Bộ giáo dục và đào
t
ạ
o
phạm thế long (Chủ
b
i
ê
n)
B
ù
i
V
i
ệt Hà QUáCH TấT KIÊN B
ù
i
Văn T
hanh
h
ớ
n
g
dẫn
thực
h
i
ệ
h
ọ
c
dành cho
t
r
u
n
g
h
ọ
c
cơ
sở
Q
u
y
ể
n
4
P
h
ầ
n
A.
Căn cứ pháp
l
í
đối với việc đổi mới chơng
t
r
ì
nh
giáo dục
p
h
ổ
t
h
ô
n
g
a) Luật Giỏo duc 2005 Điều 29 muc II:
Ch ơng
t
r
ì
nh
giáo dục phổ
t
hôn
g
t
h
p
và hình
t
h
ứ
c
t
ổ
c
h
ứ
c
h
o
ạ
t
đ
ộ
n
g
giáo dục, cách
t
h
ứ
c đánh giá
k
ế
t
quả giáo dục đối
või chrnng
trInh
cỏc bậc học khỏc, trờn cn sở quỏn triờt những
d
ặ
c diểm cỹa cấp
học, cỹa trrờng Trung học ph5 thụng. Nói cỏch khỏc, khi tiến hành d5i mõi, trrõc
hết cần
tIm
hiểu những vấn dề liờn quan dến d5i mõi chrnng
trInh
giỏo duc ph5
thụng nói chung.
b) Nghi quyết số 40/2000/QH10, ngày 09 thỏng 12 năm 2000 cỹa Quốc hội khoỏ
X về d5i mõi chrnng trInh giỏo duc ph5 thụng dó khẳng dinh muc tiờu cỹa viờc d5i
mõi chrnng
trInh
giỏo duc ph5 thụng lần này là:
X
â
y
dựng
n
ộ
i dung ch ơng
t
r
ì
nh,
ph ơng pháp giáo dục, sách giáo khoa phổ
t
r
iể
n
nguồn nhân lực
phục vụ công nghiệp hoá, hiện đại hoá
đ
ấ
t
n ớ c, phù hợp với
t
hự
c
t
iễ
n
và
t
r
u
y
ề
n
t
hốn
g
V
iệ
t
n
g
khu vực và
t
r
ê
n
t
h
ế giới.
V
ă
n
bản dồng thời yờu cầu Việc đổi mới ch ơng
t
r
ì
nh
g
i
á
o
dục phổ
t
hôn
g
phải quán
t
r
hạn chế của ch ơng
t
r
ì
nh,
sách giáo khoa;
t
ăn
g
c ờng
t
í
nh
t
hự
c
t
iễ
n,
kĩ năng
t
hự
c hành, năng lực
t
ự
học; coi
t
r
ọn
t
,
kế
t
hừ
a
và
p
h
á
t
t
r
iể
n
của ch ơ ng
t
r
ì
nh
giáo dục;
t
ăn
g
c ờng
t
í
nh
liên
g
nh
ấ
t
về
C
hu
ẩ
n
KTKN, có ph ơng án vận dụng ch ơng
t
r
ì
nh,
sách giáo khoa phù hợp với
h
o
à
n
cảnh và điều kiện của các địa bàn khác nhau. Đổi mới
n
ộ
i dung ch ơng
t
r
ì
nh,
sách giáo khoa, ph ơng pháp dạy và học phải
t
r
ờn
g
sở,
đào
t
ạ
o
,
bồi d ỡng giáo viên và công
t
á
c quản lí giáo dục.
c) Thực hiờn Nghi quyết số 40/2000/QH10 cỹa Quốc hội khoỏ X và Chỉ thi số
30/1998/CTTTg về diều chỉnh chỹ trrnng phân ban ở ph5 thụng trung học và dào
tạo hai giai doạn ở dại học, Thỹ trõng
Chính
phỹ dó có chỉ thi số
14/2001/CTTTg về viờc d5i mõi chrnng
trInh
giỏo duc ph5 thụng nờu rõ cỏc yờu
cầu và cỏc cụng viờc mà Bộ Giỏo duc và Đào tạo cùng cỏc cn quan có liờn quan
phải khẩn trrnng tiến hành.
2.
Căn cứ khoa học và
t
hự
c
t
i
ă
m 2020 Viờt Nam sẽ từ một nrõc nụng nghiờp về cn bản trở thành nrõc
cụng nghiờp, hội nhập või cộng dồng quốc tế. Nhân tố quyết dinh thắng l
ợ
i cỹa
cụng cuộc cụng nghiờp hoỏ, hiờn dại hoỏ và hội nhập quốc tế
chính
là nguồn lực
con ngrời Viờt Nam
dr
ợ
c phỏt triển về số l
r
ợ
ng
và chất l
r
ợ
ng
trờn cn sở m
ặ
t bằng
d
â
n
trí
dr
ợ
c nâng cao. Viờc này cần
lực
dr
ợ
c
hInh
thành trờn một nền tảng kiến t
h
ứ
c
,
kĩ
n
ă
ng
dỹ và chắc chắn.
4
b) Do sự phỏt triển nhanh, manh v6i tốc
dO
mang tính bùng nổ cda khoa
h
ọ
c
công
n
g
h
ộ
Sự phỏt triển này thể hiờn qua cỏc
lí
thuyết, cỏc thành tựu mõi có khả
lấy ra từ
trí
nhõ cỏc tri t
h
ứ
c drõi dạng có sẵn, dó lĩnh hội ở nhà trrờng,
mà còn phải có
n
ă
ng
lực chiếm lĩnh, sử dung cỏc tri t
h
ứ
c mõi một cỏch dộc lập.
