giá án địa lí 9 phần 1 - Pdf 59

Giáo án địa 9 Đặng thị Thảo Trờng THCS Khúc Xuyên
Ngày 25 tháng 9 năm 2008
Tiết 10- Bài 10 :Thực hành :
Vẽ và phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo
trồng theo các loại cây , sự tăng trởng đàn gia súc ,gia cầm .
I Mục tiêu bài học
Sau bài học , học sinh cần
1. Kién thức :- Biết Sử lý bảng số liệu theo các yêu cầu riêng của vẽ biểu đồ
,chuyển số liệu tuyệt đối sang số liệu tơng đối (tính tỉ lệ phần chăm )tính tốc độ tăng tr-
ởng ,lấy năm gốc =100%.
-Củng cố và bổ sung phần lý thuyết về ngành trồng trọt và chăn nuôi.
2.Kĩ năng :- Có kĩ năng vẽ biểu đồ cơ cấu ( hình tròn ) và vẽ biểu đồ đờng thể hiện
tốc độ tăng trởng .
-Biết đọc biểu đồ ,nhận xét xác lập mối liên hệ địa lý .
3.Giáo dục :Giáo dục tinh thần hoạt dộng tập thể .
II.Ph ơng tiện cần thiết :
-HS chuẩn bị máy tính cá nhân , thớc kẻ ,bút chì ,thớc đo độ .
-Bản đồ nông nghiệp Việt Nam ,kinh tế Việt Nam
III Tiến trình tiết học :
1. Kiểm tra bài cũ :
? Dựa vào H9.2xđ các tỉnh trọng điểm nghề cá.
2.Vào bài : GV nêu nhiệm vụ của bài thực hành :
-Trên lớp mỗi HS phải hoàn thành 1 trong 2 bài tập thực hành
-Về nhà hoàn chỉnh bài còn lại .
+ Cách thức tiến hành : Cá nhân nhóm .
-Các nhóm số chẵn làm bài tập số 1.
-Các nhóm số lẻ làm bài tập số 2.
Mỗi cá nhân phải hoàn thành công việc cùng nhóm trao đổi báo cáo kết quả.
Hoạt động của GV và HS :
B ớc 1: HS xử lý số liệu đổi %.
Giáo án địa 9 Đặng thị Thảo Trờng THCS Khúc Xuyên

Giáo án địa 9 Đặng thị Thảo Trờng THCS Khúc Xuyên
Ngày 10 tháng 12 năm
Tiết 28 Bài 26
Vùng duyên hải nam trung bộ( Tiếp theo)
I. MT Bài Học: sau bài học, hs cần
- Hiểu và trình bày đợc tiềm năng kinh tế biển của vùng
- Nhận thức đc sự chuyển biến mạnh mẽ về ktxh của vùng DHNTB
- Thấy đc tác động của vùng kt trọng điểm miền trung tới sự tăng trởng và phát
triển của vùng
- Biết phân tích bản đồ kt các bảng thống kê
II. Các thiết bịo dạy học
- Bđồ kt DHNTB, Bđồ KtVN, tranh ảnh về HĐKT cảu vùng
III. Các hoạt động trên lớp
1, Bài cũ
Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của DHNTB có thuận lợi và khó khăn
gì đối với phát triển ktxh
2, Mở bài: Phần in nghiêng đầu bài học sgk
Hoạt động của gv và hs
* HĐ1: ( Cá nhân/ cặp )
- B1: Hs dựa vào bảng 26.1, H26.1 átlát
? Nxét tình hình .., khai thác và nuôi
trồng thuỷ sản của vùng
? cho biết tình hình trồng cây lthực cây
cn cây ăn quả
? Xđịnh trên bđồ bãi tôm, bãi cá- tại sao
duyên hải nổi tiếng với nghề làm muối,
đánh bắt và nuôi trồng thuỷ hải sản
? cho biết vùng có những khó khăn gì b
Nội dung chính
IV. Tình hình phát triển kinh tế

