đề Gốc
Câu 1: Phản ứng không thuộc loại oxihóa khử là:
A. Phản ứng thuỷ phân B. Phản ứng thế C. Phản ứng kết hợp D. Phản ứng phân tích
Câu 2: Ba dung dịch sau có cùng nồng độ mol/lít: NaHCO
3
; NaOH ; Na
2
CO
3
. pH của chúng tăngtheo thứ tự:
A. NaOH ; Na
2
CO
3
; NaHCO
3
. B. NaOH ; NaHCO
3
; Na
2
CO
3
C. Na
2
CO
3
; NaOH ; NaHCO
3
. D. NaHCO
3
; Na
4
; Na
2
SO
4
C. H
2
SO
4
; NaHSO
4
; Na
2
SO
4
D. H
2
SO
4
; Na
2
SO
4
; NaHSO
4
Câu 4: Điều nào là đúng trong các điều sau:
A. Khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl+NaCl thì pH của dung dịch tăng dần.
B. Khi điện phân dung dịch CuSO
2
C.Dung dịch KMnO
4
và NaOH D. Nớc brom và dung dịch Ca(OH)
2
Câu 8: Biết thứ tự trong dãy điện hoá: Fe
2+
/Fe < 2H
+
/H
2
< Cu
2+
/Cu < Fe
3+
/Fe
2+
. Phản ứng nào sai trong các phản
ứng sau:
A. Cu+ 2Fe
3+
Cu
2+
+ Fe
2+
B. Fe
2+
+ 2H
3
D. Fe(NO
3
)
3
Câu 10: Điều nào sai trong các điều sau :
A. Hỗn hợp Fe
2
O
3
+ Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl
B. Hỗn hợp KNO
3
+ Cu có thể tan hết trong dung dịch NaHSO
4
C.Hỗn hợp FeS + CuS có thể tan hết trong dung dịch HCl
D. Hỗn hợp Na
2
O + Al
2
O
3
có thể tan hết trong nớc
Câu 11: Hỗn hợp nào trong các hỗn hợp sau không đợc dùng làm thuốc nổ:
A. KNO
3
+S+C B. KClO
3
2
O . Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là:
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 15: Trong sơ đồ : Cu + X A + B ; Fe + A B + Cu ; Fe + X B ; B + Cl
2
X . Thì X,A,B lần lợt là:
A. AgNO
3
; Fe(NO
3
)
3
; HNO
3
B. HNO
3
; Fe(NO
3
)
2
; Fe(NO
3
)
3
C. FeCl
3
; CuCl
2
; FeCl
A. 25 % B. 10 % C. 15 % D. 20 %
Câu 20: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO
3
và y mol Cu(NO
3
)
2
đợc hỗn hợp khí có
M
= 42,5. Tỉ
số x/y bằng:
A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 21: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7g một muối nitrat của kim loại M hoá trị không đổi, đợc 2g chất rắn A và hỗn
hợp khí B . Kim loại M là:
A. K B. Ag C. Pb D. Cu
Câu 22: Cho a mol AlCl
3
tác dụng với dung dịch chứa b mol NaOH . Tỉ số a/b để sau phản ứng có tạo ra kết
tủa là:
A. 1/4 B. 1/5 C. <1/4 D. >1/4
Câu 23: 6,94g hỗn hợp Fe
x
O
y
và Al hoà tan trong 100 ml dung dịch H
2
SO
4
1,8M , sinh ra 0,672 lít H
2
B. CH
4
C. C
2
H
4
D. C
3
H
8
Câu 26: Hợp chất thơm C
7
H
8
O có số công thức cấu tạo là:
A. 6 B. 7 C. 5 D. 4
Câu 27: Để nhận biết các chất etanol , propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất :
A. Nớc brom và NaOH B. NaOH và Cu(OH)
2
C. KMnO
4
và Cu(OH)
2
D. Nớc brom và Cu(OH)
2
Câu 28: Chất 3-MCPD (3-monoclopropadiol ) thờng lẫn trong nớc tơng và có thể gây ra bệnh ung th. Chất này
có công thức cấu tạo là:
A. CH
n
H
2n
(CHO)
2
C. C
n
H
2n+1
CHO D. C
n
H
2n-2
(CHO)
2
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 1V hơi chất A cần 1V oxi, thu đợc 1V CO
2
và 1V hơi H
2
O (các thể tích ở cùng điều
kiện). A là:
A. HCOOCH
3
B. HCHO C. CH
3
OH D. HCOOH
Câu 31: Điều nào là đúng trong các điều sau:
A. Các axit hữu cơ đều làm đỏ quì tím
B. Không có axit hữu cơ nào ở thể rắn
O
2
(4).
A. (2) và (4) B. (1) và (3) C. (1) và (2) D. (2) và (3)
Câu 34: Khi đun hỗn hợp axit oxalic với 2 rợu là metanol và etanol (có H
2
SO
4
đặc) thì số este tối đa thu đợc là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 35: Điều nào là sai trong các điều sau:
A. Andehit hoà tan Cu(OH)
2
tạo thành kết tủa đỏ gạch
B. Rợu đa chức (có nhóm OH cạnh nhau ) hoà tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh lam
C. CH
3
COOH hoà tan Cu(OH)
2
tạo dung dịch màu xanh nhạt
D. Phenol hoà tan Cu(OH)
2
tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
Câu 36: Hidro hoá chất A có công thức phân tử C
4
H
6
O đợc rợu n-Butylic. Số công thức cấu tạo có thể có của A
3
-O-CH
3
; C
2
H
5
OH ; HCOOH D. HCOOH ; CH
3
-O-CH
3
; C
2
H
5
OH
Câu 38: Trong dãy biến hoá C
2
H
6
C
2
H
5
Cl C
2
H
5
OH CH
3
5
OH và C
4
H
9
OH B. CH
3
OH và C
3
H
5
OH C. CH
3
OH và C
2
H
5
OH D. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH
Câu 40: Cho Na d vào một dung dịch cồn (C
2
H
5
5
CHO và C
3
H
7
CHO
C. H CHO và CH
3
CHO D. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO
Câu 43: A là axit có khối lợng phân tử bé hơn 130 đvC. Trung hoà 26g A cần dung dịch chứa 0,25 mol
Ba(OH)
2
. A là:
A. CH
3
COOH B. (COOH)
2
C. C
2
H
5
COOH D. CH
2
(COOH)
H
5
B. HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
7
và C
2
H
5
COOCH
3
D. H COOC
2
H
5
và CH
3
COOCH