Đồng thời, xó hội hiờn dại cũng dòi hỏi ngrời có học vấn khả
n
ă
ng
dỏnh giỏ cỏc
sự kiờn, cỏc tr trởng, cỏc hiờn t
r
ợ
ng
mõi
g
ặ
p trong cuộc sống, trong lao dộng và
trong quan hờ või mọi ngrời một cỏch thụng minh, sỏng tạo. Nội dung học vấn
dr
ợ
u
tâm sinh
lí
cỹa học sinh và diều tra xó hội học gần dây
trờn thế giõi cũng nhr ở nrõc ta cho thấy thanh thiếu niờn có những thay d5i trong
sự phỏt triển tâm sinh
lí.
Sự thay d5i dó là sự thay d5i có gia tốc. Trong diều kiờn
phỏt triển cỹa cỏc phrnng tiờn truyền thụng, trong bối cảnh hội nhập, mở rộng
giao lru, học sinh,
d
ặ
c biờt là học sinh bậc trung học,
dr
ợ
c tiếp nhận nhiều nguồn
thụng tin da dạng, phong phú từ nhiều m
ặ
t cỹa cuộc sống, có hiểu biết nhiều hnn,
linh hoạt và thực tế hnn so või cỏc thế hờ cùng l
ứ
a tu5i trrõc dây hàng chuc
n
ă
m
.
Trong học tập, học sinh khụng thoả món või vai trò cỹa ngrời tiếp thu thu dộng,
khụng chỉ chấp nhận cỏc giải phỏp dó có sẵn
dr
ợ
kĩ năng. Tuy nhiờn, dể cỏc phrnng t
h
ứ
c học tập tự lập ở học sinh có thể
dr
ợ
c
hInh
thành và phỏt triển một cỏch có chỹ dinh, cần thiết phải có sự dinh
hrõng và tạo cỏc diều kiờn thuận l
ợ
i
.
Chrnng
trInh
và
d
ặ
c biờt là SGK có một vai
trò hết
s
ứ
c quan trọng.
d) Cần phải cùng hoõ chung v6i xu thế dổi m6i tiến
bO
trộn thế gi6i trong lĩ
nh
vực chơng trình, SGK, dặc biột lõ trong bối cảnh hiộn
n
a
n
ặ
ng
nề, c
ă
ng
thẳng, ảnh hrởng dến
s
ứ
c khoẻ,
h
ứ
ng
thú và niềm tin dối või
viờc học tập cỹa học sinh; từng brõc khắc phuc
tInh
trạng giỏo duc thoỏt li dời
sống, quỏ nhấn mạnh dến
tính
hờ thống, yờu cầu quỏ cao về m
ặ
t
lí
thuyết mà coi
nhẹ những tri t
h
ứ
c và kĩ
n
ă
phuc những biểu hiờn nói trờn dể chuẩn bi cho thế hờ trẻ ở cỏc quốc gia brõc vào
thế kỉ XXI.
Từ tinh thần trờn, viờc xây dựng chrnng
trInh
giỏo duc ph5 thụng ở cỏc nrõc
thrờng theo cỏc xu thế sau:
Quan tâm nhiều hnn dến viờc dỏp
ứ
ng
yờu cầu cỹa sự phỏt triển kinh tế xó
hội và cạnh tranh quốc tế trong trnng lai, góp phần thực hiờn yờu cầu
b
I
nh
dẳng và cụng bằng về cn hội giỏo duc.
Nhấn mạnh viờc
gIn
giữ bản sắc v
ă
n
hoỏ dân tộc, kế thừa truyền thống tốt
dẹp cỹa mỗi quốc gia trong bối cảnh toàn cầu hoỏ.
Giúp trẻ em phỏt triển tri t
h
ứ
c cn bản,
hInh
NhIn
chung, chrnng
trInh
giỏo duc ph5 thụng cỹa cỏc nrõc trong khu vực và trờn
thế giõi dó coi trọng thực hành, vận dung; nội dung chrnng
trInh
thrờng tinh giản,
tập trung vào cỏc kiến t
h
ứ
c
,
kĩ
n
ă
ng
cn bản và thiết thực,
tích
h
ợ
p
dr
ợ
c nhiều m
ặ
t
giỏo duc.
HInh t
h
ứ
C
ă
n
c
ứ
vào những yờu cầu vừa nờu dể xem xét chrnng
trInh
ph5 thụng hiờn hành
thI
rõ ràng là phải t5 c
h
ứ
c xây dựng lại chrnng
trInh,
SGK mõi cho tất cả cỏc cấp
bậc học ph5 thụng ở nrõc ta.
3.
Nguyên
t
ắ
c
đổi mới chơng
t
r
ì
nh
giáo dục, sách giáo
k
c
Chrnng
trInh
và SGK giỏo duc ph5 thụng phải là sự thể hiờn cu thể cỹa muc tiờu
giỏo duc quy dinh trong Luật giỏo duc või những phẩm chất và
n
ă
ng
lực
dr
ợ
c
h
I
nh
thành và phỏt triển trờn nền tảng kiến t
h
ứ
c
,
kĩ
n
ă
ng
või m
ứ
c dộ phù
h
ợ
p või dối
và SGK giỏo duc ph5 thụng phải là cụng
trInh
khoa học sr phạm,
trong dó phải lựa chọn
dr
ợ
c cỏc nội dung cn bản, ph5 thụng, cập nhật või những
tiến bộ cỹa khoa học, cụng nghờ, cỹa kinh tế xó hội, gần gũi või dời sống và phù
h
ợ
p või
trInh
dộ nhận t
h
ứ
c cỹa học sinh trong từng giai doạn học tập, gắn bó või
thực tế phỏt triển cỹa dất nrõc,
tích
h
ợ
p
dr
ợ
c nhiều m
ặ
t giỏo duc trong từng dnn vi
nội dung, nâng cao chất l
r
ợ
ng
ặ
ng
học tập ở cỏc cấp học mà khụng giảm
trInh
dộ cỹa
chrnng t
r
I
nh.