? xđịnh các tuyến đờng gthông qua vùng,
các cảng biển, sân bay
? Nêu tên các điểm du lịch nổi tiếng
? nhận xét hoạt động dịch vụ của vùng
- B2: Hs phát biểu, chỉ bđồ,
gv chuẩn kiến thức
* HĐ4: Cá nhân:
B1: ? Xđ vị trí tp Đà nẵng, Quy nhơn,
nha trang
? cho biết tại sao các tp này đc coi là cửa
ngõ của tây nguyên
2.Công nghiệp:
- Chiếm tỉ trọng nhỏ trong giá trị sản xuất
công nghiệp cả nớc
- Tốc độ tăng trởng nhanh
- Công nghiệp cơ khí chế biến thực phẩm
khá phát triển
- 3. Dịch vụ
- khá phát triển
- Tập trung ở đà nẵng Quy nhơn, nha
trang
- Thế mạnh du lịch
IV. Các trung tâm kinh tế và vùng ktế
trọng điểm miền trung
- Các tt kinh tế : Đà Nẵng, Ntrang,
Giáo án địa 9 Đặng thị Thảo Trờng THCS Khúc Xuyên
- B2: Hs phát biểu
- Chỉ bản đồ
Gv chuẩn kiến thức
Qnhơn

B2: đại diện nhóm trình bày kquả , xđ trên bản đồ
Gv chuẩn kthức
* HĐ2: cá nhâ /nhóm
B1: h/s làm đúng theo y/c sgk
B1: đại diện nhóm phát biều gv chuẩn xác: đáp án
Toàn vùng Duyên
Hải Miền Trung
Bắc Trung Bộ DHải Nam Trung
Bộ
Thuỷ sản nuôi
trồng
100% 58,4% 41,6%
Thuỷ sản K. Thác 100% 23,8% 76,2%
A, so sánh
- Sản lợng thuỷ sản, nt ở Bắc Trung Bộ lớn hơn DHNTB
( D/chứng gấp 1,4 lần)
- Sản lơng thuỷ sản khai thác của DHải NTB lớn hơn BTB rất nhiều ( Dchứng:
70,2%- gấp 3,2% lần)
B, giải thích:
DHNTB có nguồn hải sản phong phú hơn BTB, có 2 trong 4 ng trờng trọng điểm
của cả nớc, nhiều cá to có nguồn gốc biển khơi
- Ngời dân có truyền thống kinh nghiệm lâu đời về đánh bắt hải sản
- Cơ sở vật chất kthuật đợc trang bị hiện đaị, cn chế biến thực phẩm phát triển
mạnh
IV, Đánh giá: 1, Câu sau đúng hay sai? Tại sao?
Vùng duyên hải ntb có tiềm năng ktế biển lớn hơn BTB( Đúng- Gthích phânb)
2, Sắp xếp các cảng biển thuộc DHNTB( MT) theo thứ tự từ Bắc- Nam
Giáo án địa 9 Đặng thị Thảo Trờng THCS Khúc Xuyên
V. Hoạt động nối tiếp
Hs hoàn thành nốt phần btập cha xong

Giáo án địa 9 Đặng thị Thảo Trờng THCS Khúc Xuyên
B2: Hs chỉ bản đồ? P biểu?
Gv chuẩn bị kiến thức
Chuyển ý: Tn là nơi bắt nguồn của nhiều
dòng suối, sông chảy về các vùng lân
cận, có nhiều tiềm năng thiên nhiên để
phát triển ktế nhng có mùa khô kéo dài
khốc liệt gây không ít khó khăn cho phát
triển sx và đời sống nd
* HĐ2: Cá nhân / cặp( nhóm ) 15 phút
- B1: H/s dựa vào h28.1 át lát tranh ảnh,
kênh chữ mục II hoàn thành phiếu học
tập sau
ĐkTN
Tài
nguyên
Đặc
điểm
phân
bố
Tiềm năng Giải
pháp
Địa
hình
khí hậu
sông
ngòi
rừng
khoáng
sản

