Gv:Phan Văn Kế - 1- Trường THPT Chu Văn An
CHƯƠNG I: ESTE – LIPIT
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
1.Viết CTCT và gọi tên các este có CTPT C
3
H
6
O
2
; C
4
H
8
O
2
; C
5
H
10
O
2
2.Viết phương trình phản ứng theo công thức tổng quát tạo este từ:
a.Axít no, đơn và ancol no đơn b.Axít đơn và ancol đơn
c.Axít không no, đơn (có 1 nối đôi) và ancol no, đơn d.Axít thơm đơn và ancol no, đơn
3.Hoàn thành chuổi phản ứng ghi rõ điều kiện (nếu có)
a.
Gluc«z¬ Ancol etylic Andelit axetic axit axetic
Metyl axetatNatri axetatMetan
Andehit formicAxitformic
Etyl fomat Natri fomat Hidr«
(C
3
COOH
CH
3
COOC
2
H
5
C
2
H
5
OHC
4
H
6
Cao su BuNa
4.Viết phương trình xà phòng hóa bởi dung dịch NaOH của:
a.Etylaxetat b.Vinyl axetat c.Metyl format d.Đietyl oxalat
e.Phenyl propionat f.CH
3
COOCHClCH
3
g.CH
3
– COOCCl
2
– CH
3
5.Viết phương trình phản ứng điều chế:
7,2g H
2
O.
a.Tìm CTPT A
b.Lấy 13,2g A cho phản ứng hết với dung dịch NaOH thu được 12,3g muối. Tìm CTCT A
c.Lấy 15,84g A phản ứng với 200ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất
rắn. Tính khối lượng chất rắn này.
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
Bài 1: ESTE
Gv:Phan Văn Kế - 2- Trường THPT Chu Văn An
12.Đốt cháy hoàn toàn 7,4g este đơn chức (B) thu được 13,2g CO
2
và 0,3 mol nước. Tìm CTPT, CTCT,
tên B.
13.Thủy phân hoàn toàn 3g một este đơn chức (B) cần đúng 100ml dd NaOH 0,5M. Tìm CTPT, CTCT,
tên B
14.Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4g este đơn (A) bởi dung dịch NaOH. Đem lượng muối hữu cơ sinh ra đun
nóng với vôi tôi xút thu được 0,8g khí hữu cơ có V=1,12 lít (đkc). Tìm CTCT, tên A
15.Xà phòng hoá hoàn toàn 1 este đơn A bằng dung dịch NaOH thu được muối B có KLPT bằng 24/29
KLPT A. Biết d A/CH
4
= 7,25. Tìm CTPT, CTCT, tên A
16. Cho 3,52g este no, đơn (X) tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M thu được A và B. Đốt
cháy hoàn toàn 0,6g B thu được 1,32g CO
2
và 0,72g H
2
O và d B/H
2
= 30. Tìm CTCT este X, A, B biết
A. 67,8% B. 62,5% C. 23,7% D. 76,4%
6/ Thuỷ phân este X trong môi trường axit thu được cả hai sản phẩm đều tham gia phản ứng tráng gương.
Công thức của X là:
A. CH
3
COOCH=CH
2
. B. HCOOCH
3
. C. HCOOCH=CH
2
. D. CH
2
= CHCOOCH
3
.
7/ Etyl fomat có công thức phân tử là:
A. HCOOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
. C. CH
3
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
. B. CH
3
COOH. C. HCOOCH=CH
2
. D. HCOOCH
3
..
11/ Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 25% thì khối lượng este thu được là:
A. Kết qủa khác. B. 0,75 gam. C. 0,74 gam. D. 0,76 gam.
12/ Cho 9,2g axit fomic tác dụng với ancol etylic dư thì thu được 11,3 g este.Hiệu suất của p.ứng là:
A. Kết qủa khác. B. 65,4%. C. 76,4%. D. 75,4%.
13/ Este có công thức phân tử CH
3
COOCH
3
có tên gọi là:
A. metyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl fomiat. D. vinyl axetat.
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
Gv:Phan Văn Kế - 3- Trường THPT Chu Văn An
14/ Cho ancol propanol tác dụng với axit fomic thì thu được 8,8 gam este. Nếu H=75% thì khối lượng
axit phản ứng là: A. kq khác. B. 6,133 g C. 4,233 g D. 3,450 g
15/ Phản ứng hóa học đặc trưng của este là:
A. Phản ứng oxi hóa. B. Phản ứng trung hòa. C. Phản ứng xà phòng hóa. D. Phản ứng este
hóa.
