ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2(2014-2015)CHƯƠNG: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN - Pdf 26

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ 2(2014-2015)
CHƯƠNG: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
Môn: Vật lí 10.
A.Lý Thuyết:
Câu 1: Giải thích hiện tượng súng giật lùi khi bắn?
Câu 2: Định nghĩa công tổng quát? Viết biểu thức? Cho 2 ví dụ về công?
Câu 3: Định nghĩa động năng? Viết biểu thức? cho 2 ví dụ về động năng?
Câu 4: Định nghĩa thế năng đàn hồi? Viết biểu thức?
Câu 5: Phát biểu cơ năng trong trọng trường? Viết biểu thức?
Câu 6: Phát biểu định luật bảo toàn động lượng ?
Câu 7: Phát biểu định luật bảo toàn cơ năng và viết biểu thức ?
Câu 8: Định nghĩa động lượng, phát biểu định luật bảo toàn động lượng.
Câu 9: Định nghĩa công trong trường hợp tổng quát.
Câu 10: Định nghĩa động năng, công thức về độ biến thiên động năng.
Câu 11: Định nghĩa thế năng hấp dẫn, công thức về độ biến thiên thế năng.
Câu 12: Định nghĩa thế năng đàn hồi, công thức về độ biến thiên thế năng đàn hồi.
Câu 13: Định nghĩa cơ năng, công thức bảo toàn cơ năng hấp dẫn và đàn hồi.
Câu 14: Phát biểu nội dung định luật bảo toàn động lượng
Câu 15: Phát biểu định nghĩa công trong trường hợp tổng quát
Câu 16: Lực thế là gì ? Cho ví dụ về lực thế
Câu 17: Động lượng là gì?
Câu 18: Khi nào động lượng của vật biến thiên?
Câu 19: Hệ cô lập là gì ? (hệ kín)
Câu 20: Phát biểu: Địng nghĩa công, đơn vị công, nêu ý nghĩa công âm.
Câu 21: Phát biểu định nghĩa công suất và đơn vị công suất. Nêu ý nghĩa vật lý của công suất.
Câu 22: Khi nào động năng của vật:
a) Biến thiên, b) Tăng lên, c) Giảm đi.
Câu 23: Định lý động năng, biểu thức?
Câu 24: Nêu định nghĩa và ý nghĩa của thế năng trọng trường.
Câu 25: Nêu định nghĩa và viết công thức tính cơ năng của vật chuyển động trong trọng trường.
Câu 26: Viết công thức tính cơ năng của vật chịu tác dụng của lực đàn hồi.

của cần cẩu là bao nhiêu?
ĐS: 2000 W
1
Câu 6: Một người kéo một thùng gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây hợp với phương ngang một góc
0
60
, lực tác dụng lên dây là 100N.Tính công của lực đó khi thùng gỗ trượt đi được 20m?
ĐS: 1000 J
Câu 7: Người ta kéo một cái thùng nặng 30kg trượt trên sàn nhà bằng một dây hợp với phương nằm
ngang một góc 45
0
, lực tác dụng lên dây là 150N. Tính công của lực đó khi thùng trượt được 15m.
ĐS: 1590,99 (J)
Câu 8: Tính công suất của một người kéo một thùng nước chuyển động đều khối lượng 15 kg từ giếng sâu
6 m lên trong 20 giây. Lấy g = 10 m/s
2
ĐS: 45 W
Câu 9: Một vật có trọng lượng 1N và có động năng 0,8J,
2
/10 smg =
, khi đó vận tốc của vật bằng
bao nhiêu?
ĐS: 4 m/s.
Câu 10: Một ôtô khối lượng 1 tấn chuyển động với vận tốc 72km/h.Tính động năng của ôtô có giá trị là
bao nhiêu?
ĐS: 200000 J
Câu 11: Ôtô có khối lượng 1 tấn chạy với vận tốc 72 km/h có động năng bằng bao nhiêu?
ĐS: 20.10
4
J.

