Chương I: ĐIỆN LI
Câu 1: Phát biểu định luật axit, bazơ của Bronsted ? Vận dụng cho biết
a) Trong các ion sau:
2 2 2 3
3 3 4 3 4 4
CO ;CH C ;HSO ;HCO ;Cl ; Na ;HS ;SO ;S ; NH ;K ;Al
-
OO
− − − − + − − − + + +
là axit,
bazơ, lưỡng tính hay trung tính. Chứng minh ?
b) Cho quỳ tím vào các dung dịch sau: NH
4
Cl; CH
3
COOK; Na
2
CO
3
; KCl; AlCl
3
; Na
2
S; NaHSO
4
quỳ
tím sẽ chuyển sang màu gì và dự đoán pH sẽ lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng 7 ?
Câu 2: Hòa tan 80g CuSO
4
vào 1 lượng nước vừa đủ được 0,5 lít dd.
a) Tính nồng độ mol/l của các ion Cu
BaCl
V =
2(l) )
Câu 3: Phân biệt các dd hóa chất đựng trong các bình mất nhãn:
a) Dùng thuốc thử tùy ý
- KCl, Na
2
SO
4
, NaNO
3
, Na
2
CO
3
, NH
4
Cl
- (NH
4
)
2
S, (MH
4
)
2
SO
4
, Na
2
Cl, BaCl
2
- BaCl
2
, NaOH, (NH
4
)
2
SO
4
, KHSO
4
, NaHCO
3
c) Chỉ được dùng 1 thuốc thử duy nhất:
- (NH
4
)
2
SO
4
, NaNO
3
, NH
4
Cl, Na
2
CO
3
- NH
SO
4
, Ba(NO
3
)
2
, KOH
Câu 4: a) Trộn lẫn 500 ml dd NaOH 5M với 200ml dd NaOH 30%(d= 1,33g/ml). Tính nồng độ mol/l của dung
dịch thu được ? (Đs:
[ ]
NaOH 6,428M=
)
b) Trộn 50ml dd HCl 0,12M với 50ml dd NaOH 0,1M. Tính pH của dd thu được. (Đs: pH = 2)
c) Cho dd NaOH có pH = 12 cần pha loãng với H
2
O bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có
pH = 11 ? (Đs: pha loãng 10 lần)
d) Phải lấy dung dịch HCl có pH = 5 cho vào dd KOH có pH = 9 theo tỉ lệ thể tích như thế nào để được
dung dịch có pH = 8 ? (Đs:
2 1
V / V 1/10=
)
e) Tính thể tích dung dịch HCl có pH = 5 và thể tích dd KOH có pH = 9 cần lấy để pha thành 10(l)
dung dịch có pH = 8 ? ( Đs:
HCl KOH
V 4,5(l);V ,5(l)= =
)
f) Có 2(l) dung dịch H
2
SO
4
0,1M được dung dịch A. Để trung hòa 100ml dd A thu được cần
bao nhiêu ml dd Ba(OH)
2
0,02M ? (Đs: 1000 ml)
Câu 6: Cho 3,9g Zn vào 0,5 lít dd HCl pH = 2.
