Gia
o a
n ho
a 8
Tu n1 : Chơng I Chất . Nguyên tử . Phân tử NS:22/8/09
Ti t1 : Bài1: Mở đầu môn hóa học nd: 25/8/09
A. Mục tiêu
- Học sinh biết hóa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi chất va ứng dụng.
Hóa học là môn quan trọng và bổ ích.
- Bớc đầu các em biết hóa học có vai trò quan trọng trong cuộc sống, phải có kiến thức về
chất để biết cách phân biệt và sử dụng.
- Học sinh biết sơ bộ về phơng pháp học tập bộ môm hóa học và biết phải làm nh thế nào
để học tốt bộ môn.
B. Chuẩn bị
+ Dụng cụ : Mỗi nhóm 1 giá ống nghiện, 1 kẹp, 3 ống nghiệm có ghi nhãn, khay, ống
hút
+ Hóa chất : Dung dịch CuSO
4
; NaOH; HCl; Kẽm; Nhôm
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(22
/
)
I . Hóa học là gì ?
GV: Giới thiệu qua về bộ môn và cấu trúc
chơng trình.
o a
n ho
a 8
học.
? Hoá học là gì.
HS: Thảo luận nhóm.
Kết luận: ở các TN trên đều có sự biến đổi
các chất.
- Là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến
đổi chất.
Hoạt động 2(10
/
)
II. hóa học có vai trò ntn trong cuộc sống chúng ta
GV: Nêu câu hỏi
? a, Kể tên một và đồ dùng, vật dụng sinh
hoạt đợc sản xuất từ Fe, Al, Cu.
? b, Kể tên một vài sản phẩm hoá học đợc
dùng trong sản xuất nông nghiệp.
? c, Kể tên các sản phẩm hoá học phục vụ
cho học tập, bảo vệ sức khoẻ.
? Em có nhận xét gì về công dụng mỗi
loại.
? Em có kết luận gì về vai trò của hoá học
trong đời sống.
HS:Soong, nồi, dao, cuốc,
HS: Phân bón hoá học, thuốc trừ sâu, chất
bảo quản thợc phẩm, ..
? Vai trò của hóa học ? Các em cần làm gi để học tốt môn hóa học.
HS; Trả lời 3ý
GiáoViên : 2
Gia o a n ho a 8
Tun 1: NS: 22/8/09
Tiết 2 Bài 2 Chất ND: 26/8/09
A. Mục tiêu
- HS phân biệt đợc vật thể, vật liệu, chất, biết đợc ở đâu có vật thể là ở đó có chất.
- Biết cách quan sát, dùng dụng cụ đo, là thí nghiệm để nhận ra tính chất của chất.
- Biết mỗi chất có tính chất nhất định.
- Biết tính chất của chất để nhận biết, biết cách sử dụng và biết cách sử dụng và biết
ứng dụng các chất đó trong đời sống và sản xuất.
- HS bớc đầu làm quen với một số dụng cụ, hóa chất, làm quen một số thao tác đơn giản,
cân, đo, hòa tan,
B. Chuẩn bị
+ Dụng cụ: Mỗi nhóm
Cân, cốc thủy tinh có vạch, kiềng đun, nhiệt kế, đèn cồn, đũa thủy tinh.
+Hóa chất: Miếng sắt, nớc cất, muối ăn, cồn đốt.
C. Hoạt động Dạy - Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(5
/
)
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Em hãy cho biết hóa học là gì? vai trò của hóa học?
Phơng pháp để học tốt môn hóa học?
Hoạt động 2(15
/
)
)
2. việc hiểu biết tính chất của chất có lợi gì.
? Tại sao chúng ta phải biết tính chất của a, Giúp phân biệt chất này với chất khác,
chất tức nhận biết chất.
? Để phân biệt chất lỏng cồn và nớc dựa Dựa vào cồn cháy đợc, còn nớc không
GiáoViên : 4
? Kể tên một số vật thể quanh ta.
GV: Thông báo vật thể xung quanh ta
chia làm 2 loại.
? Hãy phân loại các vật thể trên.
GV: Tổ choc HS thảo luận nhóm.
? Em hãy cho biết loại vật thể và chất cấu
tạo nên vật thể, trong bảng sau.