- Ngăn chặn .
- Xoá đói giảm nghèo
- Nâng cao mức sống..
- Tây nguyên là địa bàn c trú của nhiều
dân tộc ít ngời
- Tha dân nhất nớc ta
- Đời sống dân c còn khó khăn, đang đc
cải thiện
- Giải pháp
+ Ngăn chặn lạn phá rừng, động vật qúi
hiến
+ Đẩy mạnh xoá đói giảm nghèo, đầu t
ktm nâng cao đời sống các dân tộc
IV. Đánh giá
1 bài 2 t108sgk
2 chọn ý đúng trong câu sau:
í nào không thuộc các tiềm năng lớn của Tây nguyên?
A, Đất đỏ badan thích hợp phát triển cây cn, đặc biệt là cà phê
B, Rừng s và trữ lợng còn lớn nhất của cả nớc
C, thuỷ điện chiếm 21% trữ lợng Cn sau TBắc
D, SV đa dạng : còn nhiều thú hiếm , nhiều lâm sản đặc hiếm
E, Mùa khô kéo dài sâu sắc
V, Hoạt động nối tiếp:
- Hs làm bài tập 3 t105 sgk
Xem t29( tiếp theo: Tây nguyên)
Ngày 19 tháng 12 năm
Tíêt 31 Bài 29 vùng tây nguyên ( Tiếp theo)
I. Mục tiêu bài học: Hs cần
Giáo án địa 9 Đặng thị Thảo Trờng THCS Khúc Xuyên
- Hiểu đc nhờ thành tựu công cuộc đổi mới ,hôm nay nên ktế- xã hội của TN phát

Nhừ tăng cơ số hạ tầng, nếu tộng thợ
IV. Tình hình phát triển kinh tế
1. Nông nghiệp
- Có vai trò quan trọng nhất: cây CN phát
triển: cà phê, cao su có giá trị xuất
khẩu, có giá trị kinh tế cao.
- SX lâm nghiệp có bớc chuyển hớng
quan trọng.
- Tốc độ tăng khá nhanh, tập trung ở Đắc
Lắc - Lâm Đồng.
2. Công nghiệp
- Tốc độ phát triển khá nhanh nhng chậm
hơn so với cả nớc
- Chiếm tỉ trọng rất nhỏ so với cả nớc
- Các ngành phát triển: Thuỷ điện, khai
Giáo án địa 9 Đặng thị Thảo Trờng THCS Khúc Xuyên
thị trờng, phát huy và kthác tối đa thế
mạnh sẵn có nên Cn của vùng đang có
nhiều chuyển biến
* Hoạt động 2: Cá nhân ( 10 phút)
* B1: hs điền vào bảng 29,2 - át lát trang
23 h29.2 em hãy:
? Tính tốc độ phát triển cn của vùng TN
và cả nớc( ..1995 = 100%)
? Nxét tình hình phát triển CN của vùng
TN.
? XĐ vị trí các nhà máy thuỷ điện ở TN
? Xác định các trung tâm CN của vùng
Các ngành chủ yếu của từng trung tâm?
B2: Học sinh phát biểu - chỉ bản đồ. Giáo

Giáo án địa 9 Đặng thị Thảo Trờng THCS Khúc Xuyên
IV. Đánh giá:
1. Câu 1, 2 SGK/11
2. Câu sau đây đúng hay sai? Tại sao?
Phát triển thuỷ điện là động lực quan trọng nhất trong việc phát triển kinh tế bền
vững của Tây nguyên.
V. Hoạt động nối tiếp.
- Học sinh làm tiếp bài tập ở vở
- Su tầm tranh Đà Lạt.
Tiết 33: ôn tập học kỳ I
I. Mục tiêu bài học: Sau giờ ôn tập học sinh cần.
- Nắm đợc vị trí địa lý, giới hạn lãnh thổ, điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên để phát triển kinh tế, tình hình phát triển kinh tế nông - công - dịch vụ và các
trung tâm kinh tế của 5 vùng: Trung du - miền núi Bắc bộ, Bắc Trung bộ, đồng bằng
Sông Hồng, duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên.
- So sánh sự phát triển của 5 vùng
- Rèn luyện kỹ năng vẽ bản đồ - xử lý số liệu
II. Các thiết bị dạy học
- Lợc đồ tự nhiên - kinh tế của 5 vùng
- Bảng số liệu
III. Hoạt động trên lớp
* Bài cũ: xen lúc ôn
* Mở bài: ? Các em đã học đợc mấy vùng kinh tế? Đó là những vùng nào? ->nhằm
hệ thống kiến thức cơ bản để chuẩn bị thi học kỳ.
- Giáo viên ôn theo hệ thống câu hỏi và dàn ý sau:
Hoặc kẻ bảng
Vùng
Đăc điểm
Trung du và
miền núi