a) Tính thể tích H
2
thu được ở đk (27
o
C và 2 atm) (Đs: 0,03 (l) )
b) Cho tiếp m gam NaOH vào dd sau phản ứng. tính lượng kết tủa cực đại tạo thành và tính m(g)? biết
rằng NaOH phản ứng vừa đủ để tạo kết tủa lớn nhất. (Đs: max = 0,2475g; m = 0,2g)
Câu 7: Tính pH của các dd sau:
a) 100 ml dd NaOH 0,2M tác dụng với 200ml dd (NH
4
)
2
SO
4
0,035M. (Đs: pH = 1,7)
b) 40 ml dd HCl 0,75M vào 160 ml dd chứa đồng thời Ba(OH)
2
0,08M và KOH 0,04M. (Đs: 12)
c) Hoµ 200ml dung dÞch H
2
SO
4
cã pH = 1 vµo 300 ml dung dÞch H
2
-
trong dd CH
3
COOH 0,1M và độ điện li
α
= 1,3 %. (Đs: 1,3.10
-3
)
d) Tính pH của dung dịch gồm NH
4
Cl 0,2M và NH
3
0,1M biết rằng hằng số điện li của NH
4
+
là
4
5
NH
K 5.10
+
−
=
? (Đs: pH = 4)
e) Tính nồng độ mol/l của dung dịch thu được khi trộn lẫn 500ml dung dịch NaOH 5M với 200ml dung
dịch NaOH 30%(d=1,33g/ml). (Đs:
[ ]
NaOH 6,428M)=
f) Độ điện li của axít HCOOH nếu 1(l) dd 0,46%(d=1g/ml) của axit có pH =3? (Đs:
1%
. (Đs: pH = 3,17)
Câu 10: Trộn 100ml dung dịch (gồm Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1 M) với 400ml dung dịch(gồm H
2
SO
4
0,0375M và HCl 0,0125M) thu được dung dịch Y.Giá trị pH của dung dịch Y là? (Đs: pH = 1)
Câu 11: Cho dd Ba(OH)
2
dư vào 500ml dd A có chứa các ion
2
4 4 3
, ,NH SO NO
+ − −
có 11,65g một kết tủa tạo
thành và khi đun nóng có 4,48 lít khí ( đktc ). Viết ptpt và pt ion của các phản ứng xảy ra. Tính nồng độ mol
của mỗi muối trong dd A. (Đs:
2
4 4 3
NH 0,4M; SO 0,1M; NO 0,2M)
+ − −
= = =
Câu 12: Cho 200ml dung dịch A chứa HCl 1M và H
2
SO
4
0,2M trung hoà với dung dịch B chứa NaOH 2M
b) Phải thêm vào 1(l) dung dịch A trên bao nhiêu lít dung dịch NaOH 1,8M để thu được :
- Dung dịch có pH = 1
- Dung dịch có pH = 13 (Đs: a)
H 2M;b)1(l)vµ 1,24(l)
+
=
)
Câu 16:
a) So sánh pH của các dung dịch có cùng nồng độ mol/l của: NH
3
, NaOH và Ba(OH)
2
.Giải thích ?
b) Cho 2 dung dịch H
2
SO
4
có pH =1 và pH = 2. Thêm 100ml dung dịch KOH vào 100ml mỗi dung
dịch trên. Tính nồng độ mol/l của các dung dịch thu được
(Đs: a) pH giảm dần theo thứ tự :Ba(OH)
2
, NaOH và NH
3
b)
[ ] [ ] [ ]
2 4 2 4
d
C% 3,22%v 0,373%
HCl
µ C%= =
)
Câu 19: Cho mg hỗn hợp Mg, Al vào 250ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H
2
SO
4
0,5M
thu được 5,32 lít H
2
(đkc) và dung dịch Y ( coi thể tích dung dịch không đổi ) .Dd Y có pH bằng bao nhiêu?
(Đs: pH=1)
Câu 20: Dung dịch X chứa các ion: Fe
3+
,
2
4
SO
−
,
4
NH
+
, Cl
-
. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam
kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl
OH
−
c)
2
Zn
+
,
2
S
−
,
Na
+
,
Cl
−
d)
3
Fe
+
,
Cl
−
,
Na
+
,
HS
−
Câu 22: Viết phương trình điện li của của các chất sau:
3
)
2
]
2
SO
4
, KMnO
4
, K
2
Cr
2
O
7
, NH
4
Cl
.
e) Các hidroxit lưỡng tính Sn(OH)
2
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
.