GV: Tổ chức các nhóm nhận xét chéo
- Bàn, ghế, cây, cỏ, không khí, sông, ngòi,
sách, vở,...
Vật thể tự nhiên: cây, cỏ, sông,
không khí
Vật thể nhân tạo: Bàn, ghế, vở,
Sách, bút, .
T
T
Tên gọi
thông thờng
Vật thể Chất cấu
tạo nên VT
TN NT
1 Không khí x O
2
, N
- Biết đợc tính chất vật lí khác nhau của chất có trong hỗn hợp để tách chất ra khỏi hỗn
hợp.
- Tiếp tục học sinh làm quen một số dụng cụ, thí nghiệm và trực tiếp làm thí nghiệm đơn
giản.
B. Chuẩn bị của GV và HS
+ Dụng cụ: Bộ dụng cụ chng cất nớc tự nhiên, đèn cồn, kiềng sắt, cốc thuỷ tinh, nhiệt kế,
lam kính, kẹp gỗ, đũa thuỷ tinh.
+ Hóa chất: Muối ăn, nớc cất, nớc tự nhiên.
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(5
/
)
Gia
o a
n ho
a 8
Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Làm thế nào để biết đợc tính chất của chất? Việc hiểu biết tính chất của chất có
lợi gì?
Hoạt động 2(15
/
)
Ii. chất tinh khiết
1.Hỗn hợp
GV: Cho HS quan sát chai nớc khoáng HS: Nớc bên trong chai đều trong suất.
và ống nớc cất.
? Chất tinh khiết và hỗn hợp có thành phần và tính chất khác nhau nh thế nào.
GiáoViên : 6
Gia o a n ho a 8
? Nguyên tắc để tách riêng một chất ra khỏi hỗn hợp.
Hoạt động 5 (2
/
)
Bài tập về nhà
Bài 7,8 (SGK Tr : 11)
Dặn HS chuẩn bị bài thực hành
Gia
o a
n ho
a 8
Tu n 2: NS:1/9/09
Ti t 4: Bài 3 BàI THựC HàNH 1 ND:4/9/09
TíNH CHấT nóng chảy của chất tách chất từ hỗn hợp
A. Mục tiêu
- Học sinh đợc làm quen và biết cách sử dụng một số dụng cụ trong phòng thí
nghiệm.
- Biết một số thao tác làm thí nghiệm đơn giản.
- Nắm đợc một số quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm.
- Thực hành đo độ nóng chảy của paratin và lu huỳnh.
- Biết tách riêng từng chất ra khỏi hỗn hợp.
B. Chuẩn bị của GV và HS
+ Dụng cụ: Giá để ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, phễu, đũa thuỷ tinh, đèn
cồn, kẹp gỗ, giấy lọc. nhiệt kế.
- Đun nóng cốc nớc bằng đèn cồn HS: Nhận xét : Paratin nóng chảy ỏ 42
0
C
- Theo dõi nhiệt kế ghi nhiệt độ n/c. Khi nớc sôi ở 100
0
C S cha nóng chảy.
? Khi nớc sôi S đã nóng chảy cha. => S có nhiệt độ n/c > nhiệt độ n/c paratin
? Quan sát thí nghiệm em rút ra điều gì. + Các chất khác nhau có T
O
n/c khác nhau.
2. Thí nghiệm 2
GV: Hớng dẫn.
- Cho vào cốc thuỷ tinh 3g hỗn hợp muối HS: Tiến hành thí nghiệm theo nhóm.
và cát.
- Rót khoảng 5ml nớc sạch, khuấy đều để
muối tan hết.
- Gấp dấy lọc đặt vào phễu
- Đặt phễu vào ống nghiệm , rót từ từ nớc HS: Nhận xết.
muối vào phễu theo đũa thuỷ tinh. - Chất lỏng chảy xuống ống nghiệm trong
? Quan sát, nhạn xét. suất
- Dùng kẹp gỗ kẹp 1/3 ống nghiệm . - Cát đợc dữ lại trên giấy lọc.
- Đun nóng phần nớc lọc trên ngọn lửa
đèn cồn.
