bài tập trác nghiệm giao thoa ánh sáng - Pdf 59

TÁN SẮC Á.S – Thầy Chánh 570.563
1 /. Khi ánh sáng trắng bị tán sắc thì :
A. Màu đỏ lệch nhiều nhất . B. Màu tím lệch nhiều nhất .
C. Màu tím lệch ít nhất . D. A và C đúng .
2/.A. Hiện tượng tách ánh sáng trắng chiếu đến lăng kính thành
chùm sáng màu sắc khác nhau gọi là hiện tượng tán sắc ánh sáng,
dãi màu này gọi là dãi quang phổ của ánh sáng trắng.
B. Ánh sáng trắng gồm vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu
biến đổi từ đỏ đến tím.
C. Với một môi trưòng nhất định thì các ánh sáng đơn sắc khác
nhau có chiết suất khác nhau và có trị tăng dần từ đỏ đến tím. Do
đó trong dãi quang phổ, màu đỏ lệch ít nhất, màu tím lệch nhiều
nhất. D. Các Câu trên đều đúng
3/. . á.s đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
B. Mỗi á.s đơn sắc có một màu nhất định gọi là màu đơn sắc.
C. Những tia sáng màu trong ánh sáng trắng bị lăng kính tách ra
khi gặp lại nhau chúng tổng hợp thành ánh sáng trắng.
D. A.s trắng là tập hợp của bảy ánh sáng đơn sắc khác nhau có
màu biến thiên liên tục : đỏ ,cam ,vàng ,lục ,lam, chàm tím .
4/. Chọn Câu sai:
A. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng khi một chùm ánh
sáng trắng truyền qua một lăng kính bị phân tích thành các thành
phần đơn sắc khác nhau.
B. Anh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác
nhau, có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C.A.s có bước sóng càng dài thì chiết suất môi trường càng lớn.
D.Anh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính .
5/. : Ánh sáng trắng hợp bởi :
A. Bảy màu đơn sắc. B.Vô số màu đơn sắc.
C. Các màu đơn sắc từ đỏ đến tím D. B và C đúng
6/. Một tia sáng khi qua lăng kính ló ra chỉ có một màu duy nhất

một chùm sáng ló ra khỏi lăng kính có dãi màu cầu vòng: đỏ,
cam, vàng, lục, lam, chàm tím. Nguyên nhân là do:
a Lăng kinh làm lệch chùm á.S trắng về phía đáy nên làm đổi
màu của nó.
b Lăng kính đã tách riêng chùm ánh sáng 7 màu có sẵn trong
chùm ánh sáng trắng.
c.Lăng kính đã nhuộm màu cho ánh sáng. D.Nguyên nhân khác.
13/.Chọn trả lời sai.
a Nguyên nhân tán sắc là do chiêt suất của môi trường trong
suốtđối với các á.s đơn sắc có màu sắc khác nhau là khác nhau.
b.Trong hiện tượng tán sắc á.s trắng, tia tím có góc lệch nhỏ nhất
c Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
d.Trong hiện tượng tán sắc á.s trắng, tia đỏ có góc lệch nhỏ nhất
14/. Chiếu một chùm tia sáng đỏ nhỏ hệp coi như một tia
sáng và mặt bên của lăng kính có tiết diện thẳng là tam
giác cân ABC có góc chiết quang A=8
0
theo phương vuông góc
với mặt phân giác của góc chiết quang tại một điểm tới rất gần
A. Biết chiéc suất của lăng kính đối với tia đỏ là n
đ
=1,5. Góc
lệch của tia sáng ló so với tia tới là:
a.2
0
b.12
0
. c.4
0
d 8

3
B. 1,5. C. 1,25. D.
2
GIAO THOA Á.S
1/. A.Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực
nghiệm quan trọng chứng tỏ ánh sáng có bản chất sóng.
B. Aùnh sáng đơn sắc là ánh sáng có một bước sóng xác định .
C. Mọi á.s đơn sắc khác nhau có một bước sóng khác nhau ,
màu của á.s đơn sắc gọi là màu đơn sắc hay màu quang phổ .
D. Các Câu trên đều đúng
2/. Trong thí nghiệm Iâng, Nếu sét trên một vân sáng cùng
bậc thì ánh sáng bị lệch nhiều nhất là:
a.Tùy thuộc vào khoảng cách giữa hai khe. B.Ánh sáng đỏ
c Ánh sáng xanh. D.ánh sáng tím.
3/.. Khoang vận được định nghĩa là:
a.Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp trên màn hứng vân.
b.Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp trên màn hứng vân
c.Khoảng các giữa 2 vân sáng cùng bậc trên màn hứng vân.
d Cả a và b đều đúng.
4/. Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để đo:
a vận tốc của ánh. B.Chiết suất của một môi trường.
c Bước sóng của ánh = sáng d.Tần số của ánh sáng.
5/. Kết quả của thí ngiệm Iâng:
a Là kết quả của hiện tượng giao thoa ánh sáng.(2)
b là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ á.s có tính chất hạt
c là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất
sóng.(1) d.Cả (1) và (2) đều đúng.
6 /. Chọn sai :
A. Giao thoa là hiện tượng đặc trưng của sóng
B. Nơi nào có sóng truyền đến thì có hiện tượng giao thoa .

