Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 1
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Cơ thể của chúng ta
A. MụC tiêu: Sau bài học này HS biết:
- Kể tên các bộ phận chính của cơ thể
- Biết một số cử động của đầu và cổ, mình, chân, tay
- Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để có cơ thể phát triển tốt
B. Đồ DùNG DạY - HọC: Các hình trong bài 1 SGK
C. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu:
I. ổn định lớp:
II. Bài cũ: Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập
III. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1. Hoạt động 1: Quan sát tranh
- GV đa ra chỉ dẫn: Quan sát các hình
ở trong sách trang 4 SGK
- GV theo dõi và giúp đỡ các em
hoàn thành hoạt động này
- Động viên các em thi đua
- GV sử dụng hình vẽ phóng to gọi HS
lên bảng.
2. Hoạt động 2:
- Cho HS quan sát tranh chỉ và nói
xem các bạn trong tờng hình đang
làm gì?
- Cơ thể chúng ta có mấy phần
- GV đa ra yêu cầu
- GV đa ra kết luận: Cơ thể của chúng
ta gồm 3 phần đó là đầu, mình và tay
chân. Chúng ta nên tích cực hoạt
Trò chơi: ai nhanh, ai đúng
Cả lớp vừa tập thể dục vừa hát
1 HS lên bảng nói tên các bộ phận
bên ngoài của cơ thể, vừa nói vừa chỉ
vào hình vẽ
Các HS đếm xem bạn kể đợc bao
nhiêu bộ phận và chỉ đúng không ?
5. CủNG Cố - DặN Dò:
- Gọi một số HS nói tên các bộ phận bên ngoài
- Về ôn bài; chuẩn bị tiết sau: Chúng ta đang lớn.
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 2
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Chúng ta đang lớn
A. MụC tiêu: Giúp HS biết:
- Sức lớn của em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
- So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp
- ý thức đợc sức lớn của mọi ngời là không hoàn toàn nh nhau, có ngời cao hơn,
có ngời thấp hơn, có ngời béo hơn, ... đó là bình thờng
B. Đồ DùNG DạY - HọC:
- Các hình trong bài 2 SGK
- Phiếu bài tập (vở BT TNXH 1 bài 2)
C. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu:
I. ổn định lớp:
II. Bài cũ: Trẻ em có những quyền gì ?
III. Bài mới:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a. Khởi động: Trò chơi vật tay
- Kết thúc cuộc chơi GV hỏi xem trong
4 nhóm ngời ai thắng thì giơ tay.
không ốm đau sẽ chóng lớn hơn.
3. Hoạt động 3:
Vẽ về các bạn trong nhóm
và nói với nhau về những gì các em
quan sát đợc trong từng hình.
Một số HS lên nói về những gì các em
đã nói với các bạn trong nhóm, các
HS khác bổ sung.
Mỗi nhóm 4 HS chia làm 2 cặp, lần lợt
từng cặp đứng áp sát lng, đầu và gót
chân chạm vào nhau. Cặp kia quan
sát xem bạn nào cao hơn.
- Các bạn đo tay ai dài hơn, vòng tay,
vòng đầu, vòng ngực ai to hơn
- HS quan sát xem ai béo, ai gầy.
HS phát biểu suy nghĩ CN về những
câu hỏi GV đa ra.
HS thực hành vẽ 4 bạn trong nhóm.
5. CủNG Cố - DặN Dò:
- Cho HS trng bày sản phẩm trong nhóm xem bức vẽ nào đẹp nhất chọn
đem lên trng bày trớc lớp.
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài: Nhận biết các vật xung quanh.
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 3
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Nhận biết các vật xung quanh
A. MụC tiêu: Giúp HS biết:
- Nhận biết và mô tả đợc một số vật xung quanh
- Hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi, tay (da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết đợc
các vật xung quanh.
thảo luận trong nhóm.
B2. GV cho HS xung phong, GV lần lợt
nêu một số câu hỏi cho cả lớp thảo
luận và GV kết luận.
2-3 HS lên chơi.
Dùng khăn sạch che mắt một bạn, lần
lợt đặt vào tay bạn đó một số đồ vật
nh đã mô tả, mở phần đồ dùng, đoán
xem vật đó.
HS mô tả một số vật xung quanh.
