ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC - LỚP 12 cơ bản
Thi 100% trắc nghiệm
Các em học từ đầu
đến hết bài sự phát sinh loài ngƣời
PHẦN I: DI TRUYỀN HỌC
CHƢƠNG I: CƠ CHẾ CỦA HIỆN TƢỢNG DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
Câu 1: Phân tử AND tự sao dựa trên nguyên tắc bổ sung là:
a. A – U, G – X
b. A - T, G – X
c. A – G, T – X
d. T –
U, G – X
Câu 2: Một phân tử ADN tự sao liên tiếp 3 lần, số phân tử con tạo thành là:
a. 2
b. 4
c. 6
d. 8
Câu 3: Một gen có chiều dài 5100 A0, sau một lần tự sao số nuclêôtit cần cung cấp:
a. 2400
3600
b. 3000
c. Phân tử prôtêin.
d.
a. Có vùng mã hoá liên tục.
b. Có vùng mã hoá không liên tục.
c. Xen kẽ các đoạn mã hoá.
d. Không xen kẽ các đoạn mã hoá.
Câu 8: Bản chất của mã di truyền là:
a. Mang thông tin di truyền.
b. Trình tự các nuclêôtit trong ADN quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.
c. Ba nuclêôtit đứng kế tiếp nhau trong gen mã hoá một axit amin trong prôtêin.
d. Các mã di truyền không được gối lên nhau.
Câu 9: Bộ ba mã mở đầu trên mARN là:
a. AUG.
b. UAA.
c. UAG.
d.
UGA.
Câu 10: Mã di truyền có tất cả là:
b. A – X, G – T.
c. A – U, G – X.
d. T –
Câu 14: Một gen sau ba lần phiên mã thì số phân tử ARN tạo thành là:
a. 3
b. 6
Câu 15: Đoạn gen phiên mã có chiều là:
c. 8
d. 9
a. 5’ – 3’.
3’.
b. 5’ – 5’.
c. 3’ – 5’.
d. 3’ –
Câu 16: Chứa đựng thông tin di truyền ở cấp phân tử là:
a. mARN.
c. Kích thích sự đi vào đúng vị trí của các axit amin trong dịch mã.
d. Kết thúc cho qúa trình dịch mã.
Câu 20: Phân tử tARN một lần vận chuyển được:
a. Một axit amin.
Nhiều axit amin.
b. Hai axit amin.
c. Ba axit amin.
d.
Câu 21: Thành phần không trực tiếp tham gia vào dịch mã:
a. Các Enzim.
d. mARN.
b. Các axit amin.
c. Gen cấu trúc.
Câu 22: Bản chất của cơ chế dịch mã là:
a. Bộ ba mã gốc bổ sung với bộ ba mã sao.
với bộ ba mã sao.
b. Bộ ba đối mã bổ sung
c. Bộ ba mã đối bổ sung với bộ ba mã sao.
với bộ ba mã sao.
d. Bộ ba mã sao bổ sung
hoà – gen chỉ huy.
Câu 26: Nơi enzim ARN – pôlimeraza bám vào chuẩn bị cho phiên mã gọi là:
a. Ôperôn.
hoà.
b. Gen chỉ huy.
c. Vùng khởi đầu.
d. Gen điều
Câu 27: Đột biến gen là những biến đổi liên quan đến:
a. Một nuclêôtit.
b. Một số đoạn gen.
một số cặp nuclêôtit.
c. Một nhiễm sắc thể.
d. Một hay
Câu 28: Gen đột biến và gen bình thường có chiều dài như nhau, nhưng gen đột biến kém
gen bình thường một liên kết hiđrô thuộc dạng đột biến:
a. Thay thế cặp A – T bằng cặp G – X.
b. Thay thế cặp A – T bằng cặp A – T.
c. Thay thế cặp G – X bằng cặp A – T.
d. Thay thế cặp G – X bằng cặp G – X.
Các
tính trạng mới.
Câu 32: Chu kì nguyên phân, hình thái nhiễm sắc thể quan sát rõ ở:
a. Kì đầu.
cuối.
b. Kì giữa.
c. Kì sau.
d.
Kì
Câu 33: Sinh vật nhân chuẩn có cấu trúc nhiễm sắc thể là:
a. Sợi ADN trần.
d. Sợi ARN.
b. ADN dạng vòng.
c. ADN và prôtêin histon.