c) Thể hiộn tinh thần dổi m6i phơng phỏp day
h
ọ
c
Một trong những trọng tâm cỹa d5i mõi chrnng
trInh
và SGK giỏo duc ph5 thụng
là
t
ậ
p
t
r
un
g
vào đổi mới ph ơng pháp dạy học, thực hiờn dạy học dựa vào hoạt
dộng
tích
cực, chỹ dộng cỹa học sinh või sự t5 c
h
ợ
p giữa dạy học cỏ nhân và cỏc nhóm nhỏ
ho
ặ
c cả
lõp, giữa dạy học ở trong phòng học và ở ngoài lõp học; d5i mõi mụi trrờng giỏo
duc dể học tập gắn või thực hành và vận dung; d5i mõi dỏnh giỏ kết quả học tập
cỹa học sinh thụng qua d5i mõi nội dung,
hInh t
h
ứ
c kiểm tra, xây dựng cỏc bộ
cụng cu dỏnh giỏ, phối
h
ợ
p kiểu dỏnh giỏ truyền thống või cỏc trắc nghiờm khỏch
quan nhằm dảm bảo xỏc dinh m
ứ
c dộ dạt
dr
ợ
c muc tiờu giỏo duc cỹa từng học
sinh một khỏch quan và trung thực.
d) Đảm bảo tính thống
nh
ấ
t
Chrnng
trInh
giỏo duc ph5 thụng phải dảm bảo
ng
học sinh
nờn phải có cỏc giải phỏp
thích
h
ợ
p và linh hoạt về cỏc brõc di, về thời l
r
ợ
ng,
về
diều kiờn thực hiờn chrnng
trInh
theo từng vùng, miền, từng loại dối t
r
ợ
ng
học
sinh; giải quyết một cỏch
h
ợ
p
lí
giữa yờu cầu cỹa
tính
thống nhất või sự da dạng về
diều kiờn học tập cỹa học sinh.
e) Đỏp ứng yộu cầu phỏt triển cda từng dối tợng học
s
i
trnng lai cỹa dất nrõc bằng phrnng t
h
ứ
c dạy học cỏ nhân hoỏ, thực
hiờn dạy học cỏc nội dung tự chọn khụng bắt buộc ngay từ tiểu học và phân
hoỏ theo
n
ă
ng
lực, sở trrờng ngày càng dậm nét qua cỏc
hInh t
h
ứ
c t
h
í
c
h
h
ợ
p
.
Chrnng
trInh
và SGK phải giúp cho mỗi học sinh või sự cố gắng dúng m
ứ
c cỹa
mInh
dể có thể dạt
dr
giỏo duc chuyờn nghiờp.
SGK khụng dnn giản là tài liờu thụng bỏo cỏc kiến t
h
ứ
c có sẵn mà là tài liờu
giúp học sinh tự học, tự phỏt hiờn và giải quyết cỏc vấn dề dể chiếm lĩnh và
vận dung kiến t
h
ứ
c mõi một cỏch linh hoạt, chỹ dộng và sỏng tạo.
Chrnng
trInh
và SGK
dr
ợ
c thể chế hoỏ theo Luật Giỏo duc và
dr
ợ
c quản l
í
,
c
h
ỉ dạo dỏnh giỏ theo yờu cầu cu thể trong giai doạn phỏt triển mõi cỹa dất
nrõc, cố gắng giữ vững 5n dinh dể góp phần khụng ngừng nâng cao chất
l
r
ợ
n
ă
m tõi.
9
P
h
ầ
n
B.
C
h
ơ
ng
t
r
ì
n
h
,
c
h
u
ẩ
n
k
i
ế
n
ứ
c
,
ki
n
A
ng,
thai dộ trong Chuẩn.
+ Xac dinh
du
ợ
c trọng tâm, mach kiờn t
h
ứ
c cỹa Chunng t
r
I
nh.
B.
M
ộ
t
số nội dung chính cần
t
h
a
m
k
c những uu diểm cỹa dữ
liờu da phunng tiờn trong viờc ph5 biờn thụng tin. Biờt cac l
ợ
i
Ich,
cac
m
ặ
t han chờ cỹa CNTT v một s6 vấn dề phap
lI
v dao
d
ứ
c trong xó hội
tin học hoa.
Ki nóng: HS cú khó
n
A
ng
sử dung mang may
tInh,
mang Internet v phỏn
mềm may
tInh
(phỏn mềm da phunng tiờn, phỏn mềm
trInh
chiờu) dể
phuc vu học tập v buõc dỏu vận dung vo cuộc s6ng. Thực hiờn
du
Phỏn mềm
trInh
chiờu;
Da phunng tiờn;
10
Mụt s6 vấn dề về tin hoc v xa hụi, phụng ch6ng virus mỏy
tInh
v
bóo vờ dỹ liờu.
II. Chuẩn KTKN
Chủ
đ
ề
Mức độ cần
đ
ạ
t
GHi
c
h
ú
I. Mạng máy tính và
I
n
t
e
r
cỹa truờng
ho
A
c
tham quan mụt cn sở
sõ dung mang mỏy
tInh
cú kờt n6i
Internet.
2. T
I
m
kiờm
thụng tin
trờn
Internet
Kiến t
hứ
c
Biờt c
h
U
c
n
A
ng
cỹa mụt
trInh
duyờt
tin.
Ghi
du
G
c nhỹng thụng tin lấy tỹ
Internet.
- Cú thể sõ dung t
r
I
nh
duyờt IE.
- Cú thể giõi thiờu mụt
s6 cụng cu
tIm
kiờm
nhu Google, Yahoo,...
- Cỏn xõy dung cỏc
bi thuc h n h v t5
c
h
U
c thuc hiờn tai
phụng mỏy dể HS dat
du
G
c nhỹng ki
n
A
ng
c thu v nhõn thu tró lời.
- Cú thể tao hụp thu
qua Yahoo.
