TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II
TỔ VẬT LÝ KTCN
Môn: Vật lý 10 Năm học 2018 2019
A. NỘI DUNG:
1. Chương 4: Các định luật bảo toàn
Về lý thuyết:
Nêu được các khái niệm, đơn vị và viết được các công thức liên quan đến: Động lượng, xung lượng của
lực, công và công suất, động năng, thế năng, cơ năng.
Năm được định luật bảo toàn động lượng, cơ năng.
Nhớ lại các công thức của chương 1, 2
Về bài tập
Dựa vào định luật bảo toàn động lượng để giải quyết bài toán: va chạm mềm, đạn nổ, chuyển động bằng
phản lực
Dựa bài định luật bảo toàn cơ năng để giải các bài toán chuyển động
2. Chương 5: Chất khí
Về lý thuyết
Cấu tạo chất và thuyết động học phân tử.
Phát biểu và viết được biểu thức các đinh luật, phương trình trạng thái khí lý tưởng
Nắm được các dạng đồ thị của các đẳng quá trình.
Về bài tập
Dựa vào các định luật để giải quyết các dạng bài toán
Dựa vào đồ thị để làm toán
3. Chương 6: Nội năng và các nguyên lý nhiệt động lực học
Về lý thuyết
Nêu được khái niệm về nội năng, sự biến thiên nội năng và các cách làm thay đổi sự biến thiên nội năng.
Nắm được các nguyên lý nhiệt động lực học, vận dụng để làm bài tập
Về bài tập
Câu 4: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s. Vận
tốc giật lùi của súng là
A.6 m/s
B.7 m/s
C. 10 m/s
D.12 m/s
Câu 5:Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
A.Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
B.Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
C.Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
D.Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu.
Câu 6. Vật ném từ độ cao 20 m với vận tốc 20 m/s. Bỏ qua m ọi lực cản, lấy g = 10m/s 2. Vận tốc vật
khi chạm đất là
A. m/s
B. 20m/s
C. m/s
D. 40m/s
Câu 7: Chọn mệnh đề sai
A. Công của lực cản âm vì 900 00.
C. Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không.
D. Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng thì công của trọng lực cũng bằng không.
Câu 8. Một viên đạn có khối lượng m đang bay thẳng đứng lên cao với vận tốc V thì nổ thành 2 mảnh có
khối lượng bằng nhau. Một mảnh bay theo hướng chếch lên cao hợp với đường thẳng đứng góc 45 0 với
vận tốc bằng . Mảnh thứ 2 bay theo hướng
A. Nằm ngang với vận tốc
B. Chếch lên cao hợp với đường thẳng đứng góc 450 với vận tốc .
C. Thẳng đứng với vận tốc .
D. 5 m.
Câu 15: Tính lực cản của đất khi thả rơi một hòn đá có khối lượng 500 g từ độ cao 50 m. Cho biết hòn đá
lún vào đất một đoạn 10 cm. Lấy g = 10m/s2 bỏ qua sức cản của không khí.
A. 2 000 N.
B. 2 500 N.
C. 22 500 N.
D. 25 000 N.
Câu 16: Công thức nào sau đây thể hiện mối liên hệ giữa động lượng và động năng ?
A.
B. .
C..
D. .
Câu 17: Vật nào sau đây không có khả năng sinh công ?
A. Dòng nước lũ đang chảy mạnh.
B. Viên đạn đang bay.
C. Búa máy đang rơi.
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất.
Câu 18: Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là
A. 0,32 m/s.
B. 36 km/h
C. 36 m/s
D. 10 km/h.
Câu 19: Một người và xe máy có khối lượng tổng cộng là 300 kg đang đi với vận tốc 36 km/h thì nhìn thấy
một cái hố cách 12 m. Để không rơi xuống hố thì người đó phải dùng một lực hãm có độ lớn tối thiểu là