Câu 34: Bộ nhiễm sắc thể ở loài sinh sản hữu tính ổn định thông qua cơ thể:
a. Nguyên phân.
phân và thụ tinh.
b. Giảm phân.
b. Hội chứng Tớcnơ.
c. Hội chứng Claifentơ.
d.
Câu 38: Tế bào 2n của một loài thực vật có 2n = 12 NST, số NST của thể không nhiễm
là:
a. 13
b. 10
c. 11
d. 12
Câu 39: Đặc điểm nào là của cơ thể đa bội:
a. Cơ quan sinh dưỡng to lớn.
thường.
b. Cơ quan sinh dưỡng bình
c. Tốc độ sinh trưởng và phát triển chậm.
d. Dễ bị thoái hoá giống.
Câu 40: Loài thực vật có 2n = 24 NST, dự đoán số NST ở thế tứ bội là:
a. 18
Câu 44: Dạng đột biến cấu trúc NST ít gây hậu quả cho sinh vật là:
a. Mất đoạn.
không tương hỗ.
b. Đảo đoạn.
c. Chuyển đoạn tương hỗ. d.
Chuyển
đoạn
Câu 45: Cơ chế hình thành đột biến dị bội do:
a. Cấu trúc NST bị biến đổi.
c. Rối loạn phân li NST trong phân bào.
b. Số lượng NST bị biến đổi.
d. Rối loạn nhân đôi NST.
Câu 46: Đặc điểm không phải của đột biến NST là:
a. Đột biến liên quan đến một số đoạn gen.
hay một số cặp NST.
b. Đột biến liên quan đến một
c. Đột biến liên quan đến một hay một số cặp nuclêôtit.d. Đột biến liên quan toàn bộ các
cặp NST.
Câu 47: Để tạo ra tỉ lệ kiểu hình 3 : 1, thuộc phép lai tứ bộ nào?
a. Aaaa x Aaaa.
d.
c. Trùng Amip.
d.
Vi
c. Cấu trúc kém bền vững.
d.
Aaaa x AAAA.
Câu 50: Phép lai có kiểu hình 35 : 1 là:
a. AAaa x AAaa.
AAaa x AAAA.
b. AAaa x AAAa.
Câu 51: Xác định tác nhân sinh học gây đột biến gen?
a. Vi khuẩn E.coli.
trùng lao.
b. Virut viêm gan B.
Câu 52: Đột biến gen dễ xảy ra ở gen:
a. Có cấu trúc bền vững.
b. Cấu trúc bình thường.
Câu 56: Dạng đột biến NST gây hậu quả nghiêm trọng nhất là:
a. Mất đoạn.
Chuyển đoạn nhỏ.
b. Lặp doạn.
c. Đảo đoạn.
d.
Câu 57: Đặc điểm chung nhất của đột biến dị bội ở người là:
a. Trí tuệ kém phát triển, vô sinh.
b. Dị dạng, si đần.
c. Dị dạng, vô sinh.
d. Dễ mắc các tật, bệnh di truyền.
Câu 58: Cơ thể thực vật ỡ mỗi cặp NST đều tăng lên 1 gọi là:
a. Thể một nhiễm.
đa bội.
b. Thể ba nhiễm.
c. Thể tam bội.
d. Thể
Câu 62: Phân tử ADN linh động trong cơ chế di truyền nhờ:
a. Liên kết phôtphođieste giữa axit H3PO4 với đường C5H10O4 trên một mạch đơn.
b. Liên kết hiđrô giữa các bazơ nitric của hai mạch đơn.
c. Liên kết giữa các bazơ nitric với đường C5H10O4.
d. Liên kết giữa đường C5H10O4 với axit H3PO4 trong một nuclêôtit.
Câu 63: Xác định cấu trúc của đoạn gen:
a. 5’ A T T X G X 3’.
b. 5’ A T T X G X 3’.
3’.
d. 5’ A T T X G X 3’.
3’ X A A G X G 5’.
5’.
3’ A U A X G X 3’.
3’ U A A G X G 5’.
Câu 64: ARN đóng vai trò vật chất di truyền ở nhóm sinh vật là:
c. 5’ A T T X G X
3’ T A A G X G
a. Vi khuẩn.
khuẩn.
b. Virut.
c. Một số loài virut.
Câu 68: Gen bình thường có 600A và 900G, đột biến gen dạng thay thế một cặp A – T
bằng một cặp G – X, số nuclêôtit từng loại của gen đột biến là:
a. 599A và 901G.
600A và 901G.
b. 601A và 899G.
c. 599A và 900G.
d.