HS từng cặp quan sát và nói cho nhau
nghe về các vật có trong hình hoặc
các vật do các em mang đến lớp.
HS chỉ và nói hình dáng, màu sắc và
các đặc điểm khác nhau nh: nóng,
lạnh, nhẵn, sần sùi, mùi vạ ...
Các em khác bổ sung.
Dặ vào hoạt động của GV, HS tập đặt
câu hỏi và trả lời câu hỏi, các em
thay nhau hỏi và trả lời.
HS đứng trớc lớp nêu câu hỏi, một
bạn ở nhóm khác trả lời.
4. CủNG Cố - DặN Dò:
- Nhờ đâu mà chúng ta nhận biết mọi vật xung quanh ?
- Về xem lại bài, chuẩn bị bài: Bảo vệ mắt và tai.
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 4
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Bảo vệ mắt và tai
A. MụC tiêu: Giúp HS biết:
HS quan sát tranh và tập đặt và trả lời
câu hỏi cho từng hình
HS hỏi và trả lời theo nhóm, theo HD
của GV.
HS xung phong lên trình bày trớc lớp.
HS nhận ra việc gì nên làm, việc gì
không nên làm để bảo vệ tai.
HS hỏi và trả lời nhau theo sự HD của
GV
HS có thể nhờ GV trả lời và gt ngay khi
B1: GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
B2: GV cho HS các nhóm lên trình bày.
Sau khi mỗi nhóm trình bày, GV cho
HS nhận xét về cách đối đáp giữa
các vai.
KL: GV yêu cầu HS phát biểu xem các
em đã học đợc những điều gì khi đặt
mình vào vị trí của các nhân vật trong
những tình huống trên ?
các em còn đang trao đổi trong
nhóm đối với các câu khó.
HS đóng vai: tập ứng xử để bảo vệ
mắt và tai.
Đại diện nhóm lên trình diễn
HS phát biểu những điều đã học, khi
đặt mình vào vị trí của các nhân vật
trong các tình huốn.
4. CủNG Cố - DặN Dò:
- GV nhận xét và khen ngợi sự cố gắng của cả lớp. Đặc biệt của các em
xung phong đóng vai.
làm trớc, việc nên làm sau.
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi nên rửa
tay khi nào ? Nên rửa chân khi nào ?
GV ghi câu của HS trả lời lên bảng.
Cho HS kể ra những việc không nên
làm nhng nhiều ngời còn mắc phải.
Cho HS liên hệ bản thân và nêu lên sẽ
sửa chữa nh thế nào ?
GV KL toàn bài, nhắc nhở các em có
ý thức tự giác làm vệ sinh cá nhân
hàng ngày.
Tự liên hệ về những việc mỗi HS đã
làm để giữ vệ sinh cá nhân.
HS nhận ra những việc nên làm và
không nên làm để giữ da sạch sẽ
HS thảo luận nhóm
Biết trình bày các việc làm hợp vệ sinh
nh tắm, rửa tay, rửa chân và biết nên
làm những việc đó vào lúc nào.
Kể những việc không nên làm: ăn
bốc, cắn móng tay, đi chân đất.
4. CủNG Cố - DặN Dò:
- GV cho HS nhắc lại những việc không nên làm để bảo vệ thân thể.
- Dặn: về thờng xuyên vệ sinh cá nhân hàng ngày.
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 6
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Chăm sóc và bảo vệ răng
A. MụC tiêu: Giúp HS biết:
- Cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng khoẻ, đẹp.
làm và những việc không nên làm để
bảo vệ răng.
8 em xếp thành đội hình 2 hàng dọc,
mỗi em ngậm một que bằng giấy. Hai
em đầu hàng ngậm 1 que bằng giấy
có 1 vòng tròn bằng tre và chuyển cái
vòng nhỏ cho ngời thứ 2. Với cách
làm tơng tự, ngời thứ 2 chuyển cho
ngời thứ 3 và tiếp tục đến ngời cuối
cùng.
HS làm việc theo nhóm. Hai HS quay
mặt vào nhau lần lợt từng ngời quan
sát hàm răng của nhau.
Nhận xét răng của bạn.
Xung phong nói cho cả lớp biết về kết
quả làm đợc của nhóm.
HS theo cặp làm việc theo chỉ dẫn
của GV
HS trả lời câu hỏi, HS khác bổ sung.