A. Fh = 16200 N.
B. Fh = 1250 N.
C. Fh = 16200 N.
D. Fh = 1250 N.
A. mV
B. 2mV
C. 3/2mV
D. .mV
Câu 26..Động năng của vật tăng khi
A. gia tốc của vật tăng.
B. vận tốc của vật có giá trị dương.
C. gia tốc của vật giảm.
D. lực tác dụng lên vật sinh công dương.
Câu 27.Thế năng của vật nặng 2 kg ở đáy 1 giếng sâu 10 m so với mặt đất tại nơi có gia tốc g = 10 m/s2 là
A. 100 J
B. 100 J
C. 200 J
D. 200 J
Câu 28.Một vật rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất , lấy g = 10 m/s2. Vật có thế năng bằng động năng
khi độ cao của vật bằng
A. 1 m
B. 0,7 m
C. 5 m
D. 0,6 m
Câu 29.Chọn mệnh đề đúng. Động lượng của vật được bảo toàn khi
A. vật chuyển động thẳng đều.
B. vật được ném thẳng đứng lên cao
C. vật rơi tự do.
D. vật được ném ngang
Câu 30. Điều nào sau đây là sai khi nói về động lượng ?
A. Động lượng là một đại lượng vectơ.
B. Động lượng được xác định bằng tích của khối lượng và vectơ vận tốc của vật ấy.
C. Vật có khối lượng và đang chuyển động thì có động lượng.
D. Động lượng có đơn vị là kg.m/s2.
C. 15 W.
D. 4,5 W.
Câu 37.Một quả bóng được ném với vận tốc ban đầu xác định. Bỏ qua sức cản không khí. Đại lượng
không đổi khi quả bóng bay là
A. Thế năng.
B. Động lượng.
C. Động năng.
D. Gia tốc.
Câu 38. Một máy công suất 1500 W nâng một vật khối lượng 100 kg lên độ cao 36 m trong vòng 45 giây.
Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Hiệu suất của máy là
A. 5,3%.
B. 48%.
C. 53%.
D. 65%.
Câu 39: Một tên lửa có khối lượng M = 5 tấn đang chuyển động với vận tốc v = 100 m/s thì phụt ra phía
sau một lượng khí mo = 1 tấn. Vận tốc khí đối với tên lửa sau khi phụt là v1 = 400 m/s. Sau khi phụt khí thì
vận tốc của tên lửa có giá trị là
A. 200 m/s.
B. 180 m/s.
C. 225 m/s.
D. 250 m/s
Câu 40. Gọi là góc hợp bởi hướng của lực tác dụng vào vật và hướng dịch chuyển của vật. Công của
lực là công cản nếu góc
2
2
2
A. 0
B. 24 kg.m/s
C.14 kg.m/s
D. 22 kg.m/s
Câu 47: Công thức tổng quát tính công của một lực là
A. A = F.s.
B. A = mgh.
C. A = F.s.cos .
D.
Câu 48: Chọn gốc thế năng tại mặt đất. Thế năng của vật nặng 2 kg ở dưới đáy một giếng sâu 10 m tại
nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2 là
A. 100 J.
B. – 100 J.
C. 200 J.
D. – 200 J.
Câu 49: Một vật có khối lượng 1 kg, có thế năng trọng trường là 20 J (lấy g = 10 m/s 2 ) thì vật đang ở độ
cao là
A. 2 m.
B. 6 m.
C. 12 m
D. 3 m
Câu 50: Trường hợp nào sau đây công của lực bằng không ?
A. Lực hợp với phương chuyển động một góc lớn hơn 90o
B. Lực cùng phương với phương chuyển động của vật
C. Lực hợp với phương chuyển động một góc nhỏ hơn 90o
D. Lực vuông góc với phương chuyển động của vật.
Câu 51: Chọn mệnh đề sai.
A. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ.
B. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.
C. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn
D. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật .
nhớt.
Câu 57. Hai lò xo có độ cứng kA và kB (kA = ½ kB). Treo hai vật có cùng khối lượng vào hai lò xo ấy thì
thấy lò xo A giãn ra một đoạn xA, lò xo B giãn ra một đoạn xB. Thế năng đàn hồi của hai lò xo thỏa mãn
A. Wta = Wtb
B. Wta = 2 Wtb C. Wta = ½ Wtb D. Wta = 4 Wtb
Câu 58. Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên với vận tốc 2 m/s. Nếu bỏ qua sức cản của không khí
thì khi rơi xuống đến vị trí ném ban đầu thì vận tốc của vật có độ lớn
A. v 2 m/s.
D. v 2 m/s.
Câu 59. Một vật có khối lượng 2 kg trượt không vận tốc đầu trên một mặt phẳng nghiêng dài 2 m, góc
nghiêng so với mặt phẳng ngang là 600, lực ma sát trượt có độ lớn 1N thì vận tốc của vật ở cuối chân mặt
phẳng nghiêng là
A. m/s.
B. m/s.
C. m/s.
D. m/s.
Câu 60. Một xe có khối lượng m = 100 kg chuyển động đều lên dốc, dài 10 m nghiêng so với đường
ngang. Lực ma sát . Công của lực kéo F (theo phương song song với mặt phẳng nghiêng) khi xe lên hết dốc
là
A. 100 J. B. 860 J. C. 5100 J. D. 4900 J.
CHƯƠNG 5: CHẤT KHÍ.