nguyên lần bước sóng
C. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến 2 nguồn bằng số
nguyên lần nửa bước sóng
D. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến 2 nguồn bằng số
nguyên lẻ lần bước sóng
13/.Vân tối giao thoa ánh sáng là:
A Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến 2 nguồn bằng số
nguyên lần bước sóng
B. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến 2 nguồn bằng số
nguyên lần bước sóng
C. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến 2 nguồn bằng số
nguyên lẻ lần nửa bước sóng
D. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến 2 nguồn bằng số
nguyên lẻ lần bước sóng
14/.Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc trong chân không ( hoặc
không khí) hiệu khoảng cách từ một điểm trên màn đến 2 nguồn
được tính theo công thức:
A. r
2
– r
1
=
D
xa.
B. r
2
– r
1
=
a

Bước sóng λ' bằng bao nhiêu:
a 0,68μm b.0,4μm c.4μmd.6,8μm
18/. Trong thí nghiệm Iâng, Các khe sáng được chiếu sáng bằng
ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,75μm. Khoảng cách
giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m.
Độ rộng quang phổ bậc một quan sát được trên màn là:
a 2,8mm b.2,8cm c1,4cm d.1,4mm
19/. Ánh sáng đơn sắc mau lục với bước sóng λ=500nm được
chiếu vào hai khe hẹp cách nhau 1mm. khoảng cách giữa hai vân
sáng trênmang đặt cách hai khe 2m bằng:
a 0,4mm b.1mm c.0,25mm d. 0,25mm
20/. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng có bước sóng λ,với hai khe
Iâng cách nhau 3mm.. Nếu ta dời màn ra xa thêm 0,6m thì khoảng
vân tăng thêm 0,12mm.Bước sóng λ bằng
A. 0,4μm B. 0,6μm C. 0,75μm D. Một giá trị khác
21/. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng cách
nhau 0,5mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa
hai khe và cách hai khe một đoạn 1m . Tại vị trí M trên màn ,
cách vân sáng trung tâm một đoạn 4,4mm là vân tối thứ 6 .
Tìm bước sóng λ

của ánh sáng đơn sắc được sử dụng.
A. 0,4μm B. 0,6μm C. 0,75μm D. Một giá trị khác
22/. Công thức tính khoảng vân là:
a i=aD/λ b.i=aλ/D. c.i=λD/2a d.i=λD/a
23/. Trong thí nhiệm Iâng vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên
màn tại các vị trí các cách vân sáng trung tâm là:
a 2i. b.i/4 c.i d.
24/. Trong thí nghiệm Iâng, vân sáng bậc nhất xuất hiện ở
trên màn tại các vị trí mà hiệu đường đi của ánh sáng từ hai

30/..Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc qua khe Young, nếu
tăng khoảng cách giữa mặt phẳng chứa 2 khe S1S2 với màn
hứng vân lên hai lần thì :
A.khoảng vân giảm đi hai lần. B.khoảng vân không đổi.
C.Bề rộng giao thoa giảm hai lần.
D.khoảng vân tăng lên hai lần.
----------------------------------nc------------------------------
GIAO THOA Á.S (t.t)-Thầy Chánh 570.563
31/.Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6μm chiếu vào một mặt phẳng
chứa hai khe hẹp S1, S2 song song, cách nhau 1mm và cách đều
nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng
chứa hai khe 1m. Xác định vị trí vân tối thứ ba.
A.1,75mm. B.0,9mm. C.1,25mm. D.1,5mm.
32/.Ás đơn sắc dùng trong thí nghiệm Iâng có bước sóng là
0,6μm. Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2m, khoảng cách
giữa hai nguồn là 1mm. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân
sáng bậc 6 ở cùng một bên với vân trung tâm là
A.7,2mm. B.3,6mm. C.2,4mm. D.4,8mm.
33/. thí nghiệm Iâng về giao thoa á.á,Các khe S
1
,S
2
, được chiếu
bởi á.s đơn sắc. Khoảng giữa hai khe là a=1,5mm.Khoảng cách
giữa mặt phẳng chứa hai khe và màn thu ảnh là D=3m. Bước
sóng của á.s tới là λ=6000A
0
.Khoảng vân đo được trên màn là
a. 6μm b.6mm c.6cm d.0,6mm
34/. Trong các công thức sau, công thức nào là đúng để xác định