4. CủNG Cố - DặN Dò:
- Về thờng xuyên đánh răng.
- Dặn: về chuẩn bị tiết sau thực hành.
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 7
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Thực hành đánh răng và rửa mặt
A. MụC tiêu: Giúp HS biết:
- đánh răng và rửa mặt đúng cách; áp dụng chúng vào việc làm vệ sinh cá nhân
hàng ngày.
B. Đồ DùNG DạY - HọC:
Số ngời bị phạt phải làm một trò vui
cho cả lớp xem.
HS thực hành đánh răng
Biết cách đánh răng đúng cách.
HS trả lời câu hỏi và làm thử các động
tác chải răng bằng bàn chải trên mô
hình hàm răng.
HS khác nhận xét xem bạn nào làm
đúng, bạn nào làm sai.
HS lần lợt thực hành đánh răng theo
chỉ dẫn của GV.
HS rửa mặt đúng cách.
HS lên múc nớc dội cho GV làm mẫu.
HS rửa mặt theo HD của GV.
4. CủNG Cố - DặN Dò:
- Nhắc nhở HS thực hiện đánh răng, rửa mặt ở nhà cho hợp vệ sinh
- Nhắc nhở HS dùng chậu sạch và khăn mặt sạch đảm bảo vệ sinh.
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 8
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Ăn uống hàng ngày.
A. MụC tiêu: Giúp HS biết:
- Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khỏe mạnh.
- Nói đợc cần phải ăn uống nh thế nào để có đợc sức khoẻ tốt.
- Có ý thức tự giác trong việc ăn uống của cá nhân, ăn đủ no, uống đủ nớc.
B. Đồ DùNG DạY - HọC:
- Các hình trong bài 8 SGK; một số thực phẩm nh trong hình.
C. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu:
I. ổn định lớp:
II. Bài cũ: Hàng ngày em quen chải răng nh thế nào ? Cho một số HS đánh răng
Cả lớp tham gia chơi.
HS chơi thử, HS chơi thật.
Biết cách đánh răng đúng cách.
HS quan sát các hình ở trong SGK, sau
đó chỉ và nói tên từng loại thức ăn
trong mỗi hình.
HS giải thích đợc tại sao các em phải
ăn, uống hàng ngày. Một số HS phát
biểu trớc lớp theo từng cau hỏi của
GV.
Thảo luận cả lớp
HS suy nghĩ và trả lời câu hỏi.
HS chơi trò chơi đi chợ giúp mẹ
để ăn đợc nhiều và ngon miệng.
4. CủNG Cố - DặN Dò:
Về kể lại cho cha mẹ và những ngời trong gia đình về những điều em học
đợc ở bài này.
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 9
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Hoạt động và nghỉ ngơi
A. MụC tiêu: Giúp HS biết:
- Kể về những hoạt động mà em thích
- Nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi, giải trí.
- Có ý thức tự giác thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày.
B. Đồ DùNG DạY - HọC: Các hình trong bài 9 SGK.
C. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu:
I. ổn định lớp:
II. Bài cũ: Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày, cần phải ăn uống nh thế nào
để có sức khỏe tốt ?
Hiểu đợc nghỉ ngơi là rất cần thiết cho
sức khỏe.
HS trao đổi trong nhóm 2 ngời dựa vào
các câu hỏi gợi ý của GV.
Một số HS nói lại những gì các em đã
trao đổi trong nhóm.
cần phải nghỉ ngơi cho lại sức. Nếu
không nghỉ ngơi đúng lúc sẽ có hại
cho sức khỏe... Có nhiều cách nghỉ
ngơi.
4. Hoạt động 3:
B1: GV HD quan sát các t thế đi, đứng,
ngồi trong các hình ở trang 21 SGK.
Chỉ và nói hình nào đi, đứng, ngồi
đúng t thế.
B2: Gọi HS phát biểu
KL: Nên chú ý thực hiện các t thế
đúng khi ngồi học, lúc đi... nhắc HS th-
ờng có những sai lệch.
Quan sát theo nhóm nhỏ
HS trao đổi theo nhóm nhỏ theo HD
của GV.
Đại diện 1 vài nhóm phát biểu, nhận
xét, diễn lại t thế của các bạn trong
từng hình.