?Em hãy so sánh chất rắn thu đợc ở đáy HS:Chất rắn thu đợc là muối sạch không
ống nghiệm với hỗn hợp ban đầu. có lẫn cát.
Hoạt động 4 (12
/
)
II. tờng trình
GV: Hớng dẫn học sinh viết tờng trinh theo mẫu.
GV: Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện * Nguyên tử gồm.
tích (+) và vỏ tạo bởi một hay nhiều ( e ) - Hạt nhân mang điện tích dơng.
mang điện tích âm. - Vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang
GV: Thông báo đặc điểm của electron. Electron: kí hiệu là (e) điện tích âm 1
Hoạt động 2(10
/
)
2. Hạt nhân nguyên tử
? Hạt nhân nguyên tử đợc tạo bởi những Hạt nhân ngtử đợc tạo bởi hạt proton và
loại hạt nào. nơtron.
GV: Thông báo đặc điểm của từng loại hạt a, Hạt proton kí hiệu là (p), điện tích (+)1
b, Hạt nơtron kí hiệu là (n), không mang
điện.
GV: Giới thiệu nguyên tử cùng loại. - Các nguyên tử có cùng số p trong hạt
nhân đợc gọi là các nguyên tử cùng loại.
? Nhận xét số p và số e trong nguyên tử. + Vì nguyên tử trung hoà về điện nên.
số p = số e
GiáoViên : 10
Gia o a n ho a 8
? Em hãy so sánh khối lợng của p, n, e + p và n có cùng khối lợng.
trong nguyên tử. + e có khối lợng rất bé không đáng kể.
GV: Vì vậy khối lợng của hạt nhân đợc Khối lợng nguyên tử = Khối lng hạt
coi là khối lợng nguyên tử. nhân
Hoạt động 3 (20
/
)
3. Lớp electron
GV: Gới thiệu phần đầu SGK. Electron chuyển động rất nhanh quanh hạt
nhân và sắp xếp thành từng lớp, mỗi lớp có
một số electron nhất định.
Gia
o a
n ho
a 8
Tun 3: NS:6/9/09
Ti t 6: Bài 5 nguyên tố hoá học ND:10/9/09
A. Mục tiêu
- Nắm đợc nguyên tố hoá học là tập hợp những nguyên tử cùng loại, có cùng số p trong
hạt nhân.
- Biết kí hiệu hoá học dùng để biểu diễn nguyên tố, mỗi kí hiệu hoá học chỉ một nguyên
tử của một ngtố.
- Biết cách ghi và nhớ đợc một số kí hiệu hoá học thờng gặp.
- Biết tỉ lệ về thành phần khối lợng các ngtố trong vỏ trái đất.
- HS luyện về cách viết kí hiệu của các ngtố hoá học.
B. Chuẩn bị của GV và HS
+ Dụng cụ: Tranh vẽ tỉ lệ phàn trăm cácngtố trong vỏ trái đất.
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(15
/
)
Kiểm tra bài cũ
Câu 1. Nguyên tử là gì, nguyên tử đợc cấu tạo bởi những loại hạt nào?
Câu 2. Vì sao nói khối lợng của hạt nhân đợc coi là khối lợng ngtử? vì sao các ngtử đợc
liên kết với nhau?
Câu 3. HS chữa bài tập 1và 2 SGK
Hoạt động 2(15
? Ví dụ: Viết H, Fe,
? Nếu viết 2Fe nghĩa là gì.
HS: thảo luận nhóm và ghi vào bảng.
Số p Số n Số e
Ngtử 1 19 20
Ngtử2 20 20
Ngtử3 19 21
Ngtử 4 17 18
Ngtử 5 17 20
Nguyên tử 1 và ngtử 3 thuộc cùng một
ngtố vì có cùng số p (Kali).
Ngtử 4 và ngtử 5 thuộc cùng 1 ngtố vì
có cùng số p (Ngtố clo).
Mỗi ngtố đợc biểu diễn bằng một kí hiệu
hoá học.
VD: Can xi : Ca , Đồng : Cu
Nhôm : Al , Sắt : Fe
H: Chỉ một ngtử hiđro.
Fe : Chỉ một ngtử sắt.
2Fe : Chỉ hai ngtử sắt
Hoạt động 3(5
/
)
II. có bao nhiêu ngtô hoá học.
GV: Giới thiệu.