A.vân tối thứ 4 B.vân tối thứ3. C.vân sáng thứ3. D.vân sáng thứ4
40/ Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng trắng có bước
sóng từ 0,4μm đến 0,76 μm , bềr ộng quang phổ bậc 3 là :
2,16mm và khoảng cách từ hai khe S
1
, S
2
đến màn là 1,9m . Tìm
khoảng cách giửa hai khe S
1
, S
2
.
A. a= 0,9mm B. a= 1,2mm C. a= 0,75mm D. a= 0,95mm/.
41/.Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng
đơn sắc có bước sóng là λ. Người ta đo khoảng cách giữa vân
sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa hai
điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách
vân này lần lượt là 6mm ; 7mm có bao nhiêu vân sáng ?
A.6 vân. B. 7 vân. C.9 vân. D.5 vân.
42/.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, Khoảng
cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là
2,5m. Trên màn, người ta đo khoảng cách từ vân sáng bậc 3 bên
trái đến vân sáng bậc 3 bên phải so với vân trung tâm là 9mm.
Bước sóng dùng trong thí nghiệm là :
A.λ = 0,4μm. B.λ = 0,5μm. C.λ = 0,7μm. D.λ = 0,6μm.
43/.Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là
0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Nguồn phát ra
ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm. Bề rộng vùng giao
thoa là 26mm. Số vân sáng quan sát được trên màn là :

B.M là vân tối thứ 16. D. M là vân sáng thứ 18.
50/.Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe
S1S2 đến màn là 2m. Nguồn S phát ra ánh sáng đơn sắc đặt
cách đều hai khe một khoảng 0,5m. Nếu dời S theo phương
song song với S1S2 một đoạn 1mm thì vân sáng trung tâm
sẽ dịch chuyển một đoạn là bao nhiêu trên màn ?
A.4mm. B.5mm. C.2mm. D.3mm.
51/. thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe là
0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m, ánh sáng
dùng trong thí nghiệm có λ = 0,5μm. Xét hai điểm M và N
trên màn ở cùng một phía với vân trung tâm cách vân này
lần lượt là 7mm và 24mm. Số vân sáng trong khoảng MN là
A.10 vân. B.8 vân. C.9 vân. D.7 vân.
52/.Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh
sáng đơn sắc có bước sóng là λ. Người ta đo khoảng cách
giữa 6 vân sáng liên tiếp là 1,2cm. Nếu thực hiện giao thoa
ánh sáng trong nước có chiết suất n = 4/3 thì khoảng cách
giữa hai vân sáng liên tiếp là bao nhiêu ?
A. 1,5mm. B. 1,6mm. C. 2mm. D. 1mm.
53/.thí nghiệm của Iâng, khoảng cách hai khe là 1,5 mm,
khoảng cách giữa 2 khe đến màn M là 2 m. Nguồn S chiếu
đồng thời 2 bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 = 4/3 λ1.
Người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có
màu giống như màu của vân chính giữa là 2,56mm . Tìm λ1.
A.λ1=0,75μm. B.λ1=0,52μm. C.λ1=0,64μm. D.λ1=0,48μm.
54/.Trong thí nghiệm Iâng cho a = 2mm, D = 1m. Nếu dùng
bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 thì khoảng vân giao thoa
trên màn là i1 = 0,2mm. Thay λ1 bằng λ2 > λ1 thì tại vị trí
vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 ta quan sát thấy một vân sáng
của bức xạ λ2 . Xác định λ2 và bậc của vân sáng đó.