đông lạnh
- Đất phù
sa, giàu
DDng
- ĐB nhỏ
hẹp
- nhiều rừng
- Thờng
xuyên bị
thiên tai
- ĐB nhỏ
hẹp mùa
khô kéo dài
hay có thiên
tai
- Đất bazan:
60% cả nớc.
- .: 25%S
cả nớc
- Quặng
bôxit
III. Đặc
điểm dân c
XH
- Nhiều dân
tộc, đời
sống còn
khó khăn
- Đông dân
nhất, kết

ơng thực,
thực phẩm,
hàng tiêu
dùng, cơ
khí, VLXD
- Khai
khoáng,
SXVLXD,
chế biến
nông sản
- Cơ khí,
chế biến
nông sản,
thực phẩm
- Thuỷ điện,
khai thác
gỗ, chế biến
nông sản.
NN - Trồng trọt:
Chè, hồi,
cây ăn quả
- Chăn nuôi:
Trâu, lợn
- Lúa, nuôi
lợn, gia cầm
- Cây CN
chăn nuôi
- Thuỷ sản
- Chăn nuôi


Thuật
IV. Đánh giá: Học sinh làm bài tập
V. Hoạt động nối tiếp: Giáo viên chẩm vở bài tập
Chờ lịch của phòng thi học kỳ
Tiết 34: Kiểm tra học kỳ I
I. Mục tiêu bài học: Qua bài kiểm tra nhằm đánh giá kết qủa tiếp thu bài của học
sinh qua 32 tiết học
- Rèn luyện kỹ năng viết bài và kỹ năng sử lý phân tích bản số liệu - vẽ biểu đồ -
nhận xét
- Giáo dục ý thức học tập tốt
II. Phơng tiện: Học sinh có ý thức ôn tập bài tốt
- Giấy, bút, thức
III. Hoạt động trên lớp: Đề của Sở Giáo dục và Đào tạo
Phần I: Trắc nghiệm khái Kquan (3đ)
Hãy chọn phơng án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Đồng bằng Sông Hồng là nơi có:
A. Năng suất lúa cao nhất C. Sản lợng lớn nhất cả nớc
B. Diện tích trồng lúa lớn nhất cả nớc D. Diện tích và sản lợng lơng thực lớn
nhất cả nớc.
Câu 2: Sản phẩm nông - lâm - ng nghiệp chủ yếu của vùng Bắc Trung Bộ là
A. Lúa, ngô, khoai, lợn, cá, tôm C. Trâu, bò, lạc, gỗ, cá, tôm
B. Chè, hồi, quế, lúa, trâu, bò, cá D. Cao su, cà phê, đậu tơng, mía, gỗ,
cá.
Câu 3: Hàng nhập khẩu chủ yếu của nớc ta là:
A. Khoáng sản, nông sản, thuỷ sản C. Lơng thực, thực phẩm, hàng tiêu
dùng
Giáo án địa 9 Đặng thị Thảo Trờng THCS Khúc Xuyên
B. Máy móc, thiết bị, nguyên liệu,
nhiên liệu
D. Tất cả các ý trên