Câu 69: Đột biến gen làm thay đổi cấu trúc prôtêin ít nhất là:
a. Mất một cặp nuclêôtit.
b. Thay thế một cặp nuclêôtit.
c. Đảo vị trí một cặp nuclêôtit.
d. Thêm một cặp nuclêôtit.
Câu 70: Một đột biến gen lặn được biểu hiện ra kiểu hình trong quần thể giao phối khi:
a. Gen lặn đột biến trở lại thành alen trội.
thành alen lặn.
b. Alen tương ứng bị đột biến
c. Sự tăng nhanh của các thể dị hợp trong quần thể.
NST có mang alen trội.
Câu 71: Để phát hiện đột biến gen trội hay lặn dựa vào:
cùng loại.
b. Thay thế một cặp G – X
d. Thay thế một cặp nuclêôtit
Câu 75: Đơn vị cơ sở cấu trúc nhiễm sắc thể là:
a. nuclêôtit.
cơ bản.
b. nuclêôxôm.
Câu 76: Thứ tự các bậc cấu trúc của nhiễm sắc thể là:
a. nuclêôxôm – crômatit - sợi cơ bản - sợi nhiễm sắc.
b. sợi nhiễm sắc – nuclêôxôm - sợi cơ bản – crômatit.
c. sợi cơ bản – nuclêôxôm - sợi nhiễm sắc – crômatit.
d. nuclêôxôm - sợi cơ bản - sợi nhiễm sắc – crômatit.
c. ribônuclêôtit.
d. Sợi
Câu 77: Trong chu kì nguyên phân, nhiễm sắc thể nhân đôi ở:
a. Kì đầu.
b. Kì sau.
c. Kì trung gian.
d.
hướng.
d. 15 tế bào trứng và 60 thể định
Câu 81: Nhiễm sắc thể kép tiếp hợp và trao đổi chéo xảy ra ở:
a. Kì đầu của nguyên phân.
b. Kì đầu của giảm phân I.
c. Kì đầu của giảm phân II.
d. Kì trung gian của giảm phân I.
Câu 82: Kết quả sau phân bào giảm nhiễm tạo nên:
a. Tế bào sinh dưỡng.
b. Tế bào sinh dục sơ khai.
c. Các giao tử đực và giao tử cái.
d. Các hợp tử.
Câu 83: Ở ruồi giấm đực, mỗi cặp nhiễm sắc thể có cấu trúc khác nhau, không có sự trao
đổi chéo, tạo được bao nhiêu kiểu loại giao tử? Biết bộ nhiễm sắc thể 2n = 8.
a. 2
b. 4
c. 8
d. 19
Câu 87: Tác nhân được sử dụng gây đột biến thể đa bội có hiệu quả là:
b. Tia phóng xạ.
a. 5 brôm-uraxin.
c. etylmêtalsunfonal.
d. cônxixin.
Câu 88: Đặc điểm chỉ có ở thể tam bội là:
a. Quả ngọt, không có hạt.
b. Cơ quan sinh dưỡng to lớn.
c. Chống chịu cao, sinh sản tốt.
d. Sinh trưởng và phát triển
nhanh.
ĐỀ CƢƠNG ÔN TẬP MÔN SINH HỌC - LỚP 12
Chƣơng II
TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƢỢNG DI TRUYỀN
Câu 3: Một trong các điều kiện nghiệm đúng của định luật phân li độc lập là:
a. Mỗi gen nằm trên một nhiễm sắc thể.
b. Hai gen không alen cùng năm trên một
NST.
c. Gen lặn nằm trên NST X.
là của phép lai:
4
b. AaBb x Aabb.
c. AaBb x aaBB.
d.
Câu 7: Từ phép lai AaBb x Aabb, thế hệ con có tỉ lệ phân li kiểu hình là:
a. 1 : 1 : 1 : 1 : 1.
b. 3 : 3 : 1 : 1.
c. 9 : 3 : 3 : 1.
d. 4 : 4 : 1 : 1.
Câu 8: Phép lai nào có 6,25% cơ thể mang kiểu hình lặn?
a. AaBb x AaBb.
b. AaBb x aaBb.
c. AaBb x Aabb.
d.
AaBb x aabb.
Câu 9: Moocgan phát hiện ra di truyền liên kết và hoán vị gen qua:
a. Phương pháp phân tích cơ thể lai.
giao.
c. 8
Câu 13: Điểm nổi bật của tương tác giữa các gen không alen là:
d. 16
a. Xuất hiện kiểu hình giống bố mẹ.
có ở bố và mẹ.
c. Xuất hiện biến dị tổ hợp.
b. Xuất hiện kiểu hình mới chưa
d. Hạn chế biến dị tổ hợp.
