VÊËN ÀÏÌ KIÏÍM
, ÀẤNH
TRAGIẤ TRONG CHÛÚNG T
CHO TRỄ MÊÌM NON LÂM QUEN VÚÁI
TRÊÌN THÕ THU HIÏÌN*
Ngây nhêån bâi: 30/10/2017; ngây sûãa chûäa: 09/11/2017; ngây duåt àùng: 13/11/2017.
Abstract
: In the trend of globalization and international integration, the outcome requirement of knowing and using English
“should” or “competitive advantage” but, in stead, a “must” in every trainng program. Recently, under the guidance of The Minis
Training, a great number of kindergatens have provided English programs for children aged three to five. These programs, to so
the need of content, teaching methods and teachers. However, one important aspect of the teaching process, language assessm
received enough considerations as it should. This paper, first, disnguishes basic concepts of testing and assessment. It also
perspectives of language assessment including purposes of assessment, principles of assessment, scope of assessment, modes
reporting on assessment with the hope of gaining more attentions from educators in the implementation of English programs for
Keywords
: Testing, assessment, English for pre-school children, early English education.
1. Àùåt vêën àïì
trúã thânh mưåt àiïìu bùỉt båc àïí bûúác ra vâ hưåi nhêåp vúái
Nïëu xem xết viïåc dẩy tiïëng Anh úã cấc cú súãthïë giúái.
giấo dc mêìm non nùm 2012-2013 vâ nhûäng nùm
Trong cấc hưåi àưìng thêím àõnh cấc chûúng trònh
trúã vïì trûúác, cố thïí thêëy viïåc triïín khai cấc hoẩtcho trễ lâm quen vúái tiïëng Anh úã cấc cú súã giấo dc
mêìn mon ngoâi cấc vêën àïì nhû nưåi dung chûúng
àưång hổc tiïëng Anh tẩi cấc cú súã nây ch ëu lâ úã
nhûäng thânh phưë lúán, úã nhûäng cú súã giấo dc cố
trònh hổc, hònh thûác, phûúng phấp tưí chûác, triïín khai,
àiïìu kiïån cú súã vêåt chêët tưët vâ phêìn lúán cấc trûúâng
àưåi ng giẫng dẩy, cú súã vêåt chêët,... thò mưåt vêën àïì mâ
àïìu cho rùçng cấc lúáp àûúåc múã ra lâ àïí àấp ûángcấc chun gia quan têm lâ lâm thïë nâo àïí ào àûúåc
(Thấng 11/2017)
Tẩp chđ Giấo dc SƯË ÀÙÅC BIÏÅT 33
ngoẩi ngûä àïìu quan têm, cho d lâ nố àûúåc thûåc hiïån trònh, vïì cú súã àâo tẩo vâ àûa ra cấc chđnh sấch giấo
qua bâi thi trïn lúáp hóåc bùçng nhûäng hònh thûác khấc. dc, cấc quët àõnh liïn quan àïën ngûúâi hổc bao
Àố lâ vò kiïím tra ngưn ngûä gùỉn liïìn vúái viïåc giẫng dẩy;
gưìm quẫn lđ hoẩt àưång giẫng dẩy trong lúáp, xïëp lúáp,
vâ nhûäng bâi kiïím tra tưët cố thïí gip cho giấo viïnhûúáng dêỵn vâ tû vêën, tuín chổn hổc sinh, xấc nhêån
nêng cao, cẫi thiïån viïåc giẫng dẩy ca mònh cng nùng lûåc ca ngûúâi hổc,... (Nitko&Brookhart: 2007).
nhû kđch thđch viïåc hổc têåp ca hổc sinh.
Thåt ngûä “assessment” trong tiïëng Anh cố thïí
Tuy nhiïn, kiïím tra lâ mưåt bònh diïån phûác tẩp ca bao gưìm cẫ àấnh giấ àõnh tđnh vâ àõnh lûúång. Trong bâi
phûúng phấp lån dẩy hổc vâ viïåc quët àõnh rùçngviïët nây, “assessment” àûúåc hiïíu lâ “kiïím tra àấnh giấ”
nïn kiïím tra cấi gò vâ kiïím tra nhû thïë nâo khưng hïì vâ bâi viïët nây têåp trung vâo tòm hiïíu cấc phẩm tr ca
lâ mưåt àiïìu àún giẫn àưëi vúái mưỵi giấo viïn.
