Hướng dẫn tự học - Pdf 59

§ç ThÞ Minh Nam TiĨu häc t©n d©n a - LíP 4
GIÁO ÁN LỚP 4- Đỗ Thị Minh Nam
TUẦN 1: Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
Tiết 5: ĐẠO ĐỨC
Bài 1: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Giúp HS biết:
 Cần phải trung thực trong học tập.
 Trung thực trong học tập giúp ta học tập đạt kết quả tốt hơn, được
mọi người tin tưởng, yêu quý. Không trung thực trong học tập khiến cho kết quả học
tập giả dối, không thực chất, gây mất niềm tin.
 Trung thực trong học tập là thành thật, không dối trá, gian lận bài
làm, bài thi, ktra.
2. Thái độ:
 Dũng cảm nhận lỗi khi mắc lỗi trong học tập & thành thật trong học tập.
 Đồng tình với hành vi trung thực, phản đối hành vi không trung thực.
3. Hành vi:
 Nhận biết được các hành vi trung thực, đâu là hành vi giả dối trong học tập.
 Biết được hành vi trung thực, phê phán hành vi giả dối.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 Tranh vẽ tình huống trg SGK (HĐ 1 - tiết 1).
 Giấy, bút cho các nhóm (HĐ1 – tiết 2).
 Bảng phụ, BT.
 Giấy màu xanh, đỏ cho mỗi HS (HĐ3 – tiết 1).
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Tiết 1
1'
8'
1) Giới thiệu bài :
- Gthiệu: Bài đạo đức hôm nay chúng ta

bộ. Nếu cta gian trá, giả dối, k/quả ht là
không thực chất, c/ ta sẽ không tiến bộ
được.
Hoạt động 3: Trò chơi “đúng – sai”:
- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm:
Y/c các nhóm nhận bảng câu hỏi & giấy
màu đỏ, xanh cho thành viên mỗi nhóm.
- GV hdẫn cách chơi: Nhóm trưởng đọc
từng câu hỏi tình huống cho cả nhóm nghe,
các thành viên giơ thẻ giấy màu: đỏ nếu
đúng & xanh nếu sai & gthích vì sao? Sau
khi cả nhóm đã nhất trí đáp án thì thư kí
ghi kquả rồi chuyển sang câu hỏi tiếp theo.
- GV: Y/c các nhóm th/h chơi.
- HS: Chia nhóm qsát tranh trg
SGK & th/luận.
- HS: Trao đổi.
- Đ/diện nhóm tr/bày ý kiến
- HS: Trả lời.
- HS: Suy nghó & trả lời:
+ Trung thực để đạt được kquả
htập tốt & để mọi người tin yêu.
+ HS: Trả lời.
- HS: Làm việc theo nhóm.
- HS: Chơi theo hdẫn.
Nội dung:
Câu 1: Trong giờ học, Minh là bạn thân của em, vì bạn không thuộc bài nên
em nhắc bài cho bạn.
Câu 2: Em quên chưa làm bài tập, em nghó ra lí do để quên vở ở nhà.
Câu 3: Em nhắc bạn không được giở sách vở trong giờ kiểm tra.

chuyện gì?
- GV chốt lại bài học: Trung thực trg ht giúp
em mau tiến bộ & được mọi người yêu quý,
tôn trọng.
“Không ngoan chẳng lọ thật thà
Dẫu rằng vụng dại vẫn là người ngay”
*Hdẫn th/hành: Y/c HS về nhà tìm 3 hành
vi thể hiện sự trung thực & 3 hành vi thể
hiện sự khg trung thực trg ht.
- HS: Tr/bày ndung, các nhóm
khác nxét, bổ sung.
- HS: + Cần thành thật trg htập,
dũng cảm nhận lỗi mắc phải.
+ Nghóa là: Khg nói dối, khg
quay cóp, chép bài của bạn, khg
nhắc bài cho bạn trg giờ ktra.
- HS: Suy nghó, trả lời.
- HS: Đọc ndung ghi nhớ SGK.
3
§ç ThÞ Minh Nam TiĨu häc t©n d©n a - LíP 4
Tiết 6: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
Bài:1.
I.M ỤC TIÊU :
Giúp HS Nêu đựơc:
- Vò trí hình dáng của đất nước ta.
- Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sống và chung một lòch sử, một tổ quốc.
- Một số yêu cầu khi học môn lòch sử và đòa lí
II: ĐỒ DÙNG:
- Bản đồ Việt Nam, nản đồ hành chính Việt Nam
- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng.