16/ Từ metan điều chế metyl fomiat ít nhất phải qua mấy phản ứng: A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
17/ Vinyl axetat được điều chế từ:
A. Một cách khác. B. CH
3
COOH và C
COOCH
3
. D. C
2
H
5
COOC
2
H
5
.
19/ Este X có CTPT C
4
H
8
O
2
có thể được tạo nên từ ancol metylic và axit nào dưới đây
A. Axit propionic. B. Axit axetic. C. Axit butiric. D. Axit fomic..
20/ Metylfomiat khác metylaxetat ở phản ứng nào sau đây:
A. Phản ứng xà phòng hóa. B. Phản ứng axit hóa. C. Phản ứng tráng gương. D. Phản ứng trung
hòa...
21/ Cho axit fomic tác dụng với 6 gam ancol propilic thì thu được 6,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng
là:
A. 25,5%. B. KQ khác. C. 72,7%. D. 47,5%.
22/ Cho 23,6 gam hỗn hợp gồm este metyl fomiat và este etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch
NaOH 2M thì vừa đủ. Thành phần % theo khối lượng của este metyl fomiat là:
A. 25,42%. B. 68,88%. C. KQ khác. D. 42,32%.
23/ Cho các chất sau: CH
3
5
.
25/ Cho sơ đồ sau:
4
CH A HCOOH
→ →
. A là chất nào trong số các chất sau:
A. HCHO. B. CH
3
Cl. C. CH
3
OH. D. CO
2
.
26/Cho 9,6 gam ancol metylic tác dụng với axit etanoic, H=80% thì khối lượng este thu được là:
A. 8,78 g. B. 4,74 g. C. 17,76 g. D. KQ khác.
27/ Công thức nào sau đây là đúng nhất cho este no đơn chức: A. C
n
H
2n
O
2
. B. RCOOH. C.
RCOOR'. D. C
n
H
2n
O.
28/ Cho 14,8gam este đơn chức A tác dụng với dung dịch AgNO
3
A. 6 g. B. 7,4 g. C. KQ khác. D. 12 g.
34/ Este A có tỉ khối so với không khí là 2,552. Biết A có thể tác dụng với Cu(OH)
2
tạo kết tủa đỏ gạch.
Công thức cấu tạo thu gọn của A là:
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
Gv:Phan Văn Kế - 4- Trường THPT Chu Văn An
A. HCOOC
3
H
7
. B. HCOOC
2
H
3
. C. HCOOC
2
H
5
. D. HCOOCH
3
.
35/ Cho 26,8 gam hỗn hợp gồm este metylfomiat và este etylfomiat tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH
2M thì vừa đủ. Thành phần % theo khối lượng của este metylfomiat là:
A. KQ khác. B. 68,4%. C. 44,8%. D. 55,2%.
36/ Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,75. Công thức của A là:
A. C
2
H
5
n
H
2n + 1
O
2
. B. C
n
H
2n
OH. C. C
n
H
2n
O. D. C
n
H
2n
O
2
.
39/Cho sơ đồ phản ứng:
0
1500
3 6 2 2 2
c
LLN
C H O A B C H
→ → →
. A, B lần lượt là:
A. CH
3
dư thì thu được 21,6 gam Ag. Este A là:
A. HCOOC
3
H
7
. B. HCOOH. C. HCOOCH
3
.D. HCOOC
2
H
5
.
42/ Cho 19,4 gam hỗn hợp gồm este metyl fomiat và este etyl fomiat tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư thì thu
được 64,8 gam Ag. Khối lượng este metylfomiat trong hỗn hợp là: A. 12,0 g. B. KQ khác. C.
17,4 g. D. 18,8 g.
43/ Đốt cháy h.toàn 4,4g hỗn hợp metyl propionat và etyl axetat cần bao nhiêu lit khí oxi (đktc)
A. 2,24 lit B. 1,12 lit C. 5,60 lit D. 3,36 lit
44/ Ứng với công thức C
3
H
6
O
2
có bao nhiêu đồng phân đơn chức? A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
45/ Một hợp chất X có CTPT C
cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là
A. CH
3
COOCH=CH-CH
3
. B. HCOOCH
3
. C. CH
3
COOCH=CH
2
. D. HCOOCH=CH
2
.