hoẩt àưång kiïím tra, àấnh giấ bao gưìm mc tiïu, ngun
Tûâ trûúác àïën nay àậ cố rêët nhiïìu cën sấch viïët vïìtùỉc, phẩm vi, cấc hònh thûác kiïím tra àấnh giấ, bấo cấo
vêën àïì kiïím tra, àấnh giấ vâ cng cố rêët nhiïìu àõnhhoẩt àưång kiïím tra, àấnh giấ vâ ûáng dng chng trong
nghơa vïì kiïím tra àûúåc àûa ra. Grounlund, N.E (1985)
chûúng tr ònh cho trễ lâm quen vúái tiïëng Anh.
àậ àõnh nghơa vïì kiïím tra nhû sau: “Kiïím tra lâ mưåt
2.2. Cấc phẩm tr ca hoẩt àưång kiïím tra, àấnh
cưng c hóåc lâ mưåt quấ trònh cố tđnh hïå thưëng àûúåc
giấ trong chûúng trònh cho trễ lâm quen vúái tiïëng
lêëy lâm thûúác ào mưåt hoẩt àưång nâo àố”. Theo àõnhAnh
nghơa ca ưng thò mưåt hònh thûác kiïím tra àûúåc thiïët kïë
2.2.1. Mc àđch ca hoẩt àưång kiïím tra, àấnh giấ.
dc ph húåp nhêët vúái bế;
vêën àïì cêìn àûúåc àấnh giấ.
+ Râ soất, àiïìu chónh cấc chiïën lûúåc, kơ thåt dẩy
Tốm lẩi, tûâ nhûäng àõnh nghơa trïn, chng ta cố thïí - hổc sao cho ph húåp nhêët vúái nhu cêìu phất triïín
thêëy, kiïím tra lâ viïåc sûã dng cưng c kiïím tra nhû ca trễ.
mưåt thûúác ào àïí àấnh giấ kiïën thûác vâ kơ nùng ca - Vúái nhâ trûúâng
, àún võ triïín khai kïë hoẩch vâ
ngûúâi hổc. Thïm vâo àố, kiïím tra sệ cung cêëp nhûäng toân bưå khung chûúng trònh àâo tẩo thò mc àđch ca
phẫn hưìi, gip cho giấo viïn, cẫi thiïån, nêng cao vâ kiïím tra, àấnh giấ lâ nhùçm gip nhâ trûúâng:
hoân thiïån hún phûúng phấp giẫng dẩy ca mònh.
+ Nùỉm àûúåc mưåt cấch tưíng thïí tiïën àưå triïín khai
2.1.2. Kiïím tra, àấnh giấ (Assessment)
khung chûúng trònh vâ kïë hoẩch àâo tẩo;
Trong lơnh vûåc giấo dc, àấnh giấ àûúåc hiïíu nhû
+ Kõp thúâi hưỵ trúå giấo viïn trong viïåc giẫi quët cấc
lâ mưåt quấ trònh thu thêåp thưng tin vâ sûã dng cấc
khố khùn vâ nhûäng vêën àïì phất sinh trong quấ trònh
thưng tin nây àïí ra quët àõnh vïì ngûúâi hổc, vïì chûúng giẫng dẩy;
34 Tẩp chđ Giấo dc SƯË ÀÙÅC BIÏÅT
(Thấng 11/2017)
+ Cố cấi nhòn toân cẫnh vïì àưåi ng giấo viïn vâ cố
nhâ trûúâng. Àïí àẫm bẫo nhûäng thưng tin àấnh giấ
kïë hoẩch àâo tẩo, phất triïín nhên sûå ph húåp àïí cốthu àûúåc lâ chđnh xấc, cấc cú súã giấo dc mêìm non
thïí triïín khai chûúng trònh vâ kïë hoẩch àâo tẩo mưåt nïn thu thêåp thưng tin àấnh giấ tûâ nhiïìu ngìn nhû
cấch tưët nhêët.
giấo viïn, ph huynh vâ cố thïí lâ tûâ chđnh hổc sinh.