trên màn là 0,2mm . Tần số của bức xạ đơn sắc là :
A. 0,5.10
15
Hz B. 0,6.10
15
Hz C. 0,7.10
15
Hz D. 0,75.10
15
Hz
61/. thí nghiệm giao thoa qua khe Young , hiệu đường đi từ hai khe
S
1
, S
2
đến điểm M trên màn bằng 2,5 μ m.Hãy tìm bước sóng của
ánh sáng thấy được có bước sóng từ 0,4μm đến 0,76μm khi giao
thoa cho vân sáng tại M
A. 0,625μm B. 0,5μm C. 0,416μm D. A,B,C đúng
62/*.Thí nghiệm Young giao thoa ánh sáng với nguồn sáng là hai
bức xạ có bước sóng lần lượt là λ
1
và λ
2
. Cho λ
1
= 0,5μm. Biết rằng
vân sáng bậc 12 của bức xạ λ
1
trùng với vân sáng bậc 10 của bức

thuỷ tinh 2 mặt fẳng song song có chiết suất n=1,5, độ dày e =12
μm. Hỏi vị trí hệ thống vân sẽ dịch chuyển trên màn thế nào?
A. Về phía S1 2mm B. Về phía S2 2mm
C. Về phía S1 3mm D. Về phía S1 6mm
66/.* Hai gương phẳng Fresnel họp với nhau một góc α = 100.
Ánh sáng có bước sóng λ = 0,6μm được chiếu lên gương từ một
khe cách giao tuyến của hai gương một khoảng r = 10cm. Các tia
phản xạ từ gương cho hình ảnh giao thoa trên một màn cách giao
tuyến hai gương một đoạn l = 270cm. Tìm khoảng vân.
A. 2mm B. 2,2mm C. 2,9mm D. 3,1mm
66 /*.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng. Gọi L là bề rộng của
giao thoa trường xuất hiện trên màn, M là vị trí vân sáng có tọa
độ là Xm. Công thức nào dưới đây dùng để xác định số vân sáng
có được trên màn ?
A.–L ≤ x
M
≤ L. B. 0 ≤ x
m
≤ L. C.–L/2 ≤ x
m
≤ L/2. D.0 ≤ x
m
≤ L/2
QUANG PHỔ
1/. A. Máy quang fổ là một dụng cụ ứ./d của hiện tượng tán săc
á.s .
B. Máy quang phổ dùng để phân tích ánh sáng muốn nghiên
cứu thành nhiều thành phần đơn sắc khác nhau.
C. Ống chuẩn trực của máy quang phổ dùng để tạo chùm tia hội tụ
D. Lăng kính trong máy quang phổ là bộ phận có tác dụng làm

c Là phép phân tích thành phần cấu tạo của các chất dựa
vào việc nghiên cứu quang phổ của chúng. D.Cả a,b,c đúng
6/. Trong qung phổ của một khối khí hay hơi:
a Vị trí các vạch màu trùng với vị trí các vạch tối của
quang phổ phát xạ của khối khí hay hơi đó
b Vị trí các vạch tối trùng với vị trí các vạch màu của
quang phổ phát xạ của khối khí hay hơi đó.
c.Vị trí các vạch tối trùng với vị trí các vạch màu của quang
phổ liên tục của khối khí hay hơi đó. d.Cả 3 đều đúng.
7/. Quang phổ mặt trời được máy quang phổ ghi được là:
a Quáng phổ liên tục. b.Một loại quang phổ khác.
c Quang phổ vạch phát xạ d.Quang phổ vạch hấp thụ.
8/. Quảng phổ liên tục:
a Không phụ thuộc và thành phân cấu tạo của nguồn sáng,
chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
b Là quang phổ gồm một dãi sáng có màu sắc biến đổi liên
tục từ đỏ đến tím.
c Do các vật rắn lỏng hoạc khí có tỉ khối lớn bị nung nóng
và phát ra. D.cả 3 trên đều đúng.
9/ Ứng dụng của quang phổ liên tục:
A.Xác định t
0
của vật fát sáng như bóng đèn,mặt trời, ngôi sao...
B. Xác định bước sóng của các nguồn sáng .
C. Xác định màu sắc của các nguồn sáng .
D.Dùng để nhận biết thành fần các ngyên tố có trong 1mẫu vật
10/. Quang phổ vạch phát xạ: Chọn Câu sai :
A.Đó là quag fổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên
1nền tối. B.Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hoặc hơi ở
áp suất cao phát sáng khi bị đốt nóng.