Treo tranh tỉ lệ % khối lợng các ngtố trong
vỏ trái đất.
? Kể tên 4 ngtố có nhiều nhất trong vỏ trái
đất.
Đến nay, khoa học đã biết đợc hơn 110
- Rèn kĩ năng viết kí hiệu hoá học, rèn khả năng làm bài tập xác định nguyên tố.
B. Chuẩn bị của GV và HS
Phiếu học tập - bảng nhóm
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(15
/
)
Kiểm tra bài cũ
Câu 1. Nguyên tố hoá học là gì? Viết kí hiệu của một số ngtố sau : Nhôm, Can xi,
kẽm, Magie, Bạc, Sắt, Đồng, Lu huỳnh, Phot pho, Clo.
Câu 2. 2 HS Chữa bài 1 và 3 (SGK Tr:20)
Hoạt động 2(20
/
)
II. nguyên tử khối.
GV: Thuyết trình phần đầu mục II.
? Đơn vị cac bon là gì.
? VD.
GV: Các giá trị khối lợng này cho biết sự
nặng , nhẹ giữa các ngtử.
? Ngtử nào nhẹ nhất.
? Ngtử C, ngtử O nặng gấp bao nhiêu lần
ngtử H.
? Ngtử khối là gì.
GV Hớng dẫn HS tra bảng1(SGK Tr42)
Yêu cầu HS làm bài tập.
Bài tập 1.
Ngtử của ngtố R có khối lợng nặng gấp
14 lần ngtử H
c, Nguyên tử S nặng gấp 32 lần so với
Hiđro và nặng gấp 2 lần nguyên tử oxi.
Hoạt động 3 (8
/
)
củng cố
? HS : Đọc phần đọc thêm (SGK Tr : 21)
? HS : Thảo luận theo nhóm bài tập.
Xem bảng 1 ( SGK Tr : 42 ) em hãy hoàn chỉnh bảng sau.
TT Tên ngtố Kí hiệu Số p Số e Số n Tổng số hạt Ngtử khối
1 10
2 19 20
3 12 36
4 Na 11
5 3 4
GV: Cho các nhóm thảo luận, nhận xét để rút ra mối liên hệ giữa ngtử khối với tổng số hạt
n và p trong hạt nhân ngtử.
Hoạt động 4 (2/)
Bài tập về nhà:
Bài : 4,5,6,7,8 ( SGK Tr: 20)
Gia
o a
n ho
a 8
Tun 4: NS:12/9/09
Tiết 8 Bài 6 Đơn chất và hợp chất - phân tử
VD: Cac bon tạo nên than chì, kim cơng,
than vô định hình
? Các đơn chất Cu, Al, Fe,.. đều giống
a, Định nghĩa.
- Tạo nên từ những ngtố hoá học tơng ứng
là H, S, Na, Fe, Cu.
- Các chất giống nhau đều do 1 ngtố hoá
học tạo nên.
ĐN: (SGK)
- Đều có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt.
GiáoViên : 16
Gia o a n ho a 8
nhau ở điểm gì về tính chất vật lí.
? Các đơn chất H, S, P có tính chất vật lí
đó không.
GV: Các đơn, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh
kim gọi là đơn chất kim loại,. Các đơn chất
không có tính chất đó gọi là đơn chất phi
kim.
? Đơn chất chia làm mấy loại.
GV: Giới thiệu mo hình tợng trng của Cu
và khí Hiđrô, Oxi.
? Em có nhận xét gì về đặc điểm cấu tạo
của đơn chất kim loại và đơn chất phi kim.
2. Hợp chất.
GV: H
2
O đợc tạo nên từ 2 ngtố H và O
NaCl đợc tạo nên từ 2 ngtố Na và Cl
H
+ Hợp chất vô cơ: nh H
2
O, NaCl...
+ Hợp chất hữu cơ: nh Đờng, tinh bột.
Hoạt động 3(12
/
)
Củng cố và bài tập về nhà
Bài tập : Chép vào vở các câu sau đây với đầy đủ các từ thích hợp
- Khí hiđro, khí oxi và khí clo là những .............. đều tạo nên từ một ...............