Câu 1. Phân tử không có tính chất:
A. Chuyển động không ngừng.
B. Giữa các phân tử có khoảng cách.
C. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao.
Câu 2: Khi khoảng cách giữa các phân tử lớn hơn nhiều lần kích thước phân tử thì giữa các phân tử
C. Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pittông chuyển động.
D. Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình
Câu 8: Chọn câu đúng khi nén khí đẳng nhiệt:
A. Thể tích tỉ lệ thuận với áp suất.
B. Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với
áp suất.
C. Đồ thị là đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
D. Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.
Câu 9: Hệ thức cho biết mối liên hệ giữa khối lượng riêng và áp suất của chất khí trong quá trình đẳng
nhiệt là
A.
B. C. D.
Câu 10: Khi được nén đẳng nhiệt từ thể tích 6 lít đến 4 lít, áp suất tăng thêm 0,75 atm. Áp suất ban đầu có
giá trị là:
A. 0,75 atm.
B. 1,00 atm.
C. 1,50 atm. D. 1,75 atm.
Câu 11: Một lượng khí chứa trong xilanh có thể tích V1 và áp suất p1. Đẩy pittông đủ chậm để nén lượng
khí này sau cho thể tích của nó giảm 2 lần và nhiệt độ không đổi. Khi đó áp suất của lượng khí trong xi
lanh sẽ:
A. giảm 2,0 lần
B. tăng 2,0 lần. C. giảm 0,5 lần. D. tăng 0,5 lần.
Câu 12: Hai đường đẳng nhiệt của một khối khí trong hệ toạ độ (p, V). Chỉ ra nhận xét sai?
A. Áp suất của khí ở trạng thái M lớn hơn áp suất của khí ở trạng thái N.
B. Thể tích của khí ở trạng thái M nhỏ hơn thể tích của khí ở trạng thái N.
C. Nhiệt độ của khí ở trạng thái M lớn hơn nhiệt độ của khí ở trạng thái N.
D. Nhiệt độ của khí ở trạng thái M nhỏ hơn nhiệt độ ở trạng thái N.
Câu 13: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng từ 1 đến 2.
Nhiệt độ T2 bằng:
A. 1,5 T1.
A. Đường đẳng tích là một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
B. Đường đẳng tích là một đường hyperbol.
C. Đường đẳng tích là nửa đường thẳng có đường kéo dài qua gốc tọa độ.
D. Đường đẳng tích là một đường parabol.
Câu 19. Biêu diên hai đ
̉
̃
ường đăng tich cua cung môt khôi l
̉
́
̉
̀
̣
́ ượng không khi trong hê toa đô (p – T). Môi quan
́
̣ ̣
̣
́
hê đung vê cac thê tich V
̣ ́
̀ ́
̉ ́
1, V2 la:̀
A. V1 > V2. B. V1
C. 8190C.
D.
0
91 C.
Câu 22: Hiện tượng nào dưới đây không thể áp dụng định luật Sáclơ?
A. Bánh xe máy được bơm căng hơi để ngoài trời.
B. Quả bóng bay từ trong nhà ra sân.
C. Đun nóng khí trong nồi áp suất kín.
D. Hơ nóng một chai chứa không khí đã được nút chặt.
Câu 23: Nếu nhiệt độ khi đèn tắt là 250C, khi đèn sáng là 3230C thì áp suất khí trơ trong bóng đèn khi sáng
tăng lên là:
A.
12,92 lần
B. 10,8 lần
C. 2 lần
D. 1,5 lần
3
Câu 24: Trong xilanh của một động cơ đốt trong có 2 dm hỗn hợp khí đốt dưới áp suất 1 atm và nhiệt độ
270C. Pittông nén xuống làm cho thể tích của hỗn hợp khí chì còn 0,2 dm3 và áp suất tăng lên tới 15 atm.