Nhắc HS chuẩn bò giờ sau.
-Nghe
-Nghe và quan sát.
-Trình bày lại và xác đònh vò
trí trên bản đồ.
-Hình thành nhóm quan sát
tranh mô tả cho nhau nghe về
cảnh sinh hoạt của dân tộc đó,
ở vùng nào?
-Tiếp nối trình bày trước lớp
-Nối tiếp phát biểu ý kiến
-2HS đọc SGK và nêu ví dụ
cụ thể.
* Rút kinh nghiệm
4
Đỗ Thị Minh Nam Tiểu học tân dân a - LớP 4
Tit: 7
HNG DN T HC
Mụn: TON
I) MC TIấU:
- Hon thnh cỏc bi tp bui sỏng.
- Luyn tp thờm mt s bi tp v cỏc s n 100.000
+ ễn tp v c, vit cỏc s trong phm vi 100.000.
+ ễn tp v vit tng thnh s.
+ễn tp v chu vi ca mt hỡnh.
II) DNG:
- V bi tp toỏn 4- tp 1.
- Bng ph, phn, thc k.
III) CC HOT NG DY HC:
TG HOT NG CA Cễ HOT NG CA TRề





.

.



..
.
.
.
17' 2/ Luyn tp thờm mt s bi tp:
Bi 1: Cho cỏc ch s: 1, 4, 7, 9 em
hóy:
a) Vit s ln nht cú bn ch s trờn.
b) Vit s bộ nht cú bn ch s trờn.
- HS c yờu cu ca u bi.
- HS suy ngh v lm bi cỏ nhõn.
- Hai em lờn bng vit cỏc s trong phn
a v b.
5
§ç ThÞ Minh Nam TiÓu häc t©n d©n a - LíP 4
• Bài 2: Cho các chữ số 1, 2, 3, 4 hãy
viết tất cả các số có bốn chữ số khác
nhau lập được bởi các chữ số trên. Tính
tổng của các số vừa tìm được.
- GV hỏi 1 nhóm cách lập như thế nào

+ 3142, 3124, 3241, 3214, 3412, 3421.
+ 4123, 4132, 4231, 4213, 4321, 4312.
- Tổng của các số đó là:
+ Tổng các hàng của số đó ta tính như sau:
mỗi hàng đều có 2 chữ số 2 2 chữ số 4 và
hai chữ số 3 vậy tổng của các số có chữ số
hàng nghìn là 1 mỗi hàng đều có tổng là
(4+ 2+ 3 ) x 2 = 18
• Tổng của các chữ số hàng nghìn là 6
nhớ 1 là 7 vậy ta có tổng của các số có
chữ số hàng nghìn là 1 là 7998.
• Tổng của các số có chữ số hàng nghìn
là 2 là 13.776
• Tổng của các số có chữ số hàng nghìn
là 3 là 19.554
• Tổng của các số có chữ số hàng nghìn
là 4 là: 25.332.
• Vậy tổng của tất cả các số vừa lập được
bởi các chữ số trên là
66.660
- Hs nêu cách tính chu vi hình chữ nhật.
- Hs giải vào vở. 1 em lên bảng trình
bày.
- Các Hs khác đọc kết quả miệng.
- Đáp án:
+ Hình H có các cạnh bằng nhau, vì cạnh
AB + MN = cạnh CD, cạnh BM + AD =
cạnh CN, vậy ta có:
Chu vi hình H là:
18 x 4 = 72 (cm)