C. Hiện tượng giao thoa á.s D. Hiện tượng tán sắc ánh sáng
18/. Máy quang phổ là dụng cụ dùng để
A.đo bước sóng các vạch quang fổ. B. tiến hành các fép fân
tích quang phổ C. quan sát và chụp quang phổ của các vật
D. fân tích một chùm á.s fức tạp thành những thành phần đơn sắc
19/. Sai-. Quang phổ vạch phát xạ: a.Quang phổ vạch phat
xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về: số lượng
vạch phổ, vị trí vạch, mau sác và độ sáng tỉ đối giữa các vạch.
b.Ứ/d để nhận biết sự có mặt của một nguyên tố trong các hỗn
hợp hay trong một hợp chất, xác định thành phần cấu tạo của vật.
c.Là qung phổ gồm một hệ thống các vạch màu riêng rẽ nămg
trên một nền tối. d.Do các chất khí hay hơi kích thích
bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện.phát ra
20/..SAI- Quang phổ vạch hấp thụ :
A.là quag fổ gồm những vạch tối nằm trên nền quang fổ liên tục.
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của
nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
C.Ở một nhiệt độ nhất định một đám hơi có khả năng phát ra
á.sáng đơn sắc nào thì nó cũng có khả năng hấp thụ ánh sáng đơn
sắc đó. D. Có thể dùng quang phổ vạch hấp thụ của 1 chất thay cho
quang phổ vạch phát xạ của chất đó trong phép phân tích bằng
quang phổ.
21 /.Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ:
a Nhiệt độ của đám khí hay hơi phải cao hơn nhiệt độ
của nguồn phát quang phổ liên tục.
b Áp suất của khối khí phải rất thấp. c.Không cần điều kiện gì.
dNhiệt độ của đám khí hay hơi phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn
phát quang phổ liên tục.
22 /.Khi một chùm ánh sáng đi qua một môi trường này sang một
môi trương khác, đại lượng không bao giờ thay đổi là:

1/. Chọn Câu sai : Tia hồng ngoại
A. là những bức xạ không thấy được có bước sóng lớn hơn bước
sóng ánh sáng đỏ (0,75μm) do vật bị nung nóng phát ra.
B.có bản chất là sóng điện từ. C.do vật bị nung nóng phát ra.
D. dùng để diệt vi khuẩn, chữa bệnh còi xương.
2 /.Chọn trả lời sai. Tia hồng ngoại:
a Có bản chất là sóng điện từ. b.Ứ/d để trị bệnh còi xương.
c Do các vật bị nung nóng phát ra. Tác dụng nỗi bậc nhất là tác
dụng nhịêt. dLà những bức xạ không nhìn thấy
được, có bước sóng lớn hơn bước sóng đỏ: λ≥0,76μm
3/. SAI- : Tia tử ngoại :
A.là những bức xạ không thấy được có bước sóng lớn hơn bước
sóng á.s tím (0,4 μm) được fát ra từ nguồn có nhiệt độ rất cao.
B. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ .
C.Tia tử ngoại fát hiện các vết nứt trong kỹ thuật chế tạo máy.
D. Tia tử ngoại dùng để diệt vi khuẩn, chữa bệnh còi xương.
4 /. Ánh sáng có bước sóng 0,55.10
-3
mm là ánh sáng thuộc:
A . Tai hồng ngoại B. Ánh sáng khả kiến ( thấy được )
C. Ánh sáng tím D. Tia tử ngoại
5/. SAI- Các nguồn fát ra tia tử ngoại là:
A. Mặt trời B.Hồ quang điện
C. Dây tóc bóng đèn chiếu sáng . D. Đèn cao áp thủy ngân
6/.sai- A. Tia hồng ngoại làm phát huỳnh quang một số chất
B.Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra
C. Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn 0,75µm
D. Tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt
7/. Có thể nhận biết tia Rơnghen bằng:
A. Chụp ảnh B. Màn huỳnh quang

tia tử ngoại thì không .
A.Chữa ung thư (nông trên da ). B. Ion hòa chất khí
C. Ghi được ảnh trên phim . D. Diệt vi khuẩn .
13 /. Tia hồng ngoại có : bước sóng
A.> 0,76µm không trông thấy B.< 0,76µm không trông thấy
C. < 0,4 µm không trông thấy D.< 0,6 µm không trông thấy
14/. Tia tử ngoại có : . bước sóng
A > 0,76 µm không trông thấy B. < 0,01µm và trông thấy
C.< 0,4µm không trông thấy D.>0,4 µm không trông thấy
15 /. ống phát tia Rơnghen có hiệu điện thế ở 2 cực 2500V
Phổ của tia x phát ra giới hạn bởi bước sóng nhỏ nhất là:
A. ≈ 4Å B. ≈ 4,8 Å C. ≈ 5 Å D. ≈ 6 Å
16/. Muốn tia X có bước sóng λ = 0,01 Å thì điện thế ở 2
cực phải có giá trị nhỏ nhất là:
A. ≈1242kV B. ≈ 1,242 kV C. ≈ 1242 V D. ≈ 12,42KV
17/.Tính chất nào không fải đặc điểm của tia tử ngoại :


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status