Nhiệt độ hỗn hợp của khí nén khi đó là:
A. t2 = 2070C.
B. t2 = 2700C. C. t2 = 270C. D. t2 = 20,70C.
Câu 25: Chỉ ra nhận xét sai:
Đoạn 12 trong hình biểu diễn quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí.
So sánh trạng thái 1 và trạng thái 2 của khối khí đó ta thấy:
A. p1
sang hệ trục tọa độ (p,V) là::
Câu 33: Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A. Nhiệt độ tuyệt đối không đổi, thể tích không đổi.
B. Nhiệt độ tuyệt đối tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ.
C. Nhiệt độ tuyệt đối giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.
D. Các quá trình A, B.
Câu 34: Điều nào sau đây không phù hợp hệ thức liên hệ giữa áp suất theo nhiệt độ tuyệt đối (định luật
Gay Luyxác)
A. Hệ số nở đẳng áp của mọi chất khí đều bằng nhau và bằng 1/273.
B. Nếu dùng nhiệt độ t0C thì V = V0(1+αt), trong đó V là thể tích ở t0C; V0 là thể tích ở O0C.
C. Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một chất khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối.
D. Trong hệ toạ độ (V,T) đường đẳng áp là nữa đường thẳng có đường kéo dài đi qua gốc tọa độ.
Câu 35: Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một lượng khí là 10 lít. Thể tích lượng khí đó ở 546 0C khi áp suất
không đổi nhận giá trị là:
A. V = 5 lít.
B. V = 10 lít.
C. V = 15 lít.
D. V = 20
lít.
Câu 36: Trong quá trình đẳng áp, giữa khối lượng riêng D của khối khí và nhiệt độ tuyệt đối T có mối
quan hệ là:
A. T/D = hằng số. B. D.T = hằng số. C. D/T = hằng số. D. Hệ thức khác
Câu 37: Coi áp suất trong và ngoài phòng là như nhau. Khối lượng riêng của không khí trong phòng ở nhiệt
độ 270C lớn hơn khối lượng riêng của không khí ngoài sân nắng ở nhiệt độ 420C là:
A. 1,50 lần.
B. 1,05 lần.
C. 10,50 lần.
D. 15,00 lần.
Câu 38: Trong một động cơ điezen, khối khí có nhiệt độ ban đầu là 320C được nén để thể tích giảm bằng
Câu 43: Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là: p0; V0; T0. Biến đổi đẳng áp đến 2V0 sau đó
nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu. Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên:
Câu 44. Cho áp kế như hình vẽ. Tiết diện ống là 0,1cm2, biết ở 00C giọt thủy
ngân cách A l1= 30cm, ở 60C giọt thủy ngân cách A 50cm. Thể tích V của bình là
A. 88cm3.
B.
130cm3.
C.
115cm3.
D.
127cm3
Câu 45. Ở mặt hồ, áp suất khí quyển p0 = 105Pa. Một bọt khí ở đáy hồ sâu 5m
nổi lên mặt nước thì thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần, giả sử nhiệt độ ở đáy hồ và mặt hồ là như
nhau, khối lượng riêng của nước là 103kg/m3, g = 9,8m/s2:
A.1,49 lần B. 2,98 lần C.
1,8 lần
D.
2 lần
0
Câu 46. Một khối khí đựng trong bình kín ở 17 C có áp suất 0,5 atm. Khi ta đun nóng đẳng tích khí đến 870C
thì áp suất khí trong bình là:
A. 0,62 atm B. 2,5 atm
C. 1.2 atm
D. 0,77 atm
0
Câu 47. Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 15 C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/40 áp suất ban đầu.
Nhiệt độ ban đầu của khối khí đó là:
A. 3270C.
D. Nhiệt có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng.
Câu 2: Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ tỏa nhiệt và sinh công?
A. Không đổi.
B. Chưa đủ điều kiện để kết luận. C.Giảm.
D. Tăng.
Câu 3: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì A và Q trong biểu thức phải có giá trị nòa sau
đây ?
A. Q < 0, A > 0
B. Q > 0, A 0, A > 0
D. Q
200 C.
D. t = 250 C.
Câu 12 : Truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động
làm thể tích của khí tăng thêm 0,5m3. Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong
qúa trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là: A. 1. 106 J. B. 2.106 J. C. 3.106 J.