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 10
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Ôn tập: Con ngời và sức khỏe
A. MụC tiêu: Giúp HS:
khỏe tốt. Cho HS nhớ và kể lại trong 1
ngày (từ sáng đến khi ngủ) mình đã
làm những gì ?
Dành vài phút để HS nhớ lại. Giải thích
để HS nhớ rõ và khắc sâu.
3. KL:
Nhắc lại các việc vệ sinh cá nhân nên
làm hàng ngày để HS khắc sâu và có
ý thức thực hiện.
HS chơi trò chơi
Cả lớp thảo luận.
HS xung phong trả lời từng câu hỏi,
các em khác bổ sung.
HS nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh
cá nhân trong 1 ngày
Tự giác thực hiện nếp sống vệ sinh
Khắc phục những hành vi có hại cho
sức khỏe
HS trả lời câu hỏi.
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 11
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Gia đình
A. MụC tiêu: Giúp HS biết:
- Gia đình là tổ ấm của em
- Bố, mẹ, ông, bà, anh, chị là những ngời thân yêu nhất của em.
- Em có quyền đợc sống với cha mẹ và đợc cha mẹ yêu thơng, chăm sóc.
- Kể đợc về những ngời thân trong gia đình mình với các bạn trong lớp.
- Yêu quý gia đình và những ngời thân trong gia đình.
B. Đồ DùNG DạY - HọC:
sóc và che chở. Em có quyền đợc
sống chung với bố mẹ và ngời thân.
Cả lớp hát bài: Cả nhà thơng nhau
Quan sát theo nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3-
4 HS
Đại diện một số nhóm chỉ vào hình và
kể về gia đình Lan, gia đình Minh.
Từng em vẽ tranh về gia đình của
mình.
Từng đôi một kể với nhau về những
ngời thân trong gia đình.
Hoạt động cả lớp.
3. CủNG Cố - DặN Dò:
- Em nào vẽ gia đình cha xong về vẽ tiếp, chuẩn bị bài: ở nhà
- Nhận xét, tuyên dơng.
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 12
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Nhà ở
A. MụC tiêu: Giúp HS biết:
- Nhà là nơi sống của mọi ngời trong gia đình.
- Nhà có nhiều loại khác nhau và đều có địa chỉ cụ thể. Biết địa chỉ nhà ở của
mình.
- Kể về ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà của em với các bạn trong lớp
- Yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà mình.
B. Đồ DùNG DạY - HọC:
GV: Su tầm một số tranh, ảnh về nhà ở của gia đình ở miền núi, miền đồng bằng,
thành phố.
HS: Tranh vẽ ngôi nhà do các em tự vẽ.
C. CáC HOạT ĐộNG DạY HọC chủ yếu:
- Nhà ở của các bạn trong lớp rất
HS theo cặp hỏi và trả lời nhau theo
gợi ý của GV.
1 nhóm: 4 em: mỗi nhóm quan sát 1
hình ở trang 27 SGK và nói tên các đồ
dùng đợc vẽ trong hình.
Đại diện các nhóm kể tên các đồ
dùng vẽ trong hình đã đợc giao quan
sát.
Từng HS vẽ về ngôi nhà của mình.
Hai bạn ngồi cạnh nhau, cho nhau
xem tranh và nói với nhau về ngôi nhà
của mình.
khác nhau.
- Các em cần có địa chỉ nhà ở của
mình.
- Biết yêu quý, giữ gìn ngôi nhà của
mình vì đó là nơi em sống hằng ngày
với những ngời ruột thịt thân yêu.
3. CủNG Cố - DặN Dò:
Về ôn lại bài, chuẩn bị bài cho tiết sau: Công việc ở nhà.
Môn: Tự nhiên xã hội
TUầN 13
Thứ ngày tháng năm 200
Tên bài dạy: Công việc ở nhà
A. MụC tiêu: Giúp HS biết:
- Mọi ngời trong gia đình đều phải làm việc tuỳ theo sức của mình.
- Trách nhiệm của mỗi HS, ngoài giờ học tập cần phải làm việc giúp đỡ gia đình.
- Kể tên một số công việc thờng làm ở nhà của mỗi ngời trong gia đình
- Kể đợc các việc em thờng làm để giúp đỡ gia đình.