- Cỏn xõy dung cỏc
bi thuc h n h v t5
c
h
U
c thuc hiờn tai
phụng mỏy dể HS dat
du
G
c nhỹng ki
n
A
ng
theo yờu cỏu.
11
Chủ
đ
ề
Mức độ cần
đ
ạ
t
GHi
c
h
ú
4. Tao
G
c nhỹng ki
n
A
ng
theo yờu cỏu.
II. Phần mềm
trình c
h
iế
u
Kiến t
hứ
c
Biờt cỏch tao mụt tờp mõi theo kiểu mẫu cú sẵn.
Biờt mở mụt tờp c
h
U
a mụt
trInh
diễn cú sẵn.
Biờt tao mu cho v
A
n
bón.
Biờt tao mụt s6 hiờu
U
c thuc hiờn tai
phụng mỏy dể HS dat
du
G
c nhỹng ki
n
A
ng
theo yờu cỏu.
III. Đa phơng
t
iệ
n
Kiến t
hứ
c
Biờt xu huõng cỹa cụng nghờ da phunng tiờn hiờn
nay.
Biờt cỏc th n h phỏn cỹa són phẩm da phunng tiờn
(
v
A
n
bón,
hInh
ónh, õm thanh, hoat
h
A
ng
theo yờu cỏu.
12
Chủ
đ
ề
Mức độ cần
đ
ạ
t
GHi
c
h
ú
IV. Bảo vệ dữ liệu, phòng chống
v
i
r
u
s
Kiến t
hứ
c
Biờt khỏi niờm virus mỏy t
I
nh.
Biờt
do tai sao lai goi
cỏc chunng
trInh
ny
l virus mỏy t
I
nh.
- Thuc h n h bóo vờ
cỏc dỹ liờu cỏ nhõn
bằng nhỹng biờn phỏp
thụng thuờng (mõt
khẩu, sao luu,).
V. Tin học và xã
h
ộ
i
Kiến t
hứ
c
Biờt cỏc
lGi Ich
cỹa CNTT.
Biờt m
A
t han chờ cỹa CNTT.
Biờt mụt s6 vấn dề phỏp
lI
ầ
n
C.
G
i
ớ
I
THIệU
sách
g
i
á
o
k
h
o
a
t
i
n
học dành cho
THCS,
qu
y
ể
n
Tu dề xuất
du
G
c phunng ỏn phõn b5
thời l
u
G
ng
v phunng ỏn sõ dung cỏc tiờt bi tõp, ụn tõp phù
h
G
p või diều
kiờn dia phunng.
Tu dề xuất
du
G
c phunng ỏn day hoc
h
G
p
lI,
phù
h
G
p või diều kiờn cỹa nh
truờng v dia phunng.
B.
M
ộ
Chunng II. Mụt s6 vấn dề xa hụi cỹa Tin hoc: Gồm 2 bi
lI
thuyờt (Bi 6
v B i 7), 01 bi thuc hnh (Bi thuc hnh 5) v 01 bi doc thờm
(Bi doc thờm 4).
Chunng III. Phỏn mềm
trInh
chiờu: Gồm 5 bi
lI
thuyờt (tỹ Bi 8 dờn Bi
12) v 05 bi thuc hnh (tỹ Bi thuc hnh 6 dờn Bi thuc hnh 10).
Ngoi ra, trong chunng ny cụn cú 04 bi doc thờm (tỹ Bi doc thờm 5
dờn Bi doc thờm 8);
14
Chunng IV. Da phunng tiờn: Gồm 02 bi
lI
thuyờt (Bi 13 v Bi 14), 02
bi thuc hnh (cỏc Bi thuc hnh 11 v 12) v 01 bi doc thờm
(Bi doc thờm 9).
2. Phơng ỏn phân bổ thời lợng day
h
ọ
c
Duõi dõy l phunng ỏn phõn b5 thời l
u
G
ng
day hoc:
- - 12
Tổng c
O
n
g
14 12 70
Giải t
h
íc
h
Chunng I: 05 bi
lI
thuyờt, 04 bi thuc hnh, mỗi bi day trong 2 tiờt, riờng
Bi thuc hnh 4 day trong 4 tiờt.
Chunng II: 02 bi
lI
thuyờt, 01 bi thuc hnh, mỗi bi day trong 2 tiờt.
Chunng III: 05 bi
lI
thuyờt, 05 bi thuc hnh, mỗi bi day trong 2
tiờt, riờng Bi thuc hnh 10 day trong 4 tiờt.
Chunng IV: 02 bi
lI
thuyờt, 02 bi thuc hnh, mỗi bi day trong 2
tiờt, riờng Bi thuc hnh 12 day trong 4 tiờt.
O
i dung SGK Tin học dõnh cho THCS - Quyển 4
Duõi dõy l cấu trúc v nụi dung sỏch giỏo khoa Tin hoc dnh cho
THCS, Quyển 4:
TIN HọC dành cho T
HC
S
Quyển
4
(35 tuỏn ì 2
tiờt/tuỏn
= 70 ti
ờ
t
)
15
Chơng I. Mạng máy tính và
Internet
(20
t
iế
t
)
Bi 1. Tỹ mỏy
tInh
dờn mang mỏy
tInh
(2 tiờt)
1.
VI
4. Lm thờ no dể kờt n6i
In
te
rn
et?
Bi doc thờm 1. Vi nét về su phỏt triển cỹa Internet
Bi 3. T5 c
h
U
c v truy cõp thụng tin trờn Internet (2 tiờt)
1. T5 c
h
U
c thụng tin trờn Internet
2. Truy cõp web
3.
TIm
kiờm thụng tin trờn Internet
Bi doc thờm 2. Thụng tin trờn mang Internet
Bi thuc hnh 1. Sõ dung
trInh
duyờt dể truy cõp web (2
tiờt) Bi thuc hnh 2.
TIm
kiờm thụng tin trờn Internet (2
tiờt)
Bi 4.