D. 4.106 J.
Câu 13: Người ta thực hiện công 1000 J để nén khí trong một xilanh. Tính độ biến thiên của khí, biết khí
truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 400 J ?
A. U = 600 J
B. U = 1400 J C. U = 1400 J
D. U = 600 J
Câu 14: Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng?
A. Nhiệt vẫn có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
B. Nhiệt không thể tự truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.
C. Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
D. Nhiệt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.
Câu 15: Một khối khí lí tưởng chứa trong một xilanh có pittông chuyển động được. Lúc đầu khối khí có
thể tích 20 dm3, áp suất 2.105 Pa. Khối khí được làm lạnh đẵng áp cho đến khi thể tích còn 16 dm3. Tính
công mà khối khí thực hiện được.
A. 400 J.
B. 600 J. C. 800 J.
D. 1000 J.
Câu 16: Một động cơ nhiệt lý tưởng có hiệu suất 25%. Nếu giảm nhiệt độ tuyệt đối của nguồn lạnh đi 1,5
lần và vẫn giữ
nguyên nhiệt độ nguồn nóng thì hiệu suất của động cơ bằng:
A. 25%. B. 50%.
C. 37,5%.
D. 12,5%
Câu 17: Một động cơ nhiệt làm việc sau một thời gian thì tác nhân đã nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng 1,5.
106 J, truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng 1,2.106 J. Tính hiệu suất thực của động cơ nhiệt này và so sánh nó
A. Khí truyền nhiệt là 110J. B. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 110J.
C. Khí nhận nhiệt là 90J.
D. Khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 90J.
Câu 22: Trong quá trình đẳng tích, nội năng của khí giảm 10J.
A. Khí nhận nhiệt 20J và sinh công 10J.
B. Khí nhả nhiệt 20J và nhận công 10J.
C. Khí nhả nhiệt lượng 10J.
D. Khí nhận nhiệt lượng 10J.
Câu 23 : Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là một dạng năng lượng.
B. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng
lượng khác.
C. Nội năng là nhiệt lượng.
D. Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.
Câu 24 : Trường hợp nào sau ứng với quá trình đẵng tích khi nhiệt độ tăng?
A. U = Q với Q > 0.
B. U = Q + A với A > 0.
C. U = Q + A với A
Câu 2. Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?
A. Có dạng hình học xác định.
B. Có cấu trúc tinh thể.
C. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 3. Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình?
A. Có dạng hình học xác định.
B. Có cấu trúc tinh thể.
C. Có tính dị hướng.
D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 4. Câu nào dưới đây nói về đặc tính của chất rắn kết tinh là không đúng?
A. Có thể có tính dị hướng hoặc có tính đẳng hướng.
B. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
C. Có cấu trúc tinh thể.
D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Câu 5. Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể?
A. Chiếc cốc thuỷ tinh.
B. Hạt muối ăn.
C. Viên kim cương.
D. Miếng thạch anh.
Câu 6. Vật rắn nào dưới đây là vật rắn vô định hình ?
A. Băng phiến.
B. Thủy tinh.
C. Kim loại.
D. Hợp kim.
Câu 7. Đặc tính nào là của chất đa tinh thể?
A. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
B. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
dưới treo một vật nặng để thanh bị biến dạng đàn hồi. Biết gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. Muốn thanh rắn
dài thêm 1 cm, vật nặng phải có khối lượng là:
A. m = 0,05 kg
B. m = 0,1 kg
C. m= 0,15 kg
D. m = 0,20 kg
Câu 14. Một thanh thép dài 200 cm có tiết diện 200 mm2. Khi chịu lực kéo F tác dụng, thanh thép dài thêm
1,5 mm. Thép có suất đàn hồi E = 2,16.1011 Pa. Độ lớn của lực kéo F là
A. 32,4
B. 3,24.103N
C. 3,24 N
D. 3,24.104N
Câu 15. So sánh sự nở dài của nhôm, đồng và sắt bằng cách liệt kê chúng theo thứ tự giảm dần của hệ số
nở dài. Chọn câu đúng?
A. Sắt, đồng, nhôm B. Nhôm, đồng, sắt C. Đồng, nhôm, sắt D. Sắt, nhôm, đồng
Câu 16. Độ nở khối của vật rắn đồng chất được xác định theo công thức:
A. .
B. .
C. .
D.
Câu 17. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa hệ số nở khối và hệ số nở dài?