triïín ca trễ, trấnh nhûäng kò vổng quấ cao vâ khưngquen vúái tiïëng Anh lâ mưåt phêìn trong toân bưå chûúng
húåp lđ àưëi vúái trễ;
trònh giấo dc dânh cho trễ mêìm non, vò vêåy viïåc
+ Biïët rộ quấ trònh hổc têåp ca con àïí cố thïí húåpkiïím tra, àấnh giấ hoẩt àưång cho trễ lâm quen vúái
tấc chùåt chệ vúái giấo viïn, nhâ trûúâng trong viïåc chùm tiïëng Anh cng cêìn àùåt trong bưëi cẫnh chín phất
sốc, giấo dc trễ.
triïín ca trễ vïì thïí chêët, nhêån thûác, tònh cẫm vâ quan
2.2.2. Ngun tùỉc triïín khai hoẩt àưång kiïím tra, hïå xậ hưåi, ngưn ngûä vâ giao tiïëp. Phẩm vi kiïím tra,
àấnh giấ. Viïåc kiïím tra, àấnh giấ trễ mêìm non lâm àấnh giấ cêìn nùçm trong nhûäng kiïën thûác vïì nhûäng
quen vúái tiïëng Anh khưng giưëng vúái viïåc trễ hổc cấclơnh vûåc trễ àậ àûúåc hổc trong àố ch trổng àấnh giấ
mưn hổc khấc hay nhûäng lúáp hổc tiïëng Anh khấc casûå phất triïín nhûäng kơ nùng ngưn ngûä cng vúái cấc kơ
ngûúâi lúán nïn nhûäng thânh viïn tham gia vâo quấ nùng cú bẫn vâ khuën khđch trễ trau dưìi, phất triïín
trònh àấnh giấ trễ cêìn lûu nhûäng ngun tùỉc sau: nhûäng kơ nùng phi ngưn ngûä, giấ trõ sưëng, thấi àưå hổc
- Thûá nhêët, cấc hoẩt àưång kiïím tra, thi cûã nhû têåp, thấi àưå vúái nhûäng ngûúâi xung quanh,...
chng ta vêỵn thûåc hiïån tẩi cấc lúáp hổc ngoẩi ngûä truìn 2.2.4. Hònh thûác kiïím tra, àấnh giấ. Cameron (2001)
thưëng cho d lâ nối hay viïët, chó cố thïí àấnh giấ mưåt
àậ khùèng àõnh “kiïím tra, àấnh giấ khưng àún giẫn chó
phêìn kiïën thûác ca trễ. Nhûäng hoẩt àưång nây khưnglâ kiïím tra”. Àưëi vúái trễ mêìm non, chng ta khưng thïí
cho thêëy àûúåc bûác tranh toân cẫnh vïì nùng lûåc vâ sûå ấp dng hònh thûác kiïím tra
, àấnh giấ nhû àưëi vúái trễ lúán
phất triïín ca trễ mâ thay vâo àố côn àùåt thïm nhûängvâ ngûúâi lúán, do vêåy chng ta cêìn kiïím tra
, àấnh giấ trễ
ấp lûåc khưng cêìn thiïët cho trễ vâ do vêåy, khưng ph ch ëu theo cấch chng hổc vâ viïåc àấnh giấ phẫi
húåp vúái trễ mêìm non àang trong giai àoẩn lâm quen àûúåc tiïën hânh thûúâng xun trong sët quấ trònh hổc
vúái tiïëng Anh.
têåp. Mùåc d viïåc àấnh giấ ch ëu àûúåc thûåc hiïån búãi
Nối vêåy cng khưng cố nghơa lâ chng ta khưng giấo viïn nhûng àố khưng phẫi lâ kïnh àấnh giấ duy
ấp dng kiïím tra àấnh giấ àưëi vúái hoẩt àưång hổc ca
nhêët mâ cẫ ph huynh vâ hổc sinh cng cêìn tham gia
trễ mâ thay vâo àố cấc hoẩt àưång kiïím tra, àấnh giấvâo quấ trònh kiïím tra, àấnh giấ nây.
bẫng thânh tđch mưåt àiïím cho cưng viïåc mònh àậ tiïëng Anh, bẫn quay bíi dậ ngoẩi lêìn àêìu tiïn ca trễ
hoân thânh. Hóåc trong cấc hoẩt àưång nhốm, khi mưåtúã lúáp,...