TIm
hiểu thu diờn tõ (2 tiờt)
1. Thu diờn tõ l
I
nh
3. Virus mỏy
tInh
v cỏch phụng trỏnh
Bi thuc hnh 5. Sao luu du phụng v quét virus (2
tiờt) Bi doc thờm 4. L
u
G
c sõ cỹa virus
Bi 7. Tin hoc v xa hụi (2 tiờt)
1. Vai trụ cỹa Tin hoc v mỏy
tInh
trong xa hụi hiờn dai
2.. Kinh tờ tri t
h
U
c v xa hụi tin hoc hoỏ
3. Con nguời trong xa hụi tin hoc húa
Chơng III. Phần mềm
trình
chiếu (22
t
iế
t
)
Bi 8. Phỏn mềm
trInh
chiờu l
gI?
trInh
chiờu PowerPoint
Bi thuc hnh 6. Bi
trInh
chiờu dỏu tiờn cỹa em (2
tiờt) Bi 10. Mu sắc trờn trang chiờu (2 tiờt)
1. Mu nền trang chiờu
2. Dinh dang nụi dung v
A
n
bón
3. Sõ dung mẫu bi
trInh
chiờu
4. Cỏc buõc cn bón dể tao bi
trInh
chiờu
Bi thuc hnh 7 Thờm mu sắc cho bi
trInh
chiờu (2
tiờt) Bi 11. Thờm
hInh
ónh vo trang chiờu (2 tiờt)
1.
HInh
ónh v cỏc d6i t
u
G
ng
khỏc trờn trang chiờu
3. Sõ dung cỏc hiờu
U
ng
dụng
4. Mụt vi luu ý khi tao bi
trInh
chiờu
Bi thuc hnh 9. Hon thiờn bi
trInh
chiờu või hiờu
U
ng
dụng (2
tiờt) Bi thuc hnh 10. Thuc hnh t5ng
h
G
p (4 tiờt)
Bi doc thờm 7.
TrInh
by - Nhỹng diều cỏn biờt
Bi doc thờm 8. Sõ dung trang chiờu chỹ v tao liờn kờt
Chơng IV. Đa phơng tiện (10
t
iế
t
)
Bi 13. Thụng tin da phunng tiờn (2 tiờt)
1. Da phunng tiờn l
g
I
4.
M
O
t số lu ý
1. Tunng
U
ng
või chunng
trInh,
Chuẩn KTKN da
du
G
c Bụ Giỏo duc v Do
tao ban hnh, cỏc nụi dung cỹa sỏch giỏo khoa (SGK)
du
G
c biờn soan thnh
04 chunng. Chunng 1 l mach kiờn t
h
U
c cung cấp cho hoc sinh nhỹng hiểu biờt
ban dỏu về mang, mang Internet v ki
n
A
ng
sõ dung mụt s6 dich vu cn bón
cỹa Internet. Chunng 2
trInh
by về an ton dỹ liờu mỏy
tInh
phẩm da phunng tiờn. Mỗi chunng
trInh
by tron vẹn mụt mach kiờn t
h
U
c
,
riờng Chunng 2, do nụi dung ngắn gon nờn
trInh
by gụp có hai móng kiờn
t
h
U
c về an ton dỹ liờu, virus mỏy
tInh
v Tin hoc v xa hụi.
2. Nụi dung trong mỗi chunng
du
G
c chia thnh cỏc bi
lI
thuyờt v bi thuc
hnh, mỗi bi
du
G
c biờn soan või dinh huõng gióng day
ho
A
c thuc hnh
th
U
c v ki
n
A
ng
trong tỹng bi cú thể khỏc nhau, m
A
t khỏc,
do m
A
t bằng kiờn t
h
U
c tin hoc giỹa cỏc vùng miền, cỏc truờng l rất khỏc
nhau, giỏo viờn cú thể diều chỉnh nụi dung v t6c dụ gióng day tỹng bi dể
phù
h
G
p hnn või
trInh
dụ cu thể cỹa hoc sinh.
3.
TrInh
tu
trInh
by cỏc bi trong SGK l mụt
ho
A
c hai bi
lI
c
,
ki
n
A
ng
trong tõm cỹa mỗi bi. Cu6i bi l muc Câu ỏỏi và bài
th
ậ
p
nhằm muc
dIch
cho hoc sinh ụn luyờn cỏc kiờn t
h
U
c
,
ki
n
A
ng
cỹa bi hoc
lI
thuyờt v
chuẩn bi cho bi thuc hnh ngay sau dú. Cỏc cõu hỏi, bi tõp ny l mụt
phỏn cỹa bi hoc
lI
thuyờt, m
A
t khỏc, või nhỹng kiờn t
giỏo viờn nờn yờu cỏu hoc sinh thuc hiờn nhu bi tõp ở nh või mỏy
tInh
(nờu cú),
ho
A
c cùng thuc hiờn theo nhúm.
4. Ngay sau bi
lI
thuyờt l bi thuc hnh tunng
U
ng
või kiờn t
h
U
c
lI
thuyờt
da hoc. Muc
dIch chInh
cỹa cỏc bi thuc hnh l rèn luyờn ki
n
A
ng
thuc hnh
trờn mỏy
tInh
cho HS, qua dú cỹng c6, hiểu sõu hnn cỏc nụi dung
lI
thuyờt vỹa
hoc ở bi
trInh
chiờu)
du
G
c xõy dung xuyờn su6t qua cỏc
bi,
du
G
c phỏt triển dỏn dỏn theo kiờn t
h
U
c
,
ki
n
A
ng
m hoc sinh
tIch
luỹ
du
G
c
qua cỏc bi hoc. Cỏc bi thuc hnh ny
du
G
c xõy dung giúp hoc sinh thấy
du
G
c quỏ
nh
thuc tờ v m
U
c dụ tiờp thu cỹa hoc sinh, giỏo viờn cú thể chỹ dụng v
linh hoat chuẩn bi nụi dung cho cỏc tiờt ụn tõp. Või cỏc tiờt ny, giỏo viờn cú
thể t5 c
h
U
c ụn luyờn
lI
thuyờt
ho
A
c
lI
thuyờt kờt
h
G
p thuc hnh trờn mỏy. Muc
tiờu cu6i cùng l hoc sinh nắm vỹng nhỹng kiờn t
h
U
c v ki
n
A
ng
da hoc theo
yờu cỏu cỹa chunng
trInh.
