Tu chon toan 9 chu de 1 - Pdf 59

Tiết 01: Ngày soạn:01/10/2008
§ RÚT GỌN BIỂU THỨC SÔÁ
A- Mục tiêu:
* Kiến thức: Tái hiện cho HS các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai vận dụng rút gọn biểu
thức số.
* Kỷ năng: HS nắm vững các biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, có kỷ năng vận dụng thành thạo
giải dạng toán rút gọn biểu thức số.
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong sử dụng tính chất, tinh thần làm việc tập thể.
B- Chuẩn bò:
* Giáo viên: Bảng phụ hệ thống các biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai; các bài
tập còn sót lại hoặc điển hình trong SGK, SBT.
* Học sinh: Nắm vững các biến đổi; SGK, SBT; bảng nhóm.
C - Hoạt động dạy học:
a) n đònh tổ chức: (1') GV kiểm tra só số HS (có ghi vào sổ đầu bài) sơ đồ chỗ ngồi HS; vệ sinh,
ánh sáng lớp học; bảng nhóm.
b) Kiểm tra bài cũ: (6') H
1
: Tóm tắt các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai đã học (bằng hệ
thức) hoặc điền vào chỗ trống (…) nội dung thích hợp?
2
2
2
2
1
... ;( 0) ;( 0; 0)
...
(... ...)
;( 0; )
A
A B B B A A B
B

- 2ab + b
2
HS Tiếp cận đề bài; cá
nhân làm trên giấy nháp.
HS Một HS đại diện
trình bày… (dùng HĐT
bình phương một hiệu và
các tính chất đơn giản:
(xy)
n
= x
n
. y
n
;
( )
2
a a=
a(b - c) = ab - ac
(a - b)
2
= a
2
- 2ab + b
2
HS Yếu nắm lời giải và
biết cách giải bài tương
tự!
• Rút gọn biểu thức: 5
( ) ( )

2.3 GV Nhắc lại cho HS
yếu
HS Trao đổi ngắn phát
hiện hướng giải- Đại
diện trình bày bảng- Lớp
nhận xét, bổ sung.
HS yếu nắm hướng giải
và biết giải bài tương
tự !
( ) ( )
7 7 5 5
7 1 5 1
7 7 1 5 5 1
7 1 5 1
7 5
+ −
+
+ −
+ −
= +
+ −
= +
12'
HĐ 3: Dùng các biến
đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai
3.1 GV Nêu BT: Rút gọn
biểu thức số:
60 1 1
3

2
2
2
60 1 1
3
3
5 2 3
60 3 2 3
3
5 3
2 3
3 2 3
2 .3 3
3 4 3
2 3 3 2 3
2
− +
+

= − +


= − +

= − + −
=
d) Hướng dẫn học ở nhà: (2')
+ Nắm bản chất các biến đổi; xem trước dạng rút gọn biểu thức chứa chữ đơn giản.
+ Rút gọn các biểu thức:
a)

2
§ RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CHỮ
A- Mục tiêu:
* Kiến thức: Tái hiện cho HS các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai vận dụng rút gọn biểu
thức chứa chữ.
* Kỷ năng: HS nắm vững các biến đổi đơn giản căn thức bậc hai, có kỷ năng vận dụng thành thạo
giải dạng toán rút gọn biểu thức chứa chữ.
* Thái độ: Rèn tính cẩn thận trong sử dụng tính chất, tinh thần làm việc tập thể.
B- Chuẩn bò:
* Giáo viên: Bảng phụ hệ thống các biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai; các bài
tập còn sót lại hoặc điển hình trong SGK, SBT.
* Học sinh: Nắm vững các biến đổi; SGK, SBT; bảng nhóm.
C - Hoạt động dạy học:
a) n đònh tổ chức: (1') GV kiểm tra só số HS (có ghi vào sổ đầu bài) sơ đồ chỗ ngồi HS; vệ sinh,
ánh sáng lớp học; bảng nhóm.
b) Kiểm tra bài cũ: (6') H
1
: Tóm tắt các biến đổi đơn giản về căn thức bậc hai đã học (bằng hệ
thức) hoặc điền vào chỗ trống (…) nội dung thích hợp?
2
2
2
2
1
... ;( 0) ;( 0; 0)
...
(... ...)
;( 0; )
A
A B B B A A B

lời giải:"…"
1.4 GV Cho lớp nhận xét; chữa
kỹ cho HS yếu (dùng các biến
đổi đã học).
HS: Tiếp cận BT:"…"-
Trao đổi ngắn tìm ra
hướng giải(dùng các biến
đổi đã học)
HS: Một HS đại diện
trình bày bảng- Lớp nhận
xét; bổ sung; hoàn thiện
lời giải.
HS yếu nắm vững các
biến đổi trong lời giải và
có kỷ năng giải bài tương
tự.
• Rút gọn biểu thức:
3
12 75 0,4 300
13,5
( 0)
2
2 3 5 3
4 3 1,5 3
(1,5 4 ) 3
a a a
a với a
a
a a
a a a

