ổn định
B. Tốc độ tăng trường GDP của các nước trên bằng nhau
C. Tốc độ tăng trường GDP của các nước trên không ổn định
D. Tốc độ tăng trường GDP của An-giê-ri luôn thấp nhất.
Câu 11. Cho bảng số liệu:
GDP của thế giới năm 2014
Đơn vị: tỉ USD
Lãnh thổ
GDP
Thế giới
78037,1
Hoa Kì
17348,1
Châu Âu
Đơn vị: tỉ USD
Lãnh thổ
2004
2014
Thế giới
40887,8
78037,1
Hoa Kì
11667,5
17348,1
Châu Âu
14146,7
21896,9
Chấu Á
10092,9
D. trình độ dân trí thấp, đói nghèo, dịch bệnh, xung đột.
Câu 16. Nguyên nhân làm hạn chế sự phát triển của châu Phi hiện nay là:
A. tài nguyên khoáng sản không phong phú.
B. dân số già hóa, lực lượng lao động ít.
C. trình độ dân trí thấp, đói nghèo, dịch bệnh, xung đột...
D. tài nguyên thiên nhiên chưa được khai thác nhiều.
Câu 17. Nguyên nhân chính làm cho cảnh quan phổ biến ở châu Phi là hoang mạc, bán hoang mạc,
và xavan là:
A. địa hình cao.
24
TRƯỜNG THPT YÊN HÒA
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN ĐỊA LÍ - HỌC KÌ I
B. khí hậu khô nóng.
C. có các dòng biển nóng và lạnh chạy ven bờ.
D. tài nguyên khoáng sản phong phú.
Câu 18. Tài nguyên nào đang bị khai thác mạnh ở châu Phi:
A. khoáng sản và rừng
B. đất.
C. thủy sản
D. biển.
Câu 19. Đất đai ở ven các hoang mạc, bán hoang mạc ở châu Phi, nhiều nơi bị hoang mạc hóa là do:
2475,0
Thế giới
135,6
7137
78037,1
Dựa vào bảng số liệu cho biết diện tích, dân số và GDP của Châu Phi lần lượt chiếm bao nhiêu phần
trăm năm của thế giới:
A. 22,3 – 3,2 – 15,0
B. 22,3 – 15,0 – 3,2
C. 15,0 – 22,3 – 3,2
D. 3,2 – 15,0 – 22,3
Câu 23. Đây là biện pháp nhằm phát triển kinh tế xã hội ở Châu Phi:
A. Tăng cường khai thác tài nguyên thiên nhiên.
B. Tăng quy mô dân số.
25