Câu 14: Cho biết phép lai AaBbDd x AaBbdd , xác định số kiểu tổ hợp và số loại kiểu
hình:
a. 16 kiểu tổ hợp, 4 loại kiểu hình.
b. 18 kiểu tổ hợp, 6 loại kiểu hình.
c. 32 kiểu tổ hợp, 8 loại kiểu hình.
d. 24 kiểu tổ hợp, 8 loại kiểu hình.
Câu 15: Quy luật di truyền cho số loại giao tử ít nhất là:
a. Liên kết gen.
b. Phân li độc lập.
b. Di truyền qua tế bào chất.
c. Gen nằm trên NST X.
d. Gen nằm trên NST Y.
Câu 19: Bố mẹ bình thường về bệnh bạch tạng, con có 25% bị bệnh ( bạch tạng do gen
lặn nằm trên NST thường). Kiểu gen của bố, mẹ như thế nào?
a. AA x Aa.
x Aa.
b. Aa x aa.
c. AA x aa.
d. Aa
Câu 20: Gen nằm trên NST Y tuân theo quy luật.
a. Di truyền thẳng 100% cho giới XY.
b. Di truyền giống nhau ở 2 giới.
c. Di truyền chéo.
d. Di truyền theo dòng mẹ.
Câu 21: Ý nghĩa thực tiễn của gen nằm trên NST X là:
a. Xác định gen trội hay gen lặn.
đặc tính di truyền cơ bản.
c. Một số tính trạng có sẵn.
d. Một số các
Câu 25: Đặc điểm của di truyền liên kết với NST X là:
a. Di truyền thẳng cho cả 2 giới.
b. Di truyền thẳng 100% cho giới XY.
c. Di truyền chéo.
d. Di truyền theo dòng mẹ.
Câu 26: Trong cơ thể sinh vật, gen chủ yếu nằm ở:
a. Trong NST giời tính.
Trong NST thường.
b. Trong ti thể.
c. Trong lạp thể.
d.
Câu 27: Một trong các quy luật di truyền làm tăng biến dị tổ hợp là:
a. Di truyền qua tế bào chất.
d. Tương tác gen.
b. Liên kếtgen.
4
.
64
c.
9
.
64
d.
27
.
64
Câu 31: Đcặ điểm đúng với thường biến là:
a. Sự biến đổi kiểu gen trước môi trường.
loại tính trạng.
b. Sự biến đổi đột ngột về một
c. Sự biến đổi kiểu hình theo 1 hướng xác định.
d. Sự biến đổi kiểu hình ngẫu
nhiên.
Câu 32: Mức phản ứng là:
a. Giới hạn thường biến.
b. Hạn chế biến dị tổ hợp.
d. Tạo ra nhiều đặc tính tốt
a. Nhiều gen chi phối lên 1 tính trạng.
trạng.
b. Một gen chi phối lên nhiều tính
c. Một gen chi phối 1 tính trạng.
d. Cộng gộp giữa các gen trội.
Câu 37: Muốn vượt giới hạn năng suất của giống cần:
a. Gây đột biến tạo giống mới.
xuất tối ưu.
b. Áp dụng biện pháp kĩ thuật sản
c. Cải tạo giống cũ.
d. Gieo trồng theo đúng mùa vụ.
Câu 38: Để phân biệt giữa thường biến và đột biến dựa vào:
a. Kiểu gen.
b. Kiểu hình.
c. Biến dị có di truyền hay không di truyền.
Câu 42: Để phân biệt liên kết hoàn toàn với liên kết không hoàn toàn dựa vào:
a. Kiểu hình.
li kiểu gen.
b. Kiểu gen.
c. Tỉ lệ phân li kiểu hình.
d. Tỉ lệ phân
Câu 43: Các tỉ lệ của quy luật tương tác gen là các biến dạng của phân li độc lập vì:
a. Một gen quy định một tính trạng.
trạng.
b. Một gen quy định nhiều tính
c. Một gen nằm trên 1 NST.
d. Hai gen không alen cùng nằm
trên 1 NST.
Câu 44: Không dùng phép lai thuận nghịch để phát hiện quy luật di truyền:
a. Menđen.
b. Moocgan.
c. Coren.
b. Giống tỉ lệ phân li kiểu hình.
c. Không thể coi hoán vị gen giống với PLĐL.
d. Hoán vị gen giống PLĐL.