a).Động năng,thế năng,cơ năng của vật tại độ cao đó?
b).Động năng của vật khi rơi đến độ cao 9m, vận tốc khi đó là bao nhiêu?
ĐS: a. 16J ; 200J ; 216J b. 36J ; 6m/s
Câu 19: Một vật được ném thẳng đứng từ mặt đất lên cao với vật tốc 8 m/s, bỏ qua sức cản không khí, lấy
g = 10 m/s
2
. Tính độ cao cực đại mà vật đạt được?
ĐS: 3,2 m
Câu 20: Từ độ cao 10 m, một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 10m/s, lấy g = 10m/s
2
.
Xác định vận tốc của vật khi W
đ
= W
t
.
ĐS: 12,2m/s
Câu 21: Một vật có trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J. Khi đó vận tốc của vật bằng bao nhiêu ? lấy
g = 10m/s
2
.
ĐS: 4,47m/s
2
Câu 22: Một vật có khối lượng 2 kg đang nằm yên trên mặt phẳng ngang không ma sát. Dưới tác dụng
của lực nằm ngang 5N vật chuyển động được 10m. Tính vận tốc của vật ở cuối chuyển dời ấy.
ĐS: 7m/s
Câu 23:Tính công cần thiết để nâng đều một vật có khối lượng 50kg theo phương thẳng đứng lên độ cao
5m, g = 10m/s
2
.

2
. Tính thế năng của vật.
ĐS:
Câu 30: Người ta tung quả cầu khối lượng 250g từ độ cao 1,5m so với mặt đất. Chọn vị trí tung quả cầu
làm gốc thế năng .cho g = 10m/s
2
.
ĐS: 3,548m
Câu 31: Một vật có khối lượng 1kg trượt không vận tốc đầu xuống một mặt phẳng nghiêng, cao 1m, dài
10m. Tính:
a).Động năng của vật ở chân mặt nghiêng.
b).Vận tốc của vật tại đó.
Biết hệ số ma sát trên toàn bộ quãng đường mà vật đi qua là k= 0,05 và g = 9,8m/s
2
ĐS: a./ 4,9J b./ 3,1m/s
Câu 32: Một xe ô tô có khối lượng 4 tấn đang chạy với vận tốc 36km/h thì lái xe thấy có chướng ngại ở
cách 10m và đạp phanh.
a. Đường khô, lực hãm bằng 22000N. Xe dừng cách vật chướng ngại bao nhiêu ?
b. Đường ướt lực hãm bằng 8000N. Tính động năng và vận tốc của xe lúc va chạm vào chướng ngại vật.
ĐS: a./ ∆s= s-s’= 0,9m mà s = 10m, s’= 9,1m; b./ v
2
= 7,7m/s.
Câu 33: Một vật có khối lượng 1kg rơi từ độ cao 240m xuống đất với vận tốc ban đầu v
0
=14m/s
a. Tính cơ năng của vật tại lúc rơi
b. Tính vận tốc vật chạm mặt đất.
c. Sau khi đến mặt đất vật đi sâu vào đất một đoạn s = 0,2m. Tính lực cản trung bình của đất tác dụng lên
vật. biết ma sát của không khí kgo6ng đáng kể và g = 10m/s
2

xuống mặt phẳng nằm
ngang (hình 1). Ma sát trên mặt phẳng nghiêng không đáng kể , hệ số ma sát trên mặt phẳng nằm ngang là
0,1. Chiều cao mặt phẳng nghiêng là 1 m.
a) Tính vận tốc tại chân mặt phẳng nghiêng. Lấy g=10 m/s
2
.
b) Tính quãng đường vật đi được trên mặt nằm ngang.
ĐS: a.
20
m/s; b. 10 m
Câu 37: Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng xuống mặt phẳng nằm ngang
(hình 1). Vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang được 3,2 m thì dừng lại. Ma sát trên mặt phẳng
nghiêng không đáng kể , hệ số ma sát trên mặt phẳng nằm ngang là 0,25. Lấy g=10 m/s
2
.
a) Tính vận tốc tại chân mặt phẳng nghiêng.
b) Tính độ cao mặt phẳng nghiêng.
ĐS: a. 4 m/s; b. 0,8 m
Câu 38: Một vật có khối lượng 200 g trượt trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Vật giảm vận tốc từ
10 m/s xuống 5 m/s trên quãng đường 9 m. Lấy g = 10 m/s
2
.
a). Tính độ biến thiên động năng , suy ra độ lớn lực ma sát.
b). Hệ số ma sát của mặt sàn và vật.
ĐS: a. -7,5 J; -0,833 N; b. 0,416
Câu 39: Một vật có khối lượng 2 kg được kéo trên một mặt phẳng nhẵn nằm ngang bởi một lực F nằm
ngang. Biết công của lực F thực hiện trên vật là 24 J làm vật tăng tốc từ 5 m/s đến v m/s trong 5 s.
a). Tính giá trị của v.
b). Tính gia tốc và quãng đường đi được trong 5 s trên.
c). Tính giá trị lực F.