Giáo án địa 9 Đặng thị Thảo Trờng THCS Khúc Xuyên
- Để phát triển ngành nông nghiệp vùng có
- Để phát triển công nghiệp vùng có các loại khoáng sản
* Dân c - XH (1đ)
- Lao động
- Tài nguyên du lịch (nhân văn)
2. Khó khăn (1đ)
- Khí hậu: hạn hán, ma bão
- Các điều kiện khác: Khoáng sản ít, đất phù sa ít và kém mầu mỡ
- Sự phân bố dân c không đều
Câu 2: (2đ)
- Khu vực: N - L - N: giảm: nêu dẫn chứng
- Khu vực CN - XD : tăng dẫn chứng
- Khu vực dịch vụ có nhiều động
- Kết luận: Quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành của nền kinh tế nớc ta đang diễn ra
nhanh và theo hớng công nghiệp hoá.
IV. Đánh giá: Về nhà câu 1, 2 SGK/111
V. Hoạt động nối tiếp về nhà làm tiếp bài tập 1, 3 vở bài tập giờ sau thực hành.
Tiết 32: Thực hành
So sánh tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở trung du và miền núi bắc bộ
với tây nguyên
I. Mục tiêu bài học: Sau bài học học sinh cần
- Phân tích và so sánh đợc tình hình sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở 2 vùng núi
Trung du Bắc Bộ và Tây nguyên về đặc điểm, những thuận lợi, khó khăn, các giải pháp
để phát triển bền vững.
- Củng cố kỹ năng sử dụng bản đồ, phân tích số liệu thống kê
- Có kỹ năng viết và trình bày 1 báo cáo ngắn gọn
- Có ý thức trách nhiệm trong vấn đề sử dụng, cải tạo đất, chống xói mòn đất.
II. Các thiết bị dạy học
- Bản đồ địa lý tự nhiên và bản đồ kinh tế Việt Nam

- 1 nhóm viết về cây chè
- 1 nhóm viết về cây cà phê
Trong mỗi nhóm lớn chia làm các nhóm nhỏ ( 2-3; 3-4 em/ nhóm nhỏ)
B3: Các cá nhân trong nhóm trao đổi bổ sung cho nhau
B4: Đại diện nhóm phát biểu
Giáo án địa 9 Đặng thị Thảo Trờng THCS Khúc Xuyên
* Cây cà phê là cây chủ lực: cà phê thích hợp khí hậu nóng, phát triển mạnh trên
đát bazan, cà phê đợc trồng nhiều nhất ở TN với S: 480,8 nghìn ha, chiếm 85,1%S, sản l-
ợng là; 76,7 nghìn tấn, chiếm 90,6% sản lợng cà phê cả nớc, cà phê đợc tiêu thụ rộng rãi
trong nớc và xuất khẩu sang thị trờng Châu Âu, Nhật Bản, Trung Quốc; Việt Nam là 1
trong những nớc xuất khẩu cà phê nhiều nhất thế giới.
Tiết 35 - Bài 31: Vùng Đông Nam Bộ
I. Mục tiêu bài học: Sau bài học học sinh cần
- Hiểu đợc Đông Nam Bộ là vùng phát triển kinh tế rất năng động và nguyên nhân
dẫn đến sự phát triển kinh tế năng động ấy.
- Biết kết hợp kênh hình và kênh chữ đó giới thiệu một số đặc điểm tự nhiên kinh
tế - XH của vùng.
- Khai thác tri thức từ bảng số liệu, lợc đồ, bản đồ.
II. Các thiết bị dạy học:
- Bản đồ TN Nam Bộ, Đông Nam Bộ
- Tranh ảnh về TN và con ngời ĐNB
III. Các hoạt động trên lơp
* Mở bài: phần mở bài SGK
Hoạt động của giáo viên và học sinh
* HĐ1: Cá nhân
B1: Học sinh dựa vào Atlát địa lý VN (T13-
24) và trang 113 SGK xác định vùng ĐNB,
so sánh với các vùng đã học về S - dân số.
? Xác định các tỉnh và thành phố cuả ĐNB?
? Xác định ranh giới của vùng ĐNB và nêu ý

+ N3 + 4: Giải thích vì sao ĐNB có điều kiện
phát triển mạnh kinh tế biển.
Gợi ý: N1-2
* HĐ3: Nhóm
+ B1: Học sinh dựa vào H31.1 hoặc Atlát và
kiến thức đã học
? Xác định trên bản đồ các sông Đồng Nai,
Sông Sài Gòn, sông Bé.
? Nêu vai trò của chúng đối với KT - XH?
? Nêu khó khăn về tự nhiên đối với sản xuất
và đời sống ở ĐNB?
? Biện pháp
+ B2: Đại diện học sinh trình bày - giáo viên
chuẩn kiến thức
* HĐ4: Cặp
+B1: Học sinh dựa vào bảng 31.2, kênh chữ
SGK, nhận xét tình hình dân c, XH của vùng
- Gợi ý: So sánh tất cả các chỉ tiêu của vùng
ĐNB với cả nớc
? Nêu nhận xét chung
? Tây Nguyên du lịch nhân văn của ĐNB
+B2: Đại diện học sinh phát biểu
- Giáo viên chuẩn kiến thức
+ Khí hậu: cận xích đạo nóng - ẩm
Thuận lợi trồng cây công nghiệp: Cao
su, cà phê, điều, hồ tiêu, cây ăn quả.
+ Thềm lục địa: Rộng, nòng biển ấm,
nhiều dầu khí
- Hải sản phong phú
-> Đánh bắt hải sản: giao thông đờng