47/ Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH. Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, axit axetic và
axit propionic. Có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn với X? A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
48/ Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là:
A. CH
3
- CH
2
- COO-CH
3
. B. CH
3
-COO- CH
2
- CH
3
. C. CH
H
8
O
2
. C. C
3
H
6
O
2.
D. C
2
H
4
O
2.
.
52/ Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất 17,20 gam hợp chất A (C, H, O) có thể tích bằng thể tích 5,60
gam khí nitơ. Khi cho 2,15 gam A tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ được 2,10 gam một muối và một
anđêhit. A có CTCT là
A. HCOOCH
2
– CH=CH
2
. B. HCOOCH=CH
2
. C. CH
3
COOCH=CH
2
. D. CH
3
COO-
CH=CH
2
.
55/ Cho các chất: ancol etylic (1); axit axetic (2); nước (3); metyl fomiat (4).thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần
là
A. (1) > (4) > (3) > (2). B. (1) > (2) > (3) > (4). C. (1) < (2) < (3) < (4). D. (2) > (3) > (1) > (4).
56/ Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít
CO
2
(ở đktc) và 3,6 gam nước. Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến
khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z. Tên của X là
A. etyl propionat. B. metyl propionat. C. etyl axetat. D. isopropyl axetat.
57/ Hai este đơn chức E, F là đồng phân của nhau. Khi hóa hơi 14,8 gam hỗn hợp trên được thể tích bằng
thể tích của 6,4 gam oxi ở cùng điều kiện. CTCT thu gọn của 2 este là:
A. HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H
5
. B. HCOOC
2
H
hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
A. 2. B. 4. C. 3. D. 5.
59/ Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là
A. C
2
H
5
OH, HCHO, CH
3
COOCH
3
. B. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, HCOOCH
3
.
C. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOCH
3
2
CHO.
C. CH
3
COOH; HCOOCH
3
; HOCH
2
CHO. D. CH
3
COOH; HOCH
2
CHO, HCOOCH
3
.
61/ Ứng với công thức C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu đồng phân đơn chức? A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
62/ Este X no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 36,364%. Công thức phân tử
của X là:
A. C
2
H
4
O
2.
5
COOH C. CH
3
COOH và HOOC-CH
2
-COOH D.
HCOOH và HOOC-COOH
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
Gv:Phan Văn Kế - 6- Trường THPT Chu Văn An
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
1. Xà phòng là gì ?. Tại sao xà phòng có tác dụng giặt rửa ?.
2. Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp ?.
3. Đun 85g chất béo trung tính với 250ml dd NaOH 2M cho đến khi phản ứng kết thúc. Để trung hòa
lượng NaOH còn dư cần dùng 97ml dung dịch H
2
SO
4
1M.
a.Để xà phòng hoá hoàn toàn 1 tấn chất béo trên cần bao nhiêu kg NaOH nguyên chất.
b.Từ 1 tấn chất béo đó có thể tạo ra bao nhiêu kg glixêrol và bao nhiêu kg xà phòng 72%.
4.Cho 0,25ml NaOH vào 20g chất béo trung tính và nước rồi đun lên. Sau phản ứng kết thúc cần dung
180ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư.
a.Tính khối lượng NaOH nguyên chất cần xà phòng hoá 1 tấn chất béo trên.
b.Tính khối lượng glixêrol và xà phòng thu được từ 1 tấn chất béo đó,
5.Tổng số m g KOH cần dùng để trung hoà axít cacboxylic tự do và xà phòng hoá hoàn toàn chất béo có
trong 1g chất béo gọi là chỉ số xà phòng hoá. Tính chỉ số xà phòng hoá 1 tấn chất béo biết khi xà phòng
hoá hoàn toàn 25,2 g chất béo đó cần 900ml dung dịch KOH 0,1M
6. Tính chỉ số xà phòng hóa của chất béo có chỉ số axit bằng 6 chứa tristearoylglixerol còn lẫn một luợng
axit stearic.
7. Cần bao nhiêu kg chất béo chứa 90% khối lượng tristearin để sản xuất 1 tấn xà phòng chứa 72% khối
3
và CO
2
. B. NH
3
, CO
2
, H
2
O. C.CO
2
, H
2
O. D. NH
3
, H
2
O.