2
2b b= − −
3
2.3 GV Cho lớp nhận xét, bổ
sung - Chữa kỹ cho HS yếu
(a -b)
2
= a
2
-2ab +b
2
2
A A=
HS Yếu nắm hướng giải
và biết giải bài tương tự !
( )
2
2 ( 2 0)
2
b b
b b vì b
= − −
= − − − ≥
=
12'
HĐ 3: Rút gọn biểu thức
phân
3.1 Rút gọn biểu thức:
2 4
2 2 2

3.4 GV Cho HS nhận xét bài
làm của hai nhóm, phát hiện
chỗ sai - Cho các nhóm bổ
sung; chữa kỹ cho HS yếu!
HS: Tiếp cận BT:"…"
HS: Trao đổi nhóm,
thống nhất, trình bày
bảng nhóm- Nhận xét bài
làm của hai nhóm- Nắm
hướng giải chủ yếu dùng
HĐT:
(a -b)
2
= a
2
-2ab +b
2
2
A A=
HS: Yếu nắm hướng dẫn
giải của GV; hiểu cách
phá dấu giá trò tuyệt đối-
Biết đường lối giải cho
các bài tương tự.
• Rút gọn biểu thức phân:
( )
( )
( )
( )
2 4

+ Xem bài giải mẫu đối với dạng toán:" Chứng minh đẳng thức".
+ Giải các bài tập: Chứng minh các đẳng thức sau:
a)
yx
xy
yx
yx
yx
yyxx
+

=





( với x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; x

y )
b )
( ) ( )
ab
b
ba
ba
ba
ba
ab
b

:
2








+

ba
ba
= 1 ( với a≥ 0 ; b ≥ 0 ; a

b )
d )
1
2
=


+


yx
y
yx
y

2
2
2
1
... ;( 0) ;( 0; 0)
...
(... ...)
;( 0; )
A
A B B B A A B
B
C C
A A B
A B
A B
= × ≥ − = ≥ ≠
= ≥ ≠

±
m
c) Giảng bài mới: (luyện tập)
TL HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG
HỌC SINH
NỘI DUNG
12'
HĐ 1: Dùng HĐT hiệu hai bình
phương
1.1 Chứng minh đẳng thức:
(với x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; x


biến đổi vế phức
tạp (VT) thành
vế đơn giản
(VP)"
HS: Đại điện
(HS khá) trình
bày bảng - Lớp
nhận xét phát
hiện chỗ sai - Bổ
sung - Giải thích
các biến đổi chủ
yếu dùng HĐT:
(a -b)(a+b) = a
2
-
b
2
• Chứng minh đẳng thức: (với x
≥ 0 ; y ≥ 0 ; x

y )
1
2
=


+


yx

5
12'
HĐ 2: Dùng HĐT A
3
+ B
3
2.1 Chứng minh đẳng thức:
( với a≥ 0 ; b ≥ 0 ; a

b )









+
+
ab
ba
bbaa
:
2





theo gợi ý của
GV
HS: Tham gia
xây dựng lời
giải:" Biến đổi
vế trái thành vế
phải mà đường
lối là dùng các
HĐT trong đó có
A
3
+ B
3
.
HS: Nắm lời giải
có thể giải được
bài tương tự.
• Chứng minh đẳng thức:
( với a≥ 0 ; b ≥ 0 ; a

b )










yyxx
+

=





( với x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; x

y )
3.2 GV Gợi ý cho các nhóm: Dùng
HĐT A
3
- B
3
3.3 GV Cho HS nhận xét bài làm
của hai nhóm; chữa kỹ trên bảng
nhóm; cho HS yếu nhắc lại kèm
giải thích các biến đổi.
HS: Trao đổi
nhóm chứng
minh đẳng thức…
HS: Nhận xét
bài làm của hai
nhóm; nêu sai
sót nếu có!
HS: Nắm lời giải
sau khi được GV

A- Mục tiêu:
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status