Trong nhỹng tiờt hoc n y , GV cú thể cho HS lm
A
t bằng kiờn t
h
U
c cỹa hoc sinh tai dia
phunng.
7. Trong quỏ
trInh
thuc hiờn cỏc bi thuc hnh, hoc sinh cỏn sõ dung mụt s6 tu
liờu
(hInh
ónh, õm thanh, video clip,...) tu
tIm
kiờm trờn Internet
ho
A
c cú sẵn
theo dề ti. D6i või nhỹng truờng cú diều kiờn về thời gian truy cõp Internet,
nờn khuyờn
khIch
hoc sinh tra c
U
u,
tIm
kiờm truõc v luu lai trờn mỏy
tInh
dể
sõ dung, qua dú hoc sinh sẽ cú cn hụi nhiều hnn dể rèn luyờn ki
n
chỉ l nhỹng tu liờu hỗ t
r
G
,
hon ton khụng mang
tInh
chất bắt buục sõ
dung. Giỏo viờn hon ton cú thể tu
mInh,
ho
A
c cùng hoc sinh, chuẩn bi sẵn tu
liờu phù
h
G
p cho cỏc bi thuc hnh.
8. Sỏch giỏo khoa
du
G
c in mu v sõ dung nhiều
hInh
ónh minh hoa. Giỏo viờn
nờn khai thỏc, sõ dung kờnh
hInh
ny dể minh hoa cho hoc sinh.
9. Th6ng nhất või cỏch
trInh
by trong cỏc phỏn truõc về c
h
U
hiểu v tu hoc.
10. Cu6i cùng, nờn luu ý rằng viờc phõn b5 thời l
u
G
ng
cho cỏc bi
lI
thuyờt, thuc
hnh l tunng d6i, GV cú thể ph6i
h
G
p või cỏc tiờt bi tõp, ụn tõp dể tu cõn
d6i thời l
u
G
ng
cho phù
h
G
p või
tInh hInh
gióng day thuc tiễn. Diều quan
trong l d óm bóo truyền dat dúng, dỹ kiờn t
h
U
c
,
ki
n
A
SGK.
Hiểu cỏc phunng ỏn dề xuất tiờn
trInh
day hoc cỏc bi trong
SGV.
Hiểu
du
G
c mụt s6 khú
kh
A
n
cú thể
g
A
p phói trong quỏ
trInh
day hoc v biờt
phunng ỏn giói quyờt.
Biờt vai trụ, ý nghia v su hỗ
trG
lẫn nhau cỹa cỏc tiờt
lI
thuyờt, tiờt thuc
hnh, tiờt bi tõp, ụn tõp trong quỏ
trInh
tiờp thu kiờn t
A
ng.
21
B.
Các nội dung chính cần nghiên cứu,
t
h
ả
o
l
u
ậ
n
1. Truõc hờt, cỏn phói nhõn rõ rằng yờu cỏu cỹa Chuẩn KTKN l HS
b
iế
th
d6i
või kiờn t
h
U
c
lI
thuyờt v HS
th
ỏự
c ỏiện d ợ c d6i või ki
n
A
by cỏc khỏi niờm mụt cỏch
truc quan, dễ cóm nhõn, chua yờu cỏu HS hiểu mụt cỏch c
A
n
bón.
VI
võy
SGK chỉ dua ra cỏc mụ tó thay cho dinh nghia
chInh
xỏc. Diều dú cú nghia
rằng hon ton kỏông nên yờu cỏu HS ỏọc
th
ỏu
O
c lòng mụt cỏch mỏy múc,
dúng nguyờn v
A
n.
Trong quỏ
trInh
hoc tõp sau ny, HS sẽ dỏn tỹng buõc tiờp
cõn või cỏc khỏi niờm mụt cỏch
chInh
xỏc hnn v tu
tIch
luỹ ki
n
A
ng,
tu
G
p cho viờc dạy ỏọc
th
ỏ
e
o
dề
th
à
i v
th
ổ
c
ỏ
c
ỏ
o
ạ
th
d
O
n
g
nỏóm cho HS. GV cú thể tõn dung cỏc
d
A
c diểm cỹa nhỹng
nụi dung ny dể thiờt kờ cỏc dề ti (du ỏn) cho cỏc nhúm HS. Ngoi nhỹng
du
G
c kờt n6i Internet. GV cỏn chuẩn bi cỏc bi thuc hnh chu dỏo. Dể tiờt
kiờm thời gian, GV cú thể yờu cỏu HS doc truõc SGK v chuẩn bi nụi dung
thuc h n h trong thời gian tu hoc ở nh. Ngoi ra, cỏn ci
d
A
t sẵn nhỹng
phỏn mềm, dỹ
22
liờu cỏn sõ dung, kiểm tra trang thiờt bi, mỏy chiờu,... d n h nhiều giờ mỏy
cho HS thuc h n h.
5. Thời l
u
G
ng
d n h cho bi tõp, ụn tõp l 06 tiờt, mỗi hoc
kI
03 tiờt, trong
dú d n h 1-2 tiờt dể rèn luyờn, ụn tõp cỏc ki
n
A
ng
thuc h n h trong phụng
mỏy. Nụi dung cỹa cỏc tiờt bi tõp, ụn tõp chua
du
G
c dinh ra cu thể. GV
hon ton chỹ dụng viờc dinh ra nụi dung ụn tõp cho HS. Tuy nhiờn, nụi
dung ụn tõp chỹ yờu l nờn hờ th6ng lai cỏc khỏi niờm, kiờn t
thuyờt
theo
hInh t
h
U
c thi trắc nghiờm. Kiểm tra thuc h n h nờn dinh huõng HS dat
du
G
c mụt són phẩm cu thể phù
h
G
p või nụi dung da hoc.