- Nớc, muối ăn (natri clorua), axit clohiđric là những ........ đều tạo nên từ hai ........
Trong thành phần hoá học của nớc, axit clohiđric đều có chung ...... còn của muối ăn
và axit clohiđric lại có chung ............
Bài tập về nhà : 1, 2 (SGK Tr 25)
Gia
o a
n ho
a 8
Tu n 5: NS:20/9/09
Ti t 9: Bài 6 Đơn chất và hợp chất - phân tử ND:22/9/09
A. Mục tiêu
1. HS biết đợc phân tử là gì. So sánh đợc 2 khái niệm phân tử và nguyên tử. Biết đợc
trạng thái của đơn chất.
2. Biết tính thành phần phân tử khối của một chất, dựa vào nguyên tử khối, xem phân tử
khối của chất này nặng hay nhẹ hơn của chất kia bao nhiêu lần,
3. HS đợc đợc củng cố để hiểu biết kĩ hơn về các khái niệm đã học.
B. Chuẩn bị của GV và HS
Hoạt động 2 (10
/
)
2. Phân tử khối.
GiáoViên : 18
Gia o a n ho a 8
? Nhắc lại định nghĩa ngtử khối.
? Tơng tự. Em hãy định nghĩa ptử khối.
GV: Tính ptử khối của hợp chất bằng tổng
ngtử khối của các ngtử trong hợp chất đó.
VD1: Tính ptử khối của O
2
, Cl
2
, H
2
O.
VD2: Quan sát H1.15 ? ptử khối khí CO
2
gồm mấy ngtử, thuộc những ngtố nào
VD3: Tính ptử khối của axit sunfuric (biết
ptử gồm 2ntử H, 1ntử S, và 4 ntử O)
HS: Định nghĩa (SGK)
HS: phân tử khối của .
O
2
: 16x2 = 32
Cl
2
: 35,5x2 = 71
d, Phân tử của hợp chất gồm ít nhất 2 loại ngtử.
e, Phân tử của cùng 1 chất thì giống nhau về khối lợng, hìng dạng, kích thớc và t/c.
GV: yêu cầu HS thảo luận nhóm và trình bầy. Giải thích sụ lựa chon.
Hoạt động 6 (2
/
)
Bài tập về nhà:
Bài 4, 5, 6, 7, 8 (SGK Tr: 26)
Tun 5: NS:20/9/09
Ti t 10: Bài 7 BàI THựC HàNH 2 ND:23/9/09
Gia
o a
n ho
a 8
sự lan toả của chất
A. Mục tiêu.
1. Biết đợc một số loại phân tử có thể khuếch tán (lan toả trong chất khí, nớc)
2. Làm quen bớc đầu với việc nhận biết một số chất (bằng quỳ tím)
3. Rèn luyện kĩ năng sử dụng một số dụng cụ, hoá chất trong phòng thí nghiệm.
B. Chuẩn bị của GV và HS
+ Dụng cụ: Giá để ống nghiệm, ống nghiệm, cốc thuỷ tinh, đũa thuỷ tinh, đèn cồn, kẹp
gỗ, giấy lọc. chậu nơc sạch, bông.
+ Hóa chất: dd amôniac(đặc), thuốc tím, quỳ tím
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(3
+ Nhận xét: Quỳ tím chuyển xanh.
+ Giải thích: Khí NH
3
đã khếch tán từ
miệng ống nghiệm sang đáy ống nghiệm
Hoạt động 3(10
/
)
2. Thí nghiệm 2: Sự lan toả của KMnO
4
GiáoViên : 20
Gia o a n ho a 8
GV: Hớng dẫn thí nghiệm
b1: Lấy một cốc nớc sạch.
b2: Bỏ 1-2 hạt thuốc tím vào cốc nớc
b3: Để cốc nớc lặng yên
b4: Quan sát
GV: Cử đại diện nhóm tiến hành thí
nghiệm.
HS: Trong nhóm dúp bạn, quan sát, ghi
chép.
HS: Các nhóm tiến hành thí nghiệm.
+ Nhận xét: Mầu tím của thuốc tím lan toả
rộng ra.
Hoạt động 4(10
/
)
GV: Hớng dẫn HS viết tờng trình theo mẫu.