bế hoân thânh viïåc kïí lẩi hóåc nhùỉc lẩi mưåt cêu chuån Cấc cú súã giấo dc mêìm non nïn lêåp kïë hoẩch
tiïëng Anh cấc bẩn trong nhốm cố thïí cho àiïím bẩn àưëi vúái viïåc lûu giûä hưì sú hổc têåp nây ca trễ àưìng thúâi
trong bẫng thânh tđch. Nhûäng hoẩt àưång nây sệ giptêåp hën giấo viïn tham gia vâo quấ trònh xêy dûång
trễ cố thïí nhúá lẩi vâ ưn têåp nhûäng tûâ, cêu cêëu trc
vâ lûu trûä hưì sú hổc têåp àïí àẫm bẫo hưì sú àûúåc xêy
mònh àậ àûúåc hổc vâ chia sễ suy nghơ vúái ngûúâi khấcdûång mưåt cấch cố hïå thưëng, àêìy à vâ khoa hổc.
(giấo viïn, cha mể vâ cấc bẩn).
3. Kïët lån
- Vïì phđa ph huynh, ph huynh cêìn liïn hïå chùåt
Hoẩt àưång kiïím tra, àấnh giấ trong cấc lúáp cho
chệ vúái nhâ trûúâng àïí nùỉm àûúåc nưåi dung hổc têåp ca
trễ mêìm non lâm quen vúái tiïëng Anh chó cố thïí àẩt
cấc con, thûúâng xun quan sất vâ trao àưíi vúái giấo hiïåu quẫ cao khi nhûäng hoẩt àưång nây khưng àùåt
viïn vïì viïåc hổc têåp tẩi nhâ ca trễ. Àưëi vúái trễ mêìm
nùång ëu tưë diïím àấnh giấ lïn quấ trònh hổc têåp ca
non àang lâm quen vúái tiïëng Anh, ph huynh khưng
trễ mâ thay vâo àố lâ thûåc hiïån àng chûác nùng so
cêìn biïët tiïëng Anh vêỵn cố thïí tham gia vâo quấ trònh sấnh, phẫn hưìi vâ dûå àoấn ca kiïím tra àấnh giấ.
kiïím tra, àấnh giấ viïåc hổc ca trễ thưng qua viïåc Kiïím tra àấnh giấ phẫi cung cêëp thưng tin gip giấo
quan sất trễ cố sûã dng tiïëng Anh úã nhâ khưng, cốviïn nùỉm vûäng àûúåc sûå tiïën bưå ca tûâng hổc sinh,
lâm bâi têåp vïì nhâ khưng, cố sûã dng cấc phûúng tiïånnhâ trûúâng cố nhûäng àiïìu chónh kõp thúâi vâ cêìn thiïët
hưỵ trúå hổc têåp khấc hay khưng, trao àưíi tòm hiïíu xem vïì chûúng trònh àâo tẩo vâ ph huynh hiïíu àûúåc
trễ cố thđch hổc tiïëng Anh trïn lúáp hay khưng, trễ quấ trònh hổc têåp ca con mònh. Chó khi àố, kiïím tra
thđch gò, chûa thđch gò úã lúáp hổc,...
àấnh giấ múái thïí hiïån àng vai trô khưng thïí thiïëu
- Vïì phđa nhâ trûúâng, cấc cú súã giấo dc mêìm ca nố trong quấ trònh dẩy - hổc ngoẩi ngûä vâ phất
non cêìn cố sûå phên tđch vâ tưíng húåp cấc thưng tin vïì triïín ca trễ.
kiïím tra, àấnh giấ tûâ giấo viïn, hổc sinh vâ ph huynh,
thûúâng xun xem xết, phên tđch. Mưỵi cú súã giấo dc Language Tests. Oxford: Oxford University Press.
mêìm non nïn lêåp hưì sú hổc têåp vâ phất triïín ca trễ.
(Xem tiïëp trang 27)
36 Tẩp chđ Giấo dc SƯË ÀÙÅC BIÏÅT
(Thấng 11/2017)
Quan trổng nhêët lâ úã chưỵ thêìy cư giấo cêìn biïëtthïë nây, nhûng ngây mai sệ ra sao? Trong mưỵi àû áa
àûúåc cấi gò àang xẫy ra vâ têåp trung ngùn ngûâa sûå àïìu cố sûå thay àưíi liïn tc trong tûâng giêy tûâng pht.