A.
B.
C.
D.
Câu 18. Một thanh nhôm và một thanh thép ở 00C có cùng độ dài l0. Khi nung nóng tới 1000C thì độ dài của
hai thanh chênh nhau 0,5 mm. Biết hệ số nở dài của nhôm là 24.106 K1 và của thép là 12.106 K1. Độ dài l0
của hai thanh này ở 00C là:
phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt
chất lỏng và có độ lớn được xác định theo hệ thức:
A B. .
C. .
D.
Câu 24: Hiện tượng dính ướt của chất lỏng được ứng dụng để:
A. Làm giàu quặng (loại bẩn quặng) theo phương pháp tuyển nổi.
B. Dẫn nước từ nhà máy đến các gia đình bằng ống nhựa.
C. Thấm vết mực loang trên mặt giấy bằng giấy thấm.
D. Chuyển chất lỏng từ bình nọ sang bình kia bằng ống xi phông.
Câu 25. Người ta thả một cọng rơm dài 8 cm lên mặt nước và nhỏ vào một bên của cọng rơm dung dịch
nước xà phòng. Cho rằng nước xà phòng chỉ lan ra bên này mà thôi. Cho hệ số căng bề mặt của nước
7,28.103 N/m; dung dịch nước xà phòng 40.103 N/m. Lực căng của nước tác dụng lên cọng rơm là
A. F = 2,624.103N
B. F = 3,624.103N
C. F = 4,624.103N
D. F = 5,624.103N
Câu 26. Để xác định hệ số căng bề mặt của nước, người ta dùng ống nhỏ giọt mà đầu dưới của ống có
đường kính trong 2 mm. Khối lượng 40 giọt nước nhỏ xuống là 1,9g, coi trọng lượng nước đúng bằng lực
căng bề mặt lên giọt. Hệ số căng bề mặt của nước là:
A. = 0,0565 N/m
B. = 0,065 N/m
C. = 0,0756 N/m
D. = 0,0713 N/m
Câu 27. Một hệ gồm một vòng nhôm mỏng có đường kính 50 mm và có trọng lượng P = 68.103 N được
treo vào một lực kế lò xo sao cho đáy vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước. Biết hệ số căng mặt ngoài của
nước là 72.103 N/m. Lực tối thiểu kéo hệ để làm bứt vòng nhôm ra khỏi nước là:
A. F = 22,6.102N
B. F = 1,13.102N
C. F = 2,26.102N
nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105 J/kg và nhiệt dung riêng của nước là 4180 J/kg.K
A. Q = 16,944.105 J
B. Q = 196,4 KJ
C. Q = 0,74.105 J
D. Q = 0,09.105 J
Câu 34. Nhiệt hóa hơi riêng của rượu là 0,9.10 J/kg. Câu nào sau đây là đúng?
A. Một lượng rượu (loại đó) bất kỳ cần một lượng nhiệt là 0,9.10 J để bay hơi hoàn toàn.
B. Mỗi kg rượu (loại đó) cần thu một nhiệt lượng là 0,9.10 J để bay hơi hoàn toàn.
C. Mỗi kg rượu (loại đó) cần thu một nhiệt lượng là 0,9.10 J để bay hơi hoàn toàn khi ở nhiệt độ sôi và áp
suất chuẩn.
D. Mỗi kg rượu (loại đó) cần thu một nhiệt lượng là 0,9.10 J/kg để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi.
Câu 35. Chọn đáp án đúng : Khối lượng hơi nước tính ra gam chứa trong 1m3 không khí là
A. độ ẩm cực đại.
B. độ ẩm tuyệt đối.
C. độ ẩm tỉ đối.
D. độ ẩm tương đối.
Câu 36. Độ ẩm tỉ đối của không khí được xác định theo công thức:
A. .
B. .
C. .
D. .
0
Câu 37: áp suất hơi nước trong không khí ở 25 C là 19 mmHg. Độ ẩm tương đối của không khí có giá trị:
A. 19%
B. 23,76%
C. 80%
D. 68%.
0
Câu 38. Buổi sáng, nhiệt độ không khí là 20 C và độ ẩm tỉ đối là 80%. Buổi trưa, nhiệt độ không khí là
300C và độ ẩm tỉ đối là 60%. Hỏi vào buổi nào không khí chứa nhiều hơi nước hơn?