I. Mục tiêu bài học: Sau bài học, học sinh cần
- Hiểu đợc Đông Nam Bộ là vùng có cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất trong cả nớc, đồng
thời cũng hiểu đợc những hạn chế của vùng, từ đó suy nghĩ biện pháp khắc phục.
- Nắm đợc các khái niệm nh khu công nghệ cao, khu chế xuất
- Khai thác các bảng số liệu, lợc đồ, bản đồ, kênh chữ SGK để phân tích, nhận xét
các vấn đề quan trọng của vùng.
- Xác lập mối liên hệ thiên nhiên, con ngời và hoạt động sản xuất.
II. Các thiết bị dạy học
- Atlát
- Bản đồ kinh tế ĐNB
- Tranh ảnh các nhà máy, công trờng, trang trại ĐNB
III. Hoạt động trên lớp
Bài cũ: a) Vùng ĐNB có những TNTN gì thuận lợi để phát triển kinh tế? Khó
khăn?
b) Dân c - XH của ĐNB có những thuận lợi và khó khăn gì đối với phát triển kinh
tế?
Mở bài:
Hoạt động của giáo viên và học sinh
* HĐ1: Cặp
+ B1: Học sinh căn cứ vào bảng 3.2.1, so
sánh cơ cấu kinh tế của vùng ĐNB với cả
nớc, rút ra nhận xét
- Gợi ys: Xác định ngành chiếm tỷ trọng
Nội dung chính
IV. Tình hình phát triển kinh tế
1. Công nghiệp
+ Có vai trò rất quan trọng chiếm hơn
một nữa cơ cấu kinh tế vùng( 59,3%)
a, Cơ cấu : Đa dạng gồm nhiều ngành
Giáo án địa 9 Đặng thị Thảo Trờng THCS Khúc Xuyên

ơng đối bằng phẳng) chế độ gió ôn hoà,
ngời dân có kn,có nhiều cơ sở chế biến
mủ( Su,...
? Giải thích tầm quan trọng của hai hồ
chứa nớc : hồ .., Hồ trị an
qtrọng nh: khai thác dầu khí, hoá dầu, cơ
khí, điện tử công nghệ cao, chế biến lơng
thực, tphẩm.hàng tiêu dùng
b,Phân bố: TP HCM, Biên Hoà Vũng Tàu
2, Nông nghiệp
- Là vùng trồng cây cn qtrọng nhất nớc
đặc biệt cây cao su, cà phê, hồ tiêu, điều
mía, đờng , đậu tơng thuốc lá và cây ăn
quả.
- Chăn nuôi gia cầml gia súc theo phơng
pháp công nghiệp
- nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản
Giáo án địa 9 Đặng thị Thảo Trờng THCS Khúc Xuyên
? ý nghĩa chăn nuôi
IV. Đánh giá:
1, đặc điểm nào không đúng với vùng ktế ĐNB hiện nay?
A<. Cơ Cấu ktế nông -c- dvụ khá hoàn chỉnh
B. chất lợng Mt đang bị suy giảm
C. Có giá trị sản lợng nông nghiệp đạt 59,3% ,
D. Lực lợng lao động đông trình độ kỹ thuật cao.
2. Ngành nào sau đây biểu hiện thế mạnh kinh tế biển của vùng ĐNB?
A- Khai thác dầu khí C- Hàng hải, du lịch
B- thể thao giải trí D- Thông tin thơng mại
V Hoạt động nối tiếp: Làm Câu hỏi 2 và bài tập 3 sgk
Ngày 23 tháng 1