Giấo viïn khưng àïí angten “sinh hổc” ca mònh hoẩt
xët hiïån ca hiïån tûúång àố. Àiïìu cêìn thiïët lâ cêìn cố
sûå ngùn chùån tûâ trûúác cấc hânh vi lïåch lẩc, khiïën chồưång tưëi àa, khưng thïí nùỉm bùỉt chđnh xấc têm tònh
hổc sinh quay lẩi hổc hânh tưët hún vâ nhêån àûúåc sûåhổc sinh. Khưng chó lúâi nối hay cûã chó bïn ngoâi, mâ
trong lông chng àang nghơ gò? Cố nghe àûúåc tiïëng
quan têm àưìng àïìu.
nối khưng êm thanh trong lông múái hiïíu àûúåc “têm
+ Cấc hoẩt àưång giấo dc hûúáng nghiïåp:
Tû vêën vïì hûúáng ài tûúng lai cho hổc sinh lâ “nghơa tû, nưỵi niïìm” ca chng. Mưëi giao cẫm sêu xa nây lâ
v cao cẫ” ca thêìy cư trong trûúâng. Vïì mùåt nâo àố,cêìn thiïët.
cố thïí nối lo lùỉng cho hổc trô mònh lâ chuån àûúng
Tâi liïåu tham khẫo
nhiïn. Nhûng trong thûåc tïë, nhiïìu khi thêìy cư chó biïët
nối lúâi àưång viïn, khđch lïå nâo àố thưi. Tû vêën àng[1] Ikeda Daisaku (dõch giẫ Trêìn Quang Tụå) (2012).
- Ấnh sấng giấo dc.
NXB Chđnh trõ
nghơa lâ bẫn thên thêìy cư cng suy nghơ, suy nghơ kơ Thïë kó XXI
Qëc gia - Sûå thêåt.
lûúäng rưìi trao àưíi vúái cấc em.
trô ài theo hûúáng khấc cng àûúåc, thay àưíi cng khưng
sao.” Hay “Trûúác tiïn trô cûá thûã thấch vúái ûúác mú àố
mưåt nùm xem sao.” D hoân cẫnh nâo cng nïn
(Tiïëp theo trang 36)
khđch lïå, nối dùm ba cêu àưång viïn. Trong cåc sưëng,
nïëu cố nhûäng lúâi khđch lïå thò rêët nhiïìu ngûúâi cố thïí
àûáng lïn. Biïët tùång lúâi khđch lïå múái àng lâ ngûúâi hûúáng
[8] Broughton, G. &Brumfit, C. 1978. Language in
dêỵn, chó àẩo [5].
Education: TestingtheTests. Newbury House.
Khưng biïët mònh mën nối gò, nối ra nhûäng àiïìu [9] Cameron, L. .2001. Teaching Language to Young
khưng rộ râng, lâ khưng tưët. Lâm sao àïí sau khi nghe, Learners . Cambridge: Cambridge University Press.
trô cẫm thêëy têm hưìn thanh thẫn, phêën chêën bûúác [10] Doff, A. 1988. Teaching English: Trainer’s
Handbook. Cambridge: Cambridge University Press.
tiïëp, àố múái àng lâ ngûúâi thêìy hûúáng dêỵn giỗi. Tri
thûác khưng thưi khưng mang lẩi hẩnh phc. Giấo dc [11] Grounlund, N.E. 1985. Measurement
and Evaluation in Teaching. Englewood Cliff:
lâ mang lẩi trđ tụå xêy dûång hẩnh phc, lâ mang lẩi sûå
Prentice Hall.
dng cẫm àïí chiïën thùỉng ûu phiïìn.
[12] Harrison, G. W., 1986. An experimental test for
3. Kïët lån
risk aversion. In Economics Letters, Elsevier, vol.
Giấo dc lâ tấc nghiïåp khúi dêåy tiïìm nùng vư hẩn 21(1), pages 7-11.
trong hổc sinh, phất huy khẫ nùng xêy dûång hẩnh phc. [13] Hughes, A. 2003.Testingfor Language Teachers.
Cambridge: Cambridge University Press.
Vâ ngìn lûåc àïí khúi dêåy êëy lâ lông nhiïåt tònh nghơ túái
hổc trô ca ngûúâi thêìy. Quan têm sêu sùỉc, tó mó àïën [14] McNamara, T. 2000. Language Testing: Oxford:
hổc trô, tinh thêìn tòm tôi sấng tẩo trong giẫng dẩy, àïìuOxford University Press.
[15] Nitko, A.J., &Brookhart, S.M. Educational