Câu 23: Viết phương trình phân tử và ion rút gọn của các phản ứng sau (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa
các cặp chất sau :
a) Fe
*
) Cu(OH)
2
(r) + NH
3
→ [Cu(NH
3
)
4
]
2+
g) MgSO
4
+ NaNO
3
h) Zn(OH)
2
+ NaOH
i) Pb(NO
3
)
2
+ H
2
S j) Na
2
SO
3
+ HCl
Câu 24: Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion rút gọn sau đây:
+2H
+
→ Ca
2+
+ CO
2
+ H
2
O
Câu 25: Hoàn thành các phương trình ion rút gọn dưới đây và viết phương trình phân tử của phản ứng tương
ứng:
a) Al
3+
+ …………….. → Al(OH)
3
b) Pb
2+
+ …………….. → PbS
c) Ag
+
+ …………….. → AgCl
d) Ca
2+
+ …………….. → Ca
3
(PO
4
)
2
e) Cr
Hãy cho biết các phân tử và ion sau là axit, baz ,trung tính hay lưỡng tính theo Bronstet : HI,
CH
3
COO
-
, Cl
-
, H
2
PO
4
-
, CO
3
2-
, HCO
3
-
,
HSO
4
-
, PO
4
3-
, Na
+
, NH
3
, S
)
2
.
Câu 29: Viết phương trình phản ứng chứng tỏ Be(OH)
2
là một hidroxit lưỡng tính.
- Chia 8,6g Be(OH)
2
làm thành 2 phần bằng nhau, tính khối lượng muối tạo thành khi cho:
a) Phần 1 vào 120 cm
3
dung dịch H
2
SO
4
1M.
b) Phần 2 vào 120 cm
3
dung dịch NaOH 1M.
Câu 30: Cho rằng sự trộn lẫn các dung dịch không làm thay đổi đáng kể thể tích dung dịch.
• Trộn 1,5 lít dung dịch NaOH 2M với 0,5 lít dung dịch NaOH 1M. Tính nồng độ mol /lít của dung dịch
thu được.
• Phải trộn dung dịch H
2
SO
4
1M và H
2
SO
4
Tính nồng độ mol của AlCl
3
và FeCl
3
.
Câu 33: Hòa tan 3,94g Bari cacbonat bằng 200 ml dung dịch HCl 0,5M. Cần dùng bao nhiêu ml dung dịch
NaOH 0,2M để trung hòa axit dư. Số mol OH
–
cần dùng là bao nhiêu. Biết rằng chỉ có 85% số phân tử phân ly
thành ion OH
–
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn 0,12g Mg trong 100,0ml dung dịch HCl 0,20M. Tính pH dủa dung dịch sau khi
phản ứng kết thúc( thể tích dung dịch biến đổi không đáng kể).
Câu 35: Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ mất nhãn : Mg(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
, AlCl
3
, KOH và NaCl. Chỉ
dùng thêm dung dịch AgNO
3
3
có pH = 1.
a) Phải trộn chúng theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để thu được dung dịch trung tính.
b) Khi trộn 2,75 lít dung dịch Ba(OH)
2
với 2,25 lít dung dịch HNO
3
. Tính nồng độ mol của dung dịch thu
được.
Câu 40: a) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch Na
2
CO
3
. Biết rằng 100ml dung dịch tác dụng hết với 50ml dung
dịch HCl 2M.
b) Trộn lẫn 50ml dung dịch Na
2
CO
3
nói trên với 50ml dung dịch CaCl
2
1M. Tính nồng độ mol/lít của
các ion và các muối trong dung dịch thu được
Câu 41: Cho 150ml dung dịch NaHCO
3
0,2M vào 250ml dung dịch HCl 0,2M ta được khí A và dung dịch B.
a) Tính thể tích khí A (đktc).
b) Tính nồng độ mol/lít của các chất và các ion trong dung dịch B.
c) Tính nồng độ mol/lít của dung dịch Ba(OH)
2
điện li hoàn toàn cả hai
nấc)