HS: Viết tờng trình.
Gia
o a
n ho
a 8
Tuần 6 Tiết 11 Bài 8 bài luyện tập 1
A. Mục tiêu
- HS ôn lại một số khái niệm cơ bản của hoá học.
- Hiểu thêm nguyên tử là gì. Nguyên tử đợc cấu tạo bởi những loại hạt nào và đặc điểm
của những loại hạt đó.
- Bớc đầu rèn luyện khả năng làm một số bài tập về xác định nguyên tố hoá học dựa vào
ngtử khối.
- Củng cố cách tách chất ra khỏi hỗn hợp.
B. Chuẩn bị của GV và HS
- Sơ đồ mối quan hệ giữa các khái niệm.
C. Hoạt động Dạy Học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(7
/
)
I. kiến thức cần nhớ
1. Sơ đồ về mối quan hệ giữa các KN.
GV: Đa sơ đồ câm lên bảng.
GV: Yêu cầu các nhóm thảo luận để điền
vào ô tống các khái niệm thích hợp.
Vật thể tự nhiên và nhân tạo
Bài tập 2: Cho sơ đồ ngtử của ngtố sau.
a, b,
c, d,
HS: Chuẩn bị 2 bài tập trên vào vở(10/)
2 HS lên bảng trìmh bầy.
Bài 1b: + Dùng nam châm hút Fe
+ Hỗn hợp còn lại cho vào H
2
O, gỗ nổi
lên tách đợc gỗ còn lại là nhôm.
Bài 3 : a, phtử khối của H
2
là 1x2 = 2đvc
->ptử khối của hơp chất là 2x31 = 62đvc
b, KL của 2ngtử ngtố X là 62 - 16 = 46
->Ngtử khối của X là 46 : 2 = 23 đvc
-> X là Natri, kí hiệu là Na
HS: Suy nghĩ và làm bài tập vào vở
a,KL của ngtử O là 16 đvc
KL của 4 H là 1 x 4 = 4 đvc
Ngtử khối của X là 16 - 4 = 12 đvc
-> X là các bon kí hiệu là C
e,
Tra bảng 1 (SGK Tr: 42) hoàn thành bảng HS: Điền vào bảng
TT Tên ngtố Kí hiệu HH Ngtử khối Số e Số lớp e Số e lớp ngoài cùng
a)
b)
c)
d)
e)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1(7
/
)
I. công thức hoá học của đơn chất
GV: Treo mô hình mẫu Cu, O
2
, H
2
.
? Em hãy nhận xét số nguyên tử có trong
phân tử mỗi chất.
? Nhắc lại định nghĩa đơn chất.
? Vậy công thức hoá học của hợp chất có
mấy kí hiệu hoá học.
GV: Công thức chung của đơn chất có
dạng An
? Giải thích A và n
? Lấy ví dụ .
- Đơn chất Cu: hạt hợp thành là ngtử Cu.
- Mẫu H
2
và O
2
phân tử gồm 2 ngtử liên
kết với nhau.
HS: Đ/N đơn chất.
- Công thức đơn chất chỉ có một kí hiệu
hoá học.
A : là kí hiệu hoá học của ngtố
2
O
- CTHH của muối ăn là NaCl
GiáoViên : 24
Gia o a n ho a 8
? Tìm công thức chung của hợp chất.
GV: Hớng dẫn HS nhìn tranh vẽ để ghi lại
công thức hoá học của nớc, muối ăn.
Bài tập 1:
1. Viết CTHH của các chất sau.
a, Khí mê tan do 1 ngtử C và 4 ngtử H.
b, Nhôm oxit do 2 ngtử AL và 3 ngtử O.
c, Khí Ozon do 3 ngtử O tạo nên.
2, Cho biết chất nào là đơn chất, chất nào
là hợp chất trong các công thức trên.
Lu ý: HS viết CTHH chính xác.
HS: Làm vào vở.
CH
4
Al
2
O
3
O
3
- Đơn chất là O
3
- Hợp chất là CH
4
và Al
2
2 Na : 1 S : 4 O
Hoạt động 5 (2
/
)
bài tập về nhà : Bài 1, 2, 3, 4, (SGK Tr : 34;35)