Luu ý rằng khi chấm diểm qua són phẩm khụng nờn yờu cỏu HS phói lm
dúng mẫu nhu trong SGK m chỉ cỏn kiểm tra HS cú thuc hiờn või cỏc ki
n
A
ng
du
G
c yờu cỏu hay khụng. Ngoi ra cỏn
tInh
dờn có ý t
h
U
c cỹa HS trong
giờ thuc hnh, viờc
h
G
p tỏc hỗ
du
G
c mụt s6 nụi dung
chInh
cỹa tiờt bi tõp, ụn tõp dóm bóo trong
tõm, dỏp
U
ng
m
U
c dụ yờu cỏu cỹa Chuẩn KTKN.
Xỏc dinh
du
G
c thời diểm, nụi dung, s6 l
u
G
ng
cỏc tiờt kiểm tra dinh
kI,
hoc
k
I
.
B.
Các nội dung chính cần nghiên cứu,
t
h
ả
G
c nắm vỹng.
HInh t
h
U
c day hoc cỏc tiờt bi tõp, ụn tõp chua
du
G
c
quy dinh cu thể. Tiờt bi tõp, ụn tõp cú thể l tiờt ụn tõp, cỹng c6 trờn lõp hoc
ho
A
c l tiờt thuc hnh trờn phụng mỏy
ho
A
c kờt
h
G
p có hai.
23
2. Thời l
u
G
ng
dnh cho ụn tõp l 03 tiờt (03 tiờt/hoc
kI).
Nụi dung cỏc tiờt ụn
tõp do GV tu quyờt dinh. Tuy nhiờn cỏc tiờt ụn tõp cỏn dnh dể ụn tõp cỏc
nụi dung
chInh,
k
I
trong hoc
k
I
.
4. Nụi dung kiểm tra phói dóm bóo có
lI
thuyờt v thuc hnh. Cỏn lua chon nụi
dung kiểm tra dể dóm bóo bao quỏt cỏc kiờn t
h
U
c
,
ki
n
A
ng
trong tõm cỹa
chunng
trInh.
Cú thể sõ dung phunng phỏp trắc nghiờm khỏch quan dể kiểm
tra, dỏnh giỏ hỏu hờt nụi dung cỹa chunng
trInh; vI
võy, cỏn luu ý t
A
ng
cuờng
sõ dung trắc nghiờm khỏch quan trong kiểm tra, dỏnh giỏ.
5. Cỏn tiờn hnh dỏnh giỏ hoc sinh trong giờ thuc hnh, diểm ny l diểm kiểm
du
G
c muc tiờu, nụi dung trong tõm cỹa tỹng chunng, tỹng bi
Xỏc dinh
du
G
c nhỹng diểm khú m hoc sinh cú thể
g
A
p phói v dề xuất
giói phỏp ở tỹng bi hoc.
Hiểu rõ hnn về m6i liờn hờ giỹa nụi dung cỏc bi trong tiờn
trInh
cung cấp
kiờn t
h
U
c
,
rèn luyờn ki
n
A
ng,
thỏi dụ cho HS.
Xỏc dinh
du
G
chInh
dể tham khóo nhanh.
24
Chơng I. Mạng máy tính và Internet
1. Mục tiộu chung cda c
h
ơ
n
g
Muc tiờu cỹa chunng ny l cung cấp cho HS mụt s6 kiờn t
h
U
c
,
ki
n
A
ng
cn
bón, ph5 thụng về mang, Internet v sõ dung cỏc dich vu cỹa Internet.
Về
kiến
th
ỏ
c
Biờt khỏi niờm về mang mỏy
tInh,
mang thụng tin ton cỏu Internet v l
du
G
c ý nghia cỹa khỏi niờm thu diờn tõ.
Biờt cỏc dich vu:
tIm
kiờm thụng tin, thu diờn tõ.
Về
ki nóng
Sõ dung
du
G
c
trInh
duyờt web.
Thuc hiờn
du
G
c viờc
tIm
kiờm thụng tin trờn Internet dể xem v
tIm
kiờm thụng tin trờn Internet.
Thuc hiờn
du
G
c viờc tao hụm thu, gõi v nhõn thu diờn tõ trờn mang
h
U
c trong viờc sõ dung
mỏy
tInh
dúng muc
d
I
c
h.
2. Kiến thức võ kĩ năng trong cỏc bõi
h
ọ
c
Bài 1. Từ máy tính đến mạng máy
t
í
nh
Biờt
du
G
c su cỏn thiờt phói kờt n6i cỏc mỏy
tInh
thnh mang dể trao d5i
thụng tin v chia sẻ ti nguyờn mỏy t
I
nh.
Biờt cỏc thnh phỏn cn bón cỹa mang mỏy t
nh.
2. Mang mỏy
tInh
l tõp
h
G
p cỏc mỏy
tInh
du
G
c kờt n6i või nhau theo mụt
phunng t
h
U
c no dú thụng qua cỏc phunng tiờn truyền dẫn tao thnh
mụt hờ th6ng cho phép nguời dùng chia sẻ ti nguyờn nhu dỹ liờu, phỏn
mềm, mỏy in, mỏy fax,...
3. Cỏc thnh phỏn chỹ yờu cỹa mang bao gồm cac
th
ỏ
iế
th
bị dầu cuối, môi
th
r
ờn
g
th
r
tInh
du
G
c phõn chia thnh cỏc loai nhu mang cú dõy v
mang khụng dõy, mang cuc bụ v mang diờn rụng,...