(Tphố) khác bịêt cả nớc bằng những loại
hình gt nào?
Từ đó chứng minh đây là đầu mối
gthông qtrọng hàng đầu của ĐNB va cả
nớc
Dựa vào átlát ( t18,20) XĐ các tuyến du
lịch từ TPHCM đi vũng tầu. Đà lạt, nha
trang, đồng bằng sông cửu long, có thể đi
đến các địa điểm đó bằng những phơng
tiện giao thông nào?
+ B2: Hs trả lời , chỉ bản đồ gv chuẩn
kiến thức
* Hoạt động3: Cá nhân
+ Bớc 1: Hs đọc tra bảngt2156 sgk
? Xem sgk và kiến thức cũ, vũng tàu
trong vùng ktế trọng điểm phía nam
? Vai trò của vùng kt trọng điểm phía
nam
+ B2: Hs trả lời- gv chuẩn kt
- khu vực dịch vụ của đông nam bộ
rấ đa dạng : hoạt động thơng mại, du lịch,
vận tải, bu chính viễn thông.
- nhìn chung các chỉ tiêu dịch vụ chiếm tỉ
trọng cao su với cả nớc
- Có sức hút mạnh nhất nguồn đầu t nớc
ngoài
tp Hồ Chí Minh là đầu mối giao thông
quan trọng hàng đầu cả nớc là trung tâm
du lịch lớn nhất cả nớc
- Sự đa dạng của các loại hình kinh tế

+ Giáo viên hớng dẫn học sinh nghiên cứu bảng 34.1, sau đó hỏi:
? Thế nào là ngành công nghiệp trọng điểm: (gợi ý: Dựa vào kiến thức đã học, xem
bảng tra cứu thuật ngữ T153). Có b.n ngành công nghiệp trọng điểm? Sắp xếp lại thứ tự
các ngành theo trọng điểm của ĐN á với các vùng kinh tế trọng điểm phía N.
- B2: Cho học sinh nêu ý kiến nên chọn lựa biểu đồ gì?
? Tại sao lại chọn loại biểu đồ đó? GV kết luận: Có thể có nhiều cách để thể hiện
nhng cách tốt nhất là chọn biểu đồ cột.
- B3:
Gọi 1 học sinh khá lên bảng, sau đó yêu cầu cả lớp làm việc theo hớng dẫn:
+ Vẽ hệ toạ tâm 0, trục trung chia thành 10 đoạn, mỗi đoạn tơng ứng với 10%, tổng
cộng là 100% - đầu mút trục trung ghi %.
Giáo án địa 9 Đặng thị Thảo Trờng THCS Khúc Xuyên
+ Vẽ trục trung có độ dài hợp lý cân đối với trục trung, chia đều 8 đoạn thể hiện
các ngành công nghiệp trọng điểm theo thứ tự nh trong bảng số liệu.
+ Vẽ các cột - trên đầu mỗi cột ghi trị số đúng nh trong bảng 34.1
- B4:
+ Yêu cầu cả lớp cùng nhìn lên bảng nhận xét, bổ sung, sửa chữa (nếu cần)
+ Nhắc nhở học sinh ghi tên biểu đồ, ghi chú và đánh màu để phân biệt các ngành
trọng điểm.
* HĐ2: Nhóm
- B1: Các nhóm nghiên cứu kỹ các câu a, b, c, d và tìm cách trả lời theo gợi ý của
giáo viên
Gợi ý: Câu a nghiên cứu hình 31.1 trang 114
Câu b nghiên cứu bài 12 mục 4.5 (T46)
- B2: Giáo viên đọc to từng câu hỏi, yêu cầu các nhóm cử đại diện xung phong trả
lời, nhóm khác bổ sung.
+ Chú ý: Có thể tổ chức phần thi "Ai nhanh hơn ai"
- B3: Giáo viên chuẩn kiến thức - học sinh ghi vào vở.
+ Những ngành công nghiệp trọng điểm sử dụng nguông tài nguyên sẵn có trong
vùng, năng lợng, chế biến thực phẩm


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status