Câu 48: Gen đa hiệu là:
a. Một gen chi phối lên nhiều tính trạng.
trạng.
c. Gen đa alen.
b. Nhiều gen chi phối lên một tính
d. Một gen chi phối lên
một tính trạng.
Câu 49: Điểm giống nhau của NST thường và NST giới tính là:
a. Mang gen quy định giới tính.
phân bào.
c. Tồn tại thành từng cặp đồng dạng.
trạng cho thế hệ sau.
b. Có khả năng tự nhân đôi khi
d. Di truyền thẳng các tính
Câu 50: Tỉ lệ kiểu hình 3 : 3 : 1 : 1 là của phép lai:
a. AaBb x AaBb.
aaBB x AaBb.
b. AaBB x Aabb.
d. Phân li độc lập.
c.
Câu 54: Một cơ thể thực vật dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn, thế hệ lai thu được 4% kiểu
hình lặn, phéo lai này là của quy luật di truyền:
a Phân li độc lập.
Tương tác gen.
b. Liên kết gen.
c. Hoán vị gen.
d.
Câu 55: Không có quan hệ về trội lặn là của quy luật di truyền:
a. Phân li độc lập.
b. Hoán vị gen.
c. Liên kết gen.
d.
Di
truyền
qua tế bào chất.
b. Thường biến.
c. Đột biến.
d.
Câu 60: Xác định trường hợp P thuần chủng F1 phân tính?
a. Thí nghiệm về đậu Hà Lan.
giấm.
b. Thí nghiệm về ruồi
c. Thí nghiệm về hoa liên hình.
d. Thí nghiệm về hoa loa kèn.
Câu 61: Trường hợp trội không hoàn toàn thì:
a. Cặp gen dị hợp biểu hiện tính trạng một bên.
trạng trung gian.
b. Cặp gen dị hợp biểu hiện tính
c. Cặp gen dị hợp biểu hiện tính trạng của gen trội.
tính trạng đột biến.
d. Cặp gen dị hợp biểu hiện
Câu 62: Bệnh di truyền do gen lặn nằm trên NST thường, cả bố mẹ đều mang cặp gen dị
hợp thì bệnh xuất hiện là:
Ab
.
ab
c.
AB
.
Ab
c.
AB ab
x
.
ab
aB
d.
AB
.
ab
Câu 66: Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 2 : 1 là:
a. A
AB
AB
c. 12,5%
d.
Câu 68: Ở ruồi giấm có kiểu gen AaXBY, có các loại giao tử là:
a. AXB = aY = 50%.
b. AY = aXB = 50%.
c. AXB = AY = aXB = aY = 25%.
d. Aa = XBY = 50%.
Câu 69: Trường hợp liên kết gen cho tỉ lệ kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1 là của phép lai:
a.
AB
AB
x
.
Ab
Ab
b.
AB
AB
x
.
a. Tính trạng biểu hiện một bên.
b. Tính trạng biểu hiện cả hai bên.
c. Tính trạng biểu hiện giữa bố và mẹ.
d. Tính trạng biểu hiện là tính trạng trội.
Câu 72: Trội không hoàn toàn có tỉ lệ phân li kiểu hình là:
a. 3 : 1.
d. 2 : 1 : 1.
b. 1 : 2 : 1.
c. 1 : 1.
Câu 73: Phép lai cho kiểu gen và kiểu hình ít nhất là:
a. AABB x AABb.
Aabb x AaBb.
b. AABB x AaBb.
c. AaBB x AABb.
Câu 74: Hiện tượng hoán vị gen được giải thích là:
a. Do phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể xảy ra trong giảm phân.
b. Do sự phân li ngẫu nhiên và tổ hợp tự do của các cặp NST tương đồng.
c. Do sự bắt chéo giữa các NST tương đồng trong nguyên phân.
d. Do sự tiếp hợp và trao đổi chéo của 2 trong 4 crômatit ờ kì đầu giảm phân I.
a. Tạo ra các biến dị tổ hợp.
b. Có sự hoán vị gen.
c. Các gen cùng nằm trên 1 cặp NST tương đồng.
d. Đảm bảo sự di truyền của từng nhóm gen quý.
Câu 77: Trong chọn giống, hiện tượng nhiều gen chi phối lên một tính trạng để:
a. Tạo ra những tính trạng mới.
b. Tăng cường ưu thế lai.
c. Hạn chế thoái hoá giống.
d. Lựa chọn biến dị tổ hợp tốt.