1
= 4m/s thì nhảy lên một chiếc xe khối
lượng m
2
= 80kg chạy song song ngang với người này với vận tốc v
2
= 3m/s. Sau đó, xe và người vẫn tiếp
tục chuyển động theo phương cũ. Tính vận tốc xe sau khi người này nhảy lên nếu ban đầu xe và người
chuyển động cùng chiều.
ĐS: 3,38 m/s
Câu 42: Một vật có khối lượng
kgm 3,0=
nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang không ma sát. Tác dụng
lên vật lực kéo
NF 5=
hợp với phương ngang một góc
0
30=
α
.
a). Tính công do lực thực hiện sau thời gian 5s.
b). Tính công suất tức thời tại thời điểm cuối.
c). Giả sử giữa vật và mặt phẳng có ma sát trượt với hệ số
2,0=
µ
thì công toàn phần có giá trị bằng bao
nhiêu ?
ĐS: a). 781,05J; b). 312,4W; c). 763,0125J
4
Câu 43: Một đoàn tàu khối lượng 200 tấn đang chạy với vận tốc 72 km/h trên một đoạn đường thẳng nằm

a.
2

v
cùng hướng với

1
v

b.
2

v
ngược hướng với

1
v
c.
2

v
hướng chếch lên trên,hợp với

1
v
góc 90
0
d.
2


vận tốc. Tìm độ lớn và chiều của vận tốc này.Bỏ qua mọi lực cản (Đ.S: -0,43m/s)
ĐS:
Câu 48: Một người có khối lượng m
1
= 50kg đang chạy với vận tốc v
1
= 3m/s thì nhảy lên một toa goòng
khối lượng m
2
= 150kg chạy trên đang ray nằm ngang song song ngang qua người đó với vận tốc v
2
=
2m/s. Tính vận tốc của toa goòng sau khi người đó nhảy lên, nếu ban đầu toa goòng và người chuyển
động:
a) Cùng chiều
b) Ngược chiều
Giả thiết bỏ qua ma sát.
ĐS:
5
A
α
H CB
Câu 49: Một khẩu đại bác khối lượng 6000 kg bắn đi theo phương ngang một đạn khối lượng
37,5 kg. Khi đạn nổ, khẩu súng giật lùi về phía sau với vận tốc v
1
= 2,5 m/s. Khi đó đầu đạn
được vận tốc bằng bao nhiêu?
Bài 7: Một tên lửa gồm vỏ có khối lượng m
0
= 4 tấn và khí có khối lượng m = 2 tấn. Tên lửa đang bay với

1
0,6 /v m s=
;
'
2
2,6 /v m s=
; b)
' '
1 2
1,8 /v v m s= =
Câu 50: Một người dùng tay đẩy một cuốn sách có trọng lượng 5N trượt một khoảng dài 0,5m trên mặt
bàn nằm ngang không ma sát, lực đẩy có phương là phương chuyển động của cuốn sách. Người đó đã
thực hiện một công là:
ĐS: 2,5J
Câu 51: Một vật khối lượng 2kg bị hất đi với vận tốc ban đầu có độ lớn bằng 4m/s để trượt trên mặt
phẳng nằm ngang. Sau khi trượt được 0,8m thì vật dừng lại. Công của lực ma sát đã thực hiện bằng:
ĐS: – 16J
Câu 52: Một cầu thang cuốn trong siêu thị mang 20 người, trọng lượng của mỗi người bằng 500N từ tầng
dưới lên tầng trên cách nhau 6m (theo phương thẳng đứng) trong thời gian 1 phút. Tính công suất của cầu
thang cuốn này:
ĐS: 1kW
Câu 53: Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5kW kéo một vật có trọng lượng 12kN lên cao 30m theo
phương thẳng đứng trong thời gian 90s với vận tốc không đổi. Hiệu suất của động cơ này bằng:
ĐS: 80%
Câu 54: Một đầu tàu khối lượng 200 tấn đang chạy với vận tốc 72km/h trên một đoạn đường thẳng nằm
ngang thì có trướng ngại vật, tầu hãm phanh đột ngột và bị trượt trên đoạn đường dài 160m trong 2 phút
trước khi dừng hẳn. Coi lực hãm không đổi, tính lực hãm và công suất trung bình của lực này trong
khoảng thời gian trên:
ĐS: - 25.10
4