5. Vai trụ cỹa cỏc mỏy
tInh
trong mô ỏìnỏ kỏacỏ-cỏủ
du
G
c phõn thnh hai
loai
chInh
l mỏy chỹ v mỏy tram.
6. Mang mỏy
tInh
cú nhiều
lGi Ich
nhu cú thể dùng chung dỹ liờu, cỏc thiờt
bi phỏn c
U
ng,
phỏn mềm, trao d5i thụng tin nhanh chúng v dễ dng.
Bài 2. Mạng thông tin toàn cầu
I
n
t
e
r
n
U
ng
dung
khỏc.
3. Dể kờt n6i Internet, nguời dùng cỏn
d
A
ng
kI
või mụt nh cung cấp dich v
u
Internet (ISP).
Bài 3. Tổ chức và
truy
cập thông tin
trên
I
n
t
e
r
n
e
t
Biờt Internet l mụt kho dỹ liờu kh5ng lồ tỹ h n g triờu mỏy chỹ thụng
tin trờn ton thờ giõi.
Biờt cỏc khỏi niờm hờ th6ng WWW, trang web v website, dia chỉ trang
c duõi dang cỏc trang web v
website.
2. Mỗi trang web v website trờn Internet dều cú dia chỉ riờng. WWW l
hờ th6ng cỏc website trờn Internet, mỗi website dều cú trang chỹ.
3. Dể truy cõp cỏc trang web nguời dùng phói sõ dung mụt phỏn mềm
du
G
c
goi l
trInh
duyờt web.
4. Mỏy
tIm
kiờm l cụng cu hỗ
trG tIm
kiờm thụng tin trờn Internet theo
yờu cỏu cỹa nguời dùng dua trờn cỏc tỹ khoỏ.
Bài thực hành 1. Sử dụng
trình
duyệt để
truy
cập
w
e
b
Lm quen või mụt s6 c
h
U
c
du
G
c
liờn kờt tõi.
3. Sõ dung cỏc nút lờnh (Back), (Forward) dể chuyển qua lai giỹa cỏc
trang web da xem.
4. Cú thể luu thụng tin trờn trang web
(
v
A
n
bón,
hInh
ónh) về mỏy t
I
nh
bằng cỏc lờnh
thIch
h
G
p (Save Image As, File Save Page As...).
Bài thực hành 2. Tìm kiếm thông tin
trên
I
n
t
e
r
n
e
kiờm,
gõ tỹ khoỏ liờn quan dờn vấn dề cỏn
tIm
vo ụ
tIm
kiờm rồi nhấn
p
h
I
m
27
Enter. Mỏy
tIm
kiờm cho kờt quó l tất có cỏc trang web cú c
h
U
a cỏc tỹ
thuục tỹ khoỏ v khụng phõn biờt chỹ hoa v chỹ thuờng trong tỹ khoỏ.
3. Dể
tIm
kiờm cỏc trang web c
h
U
a
chInh
xỏc mụt cum tỹ, ta cỏn dể cum tỹ
ny trong c
A
p dấu nhỏy kép.
4. Nhỏy chuụt trờn mụt kờt quó
du
G
c thuc hiờn bằng hờ th6ng thu diờn tõ,
trong dú cú cỏc mỏy chỹ thu diờn tõ cỹa cỏc nh cung cấp dich vu thu
diờn tõ.
3. Dể cú thể gõi nhõn thu diờn tõ, truõc hờt ta phói mở ti khoón thu diờn
tõ või mụt nh cung cấp dich vu Internet.
4. Sau khi mở ti khoón, nguời dùng sẽ
du
G
c nh cung cấp dich vu thu
diờn tõ cấp cho mụt hụp thu diờn tõ (mail box) trờn mỏy chỹ thu diờn
tõ või tờn
d
A
ng
nhõp v mõt khẩu dùng dể truy cõp vo hụp thu diờn tõ.
Hụp thu diờn tõ
du
G
c gắn või mụt dia chỉ thu diờn tõ duy nhất. Dia chỉ
thu diờn tõ cú dang:
<tờn
d
A
ng
nhõp>@<tờn
mỏy chỹ luu hụp t
hu
i dung trọng t
â
m
:
1. Cú rất nhiều website cung cấp dich vu thu diờn tõ cho phép nguời sõ dung
d
A
ng
kI
hụp thu diờn tõ miễn
phI;
cỏc buõc cỏn thuc hiờn dể tao hụp thu
v cỏch lm viờc või hụp thu diờn tõ trờn moi website ny l tunng tu
nhau.
2. Dể sõ dung dich vu thu diờn tõ cỹa Google, truõc hờt cỏn truy cõp trang
web www.g oo g l e . co m . v n (cụn
du
G
c goi l Gmail).
28
3.
D
A
ng
kI
hụp thu bằng cỏch nhỏy chuụt vo muc Gmail ở hng trờn
cùng, sau dú diền cỏc thụng tin cỏn thiờt, trong dú cú tờn truy cõp, mõt
khẩu v gõi thụng tin dờn nh cung cấp dich vu. Sau khi
ng
tao cỏc
dang thụng tin dú trờn trang web cỹa phỏn mềm Kompozer.
N
O
i dung trọng t
â
m
:
1. Trang web cú thể c
h
U
a nhiều dang thụng tin gồm v
A
n
bón,
hInh
ónh, õm
thanh; cú thể thể hiờn nụi dung trang web mụt cỏch sinh dụng, hấp dẫn.
2. Või phỏn mềm miễn
phI
Kompozer chúng ta cú thể tao cỏc trang web või
dỏy dỹ cỏc nụi dung thụng tin núi trờn.
3. Trong Kompozer chúng ta cú thể nhõp v
A
n
bón v dinh dang v
A
n
bón, chèn ónh vo trang web tunng tu nhu trong cỏc phỏn mềm soan