Câu 78: Châu chấu con cái XX, con đực XO. Đếm được con châu chấu có 23 NST là:
a. Châu chấu cái.
b. Châu chấu dực.
c. Châu chấu đột biến thể 1 nhiễm.
không nhiễm.
d. Châu chấu đột biến thể
Câu 79: Ý nghĩa quan trọng của hiện tượng di truyền liên kết với giới tính là:
a. Phát hiện sớm về giới tính để điều chỉnh phù hợp với mục tiêu sản xuất.
b. Phát hiện sớm về giới tính ở gà.
c. Điều chỉnh giới tính theo ý
tương đồng với Y.Gen qui định nhóm máu do 3alen trên NST thường
gồm : IA ; IB (đồng trội ) và IO(lặn).
Số kiểu gen và kiểu hình tối đa trong quần thể đối với 3 tính trạng trên là :
A. 90 kiểu gen và 16 kiểu hình
B. 54 kiểu gen và 16 kiểu hình
C. 90 kiểu gen và 12 kiểu hình
D. 54 kiểu gen và 12 kiểu hình
Câu 3: Gen thứ I có 3 alen, gen thứ II có 4 alen, cả 2 gen đều nằm trên NST thường khác
nhau
Quần thể ngẫu phối có bao nhiêu kiểu gen dị hợp về cả 2 gen trên?
A. 12
B. 15
C.18
D. 24
Câu 4: Các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai: AaBbDdEe x AaBbDdEe cho
thế hệ sau với kiểu hình gồm 3 tính trạng trội 1 lặn với tỉ lệ:
A. 27/128.
B. 27/64.
C. 27/256
một cặp tính trạng, các cặp phân li độc lập nhau đã thu được F1 có 1 kiểu hình. Khi tạp
giao F1với nhau, tính theo lí thuyết, ở F2 có tổng số kiểu gen và số kiểu gen đồng hợp tử
về cả 6 gen nêu trên là
A. 729 và 32
B. 729 và 64
C. 243 và 64
D. 243 và 32
Câu 8: Để cải tạo giống lợn Móng cái, người ta dùng đực ngoại Đại bạch lai với Móng
cái liên tiếp qua 4 thế hệ. Tỉ lệ máu Đại bạch / Móng cái ở con lai đời F4 là :
A. 7/1
B. 8/1
C. 15/1
D. 16/1
Câu 9: Ở một loài bướm, màu cánh được xác định bởi một locus gồm 3 alen: C (cánh
đen)> cg ( cánh xám) > c (cánh trắng). Trong đợt điều tra một quần thể bướm lớn sống
ở Cuarto, người ta xác định được tần số alen sau: C= 0,5;
cg = 0,4; c = 0,1. Quần
thể này tuân theo định luật Hacdy- Vanbeg. Quần thể này có tỉ lệ kiểu hình là:
A. 75% cánh đen: 24% cánh xám: 1% cánh trắng.
B. 75% cánh đen : 15% cánh xám : 10% cánh trắng.
C. 25% cánh đen : 50% cánh xám : 25% cánh trắng.
D. 74% cánh đen : 25% cánh xám : 1% cánh trắng.
D. 12 kiểu gen và 4 kiểu hình
D.
Tách riêng từng cặp và tính tích chung
Câu 11 : Đem lai cặp bố mẹ đều dị hợp về 3 cặp gen AaBbDd, xác suất thu được kiểu
gen đồng hợp ở đời con là:
A. 1/64.
B. 1/16.
C. 2/64.
D. 1/8.
Câu 12: Ở người, xét 3 gen: gen thứ nhất có 3 alen nằm trên NST thường, các gen 2 và 3
mỗi gen đều có 2 alen nằm trên NST X (không có alen trên Y), các gen trên X liên kết
hoàn toàn với nhau.Theo lý thuyết số kiểu gen tối đa về các lôcut trên trong quần thể
người là
A. 30
B. 15
C. 84
D. 42
Câu 13: Với phép lai giữa các kiểu gen AabbDd và AaBbDd xác suất thu được kiểu hình
A-B-D- là
Câu 2: Quần thể tự thụ có vốn gen:
a. Rất đa dạng.
d. Thích nghi cao.
b. Kém đa dạng.
c. Kém thích nghi.
Câu 3: Cơ thể sinh vật có kiểu gen AaBbDD, cho tự thụ phấn kéo dài tạo ra số dòng
thuần là:
a. 2
b. 4
c. 6
d. 8