Bùi Thành Dương
+ Tổ trưởng: Tổ 1: Bùi Thành Công
Tổ 2: Nguyễn Tùng Anh
Tổ 3: Nguyễn Mai Hạnh
2) Hoạt động 2: Sinh hoạt văn nghệ
chào mừng năm học mới:
- GV cho các em hát tập thể một số bài
hát về trường lớp, về học sinh, thầy cô
giáo.
- Quản ca cho cả lớp hát.
- HS nghe và phát biểu ý kiến.
- Quản ca cho các bạn hát 3- 4 bài.
- Các tổ xung phong lên hát.
- Cá nhân lên bảng hát kết hợp biểu diễn.
1'
3) Củng cố dặn dò:
- Nhận xét giờ học.
- Dặn dò chuẩn bị bài sau.
7
§ç ThÞ Minh Nam TiĨu häc t©n d©n a - LíP 4
Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Tiết: KHOA HỌC
CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG
I. MỤC TIÊU
Sau bài học, HS có khả năng :
• Nêu được những yếu tố mà con người cũng như sinh vật khác cần để duy trì sự sống của
mình.
• Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
• Các hình trong SGK trang 4, 5, Phiếu học tập.

cũng như những sinh vật khác cần duy trì sự
sống của mình với những yếu tố mà chỉ có con
người mới cần.

 Cách tiến hành :
8
§ç ThÞ Minh Nam TiĨu häc t©n d©n a - LíP 4
Bước 1 : Làm việc với phiếu học tập theo
nhóm.
- GV phát phiếu học tập và hướng dẫn HS làm
việc với phiếu học tập.
- HS làm việc với phiếu học tập.
Bước 2 : Chữa bài tập cả lớp
- Đại diện các nhóm trình bày kết
quả làm việc với phiếu học tập. HS
khác bổ sung hoặc chữa bài nếu bạn
làm sai
- GV yêu cầu các nhóm trình bày.
Bước 3 : Thảo luận cả lớp
GV yêu cầu HS mở SGK và thảo luận lần
lượt hai câu hỏi :
- Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để
duy trì sự sống của mình?
- Hơn hẳn những sinh vật khác, cuộc sống của
con người còn cần những gì?

 Kết luận: Như SGV trang 24.
15' Hoạt động 3 : TRÒ CHƠI CUỘC HÀNH
TRÌNH ĐẾN HÀNH TINH KHÁC
  Mục tiêu :

Môn: TIẾNG VIỆT
I) MỤC TIÊU:
- Hoàn thành các bài tập buổi sáng.
- Luyện tập thêm một số bài tập về chính tả, luyện từ và câu:
+ Phân biệt l/ n và giải câu đố.
+ Luyện tập về cấu tạo của tiếng.
II) ĐỒ DÙNG:
 Vở bài tập Tiếng Việt 4- tập 1.
 Bảng phụ, phấn, thước kẻ.
III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG HOẠT ĐỘNG CỦA CÔ HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
5'
17'
A) Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra về sách vở và đồ dùng học tập
của học sinh.
B) Bài mới:
1/ Hoàn thành các bài tập buổi sáng:
……………………………………………
…………………………………………..
…………………………………………….
…………………………………………….
…………………………………………….
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
……………………………………………
…………………………………………….

• Bài 2: Giải câu đố:
a) Tên một vật chứa tiếng bắt đầu l hay
n: la bàn.
b) Tên một loài hoa chứa tiếng có vần
an hoặc ang: hoa ban.
• Bài 3: Câu tục ngữ dưới đây có bao
nhiêu tiếng?
- Ghi lại cách đánh vần tiếng bầu:
- Hs suy nghĩ và thi giải đố nhanh.
- Các tổ lần lượt giải câu đố.
- Nhận xét, bổ sung.
- Hs suy nghĩ và đọc trong SBT ( Có 14
tiếng)
- Bờ- âu - bâu- huyền- bầu.
- Tiếng bầu do những bộ phận sau tạo
thành: Âm đầu: "B" và vần "âu"
- Phân tích các bộ phận tạo thành những
tiếng còn lại
Tiếng Âm đầu Vần Thanh
Ơi Ơi Ngang
thương Th ương Ngang
lấy L ây Sắc
bí B I Sắc
cùng c ung Huyền
Nhận xét:
a) Tiếng có đủ 3 bộ phận là tiếng
thương, lấy, bí, cùng,
b) Tiếng không có đủ 3 bộ phận là
tiếng ơi
1' C) Củng cố dằn dò:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status