Câu hỏi TNKQ chương IV Đại số 10 nâng cao - Pdf 59

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
CHƯƠNG VI: GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
(Đại số nâng cao 10)
Câu 1: Cho góc x thoả 0
0
<x<90
0
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. sinx>0 B. cosx<0 C. tanx>0 D. cotx>0
Câu 2: Cho góc x thoả 90
0
<x<180
0
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
A. cosx<0 B. sinx<0 C. tanx>0 D. cotx>0
Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. sin90
0
>sin180
0
B. sin90
0
13’>sin90
0
14’ C. tan45
0
>tan46
0
D. cot128
0
>cot126

A. a
2
+ b
2
B. a
2
– b
2
C. a
2
– c
2
D. b
2
+ c
2
Câu 7: Giá trị của biểu thức S = 3 – sin
2
90
0
+ 2cos
2
60
0
– 3tan
2
45
0
bằng:
A. 1/2 B. –1/2 C. 1 D. 3

A. 7/4 B. 1/4 C. 7 D. 13/4
Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A. (sinx + cosx)
2
= 1 + 2sinxcosx B. (sinx – cosx)
2
= 1 – 2sinxcosx
C. sin
4
x + cos
4
x = 1 – 2sin
2
xcos
2
x D. sin
6
x + cos
6
x = 1 – sin
2
xcos
2
x
Câu 11: Giá trị của biểu thức S = cos
2
12
0
+ cos
2

Câu 13: Rút gọn biểu thức S = cos(90
0
–x)sin(180
0
–x) – sin(90
0
–x)cos(180
0
–x), ta được kết quả:
A. S = 1 B. S = 0 C. S = sin
2
x – cos
2
x D. S = 2sinxcosx
Câu 14: Cho T = cos
2
(π/14) + cos
2
(6π/14). Khi đó, khẳng định nào sau đây đúng:
A. T=1 B. T=2cos
2
(π/14) C. T=0 D. T=2cos
2
(6π/14)
Câu 15: Nếu 0
0
<x<180
0
và cosx + sinx = 1/2 thì
tan =

π
 
− = +
 ÷
 
3)
cos sin 2 sin
4
x x x
π
 
− = −
 ÷
 
4)
cos sin 2 sin
4
x x x
π
 
− = −
 ÷
 
A. Một B. Hai C. Ba D. Bốn
Câu 18: Có bao nhiêu đẳng thức cho dưới đây không là đồng nhất thức?
1) cos3α = –4cos
3
α +3cosα 2) cos3α = 3cos
3
α +4cosα

0
–tan27
0
–tan63
0
+tan81
0
bằng:
A. 0,5 B.
2
C. 2 D. 4
Câu 22: Kết quả đơn giản của biểu thức
2
sin tan
1
cos +1
α α
α
+
 
+
 ÷
 
bằng:
A. 2 B. 1 + tanα C. 1/cos
2
α D. 1/sin
2
α
Câu 23: Giá trị của

2 2
2 2
r s
r s

+
Câu 25: Trên hình vẽ, góc PRQ là một góc vuông, PS=SR=1cm; QR=2cm. Giá trị của tanα là:
A. 1/2 B. 1/3
C.
1
5
D. tan22
0
30’
2
1
1
α
S
P
Q R
Câu 26: Giá trị của tan30
0
+ tan40
0
+ tan50
0
+ tan60
0
bằng:

bằng:
A.
2 2
1
sin cos
α α
B. cot
2
α + tan
2
α–2 C.
2 2
1 1
sin cos
α α

D. cot
2
α – tan
2
α+2
Câu 29: Cho cos12
0
= sin18
0
+ sinα
0
, giá trị dương nhỏ nhất của α là:
A. 42 B. 35 C. 32 D. 6
Câu 30: Biết rằng

+
C.
2
1x
x

D.
2
1x −
Câu 33: Giá trị nhỏ nhất của
sin 3 cos
2 2
a a

đạt được khi a bằng:
A. –180
0
B. 60
0
C. 120
0
D. Một đáp án khác
Câu 34: Cho x = cos36
0
– cos72
0
. Vậy x bằng:
A. 1/3 B. 1/2 C.
3 6−
D.

3
D. 1/2
Câu 39: Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng L
1
, L
2
lần lượt có phương trình: y = mx và y = nx. Biết L
1
tạo với
trục hoành một góc gấp hai góc mà L
2
tạo với trục hoành (góc được đo ngược chiều quay kim đồng hồ) bắt đầu từ nửa
trục dương của Ox) và hệ số góc của L
1
gấp bốn lần hệ số góc của L
2
. Nếu L
1
không nằm ngang, thế thì tích m.n bằng:
A.
2
2
B. –
2
2
C. 2 D. –2
Câu 40: Trong hành lang hẹp bề rộng là w, một thang có độ dài a dựng dựa tường, chân thang đặt tại điểm P giữa hai
vách. Đầu thang dựa vào điểm Q cách mặt đất một khoảng k, thang hợp với mặt đất một góc 45
0
. Quay thang lại dựa

D. q/p
2
Câu 43: Nếu sin2xsin3x = cos2xcos3x thì một giá trị của x là:
A. 18
0
B. 30
0
C. 36
0
D. 45
0
Câu 44:
0 0
0 0
sin10 sin 20
cos10 cos 20
+
+
bằng:
A. tan10
0
+tan20
0
B. tan30
0
C. (tan10
0
+tan20
0
)/2 D. tan15

 
thì
2
1
cos
f
α
 
 ÷
 
bằng:
A. sin
2
α B. cos
2
α C. tan
2
α D. 1/sin
2
α
Câu 50: Giá trị lớn nhất của 6cos
2
x+6sinx–2 là:
A. 10 B. 4 C. 11/2 D. 3/2
ĐÁP ÁN
1B 2A 3C 4D 5B 6C 7B 8D 9D 10D
11C 12C 13A 14B 15A 16B 17B 18C 19C 20D
21D 22C 23C 24D 25B 26D 27D 28A 29A 30C
31C 32D 33D 34B 35A 36A 37C 38B 39C 40D
41B 42C 43A 44D 45C 46B 47D 48B 49A 50C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status