b) Chọn gốc thế năng ở tầng 2.
c) Chọn gốc thế năng ở tầng 5.
ĐS:
Câu 59: Một vật có khối lượng 5 kg rơi tự do không vận tốc đầu khi chạm đất có vận tốc 70 m/s.
Lấy g =10 m/s
2
. Gốc thế năng tại mặt đất.
a) Xác định độ cao thả vật và thời gian rơi của vật.
b) Tính thế năng của vật ở vị trí thả vật và sau khi thả 5 s.
c) Tính thế năng của vật khí vật rơi được 180 m.
d) Tính động năng và thế năng của vật khi vật có vận tốc 60 m/s.
ĐS:
Câu 60: Cho một lò xo nằm ngang ở trạng thái không biến dạng. Khi tác dụng một lực F =10 N vào lò xo
cũng theo phương ngang, ta thấy nó dãn ra 4 cm.
a) Tính độ cứng của lò xo.
b) Xác định thế năng đàn hồi của lò xo khi nó bị nén lại 6 cm.
c) Tính công của lực đàn hồi khi lò xo dãn từ 3 cm đến 6 cm.
ĐS:
Câu 61: Một lò xo nhẹ có độ cứng 250 N/m đặt nằm ngang. Một đầu gắn cố định , một đầu gắn một vật
khối lượng 100 g chuyển động không ma sát trên mặt nằm ngang. Kéo nhẹ vật ra khỏi vị trí ban đầu(lò xo
ở chiều dài tự nhiên) một đoạn 5 cm rồi thả nhẹ.
b) Tính vận tốc lớn nhất của vật và vị trí của vật khi đó.
b) Xác định vị trí tại đó động năng của vật bằng thế năng của lò xo.
ĐS:
Câu 62: Từ độ cao 40 m so với mặt đất thả vật có khối lượng 3 kg rơi tự do. Bỏ qua sức cản của không
khí. Lấy g =10 m/s
2
.
a) Tính thế năng của vật tại vị trí thả ; động năng của vật khi chạm đất ; cơ năng của vật. Chọn gốc thế
năng ở mặt đất.

.
a) Tính vận tốc của vật ở vị trí thấp nhất.
b) Tính vận tốc của vật khi nó đi qua vị trí mà dây làm với thẳng đứng góc 45
o
và 30
o
.
c) Xác định vị trí của vật tại đó động năng bằng 3 lần thế năng.
ĐS:
Câu 65: Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng có
α = 30
o
xuống mặt phẳng nằm ngang (hình 1). Ma sát trên mặt phẳng nghiêng không
đáng kể , hệ số ma sát trên mặt phẳng nằm ngang là 0,5. Chiều cao mặt phẳng nghiêng là
4 m.
a). Tính vận tốc tại chân mặt phẳng nghiêng. Lấy g =10 m/s
2
.
b). Tính quãng đường vật đi được trên mặt nằm ngang.
ĐS:
Câu 66: Một vật có khối lượng 2kg đang chuyển động thẳng đều thì gặp một cái dốc
dài 6m , nghiêng 45
o
(g=10 m/s
2
. )
Tính vận tốc ban đầu tối thiểu của vật để vật lên đến đỉnh dốc trong trường hợp đoạn
dốc không ma sát và trường hợp hệ số ma sát trên dốc là 0,4.
ĐS:
Câu 67: Một vật khối lượng 1 kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v

= 10
4
N.
ĐS : 40m
Câu 71: Một vật chuyển động đều trên một mặt phẳng ngang trong một phút với vận tốc 36km/h dưới tác
dụng của lực kéo 20N hợp với mặt ngang một góc
α
= 60
0
.
Tính công và công suất của lực kéo trên.
ĐS : 600 J, 100 W
Câu 72: Kéo một xe goòng bằng một sợi dây cáp với một lực bằng 150N. Góc giữa dây cáp và mặt phẳng
ngang bằng 30
0
. Công của lực tác dụng lên xe để xe chạy được 200m có giá trị là bao nhiêu ?
ĐS : 2598 J
Bài 73: Một vật có khối lượng m = 3(kg) đặt tại A cách mặt đất một khoảng h
A
= 2(m). Chọn gốc thế
năng tại B, cách mặt đất một khoảng h
B
= 1(m), thế năng của vật tại A có giá trị là bao nhiu ?
ĐS : 30 J
Câu 74: Một vật 5 kg trượt từ đỉnh một mặt phẳng nghiêng dài 20m, góc nghiêng 30
0
so với phương
ngang. Tính công của trọng lực khi vật đi hết dốc .
ĐS : 500J
Câu 75: Một lò xo có độ cứng 80 N/m. Khi nó bị nén ngắn lại 10 cm so với chiều dài tự nhiên ban đầu thì