8 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hôm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
Bài 2: LIPIT
Gv:Phan Văn Kế - 7- Trường THPT Chu Văn An
A. Muối B. Este đơn chức C. Chất béo D. Etyl axetat
9 Mỡ tự nhiên có thành phần chính là
A. este của axit panmitic và các đồng đẳng. B. muối của axit béo.
C. các triglixerit D. este của ancol với các axit béo.
10 Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic ( có H
2
SO
4
17
H
31
COOH để thu được
các chất béo khác nhau. Số CTCT có thể có là bao nhiêu?
A.9. B.18. C.15. D.12.
15 Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai muối
C
17
H
35
COONa, C
15
H
31
COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần. Trong phân tử X có
A. 3 gốc C
17
H
35
COO. B. 2 gốc C
17
H
35
COO C. 2 gốc C
15
H
31
COO D. 3 gốc C
15
A.C
3
H
5
(OOCC
4
H
9
)
3
B.C
3
H
5
(OOCC
17
H
35
)
3
C.(C
3
H
5
)
3
OOCC
17
H
35
- CH - COOH
OH
b. Xenlulơzơ với axit nitric, axit axetic
3. Chuổi phản ứng ghi rõ điều kiện (nếu có)
a.
Xenlul«z¬ Gluc«z¬ Ancol etylic Buta 1,3 ®ien Cao su BuNa
etilen PE
b.
Tinh bét Gluc«z¬ Ancol etylic Axit axetic etyl axetat
Vinyl axetat PE
4. Từ tinh bột viết phương trình phản úng điều chế: axit axetic, etylaxetat, PVA, PVC, PE
5. Viết phương trìnhphản ứng điều chế glucơzơ từ: xenlulơzơ, andehit formic, quang hợp từ cây xan
6. Bằng phản ứng hố học, hãy nhận biết các lọ khơng nhãn.
a.Glixerol, glucozơ, ancol etylic, andehit axetic, axit axetic b.Glixerol, etanol, glucozơ, phênol
c.Glucơzơ, tinh bột, sacarơzơ, glixeriol
7.Cho glucơzơ lên men thành ancol etylic. Tồn bộ khí CO
2
sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch
Ba(OH)
2
dư tạo ra 49,25g kết tủa. Tính khối lượng glucơzơ đã dùng biết hiệu suất của q trình lên men
là 80%
8. Khí CO
2
chiếm 0,03% V
kk
. Cần bao nhiêu lít khơng khí (ở điều kiện chuẩn) để cung cấp CO
2
cho q
trình quang hợp tạo ra 50g tinh bột.
2
O C. C
x
H
y
O
z
D. R(OH)
x
(CHO)
y
2/ Glucozơ là một hợp chất:
A. Gluxit B. Mono saccarit C. Đisaccarit D. A, B đều đúng
3/ Saccarozơ và mantozơ là: A. monosaccarit B. Gốc glucozơ C. Đồng phân
D. Polisaccarit
4/ Tinh bột và xenlulozơ là
A. monosaccarit B. Đisaccarit C. Đồng phân D.
Polisaccarit
5/ Glucozơ và fructozơ là:
A. Disaccarit B.Đồng đẳng C.Andehit và xeton D. Đồng phân
6/ Saccrozơ và mantozơ là:
Đừng bao giờ để những thất vọng của ngày hơm qua che mờ những giấc mơ rực sáng của ngày mai……
Gv:Phan Văn Kế - 9- Trường THPT Chu Văn An
A. Disaccarit B.gluxit C. Đồng phân D. Tất cả đều
đúng
7/ Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng hồ học. Trong các
phản ứng sau, phản ứng nào khơng chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?
A. Oxi hố glucozơ bằng AgNO
3
/NH
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH3, đun nóng.
C. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng. D. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
11/ Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđrôxyl trong phân tử:
A. phản ứng cho dung dòch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)
2
.B. Phản ứng tráng gương và
phản ứng lên men rượu
C. Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)
2
khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D. Phản ứng với axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử
12/ Phát biểu khơng đúng là
A. Dung dịch fructozơ hồ tan được Cu(OH)
2
.
B. Thủy phân (xúc tác H
+
, t
o
) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit.
C. Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương.
D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)
2
khi đun nóng cho kết tủa Cu
COOH (H
2
SO
4
đặc, t
0
)
C. H
2
(Ni,t
0
); . AgNO
3
/NH
3
; NaOH; Cu(OH)
2
D. H
2
(Ni,t
0
); . AgNO
3
/NH
3
; Na
2
CO
3