. Lấy g = 10m/s
2
.
ĐS : 80000J, 88000J
Câu 79: Vật trượt từ đỉnh dốc nghiêng AB (
α
= 30
0
), sau đó tiếp tục chuyển động trên mặt ngang BC.
Biết hệ số ma sát giữa vật với mặt nghiêng và mặt ngang là như nhau (
µ
= 0,1), AH = 1m.
a. Tính vận tốc vật tại B. Lấy g = 10m/s
2
b. Qng đường vật đi được trên mặt ngang BC
ĐS : 4,1 m/s , 8,3m
Câu 80: Một vật được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc là 20m/s từ độ cao h so với mặt đất. Khi chạm
đất vận tốc của vật là 30m/s, bỏ qua sức cản khơng khí. Lấy g = 10m/s
2
. Hãy tính:
a. Độ cao h.
b. Độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất.
c. Vận tốc của vật khi động năng bằng 3 lần thế năng.
ĐS: 25m, 45m, 26m/s
Câu 81: Một vật khối lượng 200g được thả khơng vận tốc đầu từ một vị trí có độ cao 40m. Lấy g =
10m/s
2
. Bỏ qua sức cản của khơng khí. Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất.
a).Tính vận tốc của vật ngay khi chạm đất
b).Tính vận tốc của vật tại vị trí có độ cao 20m

đ cđ
= 500 J.
9
Câu 87: Một người kéo một cái thùng nặng 30kg trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây có phương hợp với
phương ngang một góc
α
= 45
0
, lực tác dụng lên dây là 150N. Tính cơng của lực đó khi hòm trượt được
15m? Và khi hòm trượt , cơng của trọng lực bằng bao nhiêu?
ĐS:1590J ; 0
Câu 88: Một ơ tơ có khối lượng m = 2 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang với vận tốc khơng
đổi v
0
= 54 km/h. Người lái xe nhìn thấy đèn đỏ phía trước nên đã hãm phanh ơ tơ chuyển động thêm 20
m nữa thì dừng hẳn. Tính:
a. Cường độ trung bình của lực hãm.
ĐS: F
h
= 11250 N.
b. Khỏang thời gian từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn.
ĐS: t = 2,67 s.
Câu 89: Một viên đạn khối lượng 50g đang bay ngang với vận tốc không đổi 200 m/s. Viên đạn đến
xun qua một tấm gổ dày 4 cm . Lực cản trung bình của gổ là .?.
ĐS: 25000N
Câu 90: Một vật có khối lượng m = 1kg rơi tự do từ độ cao1,8m so với mặt đất?lấy g = 10m/s
2
.
a. Tính cơ năng của vật ở độ cao trên?
ĐS: 18J

A
. ĐS: h
A
= 80 cm.
Câu 94: Một hòn bi có khối lượng 20 g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4 m/s từ độ cao 1,6 m
so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s
2
.
a. Tính trong hệ quy chiếu mặt đất các giá trị động năng, thế năng và cơ năng của hòn bi tại lúc ném vật.
b. Tìm độ cao cực đại mà bi đạt được.
ĐS:
Câu 95: Một chiếc xe ơ tơ có khối lượng m = 2 tấn bắt đầu chuyển động nhanh dần đều. Sau 5 giây đạt
vận tốc 3 m/s. Hệ số ma sát giữa mặt đường và xe là 0,25. Tính cơng do lực kéo động cơ đã thực hiện và
cơng suất của động cơ. Lấy g = 10 m/s
2
.
ĐS: A = 46,5 kJ, P = 9,3 kW.
Câu 96: Một gàu nươc có khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động thẳng đều lên độ cao 5m trong
khoảng thời gian 1 phút 40 s . Tính cơng suất trung bình của lực kéo . Lấy g = 10 m/s
2
.
ĐS: 5 W
10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status